1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an lop ghep 13 tuan 26 0910

29 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng nói: Biết kể về 1 ngày hội theo các ,gợi ý - lời kể rõ ràng, tự nhiên, giúp người nghe hình dung được quang cảnh và hoạt động trong ngày hội. 2.[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 1 tháng 3 năm 2010

- Đọc đúng, nhanh được cả bài bàn tay mẹ

- Đọc đúng các TN, yêu nhất, nấu cơm,

rám nắng, xương xương

- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu phẩy

2- Ôn các vần an, at:

- HS tìm được tiếng có vần an trong bài

- Nh tranh nói câu chứa tiếng có vần an,

at

Giúp HS

- Củng cố về nhận biết và sử dụng cácloại giấy bạc đã học

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tínhcộng, trừ trên các số đơn vị là đồng

- Biết giải các bài toán liên quan đến tiềntệ

B Đồ dùng dạy học

C Các hoạt động dạy-học

I- Kiểm tra bài cũ: (linh hoạt)

- Đọc cho HS viết: Gánh nước, nấu cơm

- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"

- GV nhận nét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng

- HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng thời

phân tích tiếng

- GV giải nghĩa từ:

+ Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại

+ Xương xương: Bàn tay gầy nhìn rõ

xương

* Luyện đọc câu:

- Mỗi câu 2 HS đọc

- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn

cùng dãy đọc nối tiếp

A Kiểm tra bài cũ

BT 2 &3 (tiết 125) (2HS)

B Bài mới:

1 Hoạt động 1: Thực hành

a Bài 1: Củng cố về tiền Việt Nam

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả

- Chiếc ví ở hình (c) là nhiều tiền nhất (10000đ)

b Bài 2: Củng cố về đổi tiền, cộng trừ có

ĐV là đồng

HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm nháp - nêu kết quả

c Bài 3: Rèn kỹ năng cộng, trừ trên các

số đơn vị là đồng

- GV gọi HS nêu yêu cầu+ Tranh vẽ những đồ vật nào ? Giá của

Trang 2

* Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy"

- Đoạn 3: Từ "Bình ……của mẹ"

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

+ Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm HS

từng đồ vật là bao nhiêu ?+ Em hiểu thế nào là mua vừa đủ tiền ?

- GV gọi HS nêu kết quả

d Bài 4: Giải được bài toán có liên quan

đến đơn vị tiền tệ

HS đọc yêu cầu bài

2 HS phân tích bài

3- Ôn tập các vần an, at:

a- Tìm tiếng có vần an trong bài:

- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng

có vần an trong bài

- Tiếng bàn có âm b đứng trước vần an

đứng sau, dấu ( \ ) trên a

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK

- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận

với nhau để tìm tiếng có vần an, at ?

- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng

3- Hiểu được nội dung bài: Tính chất của

bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ hiểu tấm

lòng yêu quý, biết ơn của bạn

- Học sinh chủ động nói theo đề tài: Trả

lời các câu hỏi theo tranh

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý những từ ngữ HS dễ viết sai dophát âm; Du ngoạn, khóm lau, vây màn,duyên trời, kiến linh, nô nức …

B Đồ dùng dạy học

C Các hoạt động dạy-học

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:

+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 3

H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em

Bình ?

Mẹ đi chợ nấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1

chậu tã lót đầy.

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3

H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy

gầy, xương xương

- Cho HS đọc toàn bài

- GV nhận xét, cho điểm

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV hướng dẫn cách đọc

b Luyện đọc giải nghĩa từ

- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trước lớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm

b- Luyện nói: Trả lời câu hỏi theo tranh

- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu

- HS quan sát tranh và đọc câu mẫu: Thực

hành hỏi đáp theo mẫu

Mẫu: H: Ai nấu cơm cho bạn ăn?

T: Mẹ nấu cơm cho tôi ăn.

- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những

câu khác

Thực hành hỏi đáp theo mẫu

- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những

câu khác

- GV nhận xét, cho điểm

5- Củng cố - dặn dò:

Gọi 1 HS đọc toàn bài

H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy,

TIẾT 4 TẬP VIẾT KỂ CHUYỆN

(26)TÔ CHỮ HOA: C, D, Đ (26) SỰ TÍCH LỄ HỘI CHỬ ĐỒNG TỬ

A Mục tiêu

- Học sinh biết tô các chữ hoa C, D, Đ

- Nắm được cấu tạo và quy trình viết các

vần và từ ngữ : an, at, anh, ach, gánh đỡ,

sạch sẽ chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu;

đưa bút đúng theo quy trình viết; dãn đúng

khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện theotranh, giọng kể phù hợp với nội dung

2 Rèn kỹ năng nghe

B Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết

Trang 4

C Các hoạt động dạy-học

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết: bánh trứng, quyển sách,

loắt choắt vào bảng con

- GV nhận xét và cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu quy trình tô vừa nói vừa dùng

que chỉ, chỉ các nét của chữ theo chiều

- GV viết và nêu quy trình viết

- GV cho HS viết bảng con GV nhận xét

và chữa bài

4- Hướng dẫn HS viết vào vở.

- HD HS viết bài vào vở

- HS tập viết theo chữ mẫu

- GV theo dõi và uốn nắn thêm những HS

a Dựa vào tranh, đặt tên cho từng đoạn

- HS quan sát từng tranh minh hoạ nhớ

ND từng đoạn truyện -> đặt tên cho từng đoạn

b Kể lại từng đoạn câu chuyện

- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

c Củng cố - dặn dò:

- Nêu ND chính của bài?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

TIẾT 5 ĐẠO ĐỨC ( DẠY CHUNG )

(26) CÁM ƠN VÀ XIN LỖI (TIẾT 1)

Trang 5

A- Mục tiêu:

HS hiểu:

1- Kiến thức: - Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- Trẻ em có quyền được tôn trọng, đươợc đối xử bình đẳng

2- Kĩ năng: Thực hành nói lời cám ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàngngày

3- Thái độ: - Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

B Đồ dùng dạy học:

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS tự nêu tính huống để nói lời

cảm ơn, xin lỗi

- 1 vài em

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Học sinh thảo luận nhóm BT3:

hoa (1 nhị ghi lời cám ơn, 1 nhị ghi lời

xin lỗi) và các cánh hoa (trên có ghi

những tình huống khác nhau

- HS tiến hành chơi trò chơi

- GV nêu yêu cầu ghép hoa

- Cho các nhóm trương bày sản phẩm

- GV chốt lại ý cần nói lời cảm ơn, xin

lỗi

4- HS làm BT6:

- Yêu cầu HS đọc 1 số từ đã chọn

+ GV kết luận chung:

- Cần nói lời cám ơn ki được ngươời khác

quan tâm, giúp đỡ

- Cần nói lời cám ơn khi được người khác

- HS chú ý lắng nghe

- Biết cám ơn, xin lỗi là thể hiện sự tự

Trang 6

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

Yêu cầu HS đọc nội dung bài viếtViết bảng con một số tiếng mà HSthường viết sai

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt):

* Giới thiệu các số từ 20 đến 30.

- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một

chục que) đồng thời GV gài 2 bó que tính

lên bảng, gắn số 20 lên bảng và Y/c đọc

- GVgài thêm 1 que tính

H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que

Trang 7

- Cho HS đọc Y/c của bài

- Cho HS làm bài vào vở

+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch chỉ

được viết một số

Bài 2: Viết số:

Các số cần viết là:

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39

Bài 3: Tương tự bài 2

Bài 4: Viêt số thích hợp vào ô trống rồi

vải, Chử Đồng Tử, hiển linh (HS viết

3 -> 4 HS lên bảng thi làm bài

a hoa giấy - giản di - giống hệt - rực rỡ Hoa giấy - rải kín - làn gió

yên…lót đầy" trong bài "Bàn tay mẹ"

- Trình bày bài viết đúng h thức văn xuôi

- Đều đúng vần an hay at, chữ g hay gh

- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều đẹp

Trang 8

C Các hoạt động dạy-học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT

- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại

- GV nhận xét và cho điểm

II- Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn HS tập chép:

- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần

chép

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết

Hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó

- 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng

con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho HS tập chép bài chính tả vào vở

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách

cầm bút của 1 số em còn sai Nhắc HS tên

riêng phải viết hoa

* Mục tiêu: HS nắm được dãy số liệu và

thứ tự và số hạng của dãy số liệu

+ Chiều cao của các bạn là bao nhiêu ?

- GV: Dãy các số đo chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh; 122 cm, 130cm, 127cm, 118 cm, được gọi là dãy

Bài 2: Điền vần an hay at

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh và hỏi:

+ Bức tranh vẻ cảnh gì ?

- Giao việc: HS trả lời -> làm bài vào vở

Bài 3: Điền g hay gh:

Tiến hành tương tự bài 2

- Số nào là số đứng thứ tư …

+ Dãy số liệu này có mấy số ?+ Hãy sắp xếp tên các bạn HS trên theo thứ tự chiều cao -> thấp và từ thấp -> cao

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1 (135)

- 2HS nêu yêu cầu bài tập+ Bài toán cho dãy số liệu như thế nào?+ Bài tập yêu cầu gì ?

- GV yêu cầu HS làm vào vở - nêu kết quả - GV nhận xét

b Bài 2 (135)2HS nêu yêu cầu

- HS làm việc cá nhân GV kiểm tra

c Bài 3: (135)

a Viết từ bé ->lớn là: 35kg, 40kg, 45kg, 50kg, 60kg

b Từ lớn -> bé là: 60kg, 50kg, 45kg,

Trang 9

Đáp án: Nhà ga; cái ghế

- GV chấm bài, chấm một số vở của HS

4- Củng cố - dặn dò:

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết

Y/c những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài ở

nhà

40kg, 35kg

d Bài 4 (135)

HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm nháp, nêu kết quả

a Dãy trên có 9 số liệu Số 25 là số thứ 5 trong dãy

b Số thứ 3 trong dãy là số 15; Số này lớnhơn số thứ nhất 10 đơn vị

c Số thứ hai lớn hơn số thứ nhất

3 Củng cố dặn - dò:

Nêu lại ND bàiĐánh giá tiết học

TIẾT 3 THỂ DỤC ( DẠY CHUNG )

(51) NHẢY DÂY TRÒ CHƠI " HOÀNG ANH HOÀNG YẾN "

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN :

- Địa điểm : Sân trường, VS an toàn nơi tập

- Phương tiện: còi, dây nhảy, 1 HS 2 lá cờ nhỏ cầm tay

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:

- Đi thường hít thở sâu

- Trò chơi: Tìm những con vật bay

Trang 10

- GV thực hiện, mẫu 1->2 độngtác để HS quan sát.

- Lần 1: GV hô - HS tập

- Lần 2: Cán sự hô - HS tập

2 Ôn nhảy dây kiểu chụm 2 chân

- Các tổ tập theo khu vực đã quyđịnh

1- Kiến thức: Hiểu được nội dung bài vẽ chim và hoa

2- Kỹ năng: Vẽ được tranh có chim và hoa

3- Giáo dục: Yêu thích cái đẹp.

B- Đồ dùng dạy - học:

GV: - Tranh ảnh về một số loài chim và hoa

- Hình minh hoạ cách vẽ chim và hoa

H: Vở tập vẽ 1

- Bút chì, bút màu, bút dạ

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

KT sự chuẩn bị của học sinh

II- Giới thiệu bài học:

+ Cho HS xem một số loại chim = tranh ảnh

H: Nêu tên các loài chim trong ảnh ? - Chim sáo, chim bồ câu

Trang 11

H: Màu sắc của chim NTN ? - Mỗi loài chim đều có màu sắc

khác nhau

+ Cho HS xem một số loài hoa (vật thật)

H: Nêu tên các loài hoa em vừa quan sát ?

H: Hoa có những bộ phận nào ?

H: Màu sắc của hoa ra sao ?

- HS quan sát

- Hoa hồng, hoa cúc

- Đài hoa, cánh hoa, nhị hoa

- Mỗi loài hoa đều có màu sắc khác nhau

GV: Có nhiều loài chim và hoa; mỗi loài đều

1- Kiến thức: Nắm được cách kẻ, cắt và dán hình vuông

2- Kỹ năng: Biết kẻ, cắt hình vuông theo hai cách

3- Giáo dục: Yêu thích sản phẩm của mình làm ra

B- Chuẩn bị:

1- Giáo viên: -1 hình vuông mẫu = giấy mầu

- 1 tờ giấy có kẻ ô, có kích thước lớn

Trang 12

I- Kiểm tra bài cũ: - KT sự chuẩn bị của HS

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực quan)

+ Gợi ý: Từ cách vẽ HCN các em có thể vẽ

được hình vuông

- Cho HS tự chọn số ô của mỗi cạnh nhưng 4

cạnh phải = nhau

+ Hướng dẫn HS cắt rời hình vuông và dán

- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn

giản

- Cắt theo cạnh AB; AD, DC, BC

- Cắt xong dán cân đối sản phẩm

+ GV Hướng dẫn và làm mẫu: Lấy 1 điểm A tại

góc tờ giấy, từ điểm A xuống và sang bên phải 7

ô để xác định điểm D, B (H3)

- Từ điểm B, D kẻ xuống và sang phải 7 ô, gặp

nhau ở hai đường thẳng là điểm C

Như vậy chỉ cần cắt hai cạnh BC &DC ta được

4- Nhận xét, dặn dò:

- GV nhận xét về tinh thần học tập của HS về

việc chuẩn bị đồ dùng và KN cắt, dán của HS

: Chuẩn bị cho tiết 27

- HS chú ý nghe

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 13

- Đọc đúng, nhanh đươợc cả bài cái bống.

- Đọc đúng các TN: Bống bang, khéo sảy,

khéo sàng, mưa ròng

- Đọc thuộc lòng bài đồng dao

2- Ôn các vần anh, ach:

- Tìm được tiếng, nói được câu có tiếng

chứa vần anh, ach

3- Hiểu: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng.

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"

- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị

em Bình?

- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay

mẹ ?

- GV nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Làm quen với bảng

thống kê số liệu

* Học sinh nắm được nội dung của bảng

số liệu và đọc được bảng số liệu

a Hình thành bảng số liệu:

- GV đưa ra bảng số liệu+ Bảng số liệu có những nội dung gì?

- GV: Bảng này có mấy cột ? mấy hàng?+ Hàng thứ nhất của bảng cho biết điềugì?

- GV giới thiệu: Đây là bảng thống kê sốcon của 3 gia đình Bảng này gồm 4 cột

và 2 hàng…

b Đọc bảng số liệu:

Trang 14

- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp

* Luyện đọc đoạn, bài

- Gọi HS đọc toàn bài

- Thi đọc trơn cả bài:

- GV nhận xét, cho điểm

3- Ôn các vần anh, ach:

a- Tìm tiếng trong bài có vần anh.

Hãy phân tích tiếng "gánh"

b- Các nhóm thi nói câu chứa tiếng có vần

anh, ach.

- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu

GV chia lớp thành 2 nhóm, GV làm trọng

tài Gọi liên tục 1 bên nói câu có tiếng

chứa vần anh, 1 bên nói câu chứa tiếng có

+ Lớp 3B có bao nhiêu HS giỏi? Lớp 3D

có bao nhiêu HS giỏi ?+ Lớp 3C nhiều hơn lớp 3D bao nhiêu

HS giỏi?

+ Vì sao em biết điều đó?

+ Lớp nào có nhiều HS giỏi nhất?

b Bài 2 (137)Hướng dẫn tương tự bài 1

c Bài 3 (137)

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS phân tích bài toán+ Tháng 3 vải hoa bán được nhiều hơn vải trắng là: 1575 - 1475 = 100 (m)Mỗi tháng cửa hàng bán được

T1 = 1875 m T2 = 1140 m T3 = 1575m

III Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

TIẾT 2 TẬP ĐỌC TẬP VIẾT

(10)CÁI BỐNG (26) ÔN CHỮ HOA T

A.Mục tiêu

- HS hiểu đươợc ND bài: Bống là một cô

bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp

- Mẫu chữ viết hoa T

- Tên riêng và câu ca dao trên dòng kẻ ôli

C Các hoạt động dạy-học

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Tìm hiểu bài học, luyện đọc: 1 KTBC:

Trang 15

- Y/c HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi:

H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?

- Cho HS đọc 2 câu cuối

c- Luyện nói: ở nhà em làm gì giúp mẹ ?

- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi ?

H: Bức tranh vẽ gì ?

- GV ghi mẫu

H: ở nhà bạn làm gì để giúp bố mẹ ?

T: Em tự đánh răng, rửa mặt

- Chú ý: Mỗi cặp HS thực hiện 2 câu

- GV nhận xét, cho điểm những cặp HS hỏi

a Giới thiệu bài - ghi đầu bài

b HD học sinh viết trên bảng con.

a Luyện viết chữ hoa

+ Tìm các chữ viết hoa trong bài ?

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết

- GV quan sát, sửa sai cho HS

- GV sửa sai cho HS

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu ND câu ca dao; nói vềngày giỗ tổ Hùng Vương…

- GV đọc: Tân Trào, giỗ tổ

- GV quan sát, sửa sai cho HS

3 HD viết vào vở tập viết.

- GV nêu yêu cầu

Trang 16

- HS nhận biết số lượng, đọc, viết các số

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài học: Trẻ emViệt Nam rất thích cỗ Trung Thu đêm hộirước đèn Trong cuộc vui ngày Tết TrungThu, các em thêm yêu quý gắn bó vớinhau

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.

- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục

que tính) đồng thời gài 5 bó que tính lên

bảng

H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?

- GV gắn số 50

- Y/c HS đọc

- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời

H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que

H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60

- Đọc thuộc lòng khổ thơ em thích trongbài: Đi hội Chùa Hương và trả lời câu hỏi(2HS)

Ngày đăng: 30/04/2021, 22:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w