1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an vat ly6 theo chuan

22 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 355,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc Nªu ®îc khèi lîng cña mét vËt cho biÕt lîng chÊt t¹o nªn vËt... *Xem tríc bµi míi..[r]

Trang 1

Ngày soạn

Ngày giảng:

Chơng I: Cơ học

Tiết 1 Đ1: Đo độ dài

A Mục tiêu

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo độ dài và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :-Xác định dợc GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo độ dài

- Xác định độ dài trong một số tình huống thông thờng

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm

B Chuẩn bị :

* Mỗi nhóm : 1 thớc kẻ có ĐCNN là 1mm 1 thớc dây có ĐCNN là 1mm 1 thớc cuộn có ĐCNN là 0,5cm 1tờ giấy kẻ bảng KQ bảng 1.1

C Tổ chức hoạt động dạy và học :

1- kiểm tra sĩ số.

2- kiểm tra bài cũ

3-Tiến trình lên lớp

*HĐ 1 : Đo độ dài và ôn lại một số đơn vị đo độ dài

- Em hãy kể tên các đơn vị

đo đọ dài?

-Các đơn vị đo độ dài liền

nhau hơn kém nhau bao

nhiêu lần ?

- Đơn vị đo độ dài hợp

pháp của VN là gì ?Kí

hiệu ?

- Yêu cầu h/s trả lời C1

theo nhóm ?

-GV nhắc lại : trong các

đơn vị đo độ dài đơn vị

chính là m Vì vậy trong

các phép tính toán phải đa

về đvị chính là m

- GV giới thiệu thêm 1 vài

đvị đo độ dài sử dụng

trong thực tế

VD: 1 inh = 2,54cm

1ft = 30,48cm

1 n.a.s đo k/c lớn trong vũ

-Km,hm,dam.m,dm,cm,mm

- Hơn kém nhau 10 lần - mét (m) C1 : 1m =

1m =

1cm =

1km =

+ H/S ớc lợng 1m chiều dài

I Đơn vị đo độ dài

- Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nớc VN là mét

Ký hiệu : m

C1: 1m = 10dm 1m = 100cm 1cm =10mm 1km = 1000m

Lớp 6ATiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ 4

Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ

sốVắng

Trang 2

+ H/S nhận xét giá trị ớc ợng và gía trị đo

l H/S ớc lợng độ dài gang tay

- H/S tự K.tra bằng thớc

- Nxét qua 2 cách đo ớc ợng và bằng thớc

l-2) Ước lợng độ dàiC2

C3

2 HĐ2: Tìm hiểu dụng cụ đo.

*Yêu cầu h/s quan sát

lời

H/s đọc nội dung bài

C5H/S quan sát trả lời

-C6: a) GHĐ là 20 cm và

ĐCNN là 1mmb) GHĐ là 30cm và ĐCNN

là 1mmc) GHĐ1m và ĐCNlà 1cm

H/S nhận xét bài của bạn

C7

H/S trả lời

H/S nhận xét bài của bạn

II Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ

dài C4

- Thợ mộc dùng thớc dây( cuộn)

- HS dùng thớc kẻ

- Ngời bán vải dùng thớc

m (thớc thẳng )

- Khi sử dụng bất kỳ dụng

cụ đo nào cũng cần biết GHĐ và ĐCNN của nó C5

* Đo chiều dài của bàn học

C7 : dùng thớc thẳng có

GHĐ là 1m hoặc 0,5m để

đo CD mảnh vải và dùng thớc dây để đo cơ thể khách hàng

HĐ 3: Vận dụng đo độ dài

Trang 3

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo độ dài và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :-Xác định dợc GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo độ dài

- Xác định độ dài trong một số tình huống thông thờng

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm

2- Kiểm tra bài cũ

* HS1: Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài ? đơn vị nào là đơn vị chính ?

C1

1 Cách đo độ dài

C1a) 1000 ; 0,001b) 500 ; 100

Lớp 6ATiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ 4

Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ

sốVắng

Trang 4

*G/V gọi đại diện nhóm

lên trình bày ý kiến của

C2

- Đo bàn học chọn thớc có GHĐ:2m và ĐCNN :1cm

- Đo bề dày SGK Vlý 6 chọn thớc GHĐ 20cm -ĐCNN 1mm Vì chọn th-

ớc đo phù hợp  KQ mới chính xác

C3

* Đặt thớc dọc theo độ dài

cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thớc

C4:

* Đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc với cạnh thớc ở

đầu kia của vật

HĐ4:

Trang 5

*H/s ghi bài vào vở về nhà làm bài

*G/V y/c về nhà kẻ sẵn bảng 3.1 SGK.Và xem trớc bài mới

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :Xác định dợc GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo

Xác định thể tíc trong một số tình huống thông thờng

Trang 6

 Mỗi nhóm 2đến 3 loại bình chia độ

* H/S chả lời câu C1

* H/S nhận xét

I) Đơn vị đo thể tích

* Đơn vị đo thể tích thờng dùng là mét khối (m3 ) và lít(l)

*Các đơn vị khác :+ dm3

+ cm3 hoặc centilít(cl)+ mm3 hoặc mililít (ml) 1l = 1dm3

1l = 1cm3 (1cc)

Km3,hm3,dam3,m3,dm3,cm3,

mm3 ,lC1:

(1) 1000(2) 1000000(3) 1000(4) 1000000(5) 1000000

* HĐ2:Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

* G/V Y/c h/s thảo luận

*Đại diện nhóm trả lời câu hỏi

* Nhóm khác nhận xét bài

* H/S trả lời

II Đo thể tích chất lỏng.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

C2: + ca đong lớn GHĐ 1l

ĐCNN 0,5l+ Ca đong nhỏ GHĐ và

ĐCNN 0,5l+ Can nhựa GHĐ 5l;

C5: Bình chia độ , chai,

can, có thể tích đã biết

* Để đo thể tíchchất lỏng tadùng bình chia độ ,can ,ca, chai có thể tích đã biết

Trang 7

* Để trà lời câu hỏi C6 C7; C8;C9 ;

*H/S trả lời

* H/S khác nhận xét bài của bạn

* H/S nghe và ghi vào vở

*H/S nghe

*H/S chia nhóm thực hành

* - Đại diện nhóm trình bày KQ ?

*Nhóm khác nhạn xét

2 Tìm hiểu cách đo thể tích

C6 : chọn b C7 : chọn b C8 : 70 cm3 ,50cm3,40cm3

C9: a) (1) Thể tích

b) (2) GHĐ (3) ĐCNN c) (4) Thẳng đứng d) (5) Ngang e) (6) Gần nhất

- Khi chọn dụng cụ đo TT phải biết GHĐ và ĐCNN

- Kết quả đợc làm tròn theo vạch chia gần nhất

Trang 8

Ngày giảng:

Tiết 4 Đ 4 Đo thể tích vật rắn không thấm nớc

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo thể tích và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :Xác định dợc GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo thể tích

Xác định thể tíc trong một số tình huống thông thờng Xác định đợc thể tích vật rắn không thấm nớc bắng bình chia độ , bình

tràn

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm

B Chuẩn bị

 Mỗi nhóm :

- một vài vật rắn không thấm nớc ( Đá , sỏi , đinh ốc )

- Bình chia độ , một chai có ghi sẵn dung tích ,dây buộc

1 Dùng bình chia độ:

- Đo TT nớc ban đầu có trong

Lớp 6ATiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắng

Trang 9

 TT hòn đá :

V = V2- V1= 200- 150

=50 cm3

C2: Mô tả 4.3 + Thả vật đó vào bình tràn  TT phần chất lỏng tràn ra  TT củavật

C3: (1) Thả chìm ; (2) dâng lên (3) Thả ; ( 4) Tràn ra

- Lập kế hoạch đo TT, cần dụng cụ gì?

- Cách đo vật thả vào bình chia độ

- Cách đo vật không thả đợc vào bình chia

độ ( Bình tràn)

 Ghi KQ vào bảng 4.1

- Tính giá trị TB : Vtb = V1 V32 V3

3 Thực hành : Đo TT vật rắn

II Vận dụng - HDVN 1.Vận dụng

C4: cần chú ý:

+ Lau khô bát to trớc khi đo +Khi nhấc ra khỏi bát,không làm

đổ hoặc sánh nớc ra ngoài + Đổ hết nớc từ bát vào bình chia

độ , không làm đổ nớc ra ngoài

- *HDVN :+ Làm bài thực hành C5;C6 + BT: 4.1 đến 4.6 (SBT-Tr 6,7)+ Học thuộc C3- SGK

Trang 10

1 Kiến thức Nêu đợc khối lợng của một vật cho biết lợng chất tạo nên vật

2 kỹ năng + Đo khối lợng của một vật bằng cân.

3 Thái độ : Rèn tính trung thực khi đọc kết quả.

biết ?  Đo khối lợng bằng

dụng cụ nào ? Cách đo

I Khối lợng - Đơn vị đo khối lợng

1 Khối lợng :

- Mọi vật đều có khối lợng khối lợng của một vật chỉ l-ợng chất chứa trong vật

Lớp 6BTiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ 4

Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ

sốVắng

Trang 11

- Yêu cầu h/s thảo luận

- Yêu cầu h/s trả lời C7 ?

-Thảo luận nhóm trả lời

- Điều khiển h/s nghiêncứu

tài liệu  điền vào chhỗ

C7: Các bộ phận cân :

(1) Đòn cân (2 ) Đĩa cân ( 3) kim cân( 4 ) Hộp quả cân

(3) Quả cân

(4) Thăng bằng (5) Đúng giữa(6) Quả cân

(7 ) Vật đem cân

- HS đo vật theo các tiến trình vừa lĩnh hội

- Một h/s trả lời

2 Đơn vị đo khối lợng

a) Đơn vị đo khối lợng chính :

ki lô gam (Kg)

- Dùng cân để đo khối lợng b) Các đơn vị khác thờng dùng là : gam(g) ; mg (mg)

- Điều chỉnh số 0,điều chỉnhsao cho khi cha cân đòn cânphải nằm thăng bằng , kim cân chỉ đúng vạch giữa Đặt vật cần cân lên đĩa cân bên trái

-Đặt lên đĩa cân bên kia một

số quả cân , sao cho đòn cânnằm thăng bằng , kim cân chỉ đúng vạch giữa bảng chia độ

- Tổng LK các quả cântrên

đĩa cân bằng KL của vật phải cân

đợc đi qua cầu

IV Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc phần ghi nhớLàm BT 5.1đến 5.4( SBT-Tr 8,9 )

Trang 12

li không?

- Cân 1chiếc nhẫn vàng có

dùng cân đòn không ?

Ngày soạn

Ngày giảng:

Chơng I: Cơ học

Tiết 1 Đ1: Đo độ dài

A Mục tiêu

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo độ dài và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :-Xác định dợc GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo độ dài

- Xác định độ dài trong một số tình huống thông thờng

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm

B Chuẩn bị :

* Mỗi nhóm : 1 thớc kẻ có ĐCNN là 1mm 1 thớc dây có ĐCNN là 1mm 1 thớc cuộn có ĐCNN là 0,5cm 1tờ giấy kẻ bảng KQ bảng 1.1

C Tổ chức hoạt động dạy và học :

1- kiểm tra sĩ số.

2- kiểm tra bài cũ

3-Tiến trình lên lớp

*HĐ 1 : Đo độ dài và ôn lại một số đơn vị đo độ dài

- Em hãy kể tên các đơn vị

đo đọ dài?

-Các đơn vị đo độ dài liền

nhau hơn kém nhau bao

nhiêu lần ?

- Đơn vị đo độ dài hợp

pháp của VN là gì ?Kí

hiệu ?

- Yêu cầu h/s trả lời C1

theo nhóm ?

-GV nhắc lại : trong các

đơn vị đo độ dài đơn vị

chính là m Vì vậy trong

các phép tính toán phải đa

về đvị chính là m

- GV giới thiệu thêm 1 vài

đvị đo độ dài sử dụng

-Km,hm,dam.m,dm,cm,mm

- Hơn kém nhau 10 lần - mét (m) C1 : 1m =

1m =

1cm =

1km =

I Đơn vị đo độ dài

- Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nớc VN là mét

Ký hiệu : m

C1: 1m = 10dm 1m = 100cm 1cm =10mm 1km = 1000m

Lớp 6ATiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ 4

Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ

sốVắng

Trang 13

+H/S đo bằng thớc kiểm tra.

+ H/S nhận xét giá trị ớc ợng và gía trị đo

l H/S ớc lợng độ dài gang tay

- H/S tự K.tra bằng thớc

- Nxét qua 2 cách đo ớc ợng và bằng thớc

l-2) Ước lợng độ dàiC2

C3

2 HĐ2: Tìm hiểu dụng cụ đo.

*Yêu cầu h/s quan sát

lời

H/s đọc nội dung bài

C5H/S quan sát trả lời

-C6: a) GHĐ là 20 cm và

ĐCNN là 1mmb) GHĐ là 30cm và ĐCNN

là 1mmc) GHĐ1m và ĐCNlà 1cm

H/S nhận xét bài của bạn

C7

H/S trả lời

H/S nhận xét bài của bạn

II Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ

dài C4

- Thợ mộc dùng thớc dây( cuộn)

- HS dùng thớc kẻ

- Ngời bán vải dùng thớc

m (thớc thẳng )

- Khi sử dụng bất kỳ dụng

cụ đo nào cũng cần biết GHĐ và ĐCNN của nó C5

* Đo chiều dài của bàn học

C7 : dùng thớc thẳng có

GHĐ là 1m hoặc 0,5m để

đo CD mảnh vải và dùng thớc dây để đo cơ thể khách hàng

HĐ 3: Vận dụng đo độ dài

Trang 14

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo độ dài và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :-Xác định dợc GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo độ dài

- Xác định độ dài trong một số tình huống thông thờng

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm

2- Kiểm tra bài cũ

* HS1: Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài ? đơn vị nào là đơn vị chính ?

Lớp 6ATiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ 4

Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ

sốVắng

Trang 15

*G/V gọi đại diện nhóm

lên trình bày ý kiến của

C2

- Đo bàn học chọn thớc có GHĐ:2m và ĐCNN :1cm

- Đo bề dày SGK Vlý 6 chọn thớc GHĐ 20cm -ĐCNN 1mm Vì chọn th-

ớc đo phù hợp  KQ mới chính xác

đầu kia của vật

13- Vuông góc 14- Gần nhất

Trang 16

*H/s ghi bµi vµo vë vÒ nhµ lµm bµi

*G/V y/c vÒ nhµ kÎ s½n b¶ng 3.1 SGK.Vµ xem tríc bµi míi

Trang 17

Tiết 3

Đ 3 Đo thể tích chất lỏng

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :Xác định dợc GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo

Xác định thể tíc trong một số tình huống thông thờng

* H/S chả lời câu C1

* H/S nhận xét

I) Đơn vị đo thể tích

* Đơn vị đo thể tích thờng dùng là mét khối (m3 ) và lít(l)

*Các đơn vị khác :+ dm3

+ cm3 hoặc centilít(cl)+ mm3 hoặc mililít (ml) 1l = 1dm3

1l = 1cm3 (1cc)

Km3,hm3,dam3,m3,dm3,cm3,

mm3 ,lC1:

(1) 1000(2) 1000000(3) 1000(4) 1000000(5) 1000000

* HĐ2:Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

* G/V Y/c h/s thảo luận

nhóm trả lời

C2;C3;C4;C5?

* G/V quan sát và hớng

dẫn h/s trả lời * H/S chia nhóm trả lời câu hỏi C2;C3;C4;C5?

*Đại diện nhóm trả lời câu hỏi

* Nhóm khác nhận xét bài

II Đo thể tích chất lỏng.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

C2: + ca đong lớn GHĐ 1l

ĐCNN 0,5l+ Ca đong nhỏ GHĐ và

ĐCNN 0,5l+ Can nhựa GHĐ 5l;

ĐCNN :1l

C3: Chai ,can có thể tích

đã biết

Trang 18

* Để trà lời câu hỏi C6 C7; C8;C9 ;

*H/S trả lời

* H/S khác nhận xét bài của bạn

* H/S nghe và ghi vào vở

*H/S nghe

*H/S chia nhóm thực hành

* - Đại diện nhóm trình bày KQ ?

*Nhóm khác nhạn xét

C4: a) GHĐ : 100ml

ĐCNN : 2ml b) GHĐ : 250ml ĐCNN : 50ml c) GHĐ : 300ml ĐCNN : 50ml

C5: Bình chia độ , chai,

can, có thể tích đã biết

* Để đo thể tíchchất lỏng tadùng bình chia độ ,can ,ca, chai có thể tích đã biết

2 Tìm hiểu cách đo thể tích

C6 : chọn b C7 : chọn b C8 : 70 cm3 ,50cm3,40cm3

C9: a) (1) Thể tích

b) (2) GHĐ (3) ĐCNN c) (4) Thẳng đứng d) (5) Ngang e) (6) Gần nhất

- Khi chọn dụng cụ đo TT phải biết GHĐ và ĐCNN

- Kết quả đợc làm tròn theo vạch chia gần nhất

Trang 19

Ngày soạn

Ngày giảng:

Tiết 4 Đ 4 Đo thể tích vật rắn không thấm nớc

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo thể tích và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :Xác định dợc GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo thể tích

Xác định thể tíc trong một số tình huống thông thờng Xác định đợc thể tích vật rắn không thấm nớc bắng bình chia độ , bình

tràn

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm

B Chuẩn bị

 Mỗi nhóm :

- một vài vật rắn không thấm nớc ( Đá , sỏi , đinh ốc )

- Bình chia độ , một chai có ghi sẵn dung tích ,dây buộc

1 Dùng bình chia độ:

Lớp 6ATiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắng

Trang 20

 TT hòn đá :

V = V2- V1= 200- 150

=50 cm3

C2: Mô tả 4.3 + Thả vật đó vào bình tràn  TT phần chất lỏng tràn ra  TT củavật

C3: (1) Thả chìm ; (2) dâng lên (3) Thả ; ( 4) Tràn ra

- Lập kế hoạch đo TT, cần dụng cụ gì?

- Cách đo vật thả vào bình chia độ

- Cách đo vật không thả đợc vào bình chia

độ ( Bình tràn)

 Ghi KQ vào bảng 4.1

- Tính giá trị TB : Vtb = V1V32V3

- Đo TT nớc ban đầu có trong bình chia độ : V1

- Thả hòn đá vào trong bình chia

độ đo : V2

- TT hòn đá : V= V2- V1

2 Dùng bình tràn

- Thả vật rắn vào bình tràn TT phần chất lỏng tràn ra TT của vật

3 Thực hành : Đo TT vật rắn

II Vận dụng - HDVN 1.Vận dụng

C4: cần chú ý:

+ Lau khô bát to trớc khi đo +Khi nhấc ra khỏi bát,không làm

đổ hoặc sánh nớc ra ngoài + Đổ hết nớc từ bát vào bình chia

độ , không làm đổ nớc ra ngoài

- *HDVN :+ Làm bài thực hành C5;C6 + BT: 4.1 đến 4.6 (SBT-Tr 6,7)+ Học thuộc C3- SGK

Ngày soạn

Ngày giảng:

Trang 21

Tiết 5

Đ 5 khối lợng - Đo khối lợng

A Mục tiêu :

1 Kiến thức Nêu đợc khối lợng của một vật cho biết lợng chất tạo nên vật

2 kỹ năng + Đo khối lợng của một vật bằng cân.

3 Thái độ : Rèn tính trung thực khi đọc kết quả.

biết em nặng bao nhiêu?;

túi gạo nặng ? Miếng thịt

nặng ? Bằng cách nào em

biết ?  Đo khối lợng

bằng dụng cụ nào ? Cách

* Tấn ; tạ ;yến ; kg;

hg;dag; g; mg

+ Kg

I Khối lợng - Đơn vị đo khối lợng

1 Khối lợng :

- Mọi vật đều có khối ợng khối lợng của một vậtchỉ lợng chất chứa trong vật

l-2 Đơn vị đo khối lợng

a) Đơn vị đo khối lợng chính :

ki lô gam (Kg)

- Dùng cân để đo khối lợngb) Các đơn vị khác thờng dùng là : gam(g) ; mg (mg)

hg (lạng )

Lớp 6BTiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắng

Ngày đăng: 30/04/2021, 22:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w