1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi kiểm tra chất lượng lớp 12 lần 2 năm học 2007-2008 môn Hoá học: Khối A-B (Mã đề 001) - Trường THPT chuyên Hùng Vương

51 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 709,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi kiểm tra chất lượng lớp 12 lần 2 năm học 2007-2008 môn Hoá học: Khối A-B (Mã đề 001) của trường THPT chuyên Hùng Vương giúp cho các bạn củng cố được các kiến thức về Hóa học lớp 12 thông qua việc giải những bài tập trong đề thi. Tài liệu phục vụ cho các bạn yêu thích môn Hóa và những bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi này.  

Trang 1

-(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)

Số câu trắc nghiệm : 50

Câu 1:

Cho 6,596 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng , dư thu được 2,3296 lit H2 (đktc) Mặt khác , 13,192 gam hh trên tác dụng với 100 ml dd CuSO4 thu được 13,352 gam chất rắn CM của dd CuSO4 là:

Câu 2:

Một chiếc đinh thép ngâm trong nước muối thấy hiện tượng gì , vì sao?

A Đinh thép bị gỉ vì xảy ra sự ăn mòn hóa học chậm.

B Đinh thép bị gỉ nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa.

C Đinh thép trở lên sáng hơn vì nước muối làm sạch bề mặt.

D Đinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vì xảy ra quá trình oxi hóa - khử Câu 3:

Kim loại đồng không tan trong dd nào sau đây?

A. X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

B X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2 ;Cu(NO3)2 và AgNO3 dư

C X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

D X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 6:

Cho a mol Al vào dd chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+ , kết thúc phản ứng thu được dd chứa

2 muối Kết luận nào sau đây đúng?

Câu 7:

Trang 2

Điện phân dd ( điện cực trơ, màng ngăn xốp ) dd X thấy pH của dd tăng dần , dd Y thấy pH của dd giảm dần X và Y là dd nào sau đây?

Câu 8:

Kim loại có khả năng dẫn điện là do:

A nguyên tử kim loại chứa ít electron lớp ngoài cùng.

B sự di chuyển hỗn loạncủa các e tự do.

C các e tự do trong kim loại gây ra.

D các ion dương kim loại dao động ở nút mạng tinh thể.

Hoà tan kim loại M bằng dd HNO3 loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N2O và N2 có dX/Oxi

= 1,125 Cô cạn dd thu được một muối có khối lượng 13,32 gam Kim loại M là:

Bột Fe t/d được với các dung dịch nào sau đây: FeCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , Na2CO3 , AgNO3

Câu 14:

Điện phân dd chứa m gam hh NaCl và CuSO4 với dòng điện 1 chiều ,điện cực trơ, có màng ngăn xốp đến khi H2O bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,02 gam Al2O3 và ở anot có 448 ml khí bay ra( đktc) Giá trị của m (gam) là:

B Cu +1/2O2 + 2 HCl CuCl2 + H2O. D Cu + 1/2 O2 CuO.

Câu 16:

Điện phân dung dịch hh HCl , NaCl, FeCl2, FeCl3 , CuCl2 Thứ tự điện phân ở catot là:

Trang 3

Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1 , X2 có hoá trị không đổi Chia mg X ra 2 phần bằng nhau:

 F1 + dd HCl dư tạo ra 0,05 mol H2

 F2 + dd HNO3 đặc nóng , dư tạo ra khí NO2 duy nhất có thể tích( lít) ở đktc là:

Câu 19:

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?

A Để một vật bằng gang trong không khí ẩm.

C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao.

D Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.

Câu 20:

Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích:

1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)

2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)

3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn

Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất.

(A) là một chất dẫn xuất có chứa 4 Br của pentan (A) tác dụng với dung dịch NaOH cho ra (B) rượu đa

chức không bền, biến thành (C) (C) cho phản ứng tráng gương, với Na cho ra H2

(1 mol (C) cho ra 1 mol H2) và cho phản ứng với Cu(OH)2 (C) bị oxi hóa cho ra (D) có chứa 2 axit và một

chức xeton Xác định CTCT của (A)

-CHBr2

Trang 4

Với CTPT C6H12O6, hợp chất có thể chứa các chức sau:

1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton

3) 1 chức axit + 4 chức rượu 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit

Câu 27:

Cho 4,96g hỗn hợp Ca,CaC2 tác dụng hết với H2O thu được 2,24lít hỗn hợp X Đun nóng hỗn hợp khí

X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau

Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội từ từ qua bình nước Br2 dư thấy còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z có2

Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:

3) nước I2 4) Giấy quỳ

Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ no thu được 11,2 lít CO2 (đktc) nếu trung hoà 0,3mol hỗn hợp

2 axit trên cần 500ml dung dịch NaOH 1M, 2 axit có công thức cấu tạo là :

B.C2H5Cl < CH3OH < C2H5OH < CH3COOH

C HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5 F

Trang 5

D CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl

Câu 35:

Cho các chất : (1) penten – 1 ; (2) penten – 2 ; (3) 1-clo 2metyl propen ; (4) metyl buten – 2

(5) 2,3 đimetyl buten – 2 ; (6) axit 3- phenyl propenoic

Chất có đồng phân cis – trans là :

C C2H5OH và CH2= CH–OH. D Tất cả đều đúng.

Câu 39:

Hỗn hợp X gồm hai aldehit no A vμ B Cho 2,04 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 d−/NH3, sau phản ứng thu đ−ợc 12,96 gam Ag Mặt khác, đem 2,04 gam X hóa hơi hoμn toμn thì thu đ−ợc 0,896 lít hơi ở 136,5oC vμ 1,5 atm biết số mol của A, B trong hỗn hợp X bằng nhau

Trang 6

Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, đơn chức A, B Cho X tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 2M Để phản ứng hết với các chất có trong dung dịch thu được cần 140 ml dung dịch KOH 3M Mặt khác nếu đốt cháy cùng một lượng hỗn hợp đó rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình này tăng thêm 32,8 g Cho MB = 1,3733MA CTPT của A, B (theo thứ tự KLPT)

Câu 44:

Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10% Khối lượng rượu nguyên chất (g) và thể tích (lít) dung dịch rượu 100 thu dược biết drượu = 0,8 g/ml; dnước =1 g/ml

A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư  5,6 lít H2

mAl và m Fe 2 O 3) trong một nửa hỗn hợp ban đầu là:

Câu 46:

Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 loãng dư thu được kết tủa A và dung dịch B.Thành phần của dung dịch B gồm:

Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na2CO3 y mol /l thu được1,12 lit CO2

( đktc).Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lượt là:

A.CH3OH 2,24g ; C2H5OH 1,38g B C2H5OH 2,24g ; CH3OH 1,38g

C C2H5OH 2,6 g ; C3H7OH 1,02g D.CH3OH 1,24g ; C2H5OH 2,38g

Câu 50 :

Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O Khi hoá hơi 0,38g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,16g O2 ( đo cùng điều kiện ) Mặt khác, cũng 0,38g X tác dụng hết với Na tạo ra

Trang 7

112ml khí H2( đktc) X tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Công thức phântử và tên gọi của X là:

A C3H8O2 : Propanđiol B C3H8O2 :Propanđiol -1,3

C C3H8O2 : Propanđiol-1,2 D Tất cả đều đúng.

-(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)

Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1 , X2 có hoá trị không đổi Chia mg X ra 2 phần bằng nhau:

 F1 + dd HCl dư tạo ra 0,05 mol H2

 F2 + dd HNO3 đặc nóng , dư tạo ra khí NO2 duy nhất có thể tích( lít) ở đktc là:

Cho a mol Al vào dd chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+ , kết thúc phản ứng thu được dd chứa

2 muối Kết luận nào sau đây đúng?

Trang 8

A C3H8O2 - Propanđiol B C3H8O2 - Propanđiol -1,3

C C3H8O2 - Propanđiol-1,2 D Tất cả đều đúng.

A (A) C2H5O2N và (B) C3H7O2N B (A) C3H7O2N và (B) C4H9O2N

C (A) C2H5 O2 N và (B)C4H9O2N D (A) C2H5O2N và (B) C4H7O2N

Câu 12:

Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích:

1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)

2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)

Trang 9

3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn.

Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất.

Kim loại đồng không tan trong dd nào sau đây?

A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư  5,6 lít H2

mAl và mFe trong một nửa hỗn hợp ban đầu là:

Câu 17:

Cho 4,96g hỗn hợp Ca,CaC2 tác dụng hết với H2O thu được 2,24lít hỗn hợp X Đun nóng hỗn hợp khí

X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau

Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội từ từ qua bình nước Br2 dư thấy còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z có2

Trang 10

B Cu +1/2O2 + 2 HCl CuCl2 + H2O. D Cu + 1/2 O2 CuO.

Cho các chất : (1) penten – 1 ; (2) penten – 2 ; (3) 1-clo 2metyl propen ; (4) metyl buten – 2

(5) 2,3 đimetyl buten – 2 ; (6) axit 3- phenyl propenoic

Chất có đồng phân cis – trans là :

Câu 24:

Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na2CO3 y mol /l thu được1,12 lit CO2

( đktc).Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lượt là:

Câu 25:

Bột Fe t/d được với các dung dịch nào sau đây: FeCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , Na2CO3 , AgNO3

Câu 26:

Một chiếc đinh thép ngâm trong nước muối thấy hiện tượng gì , vì sao?

A Đinh thép bị gỉ vì xảy ra sự ăn mòn hóa học chậm.

B Đinh thép bị gỉ nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa.

C Đinh thép trở lên sáng hơn vì nước muối làm sạch bề mặt.

D Đinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vì xảy ra quá trình oxi hóa - khử Câu 27:

Kim loại có khả năng dẫn điện là do:

A nguyên tử kim loại chứa ít electron lớp ngoài cùng.

B sự di chuyển hỗn loạncủa các e tự do.

C các e tự do trong kim loại gây ra.

D các ion dương kim loại dao động ở nút mạng tinh thể.

Câu 28:

Hoà tan kim loại M bằng dd HNO3 loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N2O và N2 có dX/Oxi

= 1,125 Cô cạn dd thu được một muối có khối lượng 13,32 gam Kim loại M là:

Trang 11

Với CTPT C6H12O6, hợp chất có thể chứa các chức sau:

1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton

3) 1 chức axit + 4 chức rượu 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit

A. X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

B X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2 ;Cu(NO3)2 và AgNO3 dư

C X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

D X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

(A) là một chất dẫn xuất có chứa 4 Br của pentan (A) tác dụng với dung dịch NaOH cho ra (B) rượu đa

chức không bền, biến thành (C) (C) cho phản ứng tráng gương, với Na cho ra H2

(1 mol (C) cho ra 1 mol H2) và cho phản ứng với Cu(OH)2 (C) bị oxi hóa cho ra (D) có chứa 2 axit và một

chức xeton Xác định CTCT của (A)

B.C2H5Cl < CH3OH < C2H5OH < CH3COOH

D CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl

Câu37 :

Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta được các ete Lấy X là một trong các ete đó đốtcháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1 Công thức 2 rượu trên là

Trang 12

C C2H5OH và CH2= CH–OH. D Tất cả đều đúng.

Câu 38:

Điện phân dd ( điện cực trơ, màng ngăn xốp ) dd X thấy pH của dd tăng dần , dd Y thấy pH của dd giảm dần X và Y là dd nào sau đây?

Câu 39:

Điện phân dd chứa m gam hh NaCl và CuSO4 với dòng điện 1 chiều ,điện cực trơ, có màng ngăn xốp đến khi H2O bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,02 gam Al2O3 và ở anot có 448 ml khí bay ra( đktc) Giá trị của m (gam) là:

Câu 40.

Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:

3) nước I2 4) Giấy quỳ

Câu 41 :

Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ no thu được 11,2 lít CO2 (đktc) nếu trung hoà 0,3mol hỗn hợp

2 axit trên cần 500ml dung dịch NaOH 1M, 2 axit có công thức cấu tạo là :

Câu 42:

Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10% Khối lượng rượu nguyên chất (g) và thể tích (lít) dung dịch rượu 100 thu dược biết drượu = 0,8 g/ml; dnước =1 g/ml

A.CH3OH 2,24g ; C2H5OH 1,38g B C2H5OH 2,24g ; CH3OH 1,38g

C C2H5OH 2,6 g ; C3H7OH 1,02g D.CH3OH 1,24g ; C2H5OH 2,38g

Câu 44:

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?

A Để một vật bằng gang trong không khí ẩm.

C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao.

D Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.

Câu 45:

Hỗn hợp X gồm hai aldehit no A vμ B Cho 2,04 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 d−/NH3, sau phản ứng thu đ−ợc 12,96 gam Ag Mặt khác, đem 2,04 gam X hóa hơi hoμn toμn thì thu đ−ợc 0,896 lít hơi ở 136,5oC vμ 1,5 atm biết số mol của A, B trong hỗn hợp X bằng nhau

Trang 13

A propen, benzen ,glixin ,Stiren B propen, benzen

Câu 50:

Người ta thực hiện phản ứng este hoá giữa một mol axit axetic và 1mol rượu etylic ở điều kiện thích hợp, lúc hệ đạt cân bằng có 2/3mol este tạo thành Số mol este tạo thành trong hỗn hợp khi hệ đạt trạng thái cân bằng nếu xuất phát từ 1mol axit, 3mol rượu và thực hiện phản ứng trong điều kiện như trên là :

-(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)

Số câu trắc nghiệm : 50

Câu1;

Trong các chất sau: êtan,propen, benzen ,glixin ,Stiren Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime

Câu 2:

Với CTPT C6H12O6, hợp chất có thể chứa các chức sau:

1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton

Trang 14

3) 1 chức axit + 4 chức rượu 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit.

A C3H8O2 - Propanđiol B C3H8O2 - Propanđiol -1,3

C C3H8O2 - Propanđiol-1,2 D Tất cả đều đúng.

Câu 10:

Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích:

1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)

2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)

3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn

Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất.

Trang 15

A 1 và 2 B Chỉ có 1

Câu11:

Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:

3) nước I2 4) Giấy quỳ

Câu 12:

Cho các chất : (1) penten – 1 ; (2) penten – 2 ; (3) 1-clo 2metyl propen ; (4) metyl buten – 2

(5) 2,3 đimetyl buten – 2 ; (6) axit 3- phenyl propenoic

Chất có đồng phân cis – trans là :

A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư  5,6 lít H2

mAl và mFe trong một nửa hỗn hợp ban đầu là:

A.CH3OH 2,24g ; C2H5OH 1,38g B C2H5OH 2,24g ; CH3OH 1,38g

C C2H5OH 2,6 g ; C3H7OH 1,02g D.CH3OH 1,24g ; C2H5OH 2,38g

Câu 16:

Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, đơn chức A, B Cho X tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 2M Để phản ứng hết với các chất có trong dung dịch thu được cần 140 ml dung dịch KOH 3M Mặt khác nếu đốt cháy cùng một lượng hỗn hợp đó rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình này tăng thêm 32,8 g Cho MB = 1,3733MA CTPT của A, B (theo thứ tự KLPT)

Câu17 :

Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta được các ete Lấy X là một trong các ete đó đốtcháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1 Công thức 2 rượu trên là

C C2H5OH và CH2= CH–OH. D Tất cả đều đúng.

Câu 18:

Gang là hợp kim của Fe – C; trong đó hàm lượng C là :

Trang 16

C 0,01  2% D > 20%.

Câu 19:

(A) là một chất dẫn xuất có chứa 4 Br của pentan (A) tác dụng với dung dịch NaOH cho ra (B) rượu đa

chức không bền, biến thành (C) (C) cho phản ứng tráng gương, với Na cho ra H2

(1 mol (C) cho ra 1 mol H2) và cho phản ứng với Cu(OH)2 (C) bị oxi hóa cho ra (D) có chứa 2 axit và một

chức xeton Xác định CTCT của (A)

Cho a mol Al vào dd chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+ , kết thúc phản ứng thu được dd chứa

2 muối Kết luận nào sau đây đúng?

Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ no thu được 11,2 lít CO2 (đktc) nếu trung hoà 0,3mol hỗn hợp

2 axit trên cần 500ml dung dịch NaOH 1M, 2 axit có công thức cấu tạo là :

Câu 24:

Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na2CO3 y mol /l thu được1,12 lit CO2

( đktc).Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lượt là:

3 CTPT có thể có của A, B là:

0 A CH2O và C4H8O; B CH2 O và C3H6O ;

1 C C2H4 O và C2H2O2; D Cả A và C.

Trang 17

Câu 27:

Sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần

A C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH

B.C2H5Cl < CH3OH < C2H5OH < CH3COOH

Cho 4,96g hỗn hợp Ca,CaC2 tác dụng hết với H2O thu được 2,24lít hỗn hợp X Đun nóng hỗn hợp khí

X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau

Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội từ từ qua bình nước Br2 dư thấy còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z có2

Kim loại đồng không tan trong dd nào sau đây?

Câu 33:

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?

A Để một vật bằng gang trong không khí ẩm.

C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao.

D Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.

Câu 34:

Kim loại có khả năng dẫn điện là do:

A nguyên tử kim loại chứa ít electron lớp ngoài cùng.

B sự di chuyển hỗn loạncủa các e tự do.

C các e tự do trong kim loại gây ra.

D các ion dương kim loại dao động ở nút mạng tinh thể.

Câu 35:

Cho ngâm Fe vào dd AgNO3 dư thu được dd X; sau đó ngâm Cu dư vào dd X thu được dd Y Dung dịch X, Y gồm:

A. X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

B X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2 ;Cu(NO3)2 và AgNO3 dư

C X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Trang 18

D X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 36:

Một chiếc đinh thép ngâm trong nước muối thấy hiện tượng gì , vì sao?

A Đinh thép bị gỉ vì xảy ra sự ăn mòn hóa học chậm.

B Đinh thép bị gỉ nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa.

C Đinh thép trở lên sáng hơn vì nước muối làm sạch bề mặt.

D Đinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vì xảy ra quá trình oxi hóa - khử Câu 37:

Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10% Khối lượng rượu nguyên chất (g) và thể tích (lít) dung dịch rượu 100 thu dược biết drượu = 0,8 g/ml; dnước =1 g/ml

B Cu +1/2O2 + 2 HCl CuCl2 + H2O. D Cu + 1/2 O2 CuO.

Bột Fe t/d được với các dung dịch nào sau đây: FeCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , Na2CO3 , AgNO3

Câu 45:

Hoà tan kim loại M bằng dd HNO3 loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N2O và N2 có dX/Oxi

= 1,125 Cô cạn dd thu được một muối có khối lượng 13,32 gam Kim loại M là:

Trang 19

Câu 50:

Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1 , X2 có hoá trị không đổi Chia mg X ra 2 phần bằng nhau:

 F1 + dd HCl dư tạo ra 0,05 mol H2

 F2 + dd HNO3 đặc nóng , dư tạo ra khí NO2 duy nhất có thể tích( lít) ở đktc là:

Trang 20

NĂM HỌC 2007-2008

MÔN HOÁ HỌC: KHỐI A-B

-(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)

Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích:

1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)

2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)

3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn

Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất.

Câu 3:

Với CTPT C6H12O6, hợp chất có thể chứa các chức sau:

1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton

3) 1 chức axit + 4 chức rượu 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit

Câu 4:

Cho các chất : (1) penten – 1 ; (2) penten – 2 ; (3) 1-clo 2metyl propen ; (4) metyl buten – 2

(5) 2,3 đimetyl buten – 2 ; (6) axit 3- phenyl propenoic

Chất có đồng phân cis – trans là :

Câu 5 :

Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ no thu được 11,2 lít CO2 (đktc) nếu trung hoà 0,3mol hỗn hợp

2 axit trên cần 500ml dung dịch NaOH 1M, 2 axit có công thức cấu tạo là :

Câu 6:

Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1 , X2 có hoá trị không đổi Chia mg X ra 2 phần bằng nhau:

 F1 + dd HCl dư tạo ra 0,05 mol H2

 F2 + dd HNO3 đặc nóng , dư tạo ra khí NO2 duy nhất có thể tích( lít) ở đktc là:

Trang 21

Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, đơn chức A, B Cho X tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 2M Để phản ứng hết với các chất có trong dung dịch thu được cần 140 ml dung dịch KOH 3M Mặt khác nếu đốt cháy cùng một lượng hỗn hợp đó rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình này tăng thêm 32,8 g Cho MB = 1,3733MA CTPT của A, B (theo thứ tự KLPT)

Câu 10 :

Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O Khi hoá hơi 0,38g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,16g O2 ( đo cùng điều kiện ) Mặt khác, cũng 0,38g X tác dụng hết với Na tạo ra 112ml khí H2( đktc) X tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Công thức phântử và tên gọi của X là:

A C3H8O2 - Propanđiol B C3H8O2 - Propanđiol -1,3

C C3H8O2 - Propanđiol-1,2 D Tất cả đều đúng.

Một chiếc đinh thép ngâm trong nước muối thấy hiện tượng gì , vì sao?

A Đinh thép bị gỉ vì xảy ra sự ăn mòn hóa học chậm.

B Đinh thép bị gỉ nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa.

C Đinh thép trở lên sáng hơn vì nước muối làm sạch bề mặt.

D Đinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vì xảy ra quá trình oxi hóa - khử Câu 13:

Điện phân dd chứa m gam hh NaCl và CuSO4 với dòng điện 1 chiều ,điện cực trơ, có màng ngăn xốp đến khi H2O bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,02 gam Al2O3 và ở anot có 448 ml khí bay ra( đktc) Giá trị của m (gam) là:

Câu 14:

Kim loại đồng không tan trong dd nào sau đây?

Câu 15:

Hoà tan kim loại M bằng dd HNO3 loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N2O và N2 có dX/Oxi

= 1,125 Cô cạn dd thu được một muối có khối lượng 13,32 gam Kim loại M là:

Câu 16:

(A) là một chất dẫn xuất có chứa 4 Br của pentan (A) tác dụng với dung dịch NaOH cho ra (B) rượu đa

chức không bền, biến thành (C) (C) cho phản ứng tráng gương, với Na cho ra H2

(1 mol (C) cho ra 1 mol H2) và cho phản ứng với Cu(OH)2 (C) bị oxi hóa cho ra (D) có chứa 2 axit và một

chức xeton Xác định CTCT của (A)

-CHBr2 C CH2Br - CHBr - CHBr - CHBr - CH3 D CH2Br - CHBr - CHBr - CHBr

- CH3

Câu 17:

Trang 22

Điện phân dd ( điện cực trơ, màng ngăn xốp ) dd X thấy pH của dd tăng dần , dd Y thấy pH của dd giảm dần X và Y là dd nào sau đây?

Câu 18:

Người ta thực hiện phản ứng este hoá giữa một mol axit axetic và 1mol rượu etylic ở điều kiện thích hợp, lúc hệ đạt cân bằng có 2/3mol este tạo thành Số mol este tạo thành trong hỗn hợp khi hệ đạt trạng thái cân bằng nếu xuất phát từ 1mol axit, 3mol rượu và thực hiện phản ứng trong điều kiện như trên là :

A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư  5,6 lít H2

mAl và mFe trong một nửa hỗn hợp ban đầu là:

Câu 20:

Cho 6,596 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng , dư thu được 2,3296 lit H2 (đktc) Mặt khác , 13,192 gam hh trên tác dụng với 100 ml dd CuSO4 thu được 13,352 gam chất rắn CM của dd CuSO4 là:

A.CH3OH 2,24g ; C2H5OH 1,38g B C2H5OH 2,24g ; CH3OH 1,38g

C C2H5OH 2,6 g ; C3H7OH 1,02g D.CH3OH 1,24g ; C2H5OH 2,38g

Câu 22:

Hỗn hợp X gồm hai aldehit no A vμ B Cho 2,04 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 d−/NH3, sau phản ứng thu đ−ợc 12,96 gam Ag Mặt khác, đem 2,04 gam X hóa hơi hoμn toμn thì thu đ−ợc 0,896 lít hơi ở 136,5oC vμ 1,5 atm biết số mol của A, B trong hỗn hợp X bằng nhau

B.C2H5Cl < CH3OH < C2H5OH < CH3COOH

D CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl

Trang 23

Trong các chất sau: êtan,propen, benzen ,glixin ,Stiren Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime

Câu 26:

Bột Fe t/d được với các dung dịch nào sau đây: FeCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , Na2CO3 , AgNO3

A. X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

B X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2 ;Cu(NO3)2 và AgNO3 dư

C X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

D X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 29:

Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na2CO3 y mol /l thu được1,12 lit CO2

( đktc).Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lượt là:

B Cu +1/2O2 + 2 HCl CuCl2 + H2O. D Cu + 1/2 O2 CuO.

Trang 24

C chỉ có C4H8O4 D chỉ có C4H10O4

Câu35:

Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:

3) nước I2 4) Giấy quỳ

Câu36:

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?

A Để một vật bằng gang trong không khí ẩm.

C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao.

D Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.

Câu 37:

Kim loại có khả năng dẫn điện là do:

A nguyên tử kim loại chứa ít electron lớp ngoài cùng.

B sự di chuyển hỗn loạncủa các e tự do.

C các e tự do trong kim loại gây ra.

D các ion dương kim loại dao động ở nút mạng tinh thể.

C C2H5OH và CH2= CH–OH. D Tất cả đều đúng.

Câu 43:

Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 loãng dư thu được kết tủa A và dung dịch B.Thành phần của dung dịch B gồm:

Trang 25

Câu 44:

Cho 4,96g hỗn hợp Ca,CaC2 tác dụng hết với H2O thu được 2,24lít hỗn hợp X Đun nóng hỗn hợp khí

X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau

Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội từ từ qua bình nước Br2 dư thấy còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z có2

Cho a mol Al vào dd chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+ , kết thúc phản ứng thu được dd chứa

2 muối Kết luận nào sau đây đúng?

Ngày đăng: 30/04/2021, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w