Mời các bạn tham khảo Đề thi kiểm tra chất lượng lớp 12 lần 1 năm học 2007-2008 môn Hoá học: Khối A-B (Mã đề 001) của trường THPT chuyên Hùng Vươngsau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi.Từ đó, giúp các bạn có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả.
Trang 1-(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)
Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 là
A C5H3(OH)3, glucozơ, CH3CHO B C2H2, C2H5OH, glucozơ
Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
Câu 8:
Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M , để ngoài không khí ẩm Vậy M là
Trang 2Câu 9: Cho các dung dịch : Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 và NaCl Trong đó, cặp dung dịch đều có giá trịpH>7 là
A NaCl và CH3COONa B Na2CO3 và NaCl
C Al2(SO4)3 và NaCl D Na2CO3 và CH3COONa
Hợp Chất hữu cơ mạch hở ứng với công thức tống quát CnH2nO là
A este no đơn chức B rượu (ancol) no đơn chức
C axit cacboxylic no đơn chức D anđehit no đơn chức
Câu 13:
Đề tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu người ta chỉ cần dùng
A dung dịch HCl và O2 B dung dịch HNO3
C dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch CH3COOH
Câu 14:
Cho các chất glucozơ, sacoarozơ, mantozơ, xenlulozơ Hai chất trong đó đều có
phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là
A glucozơ vàxenlulozơ B glucozơ và saccarozơ
C glucozơ và mantozơ D saccazozơ và mantozơ
Câu 15:
Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng 20+ Nguyên tố R thuộc:
A Chu kì 3, nhóm IIB B Chu kì 3, nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu k ì 4, nhóm IIIA
Câu 16:
Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hoá trị để trở thành:
A Ion dương có nhiều proton hơn B Ion âm có số proton không thay đổi
C Ion dương có số proton không thay đổi D Ion âm có nhiều proton hơn
Trang 3A 2 B (1), (3)
C (1), (2), (3) D Tất cả
Câu 20:
Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự:
A CH3COOH >C2H5OH > C6H5OH B CH3COOH > C6H5OH >C2H5OH
C C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH D C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH
C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
A 5 đồng phân B.6 đồng phân C.7 đồng phân D.8 đồng phân
Câu23 :
Hỗn hợp X gồm axit no đơn và axit no đa hơn kém nhau 1 nguyên tử C
- 14,64g X bay hơi hết được 4,48lít (đktc)
- Đốt cháy 14,64g X cho sản phẩm qua Ca(OH)2 m = 46g
Xác định công thức cấu tạo 2 axit :
A.CH3COOH và HOOC – CH2 – COOH B HCOOH và HOOC – COOH
C CH3CH2COOH và HOOC – COOH D CH3CH2COOH và CH2 – COOH
COOH
Câu 24:
Cho sơ đồ chuyển hóa: C4H10 → (X) → (Y) → CH4 → (Z) → (E) Xác định công thức cấu tạo của X
và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng tráng gương
A X: CH3COOH; E: HCOOH B X: CH3COOH; E: HCOOCH3
C X: C3H6; E: HCOOH D X: C2H5OH; E: CH3CHO
Câu25 :
Tìm hàm lượng glucôzơ lớn nhất ở các trường hợp sau:
A Trong máu người B Trong mật ong
C Trong dung dịch huyết thanh D Trong quả nho chín
Trang 4A.etanol ; propanol - 1 ; propanol – 2 B propanol –1 ; propanol – 2; isobutylic
C metanol ; propanol- 1; isobutylic D propanol – 1 ; isobutylic ; butanol –2
Câu 32 :
Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của Anđêhit ta thu đợc số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng :
Câu 33:
Cho hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứa C, H, O và một loại nhóm chức).Biết 5,8g X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ra 43,2g Ag Mặt khác 0,1mol X sau khi hiđro hoá hoàn toàn phản ứng đủ với 4,6g Na Công thức cấu tạo của X là :
Cl CH3
A 3,3 – điclo 3 – metyl pentanoic B 3, 3- clo 2 – metyl pentanoic
C 3,3 – điclo 2 – metyl pentanoic D 3,3 – điclo 2 – metyl pentanic
Trang 5Dãy muối nitrat khi bị đun nóng => muói nitrit + O2 :
A NaNO3 ; KNO3 ; Ca(NO3)2 B NaNO3 ; Mg(NO3)2
C Cu(NO3)2 ; Mg(NO3)2 D Hg(NO3)2 ; AgNO3
Khi hoà tan hoàn toàn 2,16 g một kim loại M hoá trị III tác dụng với dd HNO3 thu được 604,8 ml
hh khí chứa N2 và N2O có tỉ khối hơi so với H2 là 18,45 Kim loại M là
Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt là do:
A mật độ electron tự do tương đối lớn B dể cho electron
Trang 6A 75% NaNO3 ; 15%S ; 10% C B 75% KNO3 ; 15%S ; 10% C
C 75% NaNO3 ; 10% S ; 15% C D 75% KNO3 ; 10%S ; 15% C
Thể tích các khí ( hơi ) đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
Trang 7-(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)
Số câu trắc nghiệm : 50
Câu 1:
Cho 6,596 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng , dư thu được 2,3296 lit H2 (đktc) Mặt khác , 13,192 gam hh trên tác dụng với 100 ml dd CuSO4 thu được 13,352 gam chất rắn CM của dd CuSO4 là:
Câu 2:
Một chiếc đinh thép ngâm trong nước muối thấy hiện tượng gì , vì sao?
A Đinh thép bị gỉ vì xảy ra sự ăn mòn hóa học chậm.
B Đinh thép bị gỉ nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa.
C Đinh thép trở lên sáng hơn vì nước muối làm sạch bề mặt.
D Đinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vì xảy ra quá trình oxi hóa - khử Câu 3:
Kim loại đồng không tan trong dd nào sau đây?
A. X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
B X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2 ;Cu(NO3)2 và AgNO3 dư
C X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
D X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Câu 6:
Cho a mol Al vào dd chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+ , kết thúc phản ứng thu được dd chứa
2 muối Kết luận nào sau đây đúng?
Trang 8Câu 8:
Kim loại có khả năng dẫn điện là do:
A nguyên tử kim loại chứa ít electron lớp ngoài cùng.
B sự di chuyển hỗn loạncủa các e tự do.
C các e tự do trong kim loại gây ra.
D các ion dương kim loại dao động ở nút mạng tinh thể.
Hoà tan kim loại M bằng dd HNO3 loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N2O và N2 có dX/Oxi
= 1,125 Cô cạn dd thu được một muối có khối lượng 13,32 gam Kim loại M là:
Bột Fe t/d được với các dung dịch nào sau đây: FeCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , Na2CO3 , AgNO3
B Cu +1/2O2 + 2 HCl CuCl2 + H2O D Cu + 1/2 O2 CuO
Trang 9Cho a gam kim loại M tan hết vào H2O thu được dd có khối lượng lớn hơn khối lượng H2O ban đầu là 0,95 a gam M là:
Câu 18:
Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1 , X2 có hoá trị không đổi Chia mg X ra 2 phần bằng nhau:
F1 + dd HCl dư tạo ra 0,05 mol H2
F2 + dd HNO3 đặc nóng , dư tạo ra khí NO2 duy nhất có thể tích( lít) ở đktc là:
Câu 19:
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?
A Để một vật bằng gang trong không khí ẩm.
B Ngâm Zn trong dd H2SO4 loãng có vài giọt CuSO4
C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao
D Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.
Câu 20:
Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích:
1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)
2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)
3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn
Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất.
(A) là một chất dẫn xuất có chứa 4 Br của pentan (A) tác dụng với dung dịch NaOH cho ra (B) rượu đa
chức không bền, biến thành (C) (C) cho phản ứng tráng gương, với Na cho ra H2
(1 mol (C) cho ra 1 mol H2) và cho phản ứng với Cu(OH)2.(C) bị oxi hóa cho ra (D) có chứa 2 axit và một
chức xeton Xác định CTCT của (A)
Trang 10C chỉ có C4H8O4 D chỉ có C4H10O4
Câu 26.
Với CTPT C6H12O6, hợp chất có thể chứa các chức sau:
1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton
3) 1 chức axit + 4 chức rượu 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit
Câu 27:
Cho 4,96g hỗn hợp Ca,CaC2 tác dụng hết với H2O thu được 2,24lít hỗn hợp X Đun nóng hỗn hợp khí
X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau
Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội từ từ qua bình nước Br2 dư thấy còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z có2
Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:
3) nước I2 4) Giấy quỳ
Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ no thu được 11,2 lít CO2 (đktc) nếu trung hoà 0,3mol hỗn hợp
2 axit trên cần 500ml dung dịch NaOH 1M, 2 axit có công thức cấu tạo là :
Cho các chất : (1) penten – 1 ; (2) penten – 2 ; (3) 1-clo 2metyl propen ; (4) metyl buten – 2
(5) 2,3 đimetyl buten – 2 ; (6) axit 3- phenyl propenoic
Chất có đồng phân cis – trans là :
Trang 11A (A) C2H5O2N và (B) C3H7O2N B (A) C3H7O2N và (B) C4H9O2N
C (A) C2H5 O2 N và (B)C4H9O2N D (A) C2H5O2N và (B) C4H7O2N
Trang 12Câu 44:
Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10% Khối lượng rượu nguyên chất (g) và thể tích (lít) dung dịch rượu 100 thu dược biết drượu = 0,8 g/ml; dnước =1 g/ml
A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư 5,6 lít H2
mAl và m Fe 2 O 3) trong một nửa hỗn hợp ban đầu là:
Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na2CO3 y mol /l thu được1,12 lit CO2
( đktc).Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lượt là:
A C3H8O2 : Propanđiol B C3H8O2 :Propanđiol -1,3
C C3H8O2 : Propanđiol-1,2 D Tất cả đều đúng.
Trang 13-(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)
Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1 , X2 có hoá trị không đổi Chia mg X ra 2 phần bằng nhau:
F1 + dd HCl dư tạo ra 0,05 mol H2
F2 + dd HNO3 đặc nóng , dư tạo ra khí NO2 duy nhất có thể tích( lít) ở đktc là:
Cho a mol Al vào dd chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+ , kết thúc phản ứng thu được dd chứa
2 muối Kết luận nào sau đây đúng?
Trang 14A (A) C2H5O2N và (B) C3H7O2N B (A) C3H7O2N và (B) C4H9O2N
C (A) C2H5 O2 N và (B)C4H9O2N D (A) C2H5O2N và (B) C4H7O2N
Câu 12:
Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích:
1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)
2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)
3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn
Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất.
Câu 13:
Trang 15Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích(lít) axit nitric 60 % có khối lượng riêng 1,5g/ml cần để sản xuất 59,4kg xenlulozơtrinitrat nếu hiệu suất đạt
60 % là:
Câu 14:
Kim loại đồng không tan trong dd nào sau đây?
A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư 5,6 lít H2
mAl và mFe trong một nửa hỗn hợp ban đầu là:
Câu 17:
Cho 4,96g hỗn hợp Ca,CaC2 tác dụng hết với H2O thu được 2,24lít hỗn hợp X Đun nóng hỗn hợp khí
X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau
Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội từ từ qua bình nước Br2 dư thấy còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z có2
Trang 162-Câu 21:
Nhúng dây đồng vào dd HCl một thời gian thấy dây đồng bị đứt ở chỗ tiếp xúcvới mặt thoáng của dd axit Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng đó ?
B Cu +1/2O2 + 2 HCl CuCl2 + H2O D Cu + 1/2 O2 CuO
Cho các chất : (1) penten – 1 ; (2) penten – 2 ; (3) 1-clo 2metyl propen ; (4) metyl buten – 2
(5) 2,3 đimetyl buten – 2 ; (6) axit 3- phenyl propenoic
Chất có đồng phân cis – trans là :
Câu 24:
Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na2CO3 y mol /l thu được1,12 lit CO2
( đktc).Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lượt là:
Câu 25:
Bột Fe t/d được với các dung dịch nào sau đây: FeCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , Na2CO3 , AgNO3
Câu 26:
Một chiếc đinh thép ngâm trong nước muối thấy hiện tượng gì , vì sao?
A Đinh thép bị gỉ vì xảy ra sự ăn mòn hóa học chậm.
B Đinh thép bị gỉ nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa.
C Đinh thép trở lên sáng hơn vì nước muối làm sạch bề mặt.
D Đinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vì xảy ra quá trình oxi hóa - khử Câu 27:
Kim loại có khả năng dẫn điện là do:
A nguyên tử kim loại chứa ít electron lớp ngoài cùng.
B sự di chuyển hỗn loạncủa các e tự do.
C các e tự do trong kim loại gây ra.
D các ion dương kim loại dao động ở nút mạng tinh thể.
Câu 28:
Hoà tan kim loại M bằng dd HNO3 loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N2O và N2 có dX/Oxi
= 1,125 Cô cạn dd thu được một muối có khối lượng 13,32 gam Kim loại M là:
Với CTPT C6H12O6, hợp chất có thể chứa các chức sau:
1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton
3) 1 chức axit + 4 chức rượu 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit
Trang 17A. X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
B X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2 ;Cu(NO3)2 và AgNO3 dư
C X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
D X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
(A) là một chất dẫn xuất có chứa 4 Br của pentan (A) tác dụng với dung dịch NaOH cho ra (B) rượu đa
chức không bền, biến thành (C) (C) cho phản ứng tráng gương, với Na cho ra H2
(1 mol (C) cho ra 1 mol H2) và cho phản ứng với Cu(OH)2.(C) bị oxi hóa cho ra (D) có chứa 2 axit và một
chức xeton Xác định CTCT của (A)
Trang 18C X là BaCl2 , Y là CuCl2 D X là CuCl2 , Y là NaCl.
Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:
3) nước I2 4) Giấy quỳ
Câu 41 :
Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ no thu được 11,2 lít CO2 (đktc) nếu trung hoà 0,3mol hỗn hợp
2 axit trên cần 500ml dung dịch NaOH 1M, 2 axit có công thức cấu tạo là :
Câu 42:
Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10% Khối lượng rượu nguyên chất (g) và thể tích (lít) dung dịch rượu 100 thu dược biết drượu = 0,8 g/ml; dnước =1 g/ml
A.CH3OH 2,24g ; C2H5OH 1,38g B C2H5OH 2,24g ; CH3OH 1,38g
C C2H5OH 2,6 g ; C3H7OH 1,02g D.CH3OH 1,24g ; C2H5OH 2,38g
Câu 44:
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?
A Để một vật bằng gang trong không khí ẩm.
B Ngâm Zn trong dd H2SO4 loãng có vài giọt CuSO4
C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao
D Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.
Câu 45:
Hỗn hợp X gồm hai aldehit no A vμ B Cho 2,04 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 d−/NH3, sau phản ứng thu đ−ợc 12,96 gam Ag Mặt khác, đem 2,04 gam X hóa hơi hoμn toμn thì thu đ−ợc 0,896 lít hơi ở 136,5oC vμ 1,5 atm biết số mol của A, B trong hỗn hợp X bằng nhau
Câu 47:
Dẫn khí CO qua ống đựng 10 gam Fe2O3 nung nóng, thu được 8 gam hh rắn X gồm Fe và 3 oxit Để khử hoàn toàn X thành Fe tự do cần bao nhiêu gam Nhôm kim loại?
Trang 19Câu 50:
Người ta thực hiện phản ứng este hoá giữa một mol axit axetic và 1mol rượu etylic ở điều kiện thích hợp, lúc hệ đạt cân bằng có 2/3mol este tạo thành Số mol este tạo thành trong hỗn hợp khi hệ đạt trạng thái cân bằng nếu xuất phát từ 1mol axit, 3mol rượu và thực hiện phản ứng trong điều kiện như trên là :
-(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)
Số câu trắc nghiệm : 50
Câu1;
Trong các chất sau: êtan,propen, benzen ,glixin ,Stiren Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime
Câu 2:
Với CTPT C6H12O6, hợp chất có thể chứa các chức sau:
1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton
3) 1 chức axit + 4 chức rượu 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit
Trang 20Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích:
1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)
2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)
3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn
Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất.
Câu11:
Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau: