1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2016-2017 - THPT Nguyễn Văn Cừ - Mã đề 003

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 469 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi giữa HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2016-2017 - THPT Nguyễn Văn Cừ - Mã đề 003 dành cho học sinh lớp 11, giúp các em củng cố kiến thức đã học ở trường và thi đạt kết quả cao. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 003

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số tan( )

6

yx

2

D�  k k ��

B D � C. \{2 2 , }

3

D�  kk��

3

D�  k k ��

Câu 2: Tính giới hạn lim( n2  3n 5 n)

A 1

3 2

Câu 3: Cho CSN có u13;q  Số 192 là số hạng thứ bao nhiêu ?2

A số hạng thứ 8 B số hạng thứ 7 C số hạng thứ 5 D số hạng thứ 6

Câu 4: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng ?1

A lim 2 22 3 3

n

2 3

lim

n n

3 2

lim

n n

2 2

lim

n n

Câu 5: Giải phương trình 2cos2xcosx 1 0

A

2

, 2

2 3

x k

k

x k B

2

, 2 3

x k

k

1 1 2

x x

�  

2 3

x k

k

Câu 6: Tìm m để C = 2 Với

2 2 1

1 lim

1

x

x mx m C

x

A m = - 1 B m = 1 C m = 2 D m = -2

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình(x1)2 (y 2)2 4 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k 2và phép quay tâm O góc quay 90 biến0

đường tròn (C) thành đường tròn nào sau đây?

A (x4)2 (y 2)2 4 B (x4)2 (y 2)2 16 C (x2)2 (y 4)2 16 D (x4)2 (y 2)2 16

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm SA,

SB, SC, SD Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ?

Câu 9: Cho hàm số f(x) = cos khi 1

2

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số liên tục trên (-, 1), (1; +) B Hàm số liên tục trên

C Hàm số liên tục trên các khoảng (-, -1), (-1; +)

D Hàm số liên tục trên các khoảng (-, -1), (-1;1), (1; +)

Câu 10: Hàm số nào sau đây liên tục trên R

4

x y x

x

y

D yx3

Câu 11: Tìm tất cả các nghiệm của phương trìnhsin 2 1

2

x  thuộc khoảng (0; ) :

Trang 1/4 - Mã đề thi 003

Trang 2

A ;11

2 12

B 11 ;7

12 12

 

C 5 ;7

12 12

 

D 11 ; 7

  

Câu 12: Cho dãy số u n vớiu n 3.51 2 1 2 1 3

  Khi đólimu nbằng:

A 1

1

1 2

Câu 13: Tìm hệ số của x5 trong khai triển biểu thức ( 2)3

1 2 - x + 4 x n biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn đẳng thức C20142 +C20144 +C20146 + + C20141006=2503n- 1

Câu 14: Giới hạn:

2 2

4 lim

x

x x

bằng: A 0 B 1 C 2 D

1 2

Câu 15: Một hộp đựng 3 bi trắng, 7 bi đỏ, 8 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 6 bi Tính xác suất để 6 bi lấy ra có đủ

3 màu

A 31

35

71

76 153

Câu 16: Tìmlim ( 2 4 2)

A 1

1 2

D 2

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy là hình

thang cân có đáy lớn AD =2BC =2a, đồng thời cạnh bên AB = BC=a,

2 2

SA= a Khi đó, xác định và tính góc giữa đường thẳng SD và mặt

phẳng (SAB).

A 450 B 600 C 300 D 900

Câu 18: Dựa vào đồ thị bên cho biết xlim ( )� � f x

A � B 1 C � D 2

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA  (ABCD) Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD theo thứ tự tại H, M, K Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

Câu 20: Tìm ảnh của đường thẳng d có phương trình 2x3y  qua phép tịnh tiến theo véctơ 1 0 vr(2; 1)

A 2x3y 2 0 B 3x2y 2 0 C 2 x 3y 2 0 D 2x3y 2 0

Câu 21: Trên mặt phẳng cho năm điểm phân biệt A, B, C, D, E trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng

hàng Từ các điểm đã cho có thể thành lập được bao nhiêu tam giác?

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O SA  (ABCD) Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Phép vị tự là phép đồng dạng B Phép đồng dạng là phép vị tự

C Phép vị tự là phép dời hình D Phép đồng dạng là phép dời hình

Câu 24: Cho cấp số nhân u n có tổng n số hạng đầu tiên là: 3 11

3

n

n n

S   Tìm số hạng thứ 5 và công bội của cấp số nhân?

A 5 2424 ; 1

3 3

u q B 5 24;  1

3 3

u q C 51214 ;  1

3 3

u q D 5 24; 2

3 3

Trang 2/4 - Mã đề thi 003

Trang 3

Câu 25: Tìm 2

1

lim 1

x

x x

A 1

1

-1

1 8

Câu 26: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần Tính xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện.

A 1

1

5

1 3

Câu 27: Giải phương trình cos (1 2sin )2 3

6

x� k

B 2

6

x   k

6

x  k

Câu 28: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?

A ycotx B ysinx C y x 2cosx D ytanx

Câu 29: Cho hình lập phương ABCD A B C D (các đỉnh lấy theo thứ tự đó), AC cắt ' ' ' ' BD tại O còn

' '

A C cắt B D' ' tại 'O Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC, và OO ' Khi đó thiết

diện do mặt phẳng (MNP) cắt hình lập phương là hình gì?

A Hình tam giác B Hình lục giác C Hình ngũ giác D Hình tứ giác.

Câu 30: Cho hàm số f(x) =

1 2

x

n�u

Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x = 3

Câu 31: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD AB = CD = 6 M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MC

= xBC (0 < x < 1) mp(P) song song với AB và CD lần lượt cắt BC, DB, AD, AC tại M, N, P, Q Diện tích lớn nhất của tứ giác bằng bao nhiêu?

Câu 32: Công thức nghiệm của phương trình tanxtan ( với k�� )là:

A x  k2 , k� B 2 ,

2

 

�  

2

 

� 

x

k x

k

k

Câu 33: Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với

 cho trước?

Câu 34: Xác định

2 ( 1)

lim

1

x

x

Câu 35: Tìm lim2 5 2

3 2.5

n n n

A 5

2

2

2

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA  (ABC) Gọi (P) là mặt phẳng qua B và

vuông góc với SC Thiết diện của (P) và hình chóp S.ABC là:

A Hình thang vuông B Tam giác vuông C Tam giác đều D Tam giác cân

Câu 37: Cho cấp số cộng  u n biết : 1 3 5

10 17

u u u

u u

  

�  

A u116 B u114 C u113 D u1 3

Trang 3/4 - Mã đề thi 003

Trang 4

Câu 38: Giải phương trình 8cot 2 (cos2 6 sin2 )sin 26

cos sin

x

4

x k k C Vô nghiệm D ;

4

Câu 39: Phương trình x4 3 x25 x   1 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng nào sau đây

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm SA Thiết diện của

hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(IBC) là:

A Hình thang IJCB (J là trung điểm SD) B Tam giác IBC

C Hình thang IGBC (G là trung điểm SB) D Tứ giác IBCD.

Câu 41: Tìm tập xác định của hàm sốytanx

A D � B \{ , }

2

D�  k k ��

C D [ 1;1] D D�\{ ,k k ��}

Câu 42: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, có đáy ABCD là hình thoi tâm I cạnh bằng a và góc �A600, cạnh

6

2

a

SC  và SC vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Trong tam giác SCA kẻ IK  SA tại K Tính số đo góc

BKD A 450 B 300 C 900 D 600

Câu 43: Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính xác

suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng?

A 8

209

1

1 21

Câu 44: Trong khai triển (2x – 1)10, hệ số của số hạng chứa x8 là

Câu 45: Tìm giới hạn lim(2 3)(12 )

n

A 2

3

Câu 46: Cho giới hạn:

0

lim

x

     với a

blà phân số tối giản Tính giá trị biểu thức:

P a b

A P28 B P  4 C P  25 D P25

Câu 47: Trên giá sách có 30cuốn, trong đó có 27 cuốn có tác giả khác nhau và 3cuốn của cùng một tác giả Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp số sách đó trên giá sao cho các cuốn sách của cùng một tác giả được xếp

kề nhau? A 28! B 27! 3! C 27!.3! D 28!.3!

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a 2, SA(ABCD) Góc giữa

SC và (SAD) bằng:

A 900 B 300 C 600 D 450

Câu 49: Tìm số hạng tổng quát của một cấp số cộng ( )u có số hạng đầu n u1 5 và công sai d  3

A u n   3 3 (n n�� B *) u n 3n5 (n�� C *) u n 3n8 (n��*) D u n   2 3 (n n��*)

Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên (SBC) và (SAC) vuông góc với đáy (ABC) Khẳng định nào

sau đây sai ?

A Nếu A’ là hình chiếu vuông góc của A lên (SBC) thì A’  SB B SC  ( ABC)

C (SAC)  (ABC) D BK là đường cao của tam giác ABC thì BK  (SAC).

- HẾT

Trang 4/4 - Mã đề thi 003

Ngày đăng: 30/04/2021, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w