Tham khảo tài liệu ''đề ôn thi học kỳ 2 môn toán lớp 11 - đề số 10'', tài liệu phổ thông, toán học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
Trang 1Đề số 10
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
A PHẦN BẮT BUỘC:
Câu 1: Tính các giới hạn sau:
a)
x
x
x2 x
3
3 lim
x
x x
3 0
lim
x
x x
2 2
5 3 lim
2
Câu 2:
a) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm: x2 310x 7 0
b) Xét tính liên tục của hàm số
f x x
x
trên tập xác định
Câu 3:
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi hàm số y x 3 tại điểm có hoành độ x0 1
b) Tính đạo hàm của các hàm số sau: y x 1x2 y(2 x2)cosx2 sinx x
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = a,
ADC 45 ,0 SA a 2
a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
b) Tính góc giữa (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = SBC) và (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = ABCD)
c) Tính khoảng cách giữa AD và SC
B PHẦN TỰ CHỌN:
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 5a: a) Tính
lim
2 4
b) Cho hàm số f x
x
8
( ) Chứng minh: f ( 2) f (2)
Câu 6a: Cho y x 3 3x2 Giải bất phương trình: 2 y 3
Câu 7a: Cho hình hộp ABCD.EFGH có AB a AD b AE c , ,
Gọi I là trung điểm của đoạn BG Hãy
biểu thị vectơ AI qua ba vectơ a b c , ,
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 5b: a) Tính gần đúng giá trị của 4,04
b) Tính vi phân của hàm số y x cot2x
Câu 6b: Tính
x
x
2 3
lim
3
Câu 7b 3: Cho tứ diện đều cạnh a Tính khoảng cách giữa hai cạnh đối của tứ diện
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 2Đề số 10
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1:
x
x2 x
1 4
2 3
x
3
2
( 1) 1 lim lim 3 3 3
2
Câu 2:
a) Xét hàm số: f(x) = 2x3 10x 7 f(x) liên tục trên R.
f(ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = –1) = 1, f(ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = 0) = –7 f 1 0f 0 nên phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc c1 1;0
f(ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = 0) = –7, f(ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = 3) = 17 f(ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = 0).f(ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = 3) < 0 phương trình có nghiệm c20;3
c1c2 nên phương trình đã cho có ít nhất hai nghiệm thực
b)
x
Tập xác định D = R \ {1}
Với x 1;1 hàm số f x x
x
3 ( )
1
xác định nên liên tục
Xét tại x = 1 D nên hàm số không liên tục tại x = 1
Xét tại x = –1
x
x
3
1
nên hàm số không liên tục tại x = –1
Câu 3:
a) y x 3 y 3x2
Với x0 1 y0 1, ( 1) 3y PTTT: y3x2
b) Tính đạo hàm
1 2
y(2 x2)cosx2 sinx x y'2 cosx x(x2 2)sinx2sinx2 cosx x y'x2sinx
Câu 4:
a) CM các mặt bên là các tam giác vuông
SAB và SAD vuông tại A
BC AB, BC SA BC (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = SAB) BC SB
SBC vuông tại B
hạ CE AD CDE vuông cân tại E nên
EC = ED = AB = a CD a 2
SD2 SA2 AD2 a2
2 6
SC2CD24a22a2 6a2 SD2 nên tam giác SDC vuông tại C
Trang 3b) Tính góc giữa (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = SBC) và (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = ABCD)
SBC( ) ( ABCD)BC SB BC AB BC, , SBC ABCD SBA SBA SA
AB
c) Tính khoảng cách giữa AD và SC
Ta có SC(SBC BC AD), d AD SC( , )d A SBC( ,( ))
2
3
Vậy d AD SC , a 6
3
Câu 5a:
a) Tính
x I
x
2
Ta có
x x
x
2 2 2
2
lim ( 4) 0
( ) ( ) , ( 2) 2, (2)2 ( 2) (2)
Câu 6a: y x 3 3x2 2 y 3x2 6x
BPT: y' 3 3x2 6x 3 0 x1 2;1 2
Câu 7a:
AI 1(AB AG) 1 AB AB AD AE
a b c a b c
Câu 5b:
a) Tính gần đúng giá trị 4,04
Đặt f(ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = x) = x , ta có f x
x
1 '
2
, theo công thức tính gần đúng ta có với:
x0 4,x0,04 f(4,04)f(4 0,04) f (4).0,04
Tức là ta có 4,04 4 0,04 4 1 .0,04 2 0,01 2,01 4,04 2,01
2 4
x
2
2cot
sin
dy(cot2x 2 cotx x 2 cot )x 3x dx
Trang 4Câu 6b: Tính
x
x
2 3
lim
3
Ta có
x
x
x
2
2 3
3
Câu 7b:
Tứ diện ABCD đều, nên ta chỉ tính khoảng cách giữa hai cạnh đối diện AB và CD
a
d AB CD
0
2
2
===============================