1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KY NANG LAM VIEC THEO NHOM

28 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Một nhóm sinh hoạt một cách dân chủ, tự Một nhóm sinh hoạt một cách dân chủ, tự quyết, cung cấp quyền lực cho nhóm viên quyết, cung cấp quyền lực cho nhóm viên  Môi trường nhóm thíc[r]

Trang 1

KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM

Trang 3

- Nhóm tự nhiên:

 Nhóm được thành lập, nhu cầu gia nhập nhóm của con người trong cuộc sống

 - Nhóm nhỏ đáp ứng nhu cầu con người

 Qua việc liên hệ nhu cầu cơ bản Abraham Maslow: N.C sinh tồn, được an toàn, giao tiếp, N.C được tôn trọng, N.C tự thể hiện

 - Nhóm nhỏ đóng vai trò thay thế vai trò người MẸ khi ta lớn

Trang 4

2 Nhóm nhỏ ảnh hưởng mạnh mẽ đến cá nhân theo hướng tích cực và

tiêu cực:

 - Nhóm tạo sự chuyển biến về mặt tâm lý

xã hội ở mỗi cá nhân

 - Nhóm nhỏ giúp cá nhân thay đổi hành

vi (tích cực hoặc tiêu cực) để thích nghi

với vai trò và vị trí mong muốn trong

nhóm

Trang 5

Các yếu tố thay đổi hành vi khi tham gia nhóm:

Trang 6

3- Nhu cầu cá nhân trong nhóm:

 Môi trường nhóm nhỏ thuận lợi cho sự bộc lộ của cá nhân

 Sau khi gia nhập nhóm và sinh họat và khi nhóm phát triển đến giai đọan ổn định, tương tác về mặt tình cảm giữa nhóm viên gắn bó hơn

 Thúc đẩy sự bộc lộ về mình, tâm tình, chia sẻ, thông cảm với nhóm viên khác

Trang 7

Môi trường nhóm một môi trường

 Phát huy năng lực, học hỏi kỹ năng

chuyên môn âm nhạc, nghệ thuật tâm lý

xã hội, giao tiếp, lãnh đạo

 Khẳng định mình

Trang 8

II CÁC MỤC TIÊU CỦA CTXH NHÓM

 Khảo sát về cá nhân: nhu cầu/khả

năng/hành vi

 Hỗ trợ cá nhân: Hỗ trợ cá nhân đương

đầu với những khó khăn

 Thay đổi cá nhân: hững hành vi cá biệt đến phát triển nhân cách do kiểm soát

XH, XH hoá quan hệ, giá trị-thái độ cá

nhân, hoàn cảnh kinh tế (thất nghiệp), khám phá bản thân, cảm xúc cá nhân

(nhóm tăng năng lực), phát triển nhân

cách

Trang 9

III CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA CTXH NHÓM

 Hoạt động nhóm thoả mãn nhu cầu

 Đối tượng tác động là mối quan hệ tương tác trong nhóm

 Nhóm tăng cường khả năng tự giải quyết v.đề

 Ảnh hưởng của nhóm giúp thay đổi hành

vi, thái độ của cá nhân

 Nhóm là môi trường tạo điều kiện bộc lộ

Trang 10

6 yếu tố quan trọng cần quan tâm trong

CTXH nhóm:

 Đối tượng là ai

 Nơi sinh hoạt, bối cảnh sinh hoạt

 Nhu cầu gì cần được đáp ứng

 Mục tiêu cần đạt được

 Giá trị: Quan điểm sinh hoạt nhóm

 Phương thức thực hành: cơ cấu, vai trò, trách nhiệm, mối quan hệ bên trong-bên ngoài nhóm, hoạt động được sử dụng,

cách thức tổ chức

Trang 11

IV CÁC LOẠI HÌNH NHÓM:

 Nhóm giải trí: Rèn luyện và phát triển

nhân cách, đáp ứng nhu cầu vui chơi và thư giãn

 Nhóm giáo dục: Kiến thức và kỹ năng

 Nhóm tự giúp: Nhóm tình nguyện hỗ trợ nhau để vượt khó

 Nhóm với mục đích xã hội hóa: Nhóm

giúp tăng cường khả năng xã hội

 Nhóm trị liệu: chia sẻ cảm xúc vấn đề

mắc phải

 Nhóm trợ giúp: Giúp tăng cường khả

năng đồng cảm với người khác

Trang 12

V NHỮNG THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN TỪ

HỌAT ĐỘNG THÔNG QUA NHÓM:

a.Những thuận lợi

 Giúp những kinh nghiệm xã hội

 Nhóm với nhu cầu chung có thể là nguồn

hỗ trợ lẫn nhau và giải quyết vấn đề

 Thái độ, cảm xúc, hành vi có thể thay đổi trong bối cảnh nhóm do tương tác xã hội, đảm nhận vai trò, củng cố, phản hồi

 Trong một nhóm, mỗi thành viên là một người giúp đỡ tiềm năng

Trang 13

a.Những thuận lợi (tt)

 Một nhóm sinh hoạt một cách dân chủ, tự quyết, cung cấp quyền lực cho nhóm viên

 Môi trường nhóm thích hợp cho đối tượng thụ hưởng các dịch vụ

 CTXH nhóm làm giảm thời gian và công

việc của cán bộ đoàn thể

 Nhóm giúp cá nhân thay đổi hành vi nhờ

áp lực của nhóm, tính bắt chước

Trang 14

b Những khó khăn:

 Vấn đề riêng tư khó được duy trì trong nhóm

 Nhóm trong tổ chức phức tạp hơn, khó sinh hoạt

 Nhóm cần nhiều tài nguyên: quỹ, trang

bị, tiện nghi, di chuyển

 Cá nhân ít được quan tâm riêng biệt hơn trong nhóm

 Cá nhân trong nhóm dễ bị “dán nhãn”

hơn

 Nhóm có thể làm hỏng thiểu số

Trang 15

PHẦN 2: NĂNG ĐỘNG NHÓM.

 Mục tiêu nhóm:

 - Tâm lý nhóm: Khi nói đến mối tương

tác giữa các nhóm viên và các giai đoạn phát triển của nhóm

 - Năng động nhóm: Khi nói đến sự biến chuyển của các vai trò và vị trí của các

nhóm viên lúc tham gia sinh hoạt nhóm

 - Vai trò và tác động của nhóm nhỏ trong cuộc sống

Trang 16

Các vai trò thể hiện trong nhóm:

 Các đặc điểm tâm lý của nhóm:

 + Mối quan hệ tương tác

 + Chia sẻ mục tiêu chung: Mụctiêu càng

rõ thì mối tương tác càng mạnh

 + Hệ thống các quy tắc: sự tuân thủ

 + Cơ cấu chính thức, phi chính thức (cơ cấu ngầm)

Trang 17

 Bầu không khí, cơ cấu và tổ chức,

 Tiêu chuẩn và chuẩn mực,

 Lề lối làm việc

 Các mục tiêu

Trang 18

 Chú ý mục tiêu riêng của cá nhân, mục

tiêu chung của nhóm

 Mục tiêu chính là cơ sở để chọn người đưa vào nhóm

Trang 19

 Xây dựng kế hoạch hoạt động của

nhóm, phương cách xây dựng kế hoạch (chú ý là các hoạt động của nhóm chỉ

là công cụ chứ không phải là mục tiêu)

Trang 20

b Khảo sát nhóm:

 Tìm hiểu mối quan hệ cá nhân

 Tìm hiểu tiến trình

 Tìm hiểu chức năng,

 Vai trò của các thành viên nhóm

 Tìm hiểu môi trường sinh hoạt nhóm

Trang 21

c Duy trì nhóm:

 - Coi trọng cả hai khía cạnh: Công việc và con người

 - Kế hoạch hoạt động phải phù hợp với

nhu cầu và hướng đến mục tiêu thay đổi hành vi, thái độ thành viên

 - Đánh giá thường xuyên:

 + Hành vi và vai trò cá nhân trong nhóm

 + Quá trình phát triển của nhóm

 + Mối quan hệ trong nhóm

Trang 23

CÁC KỸ NĂNG CTXH NHÓM:

 - Kỹ năng điều hành nhóm

 - Kỹ năng truyền thông

 - Kỹ năng quan sát

 - Kỹ năng giải quyết mâu thuẫn

 - Kỹ năng viết báo cáo

 - Kỹ năng đánh giá và nhận diện vấn đề

Trang 24

MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN QUAN TÂM

TRONG CTXH NHÓM:

 a Một số vấn đề của nhóm cần tác động:

 Những vướng mắc trong truyền thông

 Mâu thuẫn trong nhóm

 Có xu hướng thống trị của thiểu số trong nhóm

 Hiện tượng ngôi sao trong nhóm

 Hiện tượng cá nhân bị bỏ rơi trong nhóm

 Cơ cấu phi chính thức lấn áp cơ cấu chính thức

Trang 25

b Các điều kiện thuận lợi cho mối quan hệ tương tác-bầu khí tâm lý XH:

 Mọi người tham gia đồng đều và bình

đẳng

 Lấy quyết định một cách dân chủ

 Các mối tương giao thật sự cởi mở và

chân tình

 Xây dựng thói quen hợp tác

 CB Đoàn thể trực tiếp điều hành nhóm hoặc một thành viên của nhóm có khả năng với sự hỗ trợ của CB Đoàn thể

Trang 26

c Vai trò của trưởng nhóm:

 Làm rõ các đề nghị

 Duy trì thảo luận vào trọng tâm

 Khuyến khích sự bộc lộ tự do, có ý nghĩa

 Giúp nhóm lường trước hậu quả của các lựa chọn khác nhau

 Giúp nhóm giải quyết mâu thuẫn

 Giúp nhóm lấy quyết định

 Giúp nhóm dấn thân vào hành động

Trang 27

PHẦN 5: KẾT LUẬN

 Trong CTXH, nhóm là một hệ thống được thiết lập bởi CB Đoàn thể để phục vụ các nhu cầu thành viên nhóm Các thành viên này chỉ tham gia vào nhóm khi nhóm đó thực sự phục vụ nhu cầu của nhóm

 Nhóm:môi trường giúp đỡ song phương

 Điều mà CB Đoàn thể cần tránh là làm

nhân vật trung tâm

Trang 28

XIN C M Ả Ơ N

Ngày đăng: 30/04/2021, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w