Tham khảo tài liệu ''giáo án điện tử môn hóa học: hóa học hữu cơ'', tài liệu phổ thông, hóa học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
Trang 1CHƯƠNG 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
KHOA SƯ PHẠM KHOA HỌC TỰ NHIÊN
BỘ MÔN HÓA HỮU CƠ
GVHD: Th.S Hoàng Thị Kim Ngọc: Th.S Hoàng Thị Kim Ngọc
SVTH: Nguyễn Công Chung: Nguyễn Công Chung
Trang 21 Định nghĩa
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ
mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm (-COOH) liên kết với gốc hiđrocacbon.
Công thức tổng quát :
I KHÁI NIỆM
O H O
HidroxylCacboxyl
Trang 32 Phân loại
a Dựa vào đặc điểm của gốc Hiđrocacbon
+ Gốc R no: CH3COOH
+ Gốc R chưa no: CH2=CH-COOH
+ Gốc R thơm CnH2n-7COOH (n ≥ 6): C6H5COOH
b Dựa vào số nhóm cacbonyl
+ Axit monocacboxylic: CH3COOH
+Axit đicacboxylic: HOOC-COOH
+Axit tricacboxylic
COOH
Trang 43 Danh pháp
a Tên thông thường (mang tính lịch sử): xuất phát từ nguồn gốc tự nhiên hoặc từ nguyên liệu.
Ví dụ HCOOH axit fomic
b Tên quốc tế (IUPAC)
Axit + tên Hiđrua nền + oic
Trang 5Tên gọi của một số axit cacboxylic
Trang 6Công thức Tên t.thường Tên IUPAC
CH2=CH-CH2
-COOH Axit vinyl axetic Axit but -3-enoic
CH3
-CH=CH-COOH Axit crotonic Axit but-2-enoic
Axit metacrylic Axit 2-metylpropenoic
CH2 C COOH
CH3
Trang 7COOH HOOC
-CH2-COOH HOOC
-(CH2)2-COOH HOOC
Axit oxalic (axit etanđioic) Axit malonic (axit propanđioic) Axit sucxinic (axit butanđioic)
CH CH HOOC
Trang 8Axit β-naphtoic (axit naphtalen cacboxylic)
Trang 9II ĐIỀU CHẾ
1 Oxi hoá các hợp chất hữu cơ
1.1 Oxy hoá ankan (áp dụng trong CN sản xuất
Trang 101.2 Oxi hoá anken
1.3 Oxi hoá hiđrocacbon thơm
Trang 111.4 Oxi hoá xicloankan
1.5 Oxi hoá ancol
Trang 12CH3 CH2 CH2COOH
+CH3CH2COOH
CH3 (CH2)3 COOH + CH3COOH
Trang 132 Phản ứng thủy phân
2.1 Thủy phân các dẫn xuất Giemđihalogen
2.2 Thủy phân các Nitrin
R C Cl
Cl
Cl
3H2O,t03NaOHdac R C OH
OH
OH+3NaCl
-H2O
R C
OOH
RX + KCN RC N + KX
RC N + 2H2O HClOH- RCOOH + NH4Cl
Trang 142.3 Thủy phân các dẫn xuất của axit
3 Từ Este malonat
4 Từ hợp chất cơ Magiê
R C
O Y
H2O
R COOH + NY
Y: _Hal , _OR', _OCOR' ,_NH2
CH2(COOC2H5)2 CH(COOC2H5)2 RCH(COOC2H5)2
RCH(COOH)2RCH2COOH
- Hal
H3O+
t0-CO2
OH
H2O/H+
Trang 15O C R HO
O C R O
H
Trang 16- Nhiệt độ nóng chảy: đối với hidro cacbon no
thẳng.
+Mạch cacbon tăng thì nhiệt độ nóng chảy cùng tăng
+Axit có mạch cacbon chẵn thì tonc > axit có
mạch cacbon lẻ đứng trước và sau nó.
1
2
3 4
Trang 17Mật độ điện tích âm trên
CO giảm
→ Tác nhân Nuclêophin tấn công khó hơn anđêhit
RCOOH + H2O RCOO- + H3O+
Ka = [RCOO
-][H3O+] [RCOOH] Khi Ka tăng thì lực axit tăng
Trang 18> Cl-CH 2 CH 2 CH 2 COOH > n-C 3 H 7 COOH
Trang 191.2.2 Axit béo chưa no
CH3CH2COOH CH2CHCOOH HCCCOOH
Trang 201.2.3 Dãy axit thơm
- Các nhóm thế ở vị trí orto: dù hút electron hay đẩy electron đều làm tăng tính axit so với axit
benzoic (hiệu ứng không gian loại 1, 2, tạo liên kết H, hiệu ứng cảm ứng)
- Các nhóm thế ở vị trí meta, para:
+ Nhóm đẩy electron (+I, +C, +H) làm giảm tính axit Các nhóm hút electron (-I, -C) như – NO2, -C≡N ở vị trí para cả hai hiệu ứng –I, -C để phát huy được tác dụng nên tính axit tăng hơn ở vị trí meta, Para > meta
Nhóm thế -OH ,RO-(-I ,+C) Meta > para
COOH
Z
Trang 211.3 Khả năng tạo muối
2RCOOH + 2 Na 2RCOONa + H2
2CH3COOH + MgO (CH3 COO)2Mg + H2O
C H3COOH + Mg(OH)2 CH3 COONa + H2O
2CH3COOH + CaCO3 (CH3 COO)2Ca+ H2O + CO2
RCOOH + RMgX RH + Mg(X)OCOR
Trang 222 Phản ứng ở nhóm Cacbonyl của axit cacboxylic
R-C-O+-R'
OH OH
+
R-C-OR' OH
+
-H2O -H+
R-C-OR'
O
CƠ CHẾ
Trang 23Đặc điểm phản ứng este hóa
- Phản ứng cần có xúc tác nhiệt độ
- Phản ứng thuận nghịch
- Tách -OH của axit
- Tốc độ của phản ứng este hóa phụ thuộc vào gốc R, R’
CH3COOH + C2H5OH
toC
H+ CH
3 -C-OC2H5O
H2O +
Trang 242.2 Phản ứng tạo halogenua axit
RCOOH + PCl5 RCOCl + POCl3 +HCl
Trang 27Trong phân tử axit caboxylic có chứa nhóm hút điện tử
(-NO2, -C≡N, -CH3CO-, -CCl3,…) thì khả năng đecacboxyl xảy
ra dễ dàng hơn: O2NCH2COOH, N≡C-CH2-COOH, CH3
+ Cl2 hv R CH C
O
OH Cl
+ HCl
Trang 28IV MỘT SỐ AXIT TIÊU BIỂU –
PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ AXIT TIÊU BIỂU
A Một số axit tiêu biểu
1 Axit fomic HCOOH
2 Axit axetic CH3COOH
3 Axit benzoic
4 Axit béo cao: Axit panmittic, axit stearic
5 Axit cacboxylic chưa no
6 Một số axit cacboxylic đa chức
Axit cacboxylic đa chức là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của nó có chứa từ 2 nhóm cacboxyl trở lên (axit dicacboxylic: quan trọng)
COOH
Trang 29+ Những axit đicacbonxylic mạch hở , no có dạng chung:
HOOC-(CH2)n-COOH (n 0) n=0: axit oxalic
H
Axit maleic
C C H
COOH
Axit furaric
Trang 30+Axit đicacboxylic thơm
HOCH2(CH 2)nCH2OH HOOC(CH2) nCOOH
OHC(CH2)nCHO [O] HOOC(CH2)n COOH
Oxy hóa
Trang 313 Điều chế Axit malonic, axit sucxinic
BrCH2-COONa NCCH2CH2CN HOOC(CH2)2COOH
4 Điều chế axit ađipic
O
HOOC(CH2)4COOH
HNO3
V2O5, t 0 C
2 Nhiệt phân muối → axit oxalic
2HCOONa NaOOCCOONa 400oC H+ HOOCCH2COOH
Trang 32+2H2 Ni
O O
O 2 ; V 2 O 5
400 o C
COOH COOH
α-naphtoquinon Axit phtalic
Trang 33C Tính chất của axit đicacboxylic
HOOC–CH2–COOH CH140,160oC 3COOH + CO2
300 o C
HOOC – (CH2)n – COOH CH3COOH + CO2
- Có tính axit cao hơn axit monocacboxylic
- Dưới tác dụng của nhiệt
HOOC – COOH HCOOH + CO160,180oC 2
Axit oxalic
- Đecacboxyl hóa n = 4 axit ađipic
- Đehidrat hóa n = 5 axit pimelic
Trang 34HOOC COOH + nHOCH2CH2OH [-O-CH2-CH2-O-C- C
O O
]n
n
- Phản ứng trùng ngưng
COOH
COOH
CO
O
HOOC – (CH2)2– COOH + H300oC 2O
CH2 –CO
CH2 –CO O
- Đóng vòng
Trang 36I KHÁI NIỆM CHUNG
1 Định nghĩa
Dẫn xuất của axit cacboxylic là những sản phẩm (tạo ra khi) thế nhóm -OH trong nhóm -COOH bằng các nguyên tử hay các nguyên
tử khác
Trang 372 Danh pháp
2.1 Este
C O
Benzyoyl
Tên gốc rượu + tên thường axit
Điều chế Rượu + ancol H2 SO4đ Este + H2O
Trang 382.3 Anhidrit Anhiđrit + tên axit
Trang 39Xiclohexancacboxamit
Điều chế RCOOH + NH3 → RCOONH2 + H2O
Trang 402.5 Nitrin Tên gốc R + xianua
Trang 42RCOOH + HClRCOOR’ + HCl
R─C─NH2 + HCl
O R─C─R’ R─C─R’
RCH2OH
LiAlH4H3O+
Trang 43RCOCl + RCOOHRCOOC2H5 + RCOOH
R─C─NH2 + RCOONH4
O R─C─OMgX’
Trang 44RCOOH + NH3
R─C─NHMgBr R─C─R’
RCH2NH2
LiAlH42RMgX
Trang 45RCOOR’
RCOOH + R’OH RCOONa + R’OH RCOOR” + R’OH R─C─NH2 + R’OH
O R─C─OR’ R─C─R’ + Mg
RCH2OH + R’OH
LiAlH4(Na + C H OH)
R”MgX
NH3 R”OH
Trang 46Môi trường axit
Môi trường kiềm
Cơ chế phản ứng thủy phân
R─C─OR’ + H+ R─C+─OR’ R─C─OR’
R─C─OH R─C+─OH + R’OH R─C ─ O+─R
Trang 47XÀ PHÒNG HÓA VÁ CHẤT TẨY RỬA TỔNG HỢP
I Cấu tạo và tính chất
kị nước ưa nước, tan trong nước,
ít tan trong dung môi hữu cơ
Trang 48II Chất tẩy rửa tổng hợp
1 Chất tẩy rửa anion
1.1 Nhóm ankylsunfat ROSO3Na (R: Số C khoảng 18)
Trang 49Với este của axit béo , x = 30
3 Chất tẩy rửa không có cấu tạo anion