Một cách chia khác là chia Hóa học theo mục tiêu thành Hóa phân tích (phân chia những hợp chất) và Hóa tổng hợp (tạo thành những hợp chất mới). Một số chuyên ngành quan trọng khác của Hóa học là : Hóa sinh, Hóa-Lý, Hóa lý thuyết bao gồm ngành Hóa lượng tử, Hóa thực phẩm, Hóa lập thể, và Hóa dầu.
Trang 1HỢP CHẤT DỊ VÒNG
Heterocycles
Trang 2I ĐỊNH NGHĨA
Dị vòng = Vòng + Dị tố (O, N, S)
Trang 3N H
O
N
N H
O
.
.
.
.
.
N H
N
.
Trang 4Nhiều dị tố Một dị tố
1 vòng 5 cạnh Ngưng tụ benzen
DỊ VÒNG THƠM
Benzopyrrol (Indol)
Benzothiophen Benzofuran
H N S O
N
N H
N S
N
O N N
H
N S
Trang 5Nhiều dị tố Một dị tố
1 vòng 6 cạnh Ngưng tụ benzen
DỊ VÒNG THƠM
II PHÂN LOẠI
Trang 6Oxa Thia Aza Phospha Sila
Bora
3 4 5 6 7 8
irin et ol in epin ocin
iridin etidin olidin perhydro perhydro perhydro
iren et ol in epin ocin
iran etan olan inan epan ocan
no
chưa no
no
chưa no
Vòng có N Vòng không Nn
Trang 8
H
N N H
N N H
H
O N H
O O
N
N H
N O
H
N N
H H
Oxol (Furan)
Thiol (Thiophen) Azol
(Pyrrol)
1,3-diazol (Imidazol)
1,2-diazol (Pyrazol)
Oxolan (THF) Thiolan Azolidin
(Pyrrolidin)
Oxazolidin 1,3-dioxolan
Azin (Pyridin)
1,3-diazin (Pyrimidin) Perhydro azin
(Piperidin)
Perhydro-1,4-diazin (Piperazin) Perhydro-1,4-oxazin
(Morpholin)
Trang 9III DANH PHÁP
N H
N
O N
N H
1H-azirin 2H-azirin 2H-1,3-oxazin 6H-1,3-oxazin
Trang 10Bước 1 : đọc tên hệ dị vòng Bước 2 : liên kết các vòng
HỆ THỐNG VÒNG NGƯNG TỤ
Trang 11Thienofuran Furothiophen
N O
Trang 12O
N a
b
c d
H N
5
a b
c d e
Bước 2 : liên kết các vòng
Imidazo [2,1-b] thiazol 1
2
3 4
N
S N
N
N
S
a b
Trang 133 4
5 6 7
8
9 10
5 6
Trang 14x
Trang 15FURAN PYRROL THIOPHEN
N H
O
+O
Trang 16Từ 1,4-dicarbonyl
C C R
OH OH
R'
C C R
Trang 17+
X
E H X
E H
+
X
E H
+
+ X
E H + E +
Trang 20Định hướng thế vào nhân dị vòng
R = tăng hoạt ± I , + C
Trang 212 Phản ứng cộng (hydro hoá)
thiolan
N H
3-pyrrolin pyrrolidin 2[H]
S S
H 2 /xt
H 2 /xt +
2-thiolen 3-thiolen
HÓA TÍNH
Trang 22O
Trang 234 Tính acid-base của Pyrrol
- RH RMgBr
CH 3
N MgBr
N
CH 3
N K
N
H
Acid yếu
HÓA TÍNH
Trang 24Base yếu
N K
N K
COOK
N C=O R
∆
CO 2
RCOCl
N H
C=O R
4 Tính acid-base của Pyrrol
Trang 26O O
NH O
Trang 27DỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ
N
Trang 28I Nhóm 1,3-azol
N O
N
N H
N S Oxazol
Imidazol Thiazol
II Nhóm 1,2-azol
N S
N N
N O
H Isoxazol Pyrrazol Isothiazol
Trang 29I NHÓM 1,3-AZOL
N O
N
N H
N S Oxazol
Imidazol Thiazol
Trang 30Thế ái điện tử
Thế ái nhân
N X
X
E
N X
N
X Nu
Nu
-HÓA TÍNH
Trang 31Cộng hợp Diels-Alder
R C C R'
Trang 32N N
Trang 33CH 2 Cl Cl
O O
O CH 2
S Cl
Miconazol
Kétoconazol
Econazol (X = O) Sulconazol (X = S)
Isoconazol
Tioconazol
Trang 34Phenylmetyl-imidazol
N N C
Cl
N N C H
Clotrimazol
Bifonazol
Imidazol kháng nấm (conazol):
ỨNG DỤNG
Trang 35Thiazol
Penicillin = Vòng β-lactam + vòng thiazol N
S CH 3
CH 3 COOH
NH O
C R O
C 6 H 5 -CH 2
-C 6 H 5 -O-CH 2
-C 6 H 5 -CH=CH-CH 2
-CH 3 -(CH 2 ) 5 -CH 2 HOOC-CH(NH 2 )-CH 2 -CH 2 -CH 2 - HO-C 6 H 4 -CH 2 -
-C 6 H 5 -CH(NH 2
)-ỨNG DỤNG
I NHÓM 1,3-AZOL
Penicillin G (tự nhiên) Penicillin V
Penicillin F Penicillin K Penicillin N Penicillin X Ampicillin
Trang 36N
S CH 3
CH 3 COOH
NH O
N CH 3
O
N CH 3 Cl
O
N CH 3 Cl
Trang 37II NHÓM 1,2-AZOL
Thế ái điện tử
N S
N N
N O
H Isoxazol Pyrrazol Isothiazol
N X
E
E +
N X
Trang 38Phenazon Propyphenazon trị đau nửa đầu
C6H5
CH3
CH3O
(CH3)2CH
Trang 40CH CH
HC N
N
Trang 41COOEt
O R''
N H
H H
R C O H
Trang 43NO 2
X
Trang 453 CỘNG (hydro hóa = khử)
Na EtOH
Na EtOH
Na EtOH
H 2 Pt
LiAlH 4
II HÓA TÍNH
1,2-dihydropyridin
N H
N H Piperidin
N H
N H
N H
N
Trang 46NO 2
N O
NO 2
dẫn xuất thế p của pyridin
H2 O2 HNO3 [H]
N-Oxyd
Trang 47Oxy hóa gốc hydrocarbon
α -picolin acid picolic
β -picolin acid nicotinic
γ − picolin acid isonicotinic
N N
COOH
4 OXY HÓA
II HÓA TÍNH
Trang 48N
Trang 49Nifedipin = Adalate Isoniazid = Rimifon
Pyridoxol Pyridoxal = vit B6
Nicotinamid = vit PP
N
NO 2 COOCH 3
N
CHO
CH 3
OH HOCH 2
ỨNG DỤNG
Trang 50γ -pyran (4H) α -pyran (2H)
Không có tính thơm
Trang 51DỊ VÒNG 6 CẠNH 1 DỊ TỐ
QUINOLIN
8 7
6
3 2 1
8 7
6
3 2 1
N N
Benzo[b]pyridin
quinolin
Benzo[c]pyridin
isoquinolin
Trang 52O H
- H 2 O
CH 3 CHO CHO
Trang 531 TÍNH BASE :
1 TÍNH BASE : yếu hơn Pyridin
Trang 548
8
Trang 56Na / EtOH [H]
Trang 57Acid nalidixic = NEGRAM Ciprofloxacine = CIFLOX
III CÁC DẪN XUẤT QUINOLIN Quinolon thế hệ 1 và 2 : kháng khuẩn
N
N H
Trang 58Quinin
Quinolin trị sốt rét
H H N
H
H CH=CH 2
N
CH 3 O
C H
O C
C 2 H 5
O
Trang 60Dicoumarol
O O
Trang 61DỊ VÒNG 6 CẠNH 2 DỊ TỐ
I NHÓM DIAZIN
1,2-diazin 1,3-diazin 1,4-diazin
Pyridazin Pyrimidin Pyrazin
N
N N
Trang 62Khung acid barbituric
N N OH
OH
N O
O O
R 1
R 2
N N O
S O
Trang 63Uracil Thymin Cytosin
N N OH
N OH
OH
CH 3
N N
H
H 2 N H
Khung Purin
Adenin Guanin
Trang 64N OH
H
Acid uric Allopurinol
N
N N
S
NH 2
CH 3
H 3 C HOCH 2 CH 2
+ Cl
-Thiamin (vitamin B1)
Trang 65Phenothiazin
Xanh methylen Sát trùng, trị ghẻ, trị ngộ độc củ dền Làm phẩm màu, phẩm nhuộm công nghiệp
N S
R
X
1 2
3 4 5
6 7
8
9 10
Trang 66N CH 2
CH 2 C
O
Trang 67DỊ VÒNG 7 CẠNH
1H-azepin Oxepin Thiepin
Nhiều hợp chất có hoạt tính : an thần, gây ngủ, giảm lo âu
N
H
Trang 68Nitrazepam = Mogadon (X=NO2, R1=H, R2=C6H5)
N N Cl
O
N N X
Trang 69N N Cl
R 1 O
OH X
N
N Cl
H O
COOR X
HỢP CHẤT BENZODIAZEPIN
Trang 70Dẫn xuất Triazolo và Imidazo-1,4-Benzodiazepin
Triazolam = Halcion (X=H, R =H)
Loprazolam = Havlane
N N Cl
N N R
NO 2
N O
CH
HỢP CHẤT BENZODIAZEPIN