1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi hsg sinh hoc

34 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 508 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho ba thứ lúa di hợp tử về cả 3 tính trạng thân cao, chín muộn, hạt dài lai với lúa đồng hợp tử về thân cao, dị hợp tử về tính trạng chín muộn và hạt tròn.. Không viết sơ đồ lai (hoặc k[r]

Trang 1

c Phần bài tập

đề 1 Câu 1 - đề 1 (3điểm)

Khi tự thụ phấn giống lúa thân cao quả dài, ta thu đợc 692 cây thân cao quả dài và

230 cây thân thấp quả tròn Hãy biện luận và viết sơ đồ lai để chứng minh

đ/á đề 1

Câu 1:

F 692 thân cao, quả dài : 230 thân thấp, quả tròn

 Xét tỉ lệ của F: (thân cao, quả dài : thân thấp, quả tròn) = 692 : 230  3 : 1

 Xét sự di truyền riêng rẽ của các cặp tính trạng:

– Gen A quy định thân cao

– Gen a quy định thân thấp

– Gen B quy định quả dài

– Gen b quy định quả tròn

+ Xét sự di truyền đồng thời của các cặp tính trạng:

(thân cao : thân thấp) (quả dài : quả tròn) = (3 : 1) (3 : 1)

= 9 : 3 : 3 : 1  khác với tỉ lệ 3 : 1

 Đây là phép lai hai cặp tính trạng và kết quả F không đồng tính mà cũng không tuân theo tỉ lệ (9 : 3 : 3 : 1)  Các gen quy định những tính trạng này không di truyền độc lập mà di truyền liên kết Các gen quy định chiều cao cây và hình dạng quả cùng nằm trên 1 NST và di truyền liên kết hoàn toàn

 Tỉ lệ 3 : 1 = 4 kiểu tổ hợp = 2 giao tử x 2 giao tử

 P mỗi bên cho 2 loại giao tử  P mang hai cặp gen dị hợp

 F thu đợc có thân thấp, quả tròn có kiểu gen

ab

ab

 mỗi bên P cho một giao tử ab và

P lại có kiểu hình thân cao, quả dài  P có kiểu gen là:

ab AB

F1

ab

ab ab

AB AB

AB

1 : 2 : 1

3 thân cao, quả dài : 1 thân thấp, quả tròn

đề 3 : Đề thi học sinh giỏi huyện chí linh môn sinh học 9

Câu III (2,5 điểm)

Cho trâu đực đen (1) giao phối với trâu cái đen (2) năm đầu sinh đợc nghé đen (3)

và năm sau sinh đợc nghé xám (4)

Nghé đen (3) lớn lên giao phối với trâu xám (5) sinh đợc nghé xám (6)

Nghé xám (4) lớn lên giao phối với trâu đen (7) sinh đợc nghé đen (8)

Biết rằng tính trạng màu lông của trâu do một gen quy định nằm trên NST thờng

Trang 2

kiểu hình giống nhau sinh ra con có kiểu hình khác bố mẹ  tính trạng màu lông xám là tính trạng lặn so với tính trạng màu lông đen.

Vậy tính trạng lông đen là trội, tính trạng lông xám là lặn (0,5 điểm)

2 Xác định kiểu gen của 8 con trâu

Quy ớc gen: Gọi gen A quy định tính trạng lông đen, gen a quy định tính trạng l/x

 Nghé xám (4) là tính trạng lặn có kiểu gen aa đã nhận một gen a của trâu đực đen (1)

và một gen a của trâu cái đen (2) Vậy trâu đực đen (1) và trâu cái đen (2) đều có

kiểu gen dị hợp Aa (0,5 điểm)

 Nghé đen (3) lai với trâu xám (5) sinh ra nghé xám (6) Trâu xám (5) và trâu xám (6)

đều là tính trạng lặn có kiểu gen aa (0,25 điểm)

 Nghé xám (6) có kiểu gen aa đã nhận một gen a của nghé đen (3) và một gen a của trâu xám (5) Nghé đen (3) có một gen a của trâu xám (5)  nghé đen (3) có kiểu gen

Aa (0,25 điểm)

 Nghé xám (4) lai với trâu đen (7) sinh ra nghé đen (8) Nghé xám (4) có kiểu gen aa

đã truyền một gen gen a cho nghé đen (8)  nghé đen (8) có kiểu gen Aa (0,25 điểm)

 Trâu đen (7) đã tạo ra một gen A cho nghé đen (8)  trâu đen (7) có kiểu gen AA hoặc

Aa (0,25 điểm)

 Kết luận (0,5 điểm): Trâu đực đen (1) và trâu cái đen (2) có kiểu gen là: Aa; Nghé

đen (3) có kiểu gen Aa; Nghé xám (4) có kiểu gen aa; Trâu xám (5) có kiểu gen aa; Nghé xám (6) có kiểu gen aa; Trâu đen (7) có kiểu gen AA hoặc Aa; Nghé đen (8) cókiểu gen Aa

đề 7

Câu 6 (1,5 điểm) Đem lai hai dòng ruồi giấm thần chủng thì thu đợc F1 đồng loạt ruồiminh xám, cánh dài Cho F1 giao phối với nhau thu đợc F2 có tỉ lệ nh sau: 300 ruồi mình xám, cánh dài : 101 ruồi mình đen, cánh cụt

Biện luận và lập sơ đồ cho phép lai trên

đề 8 :

Câu 4 - đề 8 (2 điểm) ở ngời gen quy định dạng tóc nằm trên NST thờng:

a Gia đình thứ nhất bố và mẹ đều có tóc xoăn sinh đợc đứa con gái có tóc thẳng Hãy giải thích để xác định tính trạng trội tính trạng lặn quy ớc gen và lập sơ đồ minh hoạ

b Gia đình thứ hai mẹ có tóc thẳng sinh đợc đứa con trai tóc xoăn và một đứa con gái tóc thẳng Giải thích và lập sơ đồ lai

c Con gái của gia đình thứ nhất lớn lên kết hôn với con trai của gia đình thứ hai Hãy xác định kiểu gen, kiểu hình của thế hệ tiếp theo

đ/á Đề 8

Câu 4 (2 điểm)

a Quy ớc gen và sơ đồ lai

Theo đề bài bố, mẹ đều có tóc xoăn, sinh con gái tóc thẳng Con xuất hiện kiểu hình khác bố mẹ chứng tỏ kiểu hình tóc thẳng ở con là tính trạng lặn và tóc xoăn là tính trạngtrội (0,25 điểm)

Qui ớc: Gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng

Con có tóc thẳng là kiểu gen aa, nhận từ bố một giao tử a và nhận từ mẹ một giao tử a

Mà bố và mẹ đều tóc xoăn (A - ) Suy ra bố, mẹ đều có kiểu gen Aa.(0,25 điểm)

Sơ đồ lai: P bố Aa (tóc xoăn) x mẹ Aa (tóc xoăn)

Kiểu hình: 3 tóc xoăn : 1 tóc thẳng Trờng hợp này con gái tóc thẳng là aa (0,25 điểm)

b Xét gia đình thứ hai

Mẹ tóc thẳng có kiểu gen aa cho một loại giao tử a Con trai tóc xoăn (A-) và con gái tócthẳng aa Suy ra bố tạo đợc 2 loại giao tử A và a Vậy bố có kiểu gen Aa kiểu hình tóc xoăn (0,25 điểm)

Sơ đồ lai: P bố Aa (tóc xoăn) x mẹ aa (tóc thẳng)

Trang 3

F1 1 Aa : 1 aa

Một con trai tóc xoăn Aa và một con gái tóc thẳng aa

c Kiểu gen, kiểu hình của thế hệ tiếp theo

Con gái của gia đình thứ nhất có kiểu gen aa

Con trai của gia đình thứ hai có kiểu gen Aa

Câu 7 - đề 9 (2 điểm) ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với

gen a quy định hạt xanh Gen B quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với gen b quy địnhhạt nhăn Các gen quy định các tính trạng nằm trên các NST thờng khác nhau

a Liệt kê số kiểu gen và số kiểu hình có thể có thể có khi tổ hợp hai cặp tính trạng trên ?

b Viết các giao tử đợc tạo ra từ mỗi kiểu gen ?

c Trong một cơ thể sinh vật nếu có n cặp gen dị hợp (các gen di truyền phân li

độc lập) thì tỉ lệ phân li kiểu hình đợc tính bằng công thức nào ?

đ/á đề 9

Câu 7 (2 điểm)

a (Hạt vàng : hạt xanh) (hạt trơn : hạt nhăn)

Khi tổ hợp hai tính trạng trên đợc 4 loại kiểu hình là:

Hạt vàng, trơn : hạt vàng, nhăn : hạt xanh, trơn : hạt xanh, nhăn (0,5 điểm)

- Tính trạng màu hạt có thể có kiểu gen là: AA hoặc Aa hoặc aa

- Tính trạng hình dạng hạt có thể có kiểu gen là: BB hoặc Bb hoặc bb

- Khi tổ hợp hai loại tính trạng trên có 9 kiểu gen là:

(AA, Aa, aa) (BB, Bb, bb) =

= AABB : AABb : AAbb : AaBB : AaBb : Aabb : aaBB : aaBb : aabb

(0,5 điểm)

b Các giao tử đợc tạo ra ở mỗi loại kiểu gen là:

Kiểu gen Giao tử

Câu 4 (1,5 điểm) ở 1 loài côn trùng tính trạng mắt đen là trội, mắt nâu là lặn Gen quy

định tính trạng màu mắt nằm trên NST thờng Khi cho giao phối 2 cá thể mắt đen và mắtnâu thu đợc toàn mắt xám

a Nêu đặc điểm di truyền của tính trạng màu mắt nói trên và viết sơ đồ lai từ P 

F2 ?

b Khi cho cá thể mắt đen giao phối với cá thể khác thu đợc 50% mắt đen : 50% mắtxám Hãy xác định kiểu gen của cặp lai trên và viết sơ đồ lai ?

đề 12 ;

Câu 5 - đề 12 (2,5 điểm) Mỗi cặp trong 3 cặp gen Aa, Bb, Dd quyết định 1 tính trạng

khác nhau và phân ly độc lập Các gen ký hiệu bằng chữ hoa là trội so với các gen ký hiệu bằng chữ thờng Hãy xác định:

1 Tỷ lệ giao tử ABD từ các cá thể AaBbDd ?

2 Tỷ lệ giao tử ABD từ các cá thể AABBDd ?

Trang 4

3 Tỷ lệ kiểu hình A-B-D- từ phép lai: AaBbDD x AaBbdd

4 Tỷ lệ kiểu hình aabbdd từ phép lai: AaBbDd x aabbDd

5 Tỷ lệ kiểu hình aabbdd từ phép lai: aaBbDd x AABbdd

đáp án Đề 12

Câu 5 (2,5 điểm)

1 Tỉ lệ giao tử ABD là 1/8 (0,5 điểm)

2 Tỉ lệ giao tử ABD là 1/2 (0,5 điểm)

3 F1 có tỉ lệ loại kiểu hình A-B-D- là: 3/4.3/4.1 = 9/16 (0,5 điểm)

4 F1 có tỉ lệ loại kiểu hình aabbdd là: 1/2.1/2/1/4 = 1/1 (0,5 điểm)

đề 13 : Câu 4 (2 điểm):

ở ngời gen quy định nhóm máu A, B, O, AB gồm các alen IA, IB, IO

đề 15 Câu VI (4 điểm): Tiến hành 3 phép lai ở một loài thực vật đã thu đợc kết quả nh sau:

Phép lai 1: P vàng x vàng  F1 100% vàng

Phép lai 2: P đỏ x đỏ  F1 100% đỏ

Phép lai 3: P đỏ x vàng  F1 50% đỏ : 50% vàng

a Dựa vào 3 phép lai trên hãy cho biết màu đỏ hay vàng là tính trạng trội ?

b Tìm cách nhanh nhất để xác định đợc màu vàng là trội hay lặn (không đợc dùng các cây ở phép lai 1 và 2)

đề 17

Câu 6 - đề 17 (2đ) Tìm các phép lai thích hợp thuộc các quy luật, hiện tợng di truyền đã

học đều có tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 1:1 Mỗi trờng hợp cho một sơ đồ minhhoạ

Câu 7 - đề 17 (1,5đ)

a Trong một phép lai giữa hai chuột lông dài, màu xám với nhau, qua nhiều lứa đẻ, ngời

ta thu đợc thế hệ F1 có tỷ lệ phân li kiểu hình nh sau: 91 con có lông dài, màu xám: 30con lông dài, màu trắng: 29 con lông ngắn, màu xám: 9 con có lông ngắn, màu trắng.Hãy xác định xem kiểu hình nào là trội, kiểu hình nào là lặn đối với các tính trạng màusắc lông và chiều dài lông? Viết sơ đồ cho mỗi phép lai và giải thích

b Trong một phép lai khác giữa hai con chuột lông dài, màu xám với nhau, qua nhiềulứa đẻ ngời ta thu đợc thế hệ F1 có tỷ lệ phân li kiểu hình nh sau: 89 con có lông dài,màu xám: 28 con lông dài, màu trắng Viết sơ đồ lai cho phép lai trên và giải thích

đ/á Đề 17 Câu 6 (2đ)

1 Di truyền trội lặn hoàn toàn biểu hiện qua phép lai phân tích (0,3đ)

hạt vàng hạt xanh

GF1: A, a a

FB: Kiểu gen: 1 AA : 1 aa

Kiểu hình: 1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa hồng

2 Di truyền trội lặn không hoàn toàn biểu hiện trong phép lai phân tích và lai trở lại

(0,4đ)

F1: Aa x aa

cây hoa hồng cây hoa trắng

Trang 5

Kiểu hình: 1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa hồng

3 Di truyền độc lập khi lai nhiều cặp tính trạng (0,3đ)

F1: AaBB x aabb

đậu cây cao, hạt trơn đậu cây thấp, hạt nhăn

GF1: AB, aB ab

FB: Kiểu gen: 1 AaBb : 1 aaBb

Kiểu hình: 1 đậu cây cao, hạt trơn: 1 cây thấp, hạt trơn

4 Di truyền liên kết gen (0,3đ)

F1: BV

bv bv

ruồi mình xám, cánh dài ruồi mình đen, cánh cụt

GF1: BV, bv bv

FB: Kiểu gen: 1BV

bv : 1

bv bv

Kiểu hình: 1 ruồi mình xám, cánh dài : 1 ruồi mình đen, cánh cụt

Câu 7 (1,5đ)

a Phân tích tỉ lệ phân ly kiểu hình đã cho thấy:

- Tỉ lệ phân li kiểu hình về màu lông là: 3 lông xám : 1 lông trắng và về chiều dài lông là

3 dài : 1 ngắn Từ đó suy ra kiểu hình lông xám là trội so với lông trắng và lông dài là

trội so với lông ngắn Kiểu gen của bố mẹ đều phải dị hợp tử về hai cặp gen (0,25đ)

- Qui ớc: A qui định lông dài, a qui định lông ngắn

B qui định lông xám, b qui định lông trắng

- Sơ đồ lai:

P: AaBb x AaBb

Trang 6

dài, xám dài, xám

GP: AB, Aa, aB, ab AB, Aa, aB, ab

FB: Kiểu gen: 1AABB : 2AABb : 1AAbb

2AaBB : 4AaBb : 2Aabb

- Một bên có kiểu gen đồng hợp tử trội AA, một bên có kiểu gen dị hợp tử Aa

Còn màu lông có tỉ lệ 3 xám : 1 trắng, suy ra bố mẹ đều dị hợp tử Bb (0,5đ)

Kiểu gen của bố mẹ có thể là:

dài, xám dài, xám

GP: AB, aB AB, Ab

F1: Kiểu gen: 1AABB : 2AABb : 1AAbb

Kiểu hình: 3 dài, xám : 1 dài, trắng

+ P: AaBb x AABb

dài, xám dài, xám

GP: AB, Ab, aB, ab AB, Ab

F1: Kiểu gen: 1AABB : 2AABb : 1AAbb : 1AaBB : 2AaBb :

1Aabb

Kiểu hình: 3 dài, xám : 1 dài, trắng (0,25đ)

đề 18

Câu 6 - đề 18 (1,5đ) ở một loài động vật lông xám là trội so với lông đen; chân cao là

trội so với chân thấp Khi cho giao phối giữa cơ thể lông xám, chân thấp với cơ thể lông

đen, chân cao đợc F1 đều lông xám, chân cao Cho F1 giao phối với nhau, không lập sơ

mẹ thuần chủng, F1 là dị hợp về 2 cặp gen, giả sử là AaBb (0,25đ)

Khi F1 giao phối kết quả ở F2 sẽ là tích kết quả của từng cặp nên:

F1 x F1 tức là (A a x A a) (Bb x Bb)

F2: Tỷ lệ kiểu gen: (1/4AA : 2/4Aa :1/4aa) ((1/4BB : 2/4Bb :1/4bb)

Tỷ lệ kiểu hình: (3/4A- : 1/4aa) (3/4B- : 1/4bb) (0,25đ)

+ Lông xám, chân cao là 3/4 x 3/4 = 9/16 (0,25đ) + Lông xám, chân thấp đồng hợp là 1/4 x 1/4 = 1/16 (0,25đ) + Lông đen, chân thấp là 1/4 x 1/4 = 1/16 (0,25đ)

+ Lông xám, chân cao dị hợp cả 2 cặp gen là 2/4 x 2/4 = 4/16 (0,25đ)

đề 19

Câu 6 (2,5 điểm)

2 ở một loại đâu, khi cho lai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi từng cặp tính

trạng tơng phản thu đợc F1 Cho F1 giao phối với nhau thì ở thế hệ F2 có sự phân li tỉ lệ kiểu hình: 25% hạt vàng, thân thấp : 50% hạt vàng, thân cao : 25% hạt xanh, thân cao

a Hãy xác định kiểu gen của F1 và viết sơ đồ lai của cá thể F1 đó ?

b Hãy xác định kiểu gen của P thoả mãn với bài ra ?

đề 20

Câu 5 (4 điểm) Bài tập

Trang 7

3 ở ngời gen quy định thuận tay nằm trên NST thờng

Gia đình thứ nhất bố và mẹ đều thuận tay phải sinh đợc đứa con gái thuận tay trái Hãy giải thích để xác định tính trạng trội, tính trạng lặn và lập sơ đồ lai ?

Gia đình thứ hai mẹ thuận tay trái sinh đợc một đứa con gái thuận tay phải và một con trai thuận tay trái Giải thích và lập sơ đồ lai ?

đề 22 Câu V - đề 22 (1,5 điểm) Khi cho giao phối giữa bò đực lông đen với bò cái lông đen

sinh ra đợc bê vàng Bê vàng lớn lên cho giao phối với bò lông đen sinh ra năm thứ nhất một bê vàng, năm thứ hai một bê vàng và năm thứ ba cũng một bê vàng

a Hãy xác định kiểu gen của các con bò nói trên

b Trong phép lai thứ hai có thể dự đoán số bê đen đợc sinh ra không ? Nếu có

chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?

đ/á đề 22

Câu V (1,5 điểm)

- Biện luận tìm kiểu gen: trong phép lai 1 bố đen, mẹ đen sinh ra đôi bê vàngchứng tỏ tính trạng lông đen và tính trạng trội, lông vàng là lặn: Quy ớc

gen A đen, gen a vàng (0,25 điểm)

- Kiểu gen: tất cả các bò, bê lông vàng đều có kiểu gen là aa Bò bố mẹ lông

đen trong phép lai 1 và 2 đều có ít nhất 1 gen A, sinh ra bê vàng nên đã cho

bê vàng gen a vậy có kiểu gen là Aa (0,25 điểm)

còn tổ hợp Aa (đen) cha xuất hiện (0,25 điểm)

Trang 8

đề 23 Câu VI (1,5 điểm) ở một loài thực vật tính trạng thân cao, hạt tròn là trội hoàn toàn so

với tính trạng thân thấp, hạt dài Không dùng phép lai phân tích làm thế nào để xác định

đợc kiểu gen của cây dị hợp tử về hai cặp tính trạng nói trên Viết kiểu gen của cây dịhợp tử đó

Đề 27 Câu 8 (1,5đ): ở chuột, tính trạng màu lông do một gen nằm trên nhiễm sắc thể thờng

quy định Lông xám trội hoàn toàn so với lông đen Cho chuột đực giao phối với hai chuột caí khác nhau, thu đợc tổng số tổ hợp giao tử tạo ra từ 2 phép lai là 6 Biết số loại giao tử của cá thể cái thứ nhất nhiều hơn số loại giao tử của cá thể cái

thứ 2

1 Biện luận để xác định kiểu gen, kiểu hình của mỗi cá thể nói trên

2 Lập sơ đồ lai cho mỗi phép lai

Đề 28 Câu 5 (1,5đ): Giả sử tế bào sinh giao tử của một loài có 3 cặp gen, đợc ký hiệu nh sau:

cặp 1: Aa; cặp 2: Bb; cặp 3: Dd Viết các loại giao tử trong 2 trờng hợp sau:

1 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau

2 Cặp Bb và Dd cùng nằm trên một cặp nhiễm săc thể tơng đồng.(Biết rằng không cóhoán vị gen)

Câu 6 (2đ): Cho cây F1 có kiểu hình quả tròn, vị ngọt lai với nhau Trong số các loại

kiểu hình ở F2 thấy có kiểu hình quả tròn, vị chua và kiểu hình quả dài, vị ngọt (Biết rằng một gen quy định 1 tính trạng, trội hoàn toàn và không có hoán vị gen)

1 Hãy cho biết F1 có thể có những kiểu gen nào? (Các cây F1 có cùng kiểu gen)

2 Làm thế nào để biết chính xác kiểu gen của F1?

Đề 30 Câu 7(2,5đ): ở một loài côn trùng:

Cho P : Thân xám cánh dài x thân đen cánh ngắn

F1 : 100% xám dài

Cho F1 lai với cơ thể khác (dị hợp tử 1 cặp gen) Giả sử F2 xuất hiện một trong các tr ờng hợp sau:

-+ Trờng hợp 1: F2  2 xám dài : 1 xám ngắn : 1 đen ngắn

+ Trờng hợp 2 : F2  3 xám dài : 3 xám ngắn : 1 đen dài : 1 đen ngắn

Biện luận Viết sơ đồ lai đối với từng trờng hợp Cho biết một gen quy định một tínhtrạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thờng, nhiễm sắc thể không thay đổi cấu trúctrong giảm phân

Đề 31 Câu V (3 điểm) Một cá thể F1 lai với ba cơ thể khác:

- Với cá thể thứ nhất đợc thế hệ lai trong đó có 6,25% kiểu hình cây thấp, hạt dài

- Với cá thể thứ hai đợc thế hệ lai trong đó có 12,5% kiểu hình cây thấp, hạt dài

- Với cá thể thứ ba đợc thế hệ lai trong đó có 25% kiểu hình cây thấp, hạt dà

Cho biết mỗi gen trên một nhiễm sắc thể, quy định một tính trạng và đối lập với các tínhtrạng cây thấp, hạt dài là các tính trạng cây cao, hạt tròn

Hãy biện luận và viết sơ đồ lai của ba trờng hợp trên?

Đề thi 44 Câu 1 - đề 44: (2 điểm)

Mỗi cặp trong 3 cặp gen Aa, Bb, Cc quy định một tính trạng khác nhau và phân li độc lập Các gen kí hiệu từng chữ in hoa là trội so với các gen kí hiệu bằng chữ thờng

Không viết sơ đồ lai hãy xác định:

a Tỉ lệ loại giao tử ABC từ các cá thể AaBbCc

b Tỉ lệ loại hợp tử AABBCC từ phép lai (aabbcc x AABBcc)

c Tỉ lệ loại kiểu hìnhA-B-C từ phép lai (aabbCC x AaBbcc)

d Tỉ lệ loại kiểu hình aaB-c từ phép lai (AaBbCC x AaBbcc)

Đáp án và biểu điểm đề 44 (HH)

Trang 9

c Tỉ lệ loại kiểu hình aaB-c từ phép lai ( AaBbCC x AaBbcc)

1/4( aa) x 3/4 (B-) x 1 (C-) = 1/16( aaB-c) ( 0.5 điểm

đề 46 Câu 5 - đề 46 (2 điểm)

ở chuột, tính trạng màu lông do một gen nằm trên NST thờng quy định Lông xámtrội hoàn toàn so với lông đen Cho chuột đực giao phối với 2 chuột cái khác nhau, thu

đợc tổng số tổ hợp giao tử từ 2 phép lai là 6 Biết số loại giao tử của cá thể cái thứ nhấtnhiều hơn số loại giao tử của cá thể cái thứ hai

a) Biện luận để xác định kiểu gen, kiểu hình của mỗi cá thể nói trên

b) Lập sơ đồ lai cho mỗi phép lai

Hớng dẫn chấm (đề 46 - QM)

a Theo đầu bài ta quy ớc: gen A- lông xám; a- lông đen 0,25đ

Mỗi cá thể chỉ có 1 kiểu gen trong các kiểu gen sau:

AA tạo 1 loại giao tử A; Aa tạo 2 loại giao tử A, a; aa tạo 1 giao tử a

0,25đ

Theo đề bài tổng số tổ hợp giao tử từ 2 phép lai là 6 ta có:

6 tổ hợp = 4 tổ hợp + 2 tổ hợp = (2 giao tử x 2 giao tử) + (2 giao tử x 1 giao

tử) 0,25đ

- Cá thể đực tham gia vào cả 2 phép lai -> Cá thể đực cho ra 2 loại giao tử,

KG: Aa (lông xám) 0,25đ

- Trong 2 cá thể cái: 1 cá thể cái tạo 1 giao tử còn cá thể cái kia tạo 2 giao tử

Theo đầu bài cá thể cái thứ nhất có 2 loại giao tử, KG: Aa (lông xám)

Cá thể cái thứ 2 có 1 loại giao tử nên KG: AA và aa 0,25đ

Trang 10

C©u 5 - ®Ò 47 (2,25 ®iÓm): Khi lai hai giỉng thuÌn chñng cña mĩt loµi thùc vỊt thu ®îc

F1 nhÍt lo¹t giỉng nhau TiÕp tôc cho F1 thô phÍn víi nhau ®îc F2 qua thỉng kª trªn

3202 c©y víi 4 lo¹i kiÓu h×nh, nhng do s¬ suÍt chØ ghi ®îc 1801 c©y cao, qu¶ ®â BiÕtr»ng c¸c tÝnh tr¹ng t¬ng øng lµ c©y thÍp, qu¶ vµng di truyÒn theo quy luỊt ph©n li ®ĩclỊp

1 BiÖn luỊn vµ viÕt s¬ ®ơ lai tõ P ®Õn F2

2 X¸c ®Þnh sỉ c¸ thÓ (trung b×nh) cña 3 kiÓu h×nh cßn l¹i

§¸p ¸n biÓu ®iÓm ®Ò thi hôc sinh giâØ ( ®Ò 47 - GK)

C©u 5: (2,25 ®iÓm)

1-BiÖn luỊn vµ viÕt s¬ ®ơ lai tõ P  F2:

- Theo ®Ìu bµi sỉ c©y cao, qu¶ ®â ị F2 lµ 1801 c©y => TØ lÖ c©y cao,

qu¶ ®â

1801/ 3202 = 9 / 16 => F2 cê 16 kiÓu tư hîp = 4 4 => F1 dÞ hîp 2

cƯp gen

- Theo ®Ìu bµi tÝnh tr¹ng t¬ng øng th©n thÍp, qu¶ vµng di truyÒn theo

quy luỊt ph©n li ®ĩc lỊp => Tư hîp c©y th©n cao, qu¶ ®â chiÕm 9/16

lµ tư hîp c¸c c©y mang tÝnh tr¹ng trĩi => TÝnh tr¹ng th©n thÍp, qu¶

vµng lµ tÝnh tr¹ng lƯn

- Quy íc: Gen A- Th©n cao : a- Th©n thÍp

Gen B – Qu¶ ®â : b- Qu¶ vµng

- F1 dÞ hîp 2 cƯp gen => F1 cê kiÓu gen, kiÓu h×nh lµ : AaBb (c©y

cao, qu¶ ®â)

- §Ó F1 cê kiÓu gen AaBb => KiÓu gen vµ kiÓu h×nh cña P cê thÓ cê

lµ:

P: AABB (C©y cao, qu¶ ®â) x aabb (C©y thÍp, qu¶ vµng)

HoƯc P : AAbb (C©y cao, qu¶ vµng) x aaBB (C©y thÍp, qu¶ ®â)

F1 100% C©y cao, qu¶ ®â

+ NÕu P (C©y cao, qu¶ vµng) AAbb x aaBB (C©y thÍp,

KiÓu gen: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB -: 1aabb

KiÓu h×nh: 9 C©y cao, qu¶ ®â

3 C©y cao , qu¶ vµng

3 C©y thÍp, qu¶ ®â

1C©y thÍp, qu¶ vµng

2- X¸c ®Þnh sỉ c¸ thÓ (trung b×nh) cña 3 kiÓu h×nh cßn l¹i:

- Sỉ c©y cao, qu¶ vµng = (3202 3) : 16 = 600 (c©y)

- Sỉ c©y thÍp, qu¶ ®â = (3202 3) : 16 = 600 (c©y)

- Sỉ c©y thÍp, qu¶ vµng= (3202 1) : 16 = 200 (c©y)

0,50,25

Cho biÕt ị mĩt loµi c«n trïng, hai cƯp tÝnh tr¹ng vÒ chiÒu cao ch©n vµ ®ĩ dµi c¸nh

do gen n»m trªn NST thíng quy ®Þnh vµ di truyÒn ®ĩc lỊp víi nhau

Gen A: ch©n cao; gen a: ch©n thÍp

Trang 11

Gen B: cánh dài; gen b: cánh ngắn.

Ngời ta tiến hành hai phép lai và thu đợc hai kết quả khác nhau ở con lai F1 nh sau:

- Một cơ thể P mang kiểu gen: AaBb (chân cao, cánh dài)

- Một cơ thể P còn lại mang kiểu gen aaBb (chân thấp, cánh dài) 0,25

* Sơ đồ lai:

P: AaBb (chân cao, cánh dài) x aaBb (chân thấp, cánh dài)

GP : AB, Ab, aB, ab aB, ab

F1:

Kiểu gen: 1 AaBB : 2 AaBb : 1 aaBB : 2 aaBb : 1 Aabb : 1 aabb

Kiểu hình: 3 chân cao, cánh dài: 3 chân thấp, cánh dài: 1 chân cao,

P: AaBb ( chân cao, cánh dài) x aabb ( chân thấp, cánh ngắn)

GP: AB, Ab, aB, ab ab

F1: Kiểu gen: 1 AaBb : 1 Aabb : 1 aaBb : 1 aabb

Kiểu hình: 1 chân cao, cánh dài: 1 chân cao, cánh ngắn: 1 chân

thấp, cánh dài: 1 chân thấp, cánh ngắn 0,25Trờng hợp 2:

P: Aabb ( chân cao, cánh ngắn) x aaBb ( chân thấp, cánh dài)

GP: Ab, ab aB, ab

F1: Kiểu gen: AaBb : Aabb : aaBb : aabb

Kiểu hình: 1 chân cao, cánh dài: 1 chân cao, cánh ngắn: 1 chân

thấp, cánh dài: 1 chân thấp, cánh ngắn 0,25

GX - Đề 49 Câu 3 - đề 49 : ( 2,0 điểm)

Trang 12

Tìm các định luật di truyền mà đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình 1: 1; 1;1 môĩ

định luật cho một sơ đồ lai minh hoạ ?

đáp án - biểu điểm ( đề 49 - GX) Câu 3: ( 2.0đ)( mỗi trờng hợp đợc 0.5đ)

1 di truyền độc lập khi lai 2 cặp tính trạng biểu hiện qua phép lai phân tích

ở chuột, tính trạng màu lông do một gen nằm trên NST thờng quy định Lông xámtrội hoàn toàn so với lông đen Cho chuột đực giao phối với 2 chuột cái khác nhau, thu

đợc tổng số tổ hợp giao tử từ 2 phép lai là 6 Biết số loại giao tử của cá thể cái thứ nhấtnhiều hơn số loại giao tử của cá thể cái thứ hai

Trang 13

a) Biện luận để xác định kiểu gen, kiểu hình của mỗi cá thể nói trên.

b) Lập sơ đồ lai cho mỗi phép lai

Hớng dẫn chấm đề 53 Câu 6 (2 điểm):

a Theo đầu bài ta quy ớc gen: A- lông xám; a- lông đen

Mỗi cá thể chỉ có 1 kiểu gen trong các kiểu gen sau:

- AA: tạo 1 loại giao tử A

- Aa: tạo 2 loại giao tử A, a

- Aa: tạo 1 giao tử a (0,5

điểm)

Theo đề bài tổng số tổ hợp giao tử từ 2 phép lai là 6 ta có:

6 tổ hợp = 4 tổ hợp +2 tổ hợp = (2 giao tử x2 giao tử) + (2 giao tử x 1 giao tử) (0,25

điểm)

Cá thể đực tham gia vào cả 2 phép lai -> Cá thể đực cho ra 2 loại giao tử, KG: Aa

(lông xám) (0,25 điểm)

Trong 2 cá thể cái: 1 cá thể cái tạo 1 loại giao tử còn cá thể cái kia tạo 2 loại giao tử

Theo đầu bài cá thể cái thứ nhất có 2 loại giao tử nên KG: Aa (lông xám), cá thể cái thứ

2 có 1 loại giao tử nên KG: AA hoặc aa (0,25

a) ở đậu Hà Lan, cây bố hạt vàng và tròn kiểu gen là AaBb, cây mẹ có hạt xanh và nhăn

có kiểu gen là aabb Viết sơ đồ lai trờng hợp cây bố có đột biến dị bội cặp nhiễm sắc thểmang cặp gen Aa ở lần giảm phân I

b) Cho thế hệ G0 có 4 cây, trong đó 1 cây có kiểu gen AA, 2 cây Aa, 1 cây aa tự thụ phấn liên tiếp qua 4 thế hệ Sau 4 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu gen của quần thể sẽ nh thế nào?

Hớng dẫn chấm môn sinh học - đề 55 Câu 7 (1 điểm)

a) Sơ đồ lai trờng hợp cây bố đột biến dị bội cặp Aa:

G: ab AaB, Aab, OB, Ob

F1: 1 AaaBb : 1 Aaabb :1 OaBb : 1 Oabb (0,5

điểm)

Trang 14

1 Cho 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng khác nhau, kí hiệu là:

A, a; B, b; D, d Mỗi cặp gen quy định 1 cặp tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn

a Cho cây mang 3 tính trội lai phân tích Xác định kiểu gen của P?

b Cho một cây có kiểu gen AaBbDd lai với cây có kiểu gen AabbDd tạo F1 Xác

định F1 (không yêu cầu viết cụ thể kiểu gen):

- Số kiểu gen và tỉ lệ kiểu gen?

- Tỉ lệ kiểu gen mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn?

- Tỉ lệ kiểu gen mang 3 tính trạng trội đồng hợp?

2 Cho thế hệ xuất phát có 4 cây, trong đó 1 cây có kiểu gen AA, 2 cây Aa, 1 cây

aa tự thụ phấn liên tiếp qua 4 thế hệ Sau 4 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu gen của quầnthể sẽ nh thế nào?

Tỷ lệ kiểu gen mang 2 tính trạng trội 1 tính trạng lặn: 15/32 0,25

Tỷ lệ kiểu gen mang 3 tính trạng trội đồng hợp: 0 0,25

2 Tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát là:

1/4 AA : 2/4 Aa : 1/4 aa

Sau 4 thế hệ tự thụ phấn tỷ lệ các kiểu gen là:

31/64 AA : 1/32 Aa : 31/64 aa

0,250,25

Trang 15

Nâu (5) Trắng (3) Nâu (4)Trắng(7)

Nâu (6) Trắng(8)

Xét P: (1) và (2) đều có màu nâu con (3) màu Trắngnên tính trạng màu trắng là lặn, tính trạng màu nâu làtrội

Quy ớc: Gen A: Lông nâu; gen a: Lống trắng

Kiểu gen của các cá thể:

_ (3) lông trắng kiểu gen là aa nhận 1a từ bố và 1a từ

mẹ mà bố mẹ có lông nâu nên bố mẹ đều dị hợp Aa(nâu)

- (3) x (5) sinh ra 6: (6) nhận 1a từ (3) mà cómàu nâu nên (6) dị hợp Aa Nhận 1A từ (5) nên(5) có kiểu gen là AA hoặc Aa

- xét (4) lai với (7): (8) lông trắng có kiểu gen là

tr-+ Trờng hợp 1: F2 2 xám dài : 1 xám ngắn : 1 đen ngắn.

+ Trờng hợp 2: F2 3 xám dài : 3 xám ngắn : 1 đen dài : 1 đen ngắn.

Biện luận Viết sơ đồ lai đối với từng trờng hợp.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thờng, nhiễm sắc thể không thay đổi cấu trúc trong giảm phân

0.25 - F2 xuất hiện tỷ lệ: 2 : 1 : 1 = 4 tổ hợp = 2 lgtử X 2 lgtử F1 (dhtử 2 cặp) chỉ cho

2 lgtử chứng tỏ đã xảy ra liên kết hoàn toàn

F1: 1 AB/Ab : 1 AB/ab : 1 Ab/ab : 1ab/ab

( 2 xám dàI : 1 xám ngắn : 1 đen ngắn )

Tr

ờng hợp 2 :

Trang 16

F1: Vẽ khung Pen net và cho kết quả đúng.

Đề 64

Câu 1: (2,75 điểm) Cho 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng khác nhau kí

hiệu: A, a; B, b; D, d; mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, tính trạng trội là trộihoàn toàn

1 Cho cây mang 3 tính trội lai phân tích Xác định kiểu gen P?

2 Cho một cây có kiểu gen AaBbDd lai với cây có kiểu gen AabbDd tạo F1

a. Xác định số kiểu gen và tỷ lệ kiểu gen F1 (không yêu cầu viết cụ thể kiểu gen)?

b. Xác định tỷ lệ kiểu gen mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở F1(không yêucầu viết cụ thể kiểu gen)?

c Cho 2 cây mang 3 cặp gen nói trên giao phấn với nhau đợc thế hệ lai có tỷ lệ kiểuhình 3:3:1:1 Hãy xác định kiểu gen của P?

Hớng dãn chem Đề 64

Câu I Nội dung 2,75đ

Cho 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng khác nhau kí hiệu: A, a; B, b; D, d; mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn.

1 Cho cây mang 3 tính trội lai phân tích Xác định kiểu gen P?

2 Cho một cây có kiểu gen AaBbDd lai với cây có kiểu gen AabbDd tạo F 1

c Xác định số kiểu gen và tỷ lệ kiểu gen F 1 (không yêu cầu viết cụ thể kiểu gen)?

d Xác định tỷ lệ kiểu gen mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở F 1 (không yêu cầu viết cụ thể kiểu gen)?

c Cho 2 cây mang 3 cặp gen nói trên giao phấn với nhau đ ợc thế hệ lai có tỷ lệ kiểu hình 3:3:1:1 Hãy xác định kiểu gen của P?

1

P 1 AABBDD x aabbdd P 2 AABBDd x aabbdd

P 3 AABbDD x aabbdd P 4 AABbDd x aabbdd

P 5 AaBBDD x aabbdd P 6 AaBBDd x aabbdd

P 7 AaBbDD x aabbdd P 8 AaBbDd x aabbdd

P1: AaBbDD x AabbDD P2: AaBbDD x AabbDd

P3: AaBbDd x AabbDD P4: AaBbDD x Aabbdd

P5: AaBbdd x AabbDD P6: AaBbdd x Aabbdd

(3:1)1(1:1)

P7: AaBBDd x AaBBdd

P8: AaBBDd x AaBbdd P9: AaBBdd x AaBbDd

P10: AaBBDd x Aabbdd P11: AaBBdd x AabbDd

P12: AabbDd x Aabbdd

(1:1)(3:1)1

P13: AaBbDD x aaBbDDP14: AaBbDD x aaBbDd P15: AaBbDd x aaBbDD

P16: AaBbDD x aaBbdd P17: AaBbdd x aaBbDDP18: AaBbdd x aaBbdd

(1:1)1(3:1)

P19: AaBBDd x aaBBDdP20: AaBBDd x aaBbDd P21: aaBBDd x AaBbDd

P22: AaBBDd x aabbDd P23: aaBBDd x AabbDdP24: AabbDd x aabbDd

1(3:1)(1:1)

Trang 17

P25: AABbDd x AABbddP26: AABbDd x AaBbdd P27: AABbdd x AaBbDd

P28: AABbDd x aaBbdd P29: AABbdd x aaBbDd P30: aaBbDd x aaBbdd

1(1:1)(3:1)

P31: AABbDd x AAbbDdP32: AABbDd x AabbDd P33: AAbbDd x AaBbDd

P34: AABbDd x aabbDd P35: AAbbDd x aaBbDd P36: aaBbDd x aabbDd

Đề 65

Câu V: ở một loài thực vật lỡng tính, tính trạng hoa đỏ (do gen A quy định) trội không

hoàn toàn so với tính trạng hoa trắng (do gen a quy định); tính trạng thân cao (do gen Bquy định) trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp (do gen b quy định); tính trạng cótua cuốn (do gen D quy định) trội hoàn toàn so với tính trạng không tua cuốn (do gen dquy định) Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể

Khi lấy hạt phấn của một cây thụ phấn cho một cây khác, ở đời con có tỉ lệ phân likiểu hình là: 1:2:1:1:2:1:1:2:1:1:2:1

Hãy biện luận để xác định kiểu gen của cây bố và cây mẹ

Hớng dẫn chấm thiĐề 65

Câu V:

- Ta biết: Nếu ở đời lai có tỉ lệ phân li KH bằng tích tỉ lệ phân li của từng cặp tính trạngthì các cặp tính trạng đó di truyền độc lập với nhau, do vậy: 1:2:1:1:2:1:1:2:1:1:2:1 =(1:2:1) x (1:1) x (1:1)

Trong đó nhân tử (1:2:1) là tỉ lệ phân li của tính trạng màu hoa, với cây bố và cây mẹ

đều có KG dị hợp tử:

P: ( ) Aa x Aa ( ) F♀ ♂ → 1: 1AA : 2Aa : 1aa

Hai nhân tử còn lại: (1:1) x (1:1) tơng ứng với tỉ lệ của phép lai phân tích đối với tínhtrạng chiều cao thân và tính trạng tua cuốn:

16.Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2 Trong cỏckiểu hỡnh ở F2 kiểu hỡnh nào là do biến dị tổ hợp?

- Số kiểu hình và tỷ lệ kiểu hình ở F2: Có 4 kiểu hình theo tỷ lệ:

9 tròn, đỏ: 3 tròn, vàng: 3 bầu dục, đỏ: 1 bầu dục, vàng

- Số kiểu gen và tỷ lệ kiểu gen ở F2: Có 9 kiểu gen theo tỷ lệ:

1AABB : 2AABb : 1AAbb : 2AaBB : 4AaBb : 2Aabb : 1aaBB : 2 aaBb: 1aabb

Ngày đăng: 30/04/2021, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w