1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đáp án bài tập tự luyện: Lý thuyết và bài tập về một số kim loại khác

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 298,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I ÁP ÁN

11 C 12 B 13 A 14 B 15 C 16 A 17 B 18 A 19 A 20 A

21 D 22 A 23 A 24 D 25 B 26 A 27 A 28 B 29 C 30 C

31 D 32 A 33 A 34 D 35 D 36 A 37 D 38 C 39 A 40 C

41 D 42 A 43 A 44 A 45 B 46 C 47 A 48 A 49 A 50 C

51 B 52 D 53 D 54 D 55 D 56 D 57 B 58 A

Câu 11:

Làm tr c ti p:

Câu h i này khá d Ch c n nh công th c tính su t đi n đ ng c a pin, ta d dàng có:

Cu-Ag

Cu /Cu Ag /Ag

Zn-Cu

Zn /Zn Cu /Cu

E = E - E = 0,8 - 0,46 = +0,34V

E = E - E = 0,34 - 1,1 = -0,76V

ẫh ng pháp Ệinh nghi m:

N u không nh ch c ch n công th c tính su t đi n đ ng c a pin, ta có th suy lu n nh sau: Trong dãy đi n hóa c a kim lo i có th t Zn – H – Cu

Zn đ ng tr c H  2

0 /

Zn Zn

E  ph i < 0

Cu đ ng sau H  2

0 /

Cu Cu

E  ph i > 0

Do đó, d dàng lo i 2 đáp án A và B, suy lu n thêm 1 chút v phép tính, ta th y đáp án đúng ph i là C

Câu 17:

Áp d ng nguyên t c ph n ng trong dãy đi n hóa và quy t c alpha, ta th y: ion kim lo i trong dung d ch sau ph n ng ph i là nh ng ion có tính oxh y u nh t (kim lo i t o thành có tính kh y u nh t), 2 ion đó

ph i là Zn2+ và Fe2+

Câu 27:

ẫhân tích đ bài: bài t p v ph n ng c a ion Zn2+

v i dung d ch ki mc n chú ý đ n tính l ng tính c a Zn(OH)2 và nên vi t ph n ng l n l t theo t ng b c

đây, l ng KOH trong 2 tr ng h p là khác nhau nh ng l ng k t t a l i b ng nhau đ Zn2+

b o toàn thì tr ng h p 1, s n ph m sinh ra g m Zn(OH)2 và Zn2+d , còn tr ng h p th 2, s n ph m sinh ra

g m Zn(OH)2 và ZnO2-2

H ng d n gi i:

Cách 1: Tính l n l t theo t ng b c ph n ng

c 2 tr ng h p, ta đ u có ph n ng t o thành k t t a: 2+

-2

Zn + 2OH  Zn(OH)  (1)

v i Zn 2+ OH

n = n = = 0,11 mol

tr ng h p 2, còn có thêm ph n ng t o ra ion zincat: 2+ - 2

2

Zn + 4OH  ZnO (2)

v i Zn 2+ OH (2)

-1 (0,14 - 0,11) 2

LÝ THUY T VÀ BÀI T P V M T S KIM LO I KHÁC

Giáo viên: V KH C NG C

Các bài t p trong tài li u này đ c biên so n kèm theo bài gi ng “Lý thuy t và bài t p v m t s kim lo i khác” thu c

gi ng “Lý thuy t và bài t p v m t s kim lo i khác” sau đó làm đ y đ các bài t p trong tài li u này.

Trang 2

Do đú, 2+

4 ZnSO Zn

Cỏch 2: Tớnh theo cụng th c

T ph n ng (1), ta th y, trong tr ng h p 1,

-2 Zn(OH)

OH (TH1)

tr ng h p 2, ta cú: - 2+

2 Zn(OH)

OH (TH2) Zn

C ng 2 v c a ph ng trỡnh (3) và (4), ta cú:

4 ZnSO

Do đú, m = 20,125g

ẫh ng phỏp Ệinh nghi m:

Vỡ tr ng h p 1 KOH thi u, tr ng h p 2 KOH l i d (so v i ph n ng t o k t t a), do đú, s mol ZnSO4

ph i n m trong kho ng (0,11; 0,14) và kh i l ng ZnSO4 t ng ng ph i n m trong kho ng (17,71; 20,125) Xột c 4 đỏp ỏn thỡ ch cú A là th a món

Cõu 32:

Theo b o toàn kh i l ng, kh i l ng ch t r n gi m = kh i l ng mu i t ng

 mX = 13,6 – 0,5 = 13,1 gam

Cõu 34:

Áp d ng nguyờn t c ph n ng trong dóy đi n húa và quy t c alpha, ta d dàng th y 3 ion đú ph i là Mg2+

,

Zn2+ và Cu2+, núi cỏch khỏc là Ag+đó ph n ng h t cũn Cu2+thỡ ch a Do đú, ỏp d ng đ nh lu t b o toàn

đi n tớch thỡ đi u ki n là:

1,2 2 + 2x < 2 2 + 1    x < 1,3 mol  đáp án đúng là D

Cõu 35:

ẫhõn tớch đ bài:

- Ph n ng c a h n h p kim lo i v i dung d ch mu i (bài t p liờn quan t i dóy đi n húa c a kim lo i) g m

cú 3 d ng, trong đú, bài t p này thu c lo i ph c t p nh t: ph i bi n lu n thành ph n c a ch t r n và dung

d ch sau ph n ng

- bài cho 3 s li u tuy t đ i nh ng h n h p X ch g m 2 ch t  cũn kim lo i d sau ph n ng, t cỏc

d ki n khỏc c a bài toỏn, d th y kim lo i cũn d đú là Fe

ẫh ng phỏp thụng th ng:

Ta cú: m = 2,84 - 0,28 = 2,56 gam Cu  n = 0,04 mol = nCu (Zn, Fe phản ứng)

56

n = = 0,005 mol  n = 0,04 + 0,005 = 0,045 mol

Cỏch 1:

G i a, b là s mol c a Zn, Fe trong X T gi thi t, ta cú h ph ng trỡnh:

56 0, 025

2, 7

X

Fe X

Cỏch 2:

Áp d ng ph ng phỏp đ ng chộo cho h n h p X, ta cú:

Fe (M = 56)

Zn (M = 65)

0,025 mol

0,02 mol

5

4 X

2, 7 M

0, 045

T đú c ng cú k t qu t ng t

ẫh ng phỏp Ệinh nghi m:

õy là m t bài t p mà ng i ra đ đó l p b đỏp ỏn nhi u theo cỏch r t quen thu c: ta th y A + B = C +

D = 100%, do đú, trong 4 đỏp ỏn, th c ra ch cú 2 c p %mFe - %mZn

Khụng c n gi i bài toỏn, ta l y 2,7 l n l t nhõn v i %m cỏc đỏp ỏn đ xem cú giỏ tr kh i l ng nào phự

h p v i Fe, k t qu ta đ c đỏp ỏn A mFe= 1,12 gam hay 0,02 mol và đỏp ỏn D mFe = 1,4 gam hay 0,025 mol là “đ p” nh t

*

Ch xột riờng y u t này đó cú th ch n 50 : 50

Tuy nhiờn, n u mFe = 1,12 gam thỡ mZn = 1,58 gam – “khụng đ p”  lo i A

N u mFe = 1,4 gam thỡ mZn = 1,3 gam hay 0,02 mol – “đ p”  đỏp ỏn đỳng là D

Trang 3

Câu 39:

ẫhân tích đ bài:

i v i các bài t p mà s li u đ c bi u di n d ng t ng đ i ho c t l v i nhau, ta nên s d ng Ph ng pháp T ch n l ng ch t Trong tr ng h p này, ta gi s m = 100g

D nh n th y là bài toán còn khá đi n hình cho Ph ng pháp T ng gi m kh i l ng

Ph n ng đ t cháy mu i sunfua t o ra SO2 và oxit kim lo i

H ng d n gi i:

S đ hóa ph n ng, ta th y: PbS  PbO, c 1 mol ph n ng thì kh i l ng gi m 16g

PbO PbS ph¶n øng

100 16

207 + 32

Câu 44:

3

Al H ; Sn H

2

G i s mol 2 ch t là a và b, ta có h :

2

X

H

m = 27a + 119b = 14,6g

a = b = 0,1 mol



S đ ph n ng c a X v i O2: Al 1Al O ; Sn 2 3 SnO2

2

B o toàn nguyên t O, ta có:

2

O

1 3

n = ( 0,1 + 2 0,1) = 0,175 mol V = 22,4 0,175 = 3,92 lÝt

Câu 45:

Khi ph n ng v i kim lo i ho t đ ng, ion H+

c a axit b kh theo ph ng trình:

+

2, 24 2H + 2e H n = n = = 0,1 mol

22, 4

2 4

98 0,1

m = = 98g m = 98 + 3,68 - 0,1 2 = 101,48g

10%

Giáo viên: V Kh c Ng c

Ngu n: Hocmai.vn

Ngày đăng: 30/04/2021, 19:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w