- HS luyÖn ®äc bµi theo cÆp.. Cñng cè, dÆn dß. - Cã th¸i ®é vµ hµnh vi trung thùc trong häc tËp.. - HS su tÇm c¸c mÈu chuyÖn, tÊm g¬ng vÒ trung thùc trong häc tËp.. KiÓm tra: Sù chuÈn b[r]
Trang 1I Mục đích – Yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhânvật
GV: - Tranh minh họa SGK
- Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc
a- Giới thiệu chủ điểm +giới
thiệu bài- ghi bài
b- Nội dung:
* Luyện đọc:
- Kiểm tra sĩ số – Hát
- Sự chuẩn bị của HS
- GV yêu cầu 1 em khá đọc toàn bài - Cả lớp chú ý nghe, theo dõi
- Gọi HS đọc bài theo đoạn (4 đoạn) - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 2đợc nợ Bọn Nhện đã đánh NhàTrò mấy bận Lần này chúngchăng tơ chặn đờng bắt chị.
- Đọc thầm đoạn 4
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
+)Hành động nghĩa hiệp của Dế Mèn
- Em đừng sợ hãy trở về cùng vớitôi đây Đứa độc ác không thể cậykhoẻ ăn hiếp kẻ yếu
- Phản ứng mạnh mẽ xoà cả haicàng ra, dắt Nhà Trò đi
- Giúp HS ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100.000
- Biết phân tích cấu tạo số
Trang 32 Kiểm tra:VBT,SGK
3 Bài mới:-Giới thiệu bài
-Nội dung bài
a) Viết số thành tổng ( yêu cầu HS viết
2 số đầu, 2 số còn lại HS khá, giỏi
- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập.Biết đợc: Trung thựctrong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- SGK đạo đức 4
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Trang 4- GV yêu cầu HS xem tranh trong
SGK và nêu nội dung tình huống
- Tóm tắt thành mấy cách giải quyết
+ Mục tiêu: HS biết những việc làm
thể hiện tính trung thực trong học
tập
+ Cách tiến hành:
GV kết luận: Việc a, b, d là thiếu
trung thực trong học tập.
Việc c là trung thực trong học tập.
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài
2 SGK)
+ Mục tiêu: HS nhận thức đợc giá
trị của sự trung thực
+ Cách tiến hành:
- GV nêu từng ý trong bài tập yêu
cầu HS tự lựa chọn theo 3 thái độ:
tấm gơng về trung thực trong học tập
-Xem tranh và nêu nội dung từng tình huống
- Liệt kê các cách giải quyết có thể của bạn Long trong tình huống
Trang 5- Chuẩn bị bài học sau.
I Mục đích- yêu cầu:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài tập đọc “Dế
Mèn bênh vực kẻ yếu”; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng các bài tập, phân biệt những tiếng có âm đầu (l/n) hoặc an/ang
dễ lẫn
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Giấy khổ to, bảng phụ viết nội dung bài tập 2a
HS : Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
Theo dõi trong SGK
- Đọc thầm lại đoạn cần viết, chú ý tênriêng và những từ dễ viết sai
- Nhắc HS ghi tên bài vào giữa dòng
Sau khi xuống dòng chữ đầu nhớ viết
hoa viết lùi vào 1 ô li Chú ý ngồi viết
đúng t thế
- Đọc từng câu, từng cụm từ cho HS
viết Mỗi câu đọc 2 lợt
HS: Nghe - viết bài vào vở
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi HS: Đối chiếu SGK soát lỗi
- GVchấm bài- nhận xét
*Hớng dẫn làm bài tập
vở
- Gv treo bảng phụ HS: Tiếp sức lên bảng chữa bài
- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn hoặc câuthơ đã đợc điền đầy đủ
- Cả lớp và GV nhận xét kết quả bài làm a) lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lông
Trang 6của nhóm mày, lòa xòa, làm cho.
+ Bài 3:
GV nhận xét nhanh, khen ngợi những
em có lời giải đúng.a)cái la bàn
- b)hoa ban
HS: Đọc yêu cầu bài tập
- Thi giải câu đố và viết bí mật vào bảngcon
- Giơ bảng đọc lời giải
( chia ) số có đến năm chữ số với ( cho ) số có một chữ số
- Kiểm tra 1 số vở bài tập ở
nhà của 1 số HS.-chữa bài-nhận xét
+ Bài 1: Tính nhẩm ( làm cột 1) - Nêu yêu cầu bài tập
HS khá giỏi làm thêm cột 2 - HS trả lời miệng
Trang 7I Mục đích – yêu cầu:
- Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng trong tiếng Việt ( âm đầu, vần, thanh) Nội dung ghi nhớ
- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1vào bảng mẫu
a) Giới thiệu và ghi đầu bài:
b) Giảng bài mới:
* Phần nhận xét:
HS: Đọc và lần lợt thực hiện từng yêucầu trong SGK
- Tất cả HS đếm thành tiếng (8 tiếng)
*Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu. - Tất cả HS đánh vần thầm
- 1 HS làm mẫu: đánh vần thành tiếng
- Tất cả HS đánh vần thành tiếng và ghivào nháp
- GV ghi lại cách đánh vần vào bảng
lớp: Bờ - âu – bâu – huyền – bầu
Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo tiếng
Trang 8đọc to.
* Phần luyện tập:
+ Bài 1:
Chữa bài-nhận xét –kết luận
+ Bài 2: Dành cho HS khá giỏi
GV gọi HS giải câu đố bằng cách
viết vào bảng con để bí mật kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập và tự làm vào vở-Chữa bài
- 1 em đọc yêu cầu bài tập, suy nghĩ giảicâu đố dựa theo ý nghĩa của từng dòng
Để nguyên là sao Bớt âm đầu thành ao
Đó là chữ sao
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc ghi nhớ- làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau
* Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những gì các
em cần cho cuộc sống của mình
Trang 9- Quần áo, nhà cửa, vui chơi …+ Bớc 2:
- GV tóm tắt lại tất cả những ý kiến của
HS, rút ra nhận xét chung và kết luận:
KL: Những điều kiện cần để con ngời
sống và phát triển là:
- Điều kiện vật chất: -> Thức ăn, nớc uống, quần áo, nhà ở, các
đồ dùng trong gia đình, các phơng tiện đilại
- Điều kiện tinh thần văn hóa xã hội -> Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm,
các phơng tiện học tập, vui chơi giải trí
b HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và
- GV phát phiếu học tập HS: Làm việc với phiếu theo nhóm
+ Bớc 2: Chữa bài tập - Đại diện 1 nhóm trình bày trớc lớp, các
sống của con ngời cần có những gì
- … nhà ở, quần áo, phơng tiện giao thông
I Mục đích-Yêu cầu:
- Nghe – kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp
đợc toàn bộ câu chuyện
- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợinhững con ngời giàu lòng nhân ái
Trang 10tranh minh họa phóng to.
- HS nghe kể, kết hợp nhìn tranh minhhọa, đọc phần lời dới mỗi bức tranh
- GV kể lần 3
b)Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
+ Kể chuyện theo nhóm
+Thi kể chuyện trớc lớp:
? Ngoài mục đích giải thích sự hình
thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn nói
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân và chuẩn bị trớc bài sau
- HS: Đọc lần lợt yêu cầu từng bài tập
- HS: Kể từng đoạn câu chuyện theonhóm 4 (mỗi em kể theo 1 tranh)
- 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện
- 1 vài tốp HS (mỗi tốp 4 em) thi kểtừng đoạn theo tranh
- 1 vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- HS: ca ngợi những con ngời giàu lòngnhân ái, khẳng định những con ngờigiàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng
đáng
Toán - Tiết3
ôn tập các số đến 100.000 (tiếp theo) (Trang 5).
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh tính nhẩm, thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số có
đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số
- Tính đợc giá trị của biểu thức
Trang 11- Díi líp theo dâi nhËn xÐt.
a Giíi thiÖu vµ ghi ®Çu bµi: HS: Nghe
+ Bµi 3: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
- Gäi HS nªu thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp
tÝnh trong biÓu thøc - HS nªu- HS lµm vë
- ChÊm, ch÷a bµi
-PhÇn c,d dµnh cho HS kh¸ giái
- KQ : 61860; 9500
a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 –1300
= 6616b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600
Trang 12Mĩ thuật-tiết1
(GV bộ môn soạn giảng)
Tập đọc:
mẹ ốm ( Trang 9 ) ( Trần Đăng Khoa )
I Mục đích – yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; đúng các từ và câu
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ, đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọngnhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm.( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài )
- Giáo dục tình cảm yêu thơng với ngời thân trong gia đình
II Đồ dùng dạy - học:
GV:- Tranh minh họa
- Bảng phụ viết câu, khổ thơ cần luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy – học:
1 ổ n định :
2 Kiểm tra : Đọc bài: Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu + trả lời câu
-Gọi 1HS đọc toàn bài`
- Nghe và sửa lỗi phát âm cho HS
- GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng
- Bạn nhỏ xót thơng mẹ, mong mẹ chóng
Trang 13những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộ tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ
- GV uốn nắn, sửa sai
khỏi,không quản ngại làm mọi việc để
mẹ vui.Thấy mẹ là ngời có ý nghĩa to lớn đối với mình
-Học sinh nêu nội dung bài-3 em đọc nối tiếp nhau cả bài thơ
I Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
-Môn lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp hiểu biết về thiên nhiên và con ngờiViệt Nam , biết công lao của ông cha ta từ thời kì dựng nớc và giữ nớc , từ thời
Hùng Vơng đến buổi đầu thời Nguyễn
-Môn Lịch sử và địa lí góp phần giáo dục học sinh tình yêu thiên nhiên con ngời
và đất nớc Việt Nam
II Đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của 1 số dân tộc …
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh
về cảnh sinh hoạt của 1 dân tộc nào
Trang 14có nét văn hóa riêng, song đều có
cùng 1 Tổ quốc, 1 lịch sử Việt Nam.
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.
- GV: Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày
hôm nay, ông cha ta đã trải qua hàng
+ Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứquân
Trang 15(Học bài thứ 5)
Toán – Tiết 4:
Biểu thức có chứa một chữ ( Trang 6 )
I Mục tiêu:
- Bớc đầu nhận biết đợc biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
? Nếu mẹ cho Lan 1 quyển vở thì Lan có
tất cả bao nhiêu quyển vở?
- GV viết vào bảng
- Làm tơng tự với các trờng hợp thêm 2, 3,
4 quyển vở
? Nếu mẹ cho thêm a quyển thì Lan có
tất cả bao nhiêu quyển ?
GV giới thiệu: 3 + a là biểu thức có chứa 1
? Khi biết 1 giá trị cụ thể của a, muốn tính
giá trị của biểu thức 3 + a ta làm thế nào ?
-Ta tính đợc giá trị của 3 + a
-Nêu yêu cầu của bài
- 1 HS làm mẫu
Trang 16- Chấm, chữa bài.
Thế nào là kể chuyện ? ( Trang 10 )
I Mục đích – yêu cầu:
- Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện
- Bớc đầu kể lại đợc một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1, 2nhân vật và nói lên một điều có ý nghĩa
- GV cho HS làm việc theo nhóm
- GV phát giấy ghi sẵn nội dung bài 1 cho
- Đọc nội dung bài tập
- 1 em khá kể lại câu chuyện “Sự tích hồ Ba Bể”
Trang 17? Bài văn có kể các sự kiện xảy ra đối với
nhân vật không?
=> KL: Bài Sự tích hồ Ba Bể không “ ”
phải là văn kể chuyện mà chỉ là bài văn
giới thiệu về hồ Ba Bể.
+ Bài 3: Trả lời câu hỏi
? Theo em, thế nào là kể chuyện?
* Phần ghi nhớ:
- GV giải thích rõ nội dung ghi nhớ và
nêu thêm 1 số truyện đã học (Chim Sơn
ca, Ngời mẹ, Đôi bạn (lớp 3), Dế Mèn
- Về nhà học thuộc nội dung cần ghi nhớ,
chuẩn bị bài sau
-Tự phát biểu dựa trên kết quả bài 2:-3 em đọc ghi nhớ SGK, cả lớp đọcthầm
- Nêu yêu cầu bài tập:
- Từng cặp HS kể
- Thi kể trớc lớp
- Nêu yêu cầu bài tập và tự làm bài
* Nhân vật trong câu chuyện của em
là em và ngời phụ nữ có con nhỏ
Đọc yêu cầu –trả lời
* ý nghĩa câu chuyện:Quan tâmgiúp đỡ nhau là 1 nếp sống đẹp
Khoa học –Tiết 2 : Trao đổi chất ở ngời ( Trang 6 )
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu đợc một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi ờng nh: lấy vào khí ô- xi, thức ăn nớc uống; thải ra khí các- bô- níc, phân và nớctiểu
tr Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng
2 Kiểm tra bài cũ:
? Con ngời cần gì để duy trì sự sống
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu và ghi đầu bài
b) Dạy bài mới:
- Hát
- 3HS: Trả lời
Trang 18* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở
ngời
+ Mục tiêu: Kể ra những gì hằng ngày cơ thể
ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống
Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất
+ Cách tiến hành:
- Bớc 1: GV Giao nhiệm vụ cho HS quan sát và
thảo luận theo cặp
- Thảo luận theo cặp
GV nêu câu hỏi gợi ý
Trao đổi chất là gì?
Vai trò của sự trao đổi chất đối với con
* Hoạt động 2: Thực hành viết hoặc vẽ sơ đồ
sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng
+ Mục tiêu: HS biết trình bày một cách sáng
tạo những kiến thức đã học về sự trao đổi chất
giữa cơ thể với môi trờng
+ Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc cá nhân
Bớc 2:Trình bày sản phẩm
- GV nhận xét chung
HS: Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao
đổi chất giữa cơ thể ngời vớimôi trờng theo trí tởng tợng củamình
- Từng cá nhân trình bày sảnphẩm của mình
Trang 19+ Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc.
GV cho c¶ líp tù lµm bµi 2c©u-HS kh¸
giái lµm toµn bµi
- Nªu yªu cÇu
- Thay sè 5 vµo ch÷ a råi thùc hiÖn phÐp tÝnh: 6 x a = 6 x 5 = 30
6 x a = 6 x 7 = 42
6 x a = 6 x 10 = 60C¸c phÇn cßn l¹i HS tù lµm nh¸p-ch÷a bµi
- Nªu yªu cÇu
- HS tù lµm bµi-Lªn b¶ng ch÷a bµi
-Nªu l¹i c«ng thøc tÝnh chu vi h×nh vu«ng
- Lµm vë
a) Chu vi h×nh vu«ng a lµ:
3 x 4 = 12 (cm)
Trang 20Luyện từ và câu:
Luyện tập về cấu tạo của tiếng ( Trang 12 )
I Mục đích- yêu cầu:
- Điền đợc cấu tạo của tiếng theo ba phần đã học ( âm đầu, vần, thanh )theobảng mẫu ở BT 1
- Nhận biết đợc các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3
+ Bài 2:
? Tìm những tiếng bắt vần với nhau
trong câu tục ngữ
- Nêu yêu cầu bài tập và đứng tại chỗ trảlời:
… ngoài – hoài (vần giống nhau là
choắt – thoắt+Cặp có vần giống nhau không hoàn
toàn: xinh – nghênh
+ Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi
-GV chốt ý đúng:Hai tiếng bắt vần
với nhau là 2 tiếng có vần giống
nhau: giống nhau hoàn toàn hoặc
không hoàn toàn.
- Nêu yêu cầu
- Trả lời
Trang 21+ Bài 5: HS khá,giỏi làm.
Giải câu đố: Chữ là bút“ ”
4.Củng cố – dặn dò :
- Hỏi lại nội dung bài
- Về nhà học bài, làm bài tập, chuẩn
bị trớc bài sau
- Thi giải đúng và nhanh câu đố bằngcách viết ra giấy và nộp cho cô giáo
Tập làm văn:
Nhân vật trong truyện ( Trang 13 )
I Mục đích- Yêu cầu:
- Bớc đầu hiểu thế nào là nhân vật
- Nhận biết đợc tính cách của từng ngời cháu ( qua lời nhận xét của bà ) trongcâu chuyện Ba anh em ( BT 1, mục III )
- Bớc đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trớc, đúng tính cáchnhân vật.(BT2,mục 3)
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng phụ
HS: Vở bài tập Tiếng Việt 4
III Các hoạt động dạy – học:
- Đọc yêu cầu bài tập
Trang 22cả lớp đọc thầm theo.
c) Luyện tập :
+ Bài 1: HS :Đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc
thầm, quan sát tranh minh hoạ, trao đổi
và trả lời câu hỏi
? Nhân vật trong truyện là ai?
Học xong bài HS biết:
- Biết bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theomột tỉ lệ nhất định
- Biết số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phơng hớng, kí hiệu bản đồ
2.Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.
3 Bài mới:+ Giới thiệu,ghi bảng.
Trang 23GV treo các loại bản đồ lên bảng theo
bề mặt trái đất.Bản đồ châu lục thể hiện 1 bộ phậnlớn của bề mặt trái
đất – các châu lục.+ Bản đồ ViệtNam thể hiện 1 bộ phận nhỏ hơn của
bề mặt trái đất– nớc Việt Nam
+ Bớc 2: GV nhận xét KL: Bản đồ là
hình vẽ thu nhỏ 1 khu vực hay toàn bộ
trái đất theo 1 tỷ lệ nhất định.
* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
của hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn trên từng hình
? Ngày nay, muốn vẽ bản đồ chúng ta
th-ờng phải làm nh thế nào?
? Tại sao cùng vẽ về Việt Nam mà bản
đồ H3 trong SGK lại nhỏ hơn bản đồ địa
lý tự nhiên Việt Nam treo tờng?
+ Bớc 2:
GV nhận xét bổ xung
b)Một số yếu tố của bản đồ:
*Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm
+ Bớc 1: GV nêu các câu hỏi để thảo
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đại diện HS trả lời
Các nhóm đọc SGK, quan sát bản đồ và thảo luận theo câu hỏi của GV
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác bổ sung
- HS: Quan sát bảng chú giải ở H3
và vẽ ký hiệu của 1 số đối tợng địa
lý nh: đờng biên giới quốc gia, núi sông, thủ đô, …
Trang 24Sinh hoạt-tiết1
ổn định tổ chức lớp
I Mục tiêu:
- ổn định tổ chức nề nếp lớp
- Học nội quy trờng lớp
- Nắm đợc phơng hớng hoạt động tuần tới và có ý thức thực hiện tốt nội quytrờng, lớp
2 Học nội quy của tr ờng, lớp:
+ Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
+ Mua sắm đầy đủ dụng cụ, sách vở phục vụ học tập
+ Đi học đều, nghỉ học phải có lý do chính đáng,có giấy xin phép nghỉ học
+ Khi đi học cần ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, khăn quàng, giày dép đầy đủ
+ Trong lớp giữ trật tự
- Cho HS học 3 nề nếp, 9 thói quen:
+ Đạo đức: - Đoàn kết, thân ái, lễ độ
+ Vệ sinh: - Giữ gìn vệ sinh cá nhân
- Giữ gìn vệ sinh trong học tập
- Tập thể dục buổi sáng
3 GV khen 1 số em trong tuần đầu có ý thức học tập tốt.
- Nhắc nhở 1 số em cha ngoan để tuần sau tiến bộ
4 Ph ơng h ớng tuần tới.
- Duy trì sĩ số, đi học đều
- Thực hiện tốt nội quy trờng, lớp vừa học
- Tham gia tốt các hoạt động tập thể-chuẩn bị tốt cho ngày khai giảng
Trang 25? Bài chia làm mấy đoạn
- Kết hợp sửa lỗi phát âm và giải
-Đọc thầm đoạn 1 và TLCH
- Chăng tơ kín ngang đờng,bố trí NhệnGộc đứng canh gác…
- Đọc thầm đoạn 2 và TLCH
- Đầu tiên, Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai, giọng thách thức của 1 kẻ mạnh: Muốn nói chuyện với tên nhện “chóp bu”, dùng các từ xng hô: ai, bọn này, ta.Thấy nhện cái xuất hiện…
- Đọc thầm đoạn 3 và TLCH
- Dế Mèn phân tích theo cách so sánh đểbọn nhện thấy chúng hành động hèn hạ,không quân tử, rất đáng xấu hổ, đồng thời
đe doạ chúng
Trang 26nh thế nào?
?Em thấy có thể tặng cho Dế Mèn
danh hiệu nào trong số các danh
hiệu: võ sĩ,tráng sĩ,chiến sĩ,hiệp sĩ,
- HS khá giỏi trao đổi, thảo luận chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn
Tốt nhất là chọn danh hiệu Hiệp sĩ, đểphù hợp với hành động của Dế Mèn -HS nêu
-3HS nối tiếp nhau đọc3 đoạn
- Luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
- 1 vài em thi đọc diễn cảm trớc lớp
Trang 27- Đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn
bao nhiêu chục nghìn bao nhiêu đơn vị
- Xác định lại số này gồm mấynghìn,mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị
quả cần viết vào ô trống 523453
+ Bài 2: Viết theo mẵu.
+ Bài 3: Đọc số
+ Bài 4: Viết số
(HS trung bình viết 2 số đầu.HS khá
giỏi viết toàn bài.)
GV nhận xét, chấm bài cho HS
- Nêu yêu cầu
- HS tự làm bài, sau đó thống nhất kếtquả
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nối tiếp nhau đọc các số đó
- Nêu yêu cầu bài tập
- Viết các số tơng ứng vào vở
a 63115 b 723936
c 943103 d 860372
Đạo đức- Tiết 2 Bài 1:trung thực trong học tập (tiếp ) ( Trang 3)
I.Mục tiêu:
Trang 28- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập.Biết đợc: Trung thựctrong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến.
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
a Giới thiệu + ghi đầu bài:
b Nội dung bài :
- Hát
- 4 HS nêu
-HĐ 1:Thảo luận nhóm
GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
HS : Thảo luận nhóm bài tập 3
- Đại diện các nhóm lên trình bày, cả lớptrao đổi, chất vấn bổ sung
GV kết luận về cách ứng xử đúng
trong mỗi tình huống:
a Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm
học để gỡ lại
b Báo cáo lại cho cô giáo biết để
chữa lại điểm cho đúng
? Em nghĩ gì về những mẩu chuyện,
tấm gơng đó
HS Thảo luận và trình bày ý nghĩ củamình
=> Kết luận: xung quanh chúng ta có
nhiều tấm gơng về trung thực trong
Trang 29- Về nhà học và thực hiện theo những điều đã học.
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết đúng và trình bày đoạn văn “Mời năm cõng bạn đi học”sạch sẽ
- Vở bài tập Tiếng Việt tập 1
III Các hoạt động dạy - học:
- HS : 2 em lên bảng viết, cả lớp viết vào
giấy nháp những tiếng có âm đầu n/l
3 Bài mới:
a Giới thiệu – ghi đầu bài:
b Hớng dẫn HS nghe – viết:
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lợt - Cả lớp theo dõi
- Đọc thầm lại đoạn văn, chú ý tên riêngcần viết hoa,con số,từ ngữ dễ viết sai
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ
phận ngắn trong câu cho HS viết vào
vở Mỗi câu đọc 2 lợt
- HS : Nghe - viết bài vào vở
- GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi - Soát lỗi
- GV chấm,chữa bài 7-10 bài
- GV nêu nhận xét
HS : từng cặp đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nêu nhận xét chung
c Hớng dẫn HS làm bài tập:
- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui “Tìmchỗ ngồi”, suy nghĩ làm bài vào vở
- GV: treo bảng phụ lên bảng HS : 3 – 4 lên thi làm đúng, làm nhanh
- Đọc lại truyện sau khi đã điền từ hoàn
Trang 30chỉnh sau đó nói về tính khôi hài củatruyện vui.
Trang 31- Gọi HS lên bảng chữa bài.
- GV cho điểm em làm đúng, nhanh
4 Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm vở bài tập
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: nhân hậu - đoàn kết ( Trang 17 )
I Mục đích- Yêu cầu:
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng ) về chủ điểm “ Thơng ngời nh thể thơng thân” “thơng … thân”
- Nắm đợc cách dùng các từ ngữ đó theo nghĩa khác nhau
thân ái, tình thơng mến, yêu quý
- 1 em đọc yêu cầu, từng cặp HS trao đổilàm vào vở, 4 cặp làm vào bảng nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 32xót thơng, đau xót, tha thứ, độ lợng,
bao dung, thông cảm, đồng cảm …
b) Hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo,
cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn,
dữ dằn…
c) Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,
bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn,
+ Bài 4:Dành cho HS khá,giỏi - Nêu yêu cầu bài tập và trao đổi theo cặp
về 3 câu tục ngữ
- Gọi các cặp nêu lời giải của nhóm
- Nhận xét, sửa chữa và cho điểm
Sau bài này HS có khả năng:
- Kể tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời: tiêuhóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
- Biết đợc nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết
- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ sức khoẻ
II Đồ dùng:
- Hình trang 8, 9 SGK, phiếu học tập,…
Trang 33III Các hoạt động dạy – học:
-Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
+ Giới thiệu – ghi đầu bài
+ Dạy bài mới
* HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp tham
gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời
+ Mục tiêu:- Kể tên những biểu hiện bên ngoài
của quá trình trao đổi chất và những cơ quan
thực hiện quá trình đó - Nêu đợc vai trò của cơ
quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất
xảy ra ở bên trong cơ thể
+ Cách tiến hành
- GV giao nhiệm vụ cho HS quan sát các hình
trang 8 SGK
? Trong số những cơ quan đó, cơ quan nào trực
tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể
ngời với môi trờng bên ngoài
* HĐ 2: Tìm hiểu về mối quan hệ giữa các cơ
quan trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở
ng-ời
+ Mục tiêu:+ Trình bày đợc sự phối hợp hoạt
động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp,tuần
hoàn,bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi
chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi
- Cơ quan tiêu hoá
- Cơ quan hô hấp
- Bài tiết nớc tiểu
- Xem sơ đồ H 9 tìm ra các từcòn thiếu để bổ sung vào sơ
đồ cho hoàn chỉnh và nêu mốiquan hệ giữa các cơ quan: Tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong quá trình trao
đổi chất
- 2 em kiểm tra chéo xem bạn
bổ sung đúng cha và lần lợt nói với nhau về mối quan hệ giữa các cơ quan trong quá trình thực hiện trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng
- Bớc 3: Làm việc cả lớp
Trang 34GV: Gọi 1 số HS nói tên về vai trò của
từng cơ quan trong quá trình trao đổi chất
Kể chuyện đã nghe, đã đọc ( Trang 18 )
I Mục đích- Yêu cầu:
- Hiểu câu chuyện thơ “Nàng tiên ốc”, kể lại đủ ý bằng lời của mình
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Con ngời cần thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau
- Có ý thức học tập tốt bộ môn
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổ n định : Sĩ số.
2 Kiểm tra:
- 2 em nối tiếp nhau kể chuyện “Sự tích
hồ Ba Bể” sau đó nói ý nghĩa câu chuyện
GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
+ Giới thiệu - ghi tên bài
+ Tìm hiểu câu chuyện:
- 3 em nối tiếp nhau đọc 3 đoạn thơ
- 1 em đọc toàn bài, cả lớp đọc thầm theo
và trả lời câu hỏi
- Mò cua bắt ốc
- Thấy ốc đẹp, bà thơng không muốn bán,thả vào chum nớc để nuôi
- Nhà cửa quét sạch sẽ, đàn lợn đợc ăn
no, cơm nớc nấu sẵn, vờn rau sạch cỏ+ Đoạn 3: Khi rình xem bà lão nhìn
thấy gì?
- Bà thấy nàng tiên từ chum nớc bớc ra
? Sau đó bà lão đã làm gì? Bí mật đập vỡ vỏ ốc rồi ôm lấy nàng tiên
? Câu chuyện kết thúc thế nào? - Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc bên
nhau Họ thơng yêu nhau nh 2 mẹ con
* Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
+) Hớng dẫn HS kể lại câu chuyện
bằng lời của mình:
? Thế nào là kể lại câu chuyện bằng - Em đóng vai ngời kể, kể lại câu chuyện
Trang 35lời của em? cho ngời khác nghe Kể bằng lời của em
là dựa vào nội dung câu chuyện, không
đọc lại từng câu
- GV viết 6 câu hỏi lên bảng lớp 1 HS giỏi kể mẫu
+) HS kể theo cặp - Kể theo từng khổ thơ, theo toàn bài thơ
sau đó trao đổi về ý nghĩa câu chuyện+) HS nối tiếp nhau thi kể toàn bộ
câu chuyện thơ trớc lớp và nêu ý
nghĩa của câu chuyện
-> Câu chuyện nói về tình thơng yêu lẫnnhau giữa bà lão và nàng tiên ốc Con ng-
ời phải thơng yêu nhau, ai sống có hậu,thơng yêu mọi ngời sẽ có đợc cuộc sốnghạnh phúc
- GV và HS bình chọn bạn kể hay
nhất, bạn hiểu chuyện nhất
4 Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Về học thuộc 1 đoạn thơ hoặc cả
bài thơ.Chuẩn bị bài KC tuần 3
- Bảng phụ kẻ nh phần đầu bài học
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
- GV giới thiệu: Các hàng này đợc
Trang 36- GV đa ra bảng phụ đã kẻ sẵn rồi
cho HS nêu
? Lớp đơn vị gồm những hàng nào - HS : … hàng đơn vị, chục, trăm
- GV viết số 321 vào cột số trong
bảng phụ rồi cho HS lên bảng viết
HS : Quan sát và phân tích mẫu trongSGK
- HS nêu kết quả các phần còn lại
- GV hỏi tơng tự với các số còn lại
b) GV cho HS nêu lại mẫu -HS lên bảng làm –lớp làm nháp
GV chấm , chữa bài-Nhận xét
+ Bài 4: ( dành cho HS khá, giỏi )
Trang 37I Mục đích- Yêu cầu:
- HS bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu ND : Ca ngợi truyện cổ của nớc ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa
đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông ( trả lời đợc các CH trong SGK,thuộc 10dòng thơ đàu hoạc 12 dòng thơ cuối)
- Giáo dục ý thức học tập tốt
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trong SGK + su tầm thêm tranh về truyện cổ nh “Tấm Cám”,
“Thạch Sanh”, … - Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học:
3.Bài mới: + Giới thiệu - ghi đầu bài.
+ Dạy bài mới:
a)Luyện đọc:
? Bài thơ chia làm mấy đoạn?
-GV nghe HS đọc và sửa sai cho
những em đọc sai + giải nghĩa từ
khó
- GV đọc diễn cảm toàn bài
-1HS khá đọc toàn bài-5 đoạn
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn thơ 2 lần
- Đọc theo cặp
- 1, 2 em đọc cả bài
b) Tìm hiểu bài:
? Đọc thầm bài và cho biết vì sao tác
giả yêu truyện cổ nớc nhà?
- Vì truyện cổ nớc mình rất nhân hậu, ýnghĩa rất sâu xa…
? Bài thơ gợi cho em nhớ đến những - Tấm Cám, Thị thơm, Đẽo cày giữa
? Tìm thêm những truyện cổ khác thể - Sự tích hồ Ba Bể, Nàng tiên ốc,Sọ Dừa,hiện sự nhân hậu của ngời VN ta Sự tích da hấu, Trầu cau, Thạch Sanh,
? Em hiểu ý nghĩa 2 dòng thơ cuối
nh thế nào
- Truyện cổ chính là những lời răn dạycủa cha ông đối với đời sau Qua nhữngcâu chuyện cổ cha ông dạy con cháucần sống nhân hậu, độ lợng, công bằng,chăm chỉ
-GV tiểu kết
Trang 38- 1 vài em thi đọc diễn cảm trớc lớp.
- HS nhẩm học thuộc lòng bài thơ và thi
đọc
- HS nêu
Lịch Sử –tiết 2 Làm quen với bản đồ (tiết 2) ( Trang 4)
I Mục tiêu:
- Nêu đợc các bớc sử dụng bản đồ; đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm
đối tợng lịch sử hay địa lí trên bản đồ
- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối ợng trên bản đồ; dựa vào kí hiệu màu sắcphân biệt độ cao, nhận biết núi,caonguyên, đồng bằng, vùng biển
? Dựa vào 1 số bảng chú giải ở hình 3
(Bài 2) để đọc các ký hiệu của 1 số đối
t-ợng địa lý
? Chỉ đờng biên giới phần đất liền của
- HS đọc
- HS lên bảng
Trang 39Việt Nam với các nớc láng giềng trên
hình 3 (Bài 2) và giải thích vì sao lại biết
đó là biên giới quốc gia
- GV giúp HS nêu đợc các bớc sử dụng
bản đồ nh SGK
b) Bài tập
* HĐ2: Thực hành theo nhóm - Các nhóm lần lợt làm các bài tập
a, b
Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- GV nghe, gọi các nhóm khác sửa chữa,
bổ sung
- Câu trả lời đúng bài b ý 3
+ Các nớc láng giềng Việt Nam là:
+Vùng biển nớc ta là 1 phần của biển
-Đọc tên bản đồ, chỉ các hớng trên bản đồ
-Chỉ vị trí tỉnh, thành phố mình đang sống
-1 em lên nêu tên những tỉnh, thành phố giáp với tỉnh (thành phố) mình đang sống
Ngày … tháng … năm2010 Ngời duyệt
Trang 40- Giáo dục ý thức học tốt môn toán
3 Dạy bài mới
* Giới thiệu + Ghi bài
Gv viết lên bảng 693251 … 693500 HS : Lên bảng viết dấu thích hợp vào
chỗ chấm rồi giải thích vì sao chọndấu <
- Nhận xét chung
c Thực hành:
-HS nêu cách so sánh+ Bài 1:
- Gv nhận xét –chốt lời giải đúng
- Đọc yêu cầu
- HS: làm bảng
- Nhận xét+ Bài 2:
- Gv nhận xét chốt KQ:902011
- Đọc yêu cầu
- HS: trả lời miệng
- Nhận xét+ Bài 3:
- Chấm chữa bài:
+B i 4(Dành cho HS khá -giỏi)à
- Đọc yêu cầu
- Làm vở2467; 28092; 932018; 943567
-HS nêu
a, 999 c, 999999