Kẻ các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó; chúng cắt nhau ở A. 3) Chứng minh đường thẳng AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp Δ IBD... Chứng minh KB = KD..[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI - NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010
Đề thi gồm: 01 trang
Câu 1 (2,0 điểm)
1
Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính giá trị của biểu thức M= 9 x3 9x2 32 2) Cho trước a b R, ; gọi x y, là hai số thực thỏa mãn x y a b3 3 3 3
Chứng minh rằng: x2011 y2011a2011b2011
Câu 2 (2,0 điểm)
Cho phương trình: x3ax2bx 1 0 (1)
1) Tìm các số hữu tỷ a và b để phương trình (1) có nghiệm x 2 3
2) Với giá trị a b, tìm được ở trên; gọi x x x1; ; 2 3 là ba nghiệm của phương trình (1). Tính giá trị của biểu thức 5 5 5
S
Câu 3 (2,0 điểm)
1) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn điều kiện: x2 y2 5x y2 2 60 37 xy
2) Giải hệ phương trình:
4
x x x y y
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; R’) cắt nhau tại I và J (R’ > R) Kẻ các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó; chúng cắt nhau ở A Gọi B và C là các tiếp điểm của hai tiếp tuyến trên với (O’ ; R’); D là tiếp điểm của tiếp tuyến AB với (O ; R) (điểm I và điểm B ở cùng nửa mặt phẳng bờ là O’A) Đường thẳng AI cắt (O’ ; R’) tại M (điểm M khác điểm I )
1) Gọi K là giao điểm của đường thẳng IJ với BD Chứng minh: KB = KI.KJ2 ; từ
đó suy ra KB = KD
2) AO’ cắt BC tại H Chứng minh 4 điểm I, H, O’, M nằm trên một đường tròn 3) Chứng minh đường thẳng AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp Δ IBD
Câu 5 (1,0 điểm)
Mọi điểm trên mặt phẳng được đánh dấu bởi một trong hai dấu (+) hoặc ( )
Chứng minh rằng luôn chỉ ra được 3 điểm trên mặt phẳng làm thành tam giác vuông cân mà ba đỉnh của nó được đánh cùng dấu
-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2010 - 2011 Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010 Đáp án gồm : 04 trang I) HƯỚNG DẪN CHUNG.
- Thí sinh làm bài theo cách khác nhưng vẫn đúng thì vẫn cho điểm tối đa
- Việc chi tiết điểm số (với cách khác, nếu có) phải được thống nhất Hội đồng chấm
- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm
II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.
1
x
.Tính M= 9 - 9 - 3 x3 x2 2 1,00
1
3 12 135 3 12 135
3 3
3 12 135 3 12 135
3x 13 8 3 3 x 1
3 2
9x 9x 2 0
12 1
M
0,25
0,25 0,25 0,25
1 2 Cho trước a b R, ; gọi x,y là hai số thực thỏa mãn
3 3 3 3( )
x y a b
I
.Chứng minh rằng: x2011 y2011 a2011b2011
1,00
( )
x y a b I
(1)
(*) ( ) ( ) (2)
x y a b
+/Nếu a b 0 thì (*) x y a b
xy ab
=> x, y là 2 nghiệm của phương trình X2 (a b X ) ab0 Giải ra ta có x b; x a
y a y b
=> x2011 y2011 a2011 b2011 +/Nếu a b 0 => a b
0,25
0,25 0,25
Trang 3Ta có hệ phương trình 3 3 0
0
x y
=>
2011 2011
2011 2011
0 0
=>x2011 y2011 a2011b2011
0,25
2 1 x3ax2 bx 1 0 (1) Tìm a b Q, để (1) có nghiệm x 2 3 1,00
Thay x 2 3vào (1)ta có :2 33 a2 32 b2 3 1 0
3 4a b 15 7a 2b 25
+/Nếu 4a b 15 0
=>
3
a b
(vô lí vì VT là số vô tỷ , VP là số hữu tỷ)
+/ Suy ra 4a b 15 0 7 2 25 0
a b
Giải hpt, kết luận : 5
5
a b
0,25
0,25
0,25
0,25
Với a=-5 ;b=5 Tính giá trị của biểu thức 5 5 5
1 2 3
S
5
a b
(1) có dạng x3 5x2 5x 1 0 x-1 x2 4x 1 0 Không mất tính tổng quát coi x 3 1 thì x x1, 2 là 2 nghiệm của
phương trình x2 4x1 0( có ' 3 0) => 1 2
1 2
4 1
x x
1 2 1 2 2 1 2 14
1 2 1 2 1 2 1 2 52
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 724
=>S = 725
0,25
0,25
0,25 0,25
3 1 Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn x2 y2 5x y2 2 60 37 xy(1) 1,00
(1) x y 5x y 35xy 60 x y 5 xy 3 4 xy
Giả sử có x,y nguyên thỏa mãn, VT 0
5 xy- 3 4 xy 0 3 xy 4
Do x y Z, =>xy Z => 3
4
xy xy
+/
3
3 0
x
x y
(vô nghiệm trên Z)
0,25
0,25
0,25
Trang 42 4
0
x y x
x y
2
x y
x y
là các giá trị cần tìm
0,25
3 2 Giải hệ phương trình:
4
(1)
x x x y y
1,00
Điều kiện :y 0
(1) 2 1 0
1
x y
x y x
x
+/Nếu x 1 thay vào phương trình (2) ta có : y 1 0 y1
+/Nếu x y 0
Khi đó (2) 2x4 1 4 x 2 0 (3)
do 2x4 1 2.2 x4.1 4 x2 2x4 1 2 x 2x
nên VT(3) 2( - 2 x x 1) 2 x 12 0
Do đó Pt (3)
4 1
1 0
x
x
Vậy hệ phương trình có nghiệm 1; 1
0,25 0,25
0,25
0,25
4 1 K là giao điểm của đường thẳng IJ với BD Chứng minh KB = KD 1,00
H J
O' O
K D
C
B
I
M
A
Do AO và AO’ là hai tia phân giác của BAC=> A,O,O’ thẳng hàng
0,25
Trang 5Có BJI IBK 1
2
sđ BI; BKI chung
Δ KBI
đồng dạng vớiΔ KJB (g.g)=> KI =KB KB =KI.KJ2
Tương tự:Δ KDIđồng dạng vớiΔ KJD KI =KD KD =KI.KJ2
Từ (1) và (2) =>KB=KD
0,25
0,25 0,25
4 2 Chứng minh 4 điểm I, H, O’, M nằm trên một đường tròn 1,00
+/Xét tam giác vuông ABO’ có: AB =AH.AO'2 (3)
+/ Có : ABI AMB 1
2
sđ BI; BAI chung
Δ ABI đồng dạng vớiΔ AMB (g.g) AB AI 2
= AB =AM.AI
AM AB
Từ (3),(4) =>AI.AM=AH.AO' AH AM=
=>Δ AHI đồng dạng với Δ AMO' ( vì AH AM=
AI AO' ;A chung )
=>AHI=AMO' => tứ giác MIHO’ nội tiếp hay 4 điểm I, H, M, O’
cùng thuộc một đường tròn
0,25
0,25
0,25
0,25
4 3 Chứng minh AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp Δ IBD 1,00
AO' O'B R' O'M O'I
nhưng OI cắt O’I và A,I,M thẳng hàng => OI // O’M
=>DOI=BO'M
mà BDI 1DOI 1
sđ DI và BIM 1BO'M 1
=>BDI BIM =>IM tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp ΔBID
hay AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp Δ IBD
0,25 0,25 0,25 0,25
5 Chứng minh rằng luôn chỉ ra được 3 điểm trên mặt phẳng làm thành
tam giác vuông cân mà ba đỉnh của nó được đánh cùng dấu
1,00
Dựng tam giác vuông cân ABC đỉnh A
Do chỉ đánh bởi hai dấu (+), ( ) nên
tồn tại hai điểm cùng dấu , không mất
tổng quát giả sử hai điểm A, B cùng
dấu và cùng dấu (+)
+ Nếu C có dấu (+) thì tam giác vuông
cân ABC là tam giác phải tìm
+ Nếu C có dấu (- ) thì ta dựng điểm D
sao cho ABDC là hình vuông
_ Nếu D có dấu (+) thì tam giác ABD là tam giác cần tìm
_ Nếu D có dấu (-) thì gọi I là giao điểm của AD và BC
* Nếu I có dấu (+) thì tam giác vuông cân ABI là tam
giác cần tìm
0,25
0,25 0,25
D
B A
C
I
Trang 6* Nếu I dấu (-) thì dễ thấy tam giác vuông cân CID có ba
đỉnh cùng dấu (-) là tam giác cần tìm
0,25
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN
Trang 7NĂM HỌC 2010-2011
ĐỀ CHÌNH THỨC KHÓA NGÀY 21/06/2010
Môn thi: TOÁN ( chuyên)
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4 điểm)
1) Giải hệ phương trình
1 +y=1 x+1
2 +5y=3 x+1
2) Giải phương trình :2x -x +2x -x-12=0 2 2 2
Câu 2: ( 3 điểm)
Cho phương trình x2 – 2 ( 2m + 1) x + 4 m2 + 4 m – 3 = 0 ( x là ẩn số ) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x x1 , 2 1 x2 thỏa
x = x 1 2 2
Câu 3: (2 điểm )
Thu gọn biểu thức: A= 7+ 5 + 7- 5 - 3-2 2
7+2 11
Câu 4: ( 4 điểm )
Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O).Gọi P là điểm chính giữa của cung nhỏ AC.Hai đường thẳng AP và BC cắt nhau tại M.Chứng minh rằng :
a) ABP=AMB
b)MA.MP =BA.BM
Câu 5 : ( 3 điểm )
a) Cho phương trình 2x +mx+2n+8=0 2 ( x là ẩn số và m, n là các số nguyên).Giả sử phương trình có các nghiệm đều là số nguyên Chứng minh rằng m +n 2 2 là hợp số
b) Cho hai số dương a,b thỏa a +b =a +b =a +b 100 100 101 101 102 102.Tính P=
2010 2010
Câu 6 : ( 2 điểm )
Cho tam giác OAB vuông cân tại O với OA=OB =2a.Gọi (O) là đường
tròn tâm O bán kính a.Tìm điểm M thuộc (O) sao cho MA+2MB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 7: ( 2 điểm)
Cho a , b là các số dương thỏa a +2b 2 23c 2.Chứng minh 1 2 3 +
a b c
HẾT
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN
Trang 8NĂM HỌC 2010-2011
KHÓA NGÀY 21/06/2010
Môn thi: TOÁN ( chuyên)
Câu Hướng dẫn chấm Điểm
Câu 1
( 4 đ)
Câu:1: ( 4 điểm
1) Giải hệ phương trình
1 +y=1 x+1
2 +5y=3 x+1
1 +y=1 x+1
2 +5y=3 x+1
2 2y = 2 x+1
2 +5y =3 x+1
3y =1 2 +5y =3 x+1
1
x = 2 1
y = 3
2) Giải phương trình : 2x -x +2x -x-12=0 2 2 2
Đặt t 2x2 x, pt trở thành:
t2 + t - 12 = 0 t=3 hay t=-4
2
x x x hay x t= -4 =>2x2 x 4 ( vô nghiệm)
Vậy pt có hai nghiệm là x =- 1 , x =3/2
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 2
(3 đ)
Câu 2 : (3 điểm )
Cho phương trình x 2 – 2 ( 2m + 1) x + 4 m 2 + 4 m – 3 = 0 ( x là
ẩn số ) (*)
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x x1 , 2 1 x2
thỏa x = x 1 2 2
’=2m 12 4m2 4m 3 4 0, với mọi 1
Vậy (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
0,5 đ
1
x =2m-1 ;x2 =2m+3
2
x = x 2m 1 2 2m 3
7
5
6
m
0.5 đ
0,5 đ 1,5 đ
Câu 3 Câu 3 : ( 2 điểm)
Thu gọn biểu thức: A= 7+ 5 + 7- 5 - 3-2 2
7+2 11
( 2 đ)
Trang 9Câu 4
( 4 đ)
Xét M = 7+ 5 + 7- 5
7+2 11
Ta có M > 0 và 2 14 2 44 2
7 2 11
A= 2-( 2-1)=1
1 đ
1 đ
Câu 4 : ( 4 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O).Gọi P là
điểm chính giữa của cung nhỏ AC.Hai đường thẳng AP và BC
cắt nhau tại M.Chứng minh rằng :
b)MA.MP =BA.BM
x
x
=
=
M
P
O
C B
A
2
AMB ( s đ AB s đPC) =1
2( s đ AC s đPC)=1
2 s đ AP=ABP 2 đ b) PA PC CAP ABP AMB CMAC AB 1 đ
MAC MBP (g-g)
MA MC MA MP MB MC MB AB
MB MP
1 đ
Câu 5
( 3 đ)
Câu 5: ( 3 điểm)
a)Cho phương trình 2x +mx+2n+8=0 2 ( x là ẩn số và m, n là các số
nguyên).Giả sử phương trình có các nghiệm đều là số nguyên
Chứng minh rằng m +n 2 2 là hợp số
Gọi x x1 , 2là 2 nghiệm của phương trình 1 2
2
m
x x ,x x1 2 n 4 0,5 đ
= 2 2
1 4 2 4
x x
0,5 đ
1 4, 2 4
x x là các số nguyên lớn hơn 1 nên m +n 2 2 là hợp số 0,5 đ b)Cho hai số dương a,b thỏa a +b =a +b =a +b 100 100 101 101 102 102.Tính P=
2010 2010
Trang 10Ta có0a +b 100 100 a101 b101a101 b101 a +b 100 100
a1001 ab1001 ba1011 ab1011 b
Câu 6
( 2 đ)
Câu 6: ( 2 điểm)
Cho tam giác OAB vuông cân tại O với OA=OB =2a.Gọi (O) là
đường tròn tâm O bán kính a.Tìm điểm M thuộc (O) sao cho
MA+2MB đạt giá trị nhỏ nhất
Đường thẳng OA cắt (O) tại C và D, với C là trung điểm của
OA.Gọi E là trung điểm của OC
*Trường hợp M không trùng với C vá D
Hai tam giác OEM và OMA đồng dạng ( do
2
MOE AOM
2
AM OA
* Trường hợp M trùng với C : MA=CA=2.EC=2.EM
* Trường hợp M trùng với D: MA=DA=2.ED=2.EM
MA+2.MB=2(EM+MB) 2.EB = hằng số
Dấu “=” xảy ra khi M là giao điểm của đoạn BE với đường tròn (O)
Vậy MA +2.MB nhỏ nhất khi M là giao điểm của đoạn BE với
đường tròn (O)
0,5 đ
Câu 7
( 2 đ)
Câu 7 : ( 2 điểm)
Cho a , b là các số dương thỏa a +2b 2 23 c 2 Chứng minh
1 2 3
+
a b c
0,5 đ
Ta có:1 2 9 1 2 2 9
a b a b
Trang 11a+2b 3a2 2b2 2 a 2b2 3a2 2b2
Từ (1) và (2) suy ra
2 2
a b a b a b c ( do a2 2b2 3c2) 1 đ
SỞ GD VÀ ĐT
THANH HOÁ
KỲ THI TUYỂN SINH THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC: 2009 - 2010
Trang 12Đề chính thức Môn: Toán (Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên
Toán)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 19 tháng 6 năm 2009
Câu 1: (2,0 điểm)
1 Cho số x xR; x 0 thoả mãn điều kiện: x 2 + 2
1
x = 7
Tính giá trị các biểu thức: A = x 3 + 13
x và B = x 5 + 15
x
2 Giải hệ phương trình:
y x
x y
điều kiện: 0x1 x2 2.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2
2
Q
a ab ac
Câu 3: (2,0 điểm)
1 Giải phương trình: x 2 + y 2009 + z 2010 = ( )
2
1
z y
2 Tìm tất cả các số nguyên tố p để 4p 2 +1 và 6p 2 +1 cũng là số nguyên tố.
Câu 4: (3,0 điểm)
1 Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại E Một đường thẳng qua A, cắt cạnh BC tại M và cắt đường thẳng CD tại N Gọi K là giao điểm của các đường thẳng EM và BN Chứng minh rằng: CK BN
2 Cho đường tròn (O) bán kính R=1 và một điểm A sao cho OA= 2 Vẽ các tiếp tuyến AB,
AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm).Một góc xOy có số đo bằng 45 0 có cạnh Ox cắt đoạn thẳng AB tại D và cạnh Oy cắt đoạn thẳng AC tại E Chứng minh rằng: 2 2 2 DE 1
Câu 5: (1,0 điểm) Cho biểu thức Pa2b2c2d2acbd,trong đó ad bc 1
Chứng minh rằng: P 3
Hết
SỞ GD VÀ ĐT
THANH HOÁ
KỲ THI TUYỂN SINH THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC: 2009 - 2010
Trang 13
Môn: Toán (Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán)
Đáp án chính thức
Môn: Toán ( Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán)
Ngày thi: 19 tháng 6 năm 2009 (Đáp án này gồm 04 trang)
1
1 Từ giả thiết suy ra: (x +
x
1
) 2 = 9 x + 1x = 3 (do x > 0)
21 = (x +1x )(x 2 + 2
1
x ) = (x 3 + 3
1
x ) + (x + 1x ) A = x 3 + 3
1
x =18
7.18 = (x 2 + 2
1
x )(x 3 + 3
1
x ) = (x 5 + 5
1
x ) + (x + 1x )
B = x 5 + 15
x = 7.18 - 3 = 123
0.25 0.25
0.25
0.25 2
Từ hệ suy ra 1x 2 1y 1y 2 1x (2) Nếu 1x 1y thì 2 1y 2 1x nờn (2) xảy ra khi và chỉ khi x=y thế vào hệ ta giải được x=1, y=1
0.5
0.5 2
Theo Viét, ta có: 1 2 b
x x
a
, x x1 2 c
a
.
Khi đó
2
2
Q
a ab ac
2
2 3
2
b c
a a
( Vì a 0)
=
2
1 2 1 2
x x x x
Vì 0x1 x2 2 nên 2
1 1 2
x x x và 2
2 4
x
x12 x22 x x1 2 4 x1 x22 3x x1 24
1 2 1 2
3
Q
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x1 x2 2 hoặc x1 0,x2 2
0.25
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
0.25
Trang 14Tức là
4
4 4
2
0
b a
b
c a
c a
Vậy maxQ=3
3
1 ĐK: x ≥ 2, y ≥ - 2009, z ≥ 2010
Phương trình đã cho tương đương với:
x + y + z = 2 x 2 +2 y 2009 +2 z 2010
( x 2 - 1) 2 + ( y 2009 - 1) 2 + ( z 2010 - 1) 2 = 0
x 2 - 1 = 0 x = 3
y 2009 - 1 = 0 y = - 2008
z 2010 - 1 = 0 z = 2011
0.25
0.25 0.25
0.25
2 Nhận xét: p là số nguyên tố 4p2 + 1 > 5 và 6p 2 + 1 > 5
Đặt x = 4p 2 + 1 = 5p 2 - (p - 1)(p + 1)
y = 6p 2 + 1 4y = 25p 2 – (p - 2)(p + 2)
Khi đó:
- Nếu p chia cho 5 dư 4 hoặc dư 1 thì (p - 1)(p + 1) chia hết cho 5
x chia hết cho 5 mà x > 5 x không là số nguyên tố
- Nếu p chia cho 5 dư 3 hoặc dư 2 thì (p - 2)(p + 2) chia hết cho 5
4y chia hết cho 5 mà UCLN(4, 5) = 1 y chia hết cho 5 mà
y > 5
y không là số nguyên tố
Vậy p chia hết cho 5, mà p là số nguyên tố p = 5
Thử với p =5 thì x =101, y =151 là các số nguyên tố
Đáp số: p =5
0.25
0.25
0.25
0.25 4
Trang 152
Trên cạnh AB lấy điểm I sao cho IB = CM
Ta có IBE = MCE (c.g.c).
Suy ra EI = EM , MEC BEI MEI vuông cân tại E
Suy ra EMI 450 BCE
Mặt khác: AB IB CM CB MN AN IM // BN
BCE EMI BKE tứ giác BECK nội tiếp
0 180
90
BEC BKC Vậy CK BN
Vì AO = 2 , OB=OC=1 và ABO=ACO=90 0 suy ra OBAC là hình
vuông
Trên cung nhỏ BC lấy điểm M sao cho DOM = DOB
MOE=COE
Suy ra MOD= BOD DME=90 0
MOE= COE EMO=90 0
suy ra D,M,E thẳng hàng, suy ra DE là tiếp tuyến của (O).
Vì DE là tiếp tuyến suy ra DM=DB, EM=EC
Ta có DE<AE+AD 2DE<AD+AE+BD+CE =2 suy ra DE<1
Đặt DM= x, EM=y ta có AD 2 + AE 2 = DE 2
(1-x) 2 + (1-y) 2 = (x+y) 2
1- (x+y) = xy
4
2
y
x
suy ra DE 2 + 4.DE - 4 0
DE 2 2 2
Vậy 2 2 2 DE<1
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
0.25
K M
E
O
C
B D
E
M A
x x
y