1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 7 chương 1 bài 10: Làm tròn số

23 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 781 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sưu tầm những bài giảng Đại số 7 bài Làm tròn số được thiết kế đẹp, bố cục rõ ràng dành cho giáo viên và các em học sinh tham khảo để chuẩn bị trước cho tiết học. Dựa vào nội dung bài học, học sinh có khái niệm về làm tròn số, qua đó biết được ý nghĩa và vai trò của việc làm tròn số trong thực tế, nắm được các quy tắc làm tròn số để dễ dàng làm các bài tập trong sách giáo khoa. Mong rằng những giáo án này sẽ hỗ trợ bạn trong quá trình học tập và giảng dạy. Chúc các bạn có tiết học bổ ích với đầy đủ kiến thức cần thiết.

Trang 3

Câu 1 : Phát biểu kết luận về quan

hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 2: Hãy tính điểm trung bình cả năm

(TBCN) môn toán của bạn Hương biết

điểm trung bình học kỳ I(TBHKI) của

Trang 4

Mặt trăng cách trái đất khoảng

400.000km 2.

Trọng lượng não của người lớn

trung bình là 1400g.

TPHCM hiện có gần 47000 học sinh nhà trẻ học bán trú và hơn 177000

học sinh mẫu giáo học bán trú…

Trang 6

Để làm tròn một số thập phân đến

hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.

Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta làm như thế nào?

Trang 7

?1 Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị:

Trang 9

VÍ DỤ 3 : Làm tròn số 0,8134 và 0,8137 đến hàng phần nghìn ( còn nói là làm tròn

Trang 10

4,3 4 ≈ (làm tròn đến hàng đơn vị)

0,8134 0,813 ≈ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

72300 72000 ≈ (tròn nghìn)

Trang 11

II/ QUY ƯỚC LÀM TRÒN SỐ :

• 1/TRƯỜNG HỢP 1 : Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên

bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì

ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Ví dụ : a/ Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất

86,1 49 86,1 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trang 12

Ví dụ : b/ Làm tròn số 15,2731 đến chữ số

thập phân thứ ba.

15,2731 ≈15,273 (làm tròn đến chữ số thập

phân thứ ba)

• 1/TRƯỜNG HỢP 1 : Nếu chữ số đầu tiên trong

các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trang 13

Ví dụ :

c/ Làm tròn số 762 đến hàng chục

760

76 2 ≈ (làm tròn đến hàng chục)

• 1/TRƯỜNG HỢP 1 : Nếu chữ số đầu tiên trong

các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trang 14

0,8137 0,814 ≈ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

5

Trang 15

• 2/TRƯỜNG HỢP 2 : Nếu chữ số đầu

tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn

hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong

trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ

số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Ví dụ : a/ Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai

0,09

0,0861 (làm tròn đến chữ số thập

phân thứ hai)

Trang 16

Ví dụ : b/ Làm tròn số 7,356 đến chữ

số thập phân thứ nhất

7,356 ≈ 7,4 (làm tròn đến chữ số thập

phân thứ nhất)

• 2/TRƯỜNG HỢP 2 : Nếu chữ số đầu

tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn

hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong

trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ

số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trang 17

Ví dụ :

c/ Làm tròn số 1573 đến hàng trăm

1573 ≈ 1600 (làm tròn đến hàng trăm)

• 2/TRƯỜNG HỢP 2 : Nếu chữ số đầu

tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn

hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong

trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ

số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trang 19

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

79,3826

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

79,383 79,3826 79,38

79,4 79,3826

Trang 20

• BÀI TẬP 73 (SGK)

Làm tròn các số sau đến chữ số thập

phân thứ hai : 7,923; 17,418; 79,1364; 50,401; 0,155; 60,996

Củng cố :

7,923 7,92 ≈ 17, 418 17, 42 ≈

79,1364 79,14 ≈ 50,401 50,4 ≈

0,155 0,16 ≈ 60,996 61 ≈

Trang 23

Về nhà học thuộc hai quy ước làm

Ngày đăng: 30/04/2021, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w