Photpho trắng phát quan trong bóng tối.. Tại nạn cháy xe do vận chuyển photpho trắng ...[r]
Trang 2TIÕT 16: photpho
Trang 3I VÞ TRÝ Vµ CÊU H×NH ELECTRON NGUY£N Tö
P 15
H·y viÕt cÊu cÊu h×nh electron nguyªn tö vµ cho biÕt vÞ trÝ cña 15P trong b¶ng tuÇn hoµn?
- CÊu h×nhelectron:1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3
+ Nhãm VA
+ Chu kú 3
Trang 4photpho trắng
II T NH CHấT VậT LíÍ
photpho
đỏ
Phot pho có 2 dạng thù hình chính
Trang 5ii TíNH CHất VậT lí
Trạng thái,
màu sắc
Cấu trúc
Độ bền
Độc tính
Tính tan
Khả năng
phát quang
Chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc hơi vàng, giống nh sáp Chất bột, màu đỏ
Polime
Mạng tinh thể phân tử P4
Kém bền, dễ nóng chảy, bốc cháy ở nhiệt độ trên 40 0 C
Bền, khó nóng chảy, bốc cháy ở nhiệt độ trên250 0 C
Rất độc, rơi vào da gây bỏng nặng Không độc
Khó tan trong n ớc, tan trong một
số dung môi hữu cơ C6H6, CS2…
Không tan trong các dung môi thông th ờng
Phát quang màu lục nhạt
Trang 6Cấu trúc phân tử P trắng
Cấu trúc phân
tử P đỏ
P4
(P)n
Trang 7Photpho trắng phát quan trong bóng tối
Tại nạn cháy xe do vận chuyển photpho trắng
Trang 8Hai dạng thù hình của P
có thể chuyển hoá lẫn
nhau không?
Điều kiện để chuyển hoá
giữa chúng?
t 0 C
250 0 C làm lạnh
Trang 9II TíNH CHấT HOá HọC
Dựa vào độ bền của P trắng và P đỏ hãy so sánh độ
hoạt động hoá học của chúng?
Tính oxi hoá Tính khử
Hãy xác định số oxi hoá của P trong các chất sau:
PH3, P, P2O3, P2O5
P trắng hoạt động hơn P đỏ ở diều kiện th ờng do
P trắng kém bền hơn.
Trang 101 Tính oxi hoá:
P thể hiện tính oxi hoá rõ rệt khi tác dụng với một số
kim loại hoạt động photphua kim loại
P + K
P + Zn t
0
t 0
0 -3
0 -3
P + 3e P
0 -3
Thuốc chuột
Thể hiện tính oxi hoá
K3P
Zn3P2
Trang 112 TÝnh khö:
* T¸c dông víi oxi c¸c oxit
P P + 5e
2P + 3O2(thiÕu)
4P + 5O2(d ) t
0
t 0
2P2O3 2P2O5
0 +3
0 +5
P P + 3e
0 +3
* T¸c dông víi khÝ Clo
2P + Cl2(thiÕu) 2PCl3
2P + 5Cl2(d ) t0 2PCl5
t 0
0 +3
0 +5
Trang 12IV øng dông
Bom photpho S¶n xuÊt axit photphoric
Trang 13QuÆng photphorit QuÆng apatit TR¹NG TH¸I Tù NHI£N
Trang 15PH3 + O 2 P O2 5 + H O 2
HiÖn t îng ma ch¬i
Trang 16VI S¶N XUÊT
Nung hçn hîp quÆng photphorit, c¸t vµ than cèc ë
t 0 = 12000C
+5 0 0 +2
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 +5C 3CaSiOt0 3 +2P + 5CO
Trang 17Bài tập:
Câu 1: Công thức đúng của magie photphua là:
a Mg2P2O7
b Mg2P3
c Mg3P2
d Mg3(PO4)2
Trang 18Tr¶ lêi:
C©u 2:
1 Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C -> 3CaSiO3 + 2P + 5CO (A)
2 2P + 3Ca -> Ca3P2
(B)
3 Ca3P2 + 6HCl -> 3CaCl2 + 2PH3
(C)
4 PH3 + 2O2 -> H3PO4
(D)
Trang 19• Câu 3: Cho cấu hình electron của N: 1s2/2s22p3
P:
1s2/2s22p6/3s23p3
Những kết luận nào sau đây là sai:
a, Nitơ ở ô thứ 7, photpho ở ô thứ 15
b, Nitơ thuộc chu kì 2, photpho thuộc chu kì 3
c, Nitơ có 2 lớp electron, photpho có 3 lớp electron
d, Tất cả đều sai
End show
Trang 20BTVN: 2, 5 – SGK trang50.
Xem bµi Axit photphoric vµ muèi photphat