Giúp quý thầy cô có thể xây dựng tiết học tốt nhất cho bài Tính chất cơ bản của phân thức, xin giới thiệu đến quý thầy cô bộ sưu tập những giáo án của bài. Với những giáo án được có bố cục rõ ràng, nội dung bài học sát với chương trình học đã được phân phối sẽ giúp cho quý thầy cô truyền tải những kiến thức trọng tâm của bài cho học sinh, qua đó thầy và trò có được một tiết học tốt nhất, hiệu quả cao. Mong rằng các bạn hài lòng với bộ sưu tập này.
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
A- Mục tiêu
- HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức
- HS hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này
B- Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu, hoặc giấy khổ A3 bà nam châm)
- HS: Ôn lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau
Bảng nhóm, bút viết bảng (Hoặc giấy khổ A3 theo nhóm)
C- Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1 kiểm tra (7 phút)
GV nêu yêu cầu cần kiểm tra
HS1:
a) Thế nào là 2 phân thức bằng nhau?
b) Chữa bài 1(c) tr36 SGK
HS2: a) Chữa bài 1(d) tr36 SGK
b) Nêu tính chất cơ bản của phân số?
Viết công thức tổng quát
HS1 lên bảng trả lời câu hỏi a
Chữa bài 1(c)
2
2 ( 2)( 1)
(x+2)(x2-1)=(x-1)(x+2)(x+1) HS2 lên bảng a) chữa bài 1(d)
Trang 2GV nhận xét, cho điểm HS
(x2-x-2)(x-1)=(x+1)(x-2)(x-1_
(x2-3x+2_)x+1_=(x-1)(x-2)(x+1)
(x2-x-2)(x-1)=(x2-3x+2)(x+1) b) Nêu tính chất cơ bản của phân số:
:
m n
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 tính chất cơ bản của phân thức (13 phút)
GV: ở bài 1(c) nếu phân tích tử và
mẫu của phân thức 2 23 2
1
x
- +
- thành nhân tử ta được phân thức
( 2)( 1)
( 1)( 1)
Ta nhận thấy nếu nhân tử và mẫu của
phân thức 2
1
x
x
+
- với đa thức (x+1) thì
ta được phân thức thứ 2 và ngược lại
nếu ta chia cả tử và mẫu của phân
thức thứ 2 cho đa thức )x+1) ta sẽ
được phân thức thứ nhất
vậy phân thức cũng có tính chất
tương tự như t/c cơ bản của phân số
GV cho HS làm ? 2 ; ?3
(Đề bài đưa lên màn hình)
Gọi 2 HS lên bảng làm HS1: ? 2
Trang 3GV: Qua các bài tập trên, em hãy nêu
t/c cơ bản của phân thức
GV đưa t/c cơ bản của phân thức và
công thức tổng quát lên màn hình
GV cho HS hoạt động nhóm làm ? 4
(tr37SGK)
2
3( 2) 3 6
=
x
+
= + vì x(3x+6)=3(x2+2x)
=3x2+6x HS2: ?3
2
3 : 3
6 : 3 2
Vì 3x2y.2y2=6xy3.x=6x2y3
HS phát biểu t/c cơ bản của phân thức (tr37 SGK)
HS ghi vở:
.
B=B M (M là 1 đa thức khác đa thức 0)
:
B=B N (N là 1 nhân tử chung) bảng nhóm:
a)(x2 (x x1)(-x1)1)=(x2 (x x1)(-x1) : (1) : (x-x1)1)=x2x1
b)B A=A B.( 1).( 1)- =- A B
-Đại diện một nhóm trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 3
2 quy tắc đổi dấu (8 phút)
GV: Đẳng thức A A
-=
- cho ta quy
Trang 4tắc đổi dấu
Em hãy phát biểu quy tắc đổi dấu
GV: Ghi lại công thức tổng quát lên
bảng
GV: Cho HS làm ?5 tr38 SGK sau
đó gọi 2 HS lên bảng làm
GV: Em hãy lấy ví dụ có áp dụng quy
tắc đổi dấu phân thức
HS: Phát biểu quy tắc đổi dấu tr 37 SGK HS1:
-=
-HS2:
-=
-HS tự lẫy ví dụ
hoạt động 4 củng cố (15 phút)
Bài 4: Tr38 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Mỗi nhóm làm 2 câu
Nửa lớp xét bài làm của A và B
Nửa lớp xét bài của bạn B và C
GV lưu ý HS có 2 cách sửa là sửa vế
phải hoặc sửa vế trái
HS hoạt động theo nhóm Nhóm 1:
Bạn A làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của vế trái với x (T/c cơ bản của phân thức)
b) ( )2 2
= + (bạn B) hoặc ( )2
x
= + (sửa vế trái) Nhóm 2:
- =
Trang 5GV nhấn mạnh:
-Luỹ thừa bậc lẻ của 2 đa thức đối
nhau thì đối nhau
-Luỹ thừa bậc chẵn của 2 đa thức đối
nhau thì bằng nhau
Bài 5 tr38 SGK
(Đề bài đưa lên màn hình)
GV yêu cầu HS làm bài vào vở rồi gọi
2 HS lên bảng làm và giải thích
Bạn C làm đúng vì áp daụng đúng quy tắc đổi dấu
9 (9 )
x
-=
Bạn D sai vì (x-9)3=[-(9-x)3]=-(9-x)3
Phải sửa là:
-hoặc (9 )3 (9 )2
x
-=
Sau khoảng 5 phút, đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày, các HS khác nhận xét
HS làm bài:
HS1: a)
( 1)( 1) 1
-Giải thích: Chia cả tử và mẫu của vế trái cho x_1 ta được vế phải
HS2: b) 5( ) 5 2 5 2
x y
-=
-nhân cả tử và mẫu của vế tría với x-y ta được vế phải
HS: Đứng tại chỗ nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu
Trang 6GV: Chữa bài của HS xong yêu cầu
HS nhắc lại t/c cơ bản của phân thức
và quy tắc đổi dấu
Hoạt động 5 hướng dẫn về nhà (2 phút)
-Về nhà học thuộc t/c cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu -Biết vận dụng để giải bài tập
Bài về nhà: 6 (tr38SGK), 4, 5, 6, 7, 8 (tr16, 17 SBT)
Hướng dẫn bài 6 tr38 SGK: Chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x-1) -Đọc trước bài: Rút gọn phân thức