1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De Kiem tra giua ky IToan lop 51

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bốn trăm bảy mươi hai phần nghìn d.. Một phần triệu.[r]

Trang 1

Trường ……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Lớp:………… MÔN TOÁNLỚP 5

Họ và tên:………

Điểm Lời phê của giáo viên Người coi KT:………

Người chấm KT:………

Bài 1 (1đ) Viết các số sau: a Bảy phần mười b Hai mươi phần trăm c Bốn trăm bảy mươi hai phần nghìn d Một phần triệu Bài 2 (1đ) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: a 5 cm2 = ……….mm2 b 3400 dm2 = ……….m2 Bài 3 (1đ) Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống: a 85 km2 < 850 ha  b 58 ha > 60 000 m2  Bài 4 (1đ) Khoanh vào chữ đạt trước kết quả trả lời đúng: 8 3 + 41 = …………

A 97 B 43 C 85 D 124 Bài 5 (1đ) Điền dấu (<,=,>) thích hợp vào chỗ chấm: a) 6090 kg……… 6 tấn 8 kg b) 13 kg 85 g……….13 kg 805 g Bài 6 (1đ) Khoanh vào chữ trước kết quả đúng: 6 cm2 8 mm2 = ……….cm2 A 68 B 6,8 C 6,08 D 5,008 Bài 7 (2đ) Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 51 số học sinh nữ Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam? ………

………

………

………

………

………

………

Bài 8 (2đ) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200 m, chiều rộng bằng 4 3 chiều dài Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông? bằng bao nhiêu héc ta? ………

………

………

………

………

………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 5

Bài 1 (1đ) Đúng mỗi câu cho 0,25 điểm.Kết quả:

a)

10

7

b)

100

20

c)

1000

472

d)

1000000 1

Bài 2 ( 1đ) Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm Kết quả:

a) 500 mm 2 b) 34 m 2

Bài 3 (1đ) HS điền đúng mỗi câu cho 0,5 điểm Kết quả:

a) S b) Đ

Bài 4 (1đ) ý C

Bài 5 (1đ) Đ0iền đúng mỗi dấu cho 0,5 đ.Kết quả:

a) dấu > b) dấu <

Bài 6 (1đ) ý C

Bài 7 (2đ) Tổng số phần bằng nhau: (0,25)

1 + 5 = 6 (phần) (0,25)

Số học sinh nam là: (0,25)

30 : 6 x 1 = 5 (học sinh) (0,25)

Số học sinh nữ là: (0,25)

30 – 5 = 25 (học sinh) (0,25)

Đáp số: Nam: 5 học sinh (0,25)

Nữ: 25 học sinh (0,25)

* Nếu HS làm cách khác mà vẫn đảm bảo đúng tính chất, yêu cầu đề thì vẫn cho điểm tối đa

Bài 8 ( 2đ) Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là: (0,25)

200 x 43 = 150 (m) (0,5) Diện tích khu đất hình chữ nhật là: (0,25)

200 x 150 = 30 000 (m 2 ) (0,5) Đổi ra ha:

30 000 m 2 = 30 ha (0,25) Đáp số: 30 000 m 2 ; 30 ha (0,25)

Ngày đăng: 30/04/2021, 17:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w