Đề thi chọn HSG cấp trường môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 lần 1 - THPT Đồng Đậu giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi và tự kiểm tra đánh giá kết quả học tập của mình.
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 2 trang)
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 CẤP TRƯỜNG LẦN 1
NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ THI MƠN: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 180 phút, khơng kể thời gian giao đề
Câu 1 (1.5 điểm).
a Hồn thành sơ đồ chuyển hĩa sau:
Br2, 1:1, Fe A
(SP chính) (SP chính)
Br2, 1:1, as B Cumen
dd NaOH loãng,dư, t0
dd NaOH đặc,dư, t0,P
C
D
CH3COOH, H2SO4,t0
CO2 dư CH3COOH, H2SO4,t0
b Axit salixylic (axit ο-hiđroxibenzoic) hiđroxibenzoic) (chất X) tác dụng với ancol metylic (xúc tác) tạo ra este Y,
tác dụng với anhiđrit axetic tạo ra este Z Cho Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch axit lỗng, với dung dịch NaOH Viết các phương trình phản ứng xảy ra
C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH Hãy giải thích?
Câu 2 (1.0 điểm).
Viết phương trình dạng ion trong các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hồn tồn):
Câu 3 (1.0 điểm).
Hợp chất A cĩ cơng thức C9H8 cĩ khả năng kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 và phản ứng với brom trong CCl4 theo tỷ lệ mol 1 : 2 Đun nĩng A với dung dịch KMnO4 tới khi hết màu tím, rồi thêm lượng
dư dung dịch HCl đặc vào hỗn hợp sau phản ứng thấy cĩ kết tủa trắng là axit benzoic đồng thời giải phĩng khí CO2 và Cl2 Xác định cơng thức cấu tạo của A và viết phương trình hĩa học của các phản ứng xẩy ra
Câu 4 (1.5 điểm).
Đốt cháy hồn tồn m gam chất hữu cơ A1 cần dùng vừa đủ 15,4 lít khơng khí (đktc) thu được hỗn hợp B1 gồm CO2, H2O và N2 Dẫn hỗn hợp B1 vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa, sau thí nghiệm khối lượng bình nước vơi tăng 7,55 gam và thấy thốt ra 12,88 lít khí (đktc) Biết trong khơng khí cĩ chứa 20% oxi về thể tích, cịn lại là N2 Biết phân tử khối của A1 nhỏ hơn 150 đvC và A1 được điều chế trực tiếp từ hai chất hữu cơ khác nhau.Tìm cơng thức phân tử, viết cơng thức cấu tạo và gọi tên A1
Câu 5 (1.0 điểm).
Hịa tan hồn tồn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 lỗng dư, thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 2 khí N2O và N2 Tỉ khối của Y so với H2 là 18 Cơ cạn dung dịch X, thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 6 (1.5 điểm).
Hỗn hợp X gồm 3 este của cùng một ancol đơn chức mạch hở với 3 axit đơn chức mạch hở (trong đĩcĩ 2 axit no hơn kém nhau 28 đvC và 1 axit khơng no chứa một nối đơi CC) Cho X tác dụng vừa đủ với
100 gam dung dịch NaOH 8 %, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn khan Dẫn hơi rượu (sau khi đã làm khan nước) qua bình chứa Na đến khi phản ứng hồn tồn thấy khối lượng bình chứa tăng thêm 9 gam Phần chất rắn đem đốt cháy trong oxi dư thu được các sản phẩm trong đĩ cĩ 9,68 gam CO2
và 3,24 gam nước Xác định cơng thức phân tử và khối lượng của các este
Câu 7 (1.5 điểm).
Trang 2Hòa tan hoàn toàn 12,55 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCO3, MgCO3 và Al2O3 bằng dung dịch gồm
H2SO4 và NaNO3 (có tỉ lệ mol nH SO 2 4: nNaNO 3= 19 : 1
), thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối sunfat và không có ion NH+4) và 2,464 lít khí Z (đktc) gồm NO, CO2, NO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 239/11 Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH đến khi kết tủa hết các ion kim loại, thấy có 0,37 mol NaOH đã phản ứng Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X
Câu 8 (1.0 điểm).
Các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử là C4H6O2 Khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, X tạo muối và nước; Y tạo muối và ancol no; Z tạo muối và anđehit; T tạo muối và xeton X và Z đều có đồng phân hình học
Viết công thức cấu tạo của X, Y, Z, T và viết các phương trình phản ứng xảy ra
Trang 3TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 CẤP TRƯỜNG LẦN 1
NĂM HỌC 2017-2018 ĐÁP ÁN THI MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
1
CH(CH3)2
Br
CBr(CH3)2
Br
COH(CH3)2
Br
C(CH3)2
Br
OCOCH3 C(OH)(CH3)2
ONa
COH(CH3)2
OH
C(CH3)2
OH OCOCH3
Các phương trình phản ứng xảy ra:
CH(CH3)2
+ Br2
0 Fe,1:1,t
CH(CH3)2
Br
+ HBr
CH(CH3)2
Br
+ Br2
as,1:1
CBr(CH3)2
Br
+ HBr
CBr(CH3)2
Br
+NaOH loãng to
C(OH)(CH3)2
Br
+ NaBr
CBr(CH3)2
Br
+ 3NaOH đặc
o t
C(OH)(CH3)2
ONa
+ 2NaBr +H2O
COH(CH3)2
Br
0
C(CH3)2
Br
OCOCH3 +H2O
C(OH)(CH3)2
ONa
+ CO2 +H2O
C(OH)(CH3)2
OH
C(OH)(CH3)2
OH
0
C(CH3)2
OH
OCOCH3 +H2O
Xác định đúng chất và viết 7 phương trình phản ứng: 1 điểm
0,5
0,5
Trang 4COOH
0
OH
COOCH3
+H2O
OH COOH
+(CH3CO)2O t0 OCOCH3
COOH
+CH3CO OH
OH COOCH3
+H2O
COOH
+CH3OH
OH COOCH3
COONa
+CH3OH
OCOCH3
COOH
+H2O
0
H , t
OH
COOH
OCOCH3
COOH
+3NaO
H to
ONa
COONa
2O Mỗi Phương trình phản ứng đúng là 1/6 điểm
Độ linh động của nguyên tử H: C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH
C2H5OH
<
– C2H5
đẩy e
H2O
< C<6H5OH
– C6H5 hút e
nhóm C = O có hút e mạnh
0,5
2 a Dung dịch NaHCO3 đã đun nóng:
o t
Na2CO3 + H2O + CO2
Ba2+ + CO32 → BaCO3
2 Al3+ + 3 CO32 + 3 H2O → 2 Al(OH)3 + 3 CO2
b Dung dịch Na2S lần lượt tác dụng với các dung dịch:
2 Mg2+ + S2 + 2 H2O → Mg(OH)2+ H2S
2 Fe3+ + 3 S2 → 2 FeS + S
c Dung dịch NH3 lần lượt tác dụng với các dung dịch:
Al3+ + 3 NH3 + 3 H2O → Al(OH)3 + 3 NH4+
Zn2+ + 2 NH3 + 2 H2O → Zn(OH)2+2 NH4+
Zn(OH)2 + 4 NH3 → Zn(NH3)42+ + 2 OH
d Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
1
3 A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa màu vàng suy ra A có liên kết
ba đầu mạch A tác dụng với Br2/CCl4 theo tỷ lệ mol 1:2 Vậy A có hai liên kết π ở
gốc hidrocacbon mạch hở
Công thức cấu tạo của A là : C6H5−CH2−C ¿ CH
Các phương trình phản ứng :
1
Trang 5C6H5−CH2−C ¿ CH + AgNO3 + NH3 ⃗t0
C6H5−CH2−C ¿ CAg ↓ + NH4NO3
C6H5−CH2−C ¿ CH + 2Br2 ⃗ C6H5−CH2−CBr2−CHBr2
3C6H5−CH2−C ¿ CH +14 KMnO4 ⃗t0
3C6H5COOK +5K2CO3+KHCO3
+14MnO2 + 4H2O
MnO2 + 4HCl ⃗t0
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Gọi cơng thức phân tử A1 là CxHyOzNt
Phản ứng: CxHyOzNt + (x+y/4 -hiđroxibenzoic) z/2) → xCO2 + y/2H2O + t/2N2 (1)
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (2)
0,1 0,1
nN2(sau)=0,575 mol nN2(1)=0,025 mol nN=0,05 mol
Theo ĐLBTNT oxi: nO(A) = 0,1.2 + 0,175.1 -hiđroxibenzoic) 0,1375.2 = 0,1 mol
1
Tỉ lệ: x:y:z:t=0,1:0,35:0,1:0,05=2:7:2:1
CTPT là (C2H7O2N)n, do 77n<150 n=1
Vậy cơng thức phân tử là C2H7O2N
Do A1 dược điều chế trực tiếp từ 2 chất hữu cơ A1 là HCOOCH3NH3
0,5
5 Gọi số mol N2O và N2 lần lượt là x, y mol cĩ:
Quá trình cho e:
Al → Al3+ +
3e
0,46 →
1,38
Quá trình nhận e:
2
5
N + 8e → 2
1
N (N2O) 2N5 + 10e
0,24 0,03 0,3 0,03
0,5
Suy ra: tổng số mol e nhận cịn thiếu = 1,38 -hiđroxibenzoic) 0,54 = 0,84 mol
Vậy sản phẩm khử cịn cĩ muối NH4NO3
5
N + 8e →
3
N (NH4+) 0,84 → 0,105
Kết luận: m = mAl(NO3)3 +m NH4NO3=0,46·213+ 0,105·80=106,38 g
0,5
n 2n+1
n’ 2n’+1
m 2m-1
C H COOH , x mol
C H COOH với n’ = n + 2 , y mol
C H COOH với m 2 , b mol
Cơng thức trung bình của 2 axit no C Hn 2n 1COOH(n>0 ) (a mol)
Đặt cơng thức phân tử chung cho este : RCOOR '
RCOOR ' + NaOH RCOONa+ R’-hiđroxibenzoic) OH
R 'OH + Na R 'ONa + ½ H2
1,5
Trang 6Số mol NaOH thủy phân = số mol ancol = số mol muối = 0,2 mol
Số mol H2 = ½ nancol = 0,1 mol
Khối lượng bình Na tăng = mR 'OH mH2
MR’OH=46 R’ = 29 (C2H5)
Đốt cháy hỗn hợp muối C Hn 2n 1COONavà C
mH2m-hiđroxibenzoic) 1COOH
2C Hn 2n 1COONa
+(3n 1) O2(2n 1) CO2+(2n 1) H2O+ Na2CO3
a-hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) (2n 1)
a 2
2C Hm 2m 1 COONa+ 3m O
2(2m 1) CO2+(2m 1) H2O+ Na2CO3
b-hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) (2m 1)
b 2
Số mol CO2 : (2n 1)
a
2 + (2m 1)
b
2= 0,22 (2)
Hiệu số mol: nCO 2 nH O 2 b
b = 0,22-hiđroxibenzoic) 0,18 = 0,04 a = 0,16 Thay vào (2): 0,08(2n 1) +0,02(2m 1) =0,22
4n + m = 3 (3)
Điều kiện: m ≥ 2; n> 0, biện luận:
m 2 3 4
n 0,25 0 <0
Chọn m=2 và n=0,25.
Do: n < 0,25 < n’ 1 axit no có n = 0 : H-hiđroxibenzoic) COOH
n’ = 2 : C2H5-hiđroxibenzoic) COOH
Công thức của 3 este: H-COO-C 2 H 5 (X); C 2 H 5 -COO-C 2 H 5 (Y)
CH 2 =CH-COO-C 2 H 5 (Z).
Giải tìm x = 0,14 ; y = 0,02
Khối lượng của X : mX = 74 0,14 = 10,36 gam;
Y : mY = 102 0,02 = 2,04 gam;
Z : mZ = 100 0,04 = 4 gam
3+
2 4
3
2-4
Fe Fe
Na SO
1,5
Trang 73
2 4 2
3
Fe(OH) Fe(OH)
Mg(OH) Al(OH)
Gọi số mol NaNO3 là a; số mol H2SO4 là 19a
Theo bảo toàn mol Na, S:
nNa SO 2 4 = nH SO 2 4=
1
2(nNaOH + nNaNO 3 ); 38a = 0,37 + a; a = 0,01;
-hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic)
Ta có: nkhí Z = 0,11 mol; Bảo toàn N: nNO + nNO 2= nNO 3
= 0,01 (mol);
nCO 2 = 0,1 (mol);
mkhí Z =
239 2
0,11 11
= 4,78 (g); mNO + mNO 2= 0,38; 30nNO + 46nNO 2= 0,38;
nNO = nNO 2= 0,005 (mol);
-hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic)
Đặt số mol FeCO3, MgCO3 và Al2O3 trong 12,55 gam X lần lượt là x, y, z
Theo bảo toàn mol e: ne nhận = ne cho = 3×0,005 + 0,005 = 0,02 (mol);
nFeCO 3(oxi hóa khử) = nFe 3= 0,02 (mol);
3×2z + 2y + 3×0,02 + 2(x – 0,02) = nNaOH = 0,37 (mol); 6z + 2y + 2x = 0,35;
Theo bài ra: x + y = nCO 2 = 0,1 (mol); z = 0,025;
Từ đó ta có hệ pt:
x + y = 0,1 116x + 84y = 10
-hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic) -hiđroxibenzoic)
%mFeCO 3=
0, 05.116
.100
0, 05.84
12,55
2 3
Al O
X: CH3-hiđroxibenzoic) CH=CH-hiđroxibenzoic) COOH
CH3-hiđroxibenzoic) CH=CH-hiđroxibenzoic) COOH + NaOH CH3-hiđroxibenzoic) CH=CH-hiđroxibenzoic) COONa + H2O
Y: CH2=CH-hiđroxibenzoic) COO-hiđroxibenzoic) CH3
CH2=CH-hiđroxibenzoic) COO-hiđroxibenzoic) CH3 + NaOH CHto 2=CH-hiđroxibenzoic) COONa + CH3OH
Z: H-hiđroxibenzoic) COO-hiđroxibenzoic) CH=CH-hiđroxibenzoic) CH3
H-hiđroxibenzoic) COO-hiđroxibenzoic) CH=CH-hiđroxibenzoic) CH3 + NaOH H-hiđroxibenzoic) COONa + CHto 3-hiđroxibenzoic) CH2-hiđroxibenzoic) CHO
T: H-hiđroxibenzoic) COO-hiđroxibenzoic) C(CH3)=CH2
H-hiđroxibenzoic) COO-hiđroxibenzoic) C(CH3)=CH2 + NaOH H-hiđroxibenzoic) COONa + CHto 3-hiđroxibenzoic) CO-hiđroxibenzoic) CH3
1