1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài - Đề số 9

6 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 292 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi HSG cấp huyện đợt 1 môn Toán lớp 9 năm 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Lương Tài Đề số 9 nhằm giúp các bạn học sinh lớp 9 có thêm nhiều đề luyện tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi chọn HSG sắp diễn ra. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 1 Năm học 2015 - 2016

Môn thi: Toán- Lớp 9

Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giaođề)

Bài 1 (2 điểm)

2

P

1 Rút gọn biểu thức P

2 Tìm x để 2

7

P=

3 So sánh: P2 và 2P

Bài 2.(2 điểm)

1 Giải phương trình: x 2 − 3x 2 + + x 3 + = x 2 − + x 2 + 2x 3 −

2 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x4 + + =x2 1 y2

Bài 3 (2 điểm).

1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các đường thẳng:

(d1): x 3y 5 0 − + = ; (d2): x 2y 5 0 + − = ; (d3): ( 2 )

m − 1 x 3y 5 2m 0 + − − =

a Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2)

b Xác định m để ba đường thẳng trên là 3 đường thẳng phân biệt đồng quy

2 Có hay không số tự nhiên n để: 1990 + n2 là số chính phương

Bài 4 (3 điểm) Cho ∆ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Kéo dài AO cắt đường tròn tại K

1 Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành

2 Kẻ OM ⊥ BC tại M Gọi G là trọng tâm của DABC

Chứng minh SAHG = 2SAGO

3 Chứng minh: + + ≥ 9

HF

CF HE

BE HD AD

Bài 5.(1điểm) Cho x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0 và xy > 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : M 1 1

x y

= +

- HẾT -

(Đề thi gồm có 1 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh

Trang 2

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: TOÁN - Lớp 9

Bài 1: (2 điểm)

1 ĐKXĐ: x > 0, x ≠ 1.

: 2

P

 + + − − − −  −

0.25

0.25 2

6 0

2 ( 3) 0

x x

+ +

2

x

⇔ = ( vì x+ > 3 0 )

Vậy x = 4

0.25

3

ĐKXĐ: x > 0, x ≠ 1

* Do x+ x+ 1 = 1 2 3 0

x

 +  + >

* Với x > 0 thì x+ x > 0nên x+ x+ 1 > 1

x x < ⇒ = x x <

0.25

Do đó: 0 < P < 2 nên P.(P – 2) < 0 ⇔P2 < 2P 0.25

Bài 2: (2 điểm)

1 x 2 − 3x 2 + + x 3 + = x 2 − + x 2 + 2x 3 −

⇔ (x 1 x 2 − ) ( − ) + x 3 + = x 2 − + (x 1 x 3 1 − ) ( + ) ( )

Điều kiện:

x 3 0

x 2

x 2 0

 + ≥

 − ≥

Trang 3

( )1 ⇔ x 2 x 1 1 − ( − − −) x 3 x 1 1 + ( − − =) 0





x 1 1 0

x 1 1

x 2

x = 2 (t/m đkxđ)

0.5

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2 0.25

2 x4 + + =x2 1 y2 (1)

Ta có x2 ≥ ∀0 x ⇒( )x2 2 < x4 + + ≤x2 1 (x2 +1)2

Do đó từ (1) ⇒( )x2 2 < y2 ≤(x2 +1)2 (*)

Vì x 2 và x 2 + 1 là 2 số tự nhiên liên tiếp nên từ (*)

2 ( 2 1)2

y = x +

0.25

Vậy pt đã cho có 2 nghiệm nguyên là : (0 ; 1), ( ; -1) 0.25

Bài 3: (2 điểm)

1 a) Tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) là nghiệm của hệ phương

trình:  + − =x 3y 5 0x 2y 5 0− + =

Giải hệ phương trình ta được x = 1; y = 2

0.25

Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại A (1; 2) 0.25 b) Ba đường thắng cắt nhau tai một điểm suy ra (d3) đi qua A

m 2

=

+) Với m = 0 thì (d3) có dạng x 3y 5 0 − + = trùng với (d1) (loại)

Vậy m = 2 là giá trị cần tìm 0.25

2 Giả sử 1990 + n2 là số chính phương thì 1990+ n2 = m2 (m∈N)

Từ đó suy ra m2 - n2 = 1990⇔(m + n) (m – n) = 1990

Như vậy trong 2 số m và n phải có ít nhất 1 số chẵn (1)

0.25

Trang 4

Mặt khác m + n + m – n = 2m ⇒ 2 số m + n và m – n cùng tính

Từ (1) và (2) ⇒ m + n và m – n là 2 số chẵn.

⇒ (m + n) (m – n)  4

nhưng 1990 không chia hết cho 4

⇒ Điều giả sử sai.

0.25

Vậy không tồn tại số tự nhiên n để: 1990 + n2 là số chính

Bài 4: (2 điểm)

1

H

M

O

G

F

E

D

K

C B

A

+ Vì ∆ACK nội tiếp đường tròn (O) đường kính AK nên ∆

ACK vuông tại C

⇒KC ⊥ AC

+ Ta có BE ⊥ AC (gt)

⇒KC // BE hay KC // BH

0.5

+ Kết luận tứ giác BHCK là hình bình hành 0.25 2

Chứng minh S AHG = 2S AGO

+ Vì M là trung điểm của BC (cmt)

⇒AM là đường trung tuyến của ∆ABC

0.25

+ ∆ABC có AM là đường trung tuyến, G là trọng tâm (gt)

⇒G thuộc đoạn AM, AG = 2

+ Vì M là trung điểm của HK (cmt)

⇒ ∆AHK có AM là đường trung tuyến Mà G thuộc đoạn AM,

AG = 2

3AM (cmt) ⇒G là trọng tâm của ∆AHK

0.25

Trang 5

+ Chứng minh HO đi qua G, HG = 2GO

+ ∆AHG và ∆AGO có chung đường cao kẻ từ A đến HO,

HG = 2GO

Do đó: S AHG = 2S AGO

0.25

3)

Chứng minh: + + ≥ 9

HF

CF HE

BE HD AD

Ta có:

AB CF

AB HF

AC BE

AC HE

BC AD

BC HD CF

HF BE

HE AD

HD

2 1

2 1

2 1

2 1

2 1

2

1

+ +

= + +

HBC HAC HAB

ABC ABC ABC

HBC HAC HAB

ABC

S

ABC

S

S = 1

0.5

+ Chứng minh bài toán phụ:

Cho x > 0, y > 0, z > 0 Chứng minh rằng :

(x+y+z) (1+ 1 +1) ≥ 9

z y x

Sử dụng x y z+ + ≥ 3 3 xyz ta có 3 1

3 ) 1 1 1 (

xyz z

y

x + + ≥

⇒(x+y+z) (1 +1 +1) ≥ 9

z y x

0.25 + Áp dụng kết quả bài toán trên ta có:

( + + ).( + + ) ≥ 9

HF

CF HE

BE HD

AD CF

HF BE

HE AD HD

Mà: HD HE HF 1

AD + BE + CF = (cmt)

Do đó: + + ≥ 9

HF

CF HE

BE HD AD

0.25

Bài 5: (1điểm)

Ta có : x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0

⇔x3 + 3x2 + 3x +1 + y3 + 3y2 + 3y + 1 + x + y + 2 = 0

⇔(x + 1)3 + (y + 1)3 + (x + y + 2) = 0

⇔(x + y + 2)[(x + 1)2 – (x + 1)(y + 1) + (y + 1)2 + 1] = 0 (*)

0.5

Trang 6

2

2

V    x 1 – x 1 y 1 y 1 1

= 1 1 1 1 0      

ì

 + − +  + + + >

Nên (*)⇔ x + y + 2 = 0 ⇔ x + y = - 2

0.25

Ta c :

x y

ó M

x y x y x y

xy xy

Vậy Max M = -2 ⇔x = y = -1

0.25

Ngày đăng: 30/04/2021, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w