1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiết 28: TIẾNG VIỆT ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔNNGỮ NÓI VÀ NGÔN NGỮ VIẾT

6 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 162,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua bài học giúp học sinh: - Nhận rõ đặc điểm, các mặt thuận lợi, hạn chế của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết để diễn đạt tốt khi giao tiếp. - Có kĩ năng trình bày miệng hoặc viết văn bản phù hợp với đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết.

Trang 1

Tiết 28: TIẾNG VIỆT

ĐẶC ĐIỂM CỦA NGƠNNGỮ NĨI VÀ NGƠN NGỮ VIẾT

A Mục tiêu : Qua bài học giúp học sinh:

- Nhận rõ đặc điểm, các mặt thuận lợi, hạn chế của ngơn ngữ nĩi và ngơn ngữ viết để diễn đạt tốt khi giao tiếp

- Cĩ kĩ năng trình bày miệng hoặc viết văn bản phù hợp với đặc điểm của ngơn ngữ nĩi

và ngơn ngữ viết

B Phương pháp-phương tiện

1 Phương pháp:

-Nêu vấn đề, gợi tìm, thảo luận, trả lời câu hỏi, phân tích

2 Phương tiện:

Gv:- Giáo án, phần mềm bài học, sgk

- Máy chiếu

- Bảng phụ, bút viết bảng, xốp xố bảng

Hs: vở, sgk, sbt

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

I Kiểm tra bài cũ:

II Bài mới:

HOẠT ĐỘNG GIAO TIẾP BẰNG NGÔN

NGỮ

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Hoạt động1: Tìm hiểu chung

Thao tác 1: Tích hợp kiến thức cũ (Bài:Hoạt

động giao tiếp bằng ngơn ngữ)

Gv: Hoạt động giao tiếp là hoạt động ntn? Thường

dùng phương tiện gì? Nhằm thực hiện những mục

đích gì?

Hs: - Hoạt động trao đổi thơng tin của con người

trong xã hội

-Bằng phương tiện ngơn ngữ

( Dạng nĩi dạng viết )

-Thực hiện những mục đích: nhận

I Tìm hiểu chung:

Trang 2

Thao tác 2: Tìm hiểu phần đầu bài học

Gv: Tích hợp kiến thức

Buổi ban đầu loài người trao đổi ý nghĩ , tình cảm

với nhau bằng ngôn ngữ nói, sau này có thêm chữ

viết

Dựa vào bài “Khái quát văn học Việt

Nam”, cho biết nền học văn học viết Việt

Nam ra đời thế kỷ nào? Dân tộc ta đã sử

dụng bao nhiêu loại chữ viết?

Hs: - Vào khoảng thế kỷ X

- Có ba loại chữ đã được sử dụng: chữ

Hán, chữ Nôm, chữ Quốc Ngữ

Gv: Giải thích thêm

Thao tác 3: Khái quát kiến thức

Gv: qua phần trả lời của hs, khái quát lại kiến thức

Hoạt động 2: Tìm hiểu ngôn ngữ nói và ngôn ngữ

viết

Thao tác 1 : Tìm hiểu đặc điểm ngôn ngữ nói

Gv: Cho hs xem phim ở slide 2 Nêu câu hỏi:Trong

đoạn phim trên các nhân vật trao đổi với nhau bằng

ngôn ngữ gì? Ngôn ngữ đó có đặc điểm cụ thể ntn?

Ưu và khuyết điểm ?

Hs: Trả lời

Gv: Liên kết lại slide 2, hs xem lại phim

Nêu câu hỏi: Hãy nhận xét về ngữ điệu của các nhân

vật trong phim? Ngoài ngữ điệu, lời nói còn được hỗ

trợ thêm bởi các yếu tố nào?

Hs: trả lời

Gv: - Phát bảng phụ, bút

- Chia nhóm hs, thực hiện phương pháp thảo

- Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết dùng để giao tiếp, trao đổi thông tin, bộc lộ suy nghĩ và tình cảm

- Mỗi dạng có những đặc điểm riêng

II Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

1 Đặc điểm ngôn ngữ nói:

- Là ngôn ngữ âm thanh, lời nói trong giao tiếp + Người nói - người nghe được trực tiếp trao đổi thông tin , có thể đổi vai cho nhau

+ Đa dạng về ngữ điệu; có sự phối hợp giữa âm thanh, giọng điệu với các phương tiện hỗ trợ như nét mặt, ánh mắt, cử chỉ, điệu bộ

Trang 3

luận

- Đưa ra yêu cầu:

+ Nhóm 1,2 ghi lại các câu đối thoại

+ Nhóm 3,4 ghi lại từ ngữ ấn tượng nhất

+ Nêu nhận xét và cách dùng từ và câu ở đây?

- Liên kết lại slide 2, hs xem lại phim

Hs : Trưng bày bảng phụ, có thuyết trình , nhận xét

Gv: Nhận xét, đánh giá phần trả lời, khái quát ý

- Qua câu trả lời của hs có thể chỉ ra nhược điểm

của hs khi phát biểu đó là còn rườm rà

Gv: Cho hs phân biệt giữa nói và đọc (Tích hợp thêm

kiến thức)

- Đọc bài ca dao số 4 trong chùm ca dao “Than

thân,yêu thương tình nghĩa”

- Giữa phần cô đọc và các nhân vật đối thoại trong

phim có điểm gì giống và khác nhau?

Hs : trả lời

Thao tác 2: Tìm hiểu đặc điểm của ngôn ngữ viết

Gv: Hướng dẫn hs xem văn bản ở slide 5

Cho biết loại ngôn ngữ được dùng? Đặc điểm của

loại ngôn ngữ này?

Hs: Trả lời

Gv: Khái quát

Gv: Liên kết lại slide 5

Ngoài chữ viết ra ngôn ngữ này được hỗ trợ thêm

các yếu tố nào?

Hs: Trả lời

Gv: Khái quát

GV: Liên kết lại slide 5

Từ ngữ câu văn được dùng ntn? Hãy nhận xét?

+ Từ ngữ được dùng khá đa dạng, lớp từ mang tính khẩu ngữ, từ ngữ địa phương , tiếng lóng + Câu: Câu tỉnh lược, câu đơn, câu đối đáp Tuy nhiên một số câu nói rườm rà có yếu tố dư thừa

* Giống:

- Cùng phát ra âm thanh

* Khác :

- Đọc phải lệ thuộc văn bản

- Nói tự nảy sinh ý tưởng, tình cảm, phát ra lời nói

2 Đặc điểm của ngôn ngữ viết:

- Dùng chữ viết, được tiếp nhận bằng thị giác

- Người viết có điều kiện suy ngẫm, lựa chọn, gọt giũa

- Người đọc có điều kiện phân tích nghiền ngẫm

- Văn bản được lưu giữ lâu

- Được hỗ trợ bằng hệ thống dấu câu, kí hiệu văn

tự, hình ảnh minh hoạ

- Từ ngữ phong phú, dễ lựa chọn thay thế đạt được tính chính xác cao, không dùng khẩu ngữ,

từ địa phương

Trang 4

Gv: Khái quát

Gv: Quay lại văn bản, cho hs luyện tập miệng

Hãy phân tích đặc điểm ngôn ngữ viết được thể hiện

ở văn bản.(Bài tập 1 sgk trang 88)

Hs: Trả lời

- Thuật ngữ:

+ Dùng vốn tiếng ta

+ Phép tắc tiếng ta

+ Phong cách tiếng ta

- Thay cho:

+ Từ ngữ

+ Ngữ pháp

- Sử dụng các dấu câu: ( )

- Tách dòng và dùng số từ chỉ thứ tự rất khoa học

 Ngôn ngữ viết được dùng chuẩn mực

Gv: Phân tích cách thay thế từ của cố thủ tướng Phạm

Văn Đồng:

- Từ ngữ = Tiếng ta

- Ngữ pháp = Phép tắc của tiếng ta

“Từ ngữ” và “ngữ pháp” là những thuật ngữ dùng

trong lĩnh vực khoa học ngôn ngữ ( Phạm vi hẹp) Ở

đây thủ tướng Phạm Văn Đồng đang đề cập đến việc

giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, đối tượng hướng

đến là toàn dân nên dùng “ Tiếng ta phép tắc của

tiếng ta phong cách của tiếng ta ” là phù hợp hơn

Thao tác 3: Lưu ý

Gv: Lưu ý hs việc sử dụng

Gv: Liên kết Lại slide 8, yêu cầu, trả

lời câu hỏi sgk( Bài tập 2,trang 89)

các thành phần trong câu được tổ chức, sắp xếp mạch lạc, chặt chẽ

* Lưu ý: Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết trong

thực tế

Có hai điều xãy ra:

- Ngôn ngữ nói được ghi lại bằng chữ: Lời đối thoại nhân vật trong truyện, bài phỏng vấn

- Ngôn ngữ viết trình bày lại bằng lời nói: Thuyết trình, báo cáo

Ví dụ:

Trang 5

Ngơn ngữ nĩi được viết lại

+ Qua từ ngữ đối thoại

+ Từ ngữ miêu tả điệu bộ, cử chỉ, dáng điệu: cong

cớn, lon ton, liếc mắt cười tít

+ Thay vai: Tràng nĩi Thị nghe, Thị nĩi Tràng

nghe

Gv: Nhận xét đánh giá

Hoạt động 3: Luyện tập

BT 2/ 88

Gv: Hướng dẫn HS làm BT 2 trang 88

- Gọi HS đọc vbản, GV phát vấn, HS trả

lời câu hỏi

BT 3/ 89

Gv: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3 trang 89 sgk

Chia nhĩm hs

Hs: Làm việc theo nhĩm tiếp tục thảo luận, trình bày

ở bảng phụ

Treo bảng phụ, thuyết trình

Gv: nhận xét đánh giá, cung cấp đáp án gợi ý

III Luyện tập:

Bài tập 2 trang 88 (sgk)

Phân tích đặc điểm của ngôn ngữ nói trong đoạn trích:

- Luân phiên đổi vai giữa Tràng và cô gái

- Dùng từ hô gọi: kìa, này, ơi, nhỉ

- Dùng từ tình thái: có khối…đấy, đấy, thật đấy

- Kết cấu câu trong ngôn ngữ nói: có…thì, đã…thì

- Từ khẩu ngữ: mấy (giò), có khối, nói khoác, sợ gì, đằng ấy

- Cử chỉ, điệu bộ: cười như nắc nẻ, cong cớn, liếc mắt, cười tít

Bài tập 3 trang 89 (sgk)

a Lỗi

- Dùng ngơn ngữ nĩi: thì đã cĩ, đẹp hết ý

- Câu thiếu chủ ngữ

Sửa:

“Trong thơ ca Việt Nam, ta thấy cĩ nhiều bức tranh miêu tả mùa thu rất đẹp’’

b Lỗi

- Dùng từ thừa: Cịn như, thì

- Dùng từ địa phương: vống

Sửa:

“Máy mĩc, thiết bị nước ngồi đưa vào khơng kiểm sốt, họ sẵn sàng khai tăng lên đến mức vơ tội vạ’’

c Lỗi

- Dùng ngơn ngữ nĩi: thì như, thì cả

- Dùng từ khơng chỉ đúng sự vật: ai

Trang 6

III Hoạt động củng cố:

Gv: Qua bài học hãy nhận xét về ngôn ngữ viết ?

Hs: Trả lời

Gv: Lưu ý ghi chép phần ghi nhớ ở sgk

Sửa:

“Từ cá, rùa, baba, tôm, cua sống ở dưới nước, đến các loài chim vạc, cò, gia cầm như vịt, ngỗng chúng chẳng chừa một loài nào’’

Ghi nhớ:

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết có những đặc điểm về hoàn cảnh sử dụng trong giao tiếp, về phương tiện cơ bản và yếu tố hỗ trợ, về từ ngữ và câu văn Vì thế cần nói và viết cho phù hợp với các đặc điểm riêng đó

IV Dặn dò:

Bài cũ:

- Nắm vững lý thuyết

- Hoàn thiện các bài tập vào vở.

- Làm bài tập 3 sách bài tập

Bài mới:

- Tìm hiểu chùm ca dao hài hước

- Chia nhóm, xác định chủ đề

- Tìm hiểu các biện pháp nghệ thuật

- Ý nghĩa của tiếng cười hài hước

Ngày đăng: 30/04/2021, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w