Tham khảo sách ''chuyên đề ôn thi đại học môn toán - lượng giác'', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
Trang 1Chuyên đề 7 LƯỢNG GIÁC
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
A CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I Đơn vị đo góc và cung:
2 Đường tròn lượng giác:
Số đo của một số cung lượng giác đặc biệt: qAM= α +k2π
k C
k A
D B,
k
,
2 2 -
D
2k
2 2
B
2k
x
y
(tia gốc)
Z)(k 2)
,(Ox Oy =α+k π ∈
Trang 2III Định nghĩa hàm số lượng giác:
1 Đường tròn lượng giác:
• A: điểm gốc
• x'Ox : trục côsin ( trục hoành )
• y'Oy : trục sin ( trục tung )
• t'At : trục tang
• u'Bu : trục cotang
2 Định nghĩa các hàm số lượng giác:
a Định nghĩa: Trên đường tròn lượng giác cho AM=α
Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên x'Ox vàø y'Oy
T, U lần lượt là giao điểm của tia OM với t'At và u'Bu
OP OQ AT BU
αααα
− ≤1 cosα ≤1 hay cosα ≤1
• tan xác đinh
k k k k
Trang 3IV Giá trị các hàm số lượng giác của các cung (góc ) đặc biệt:
Ta nên sử dụng đường tròn lượng giác để ghi nhớ các giá trị đặc biệt
u u'
1
1 -1
-1
-π/2
π
5π/6 3π/4 2π/3
-π/6 -π/4 -π/3
A
π/3 π/4 π/6
22
22
Trang 4V Hàm số lượng giác của các cung (góc) có liên quan đặc biệt:
Đó là các cung :
1 Cung đối nhau : và -α α (tổng bằng 0) (Vd:
sin( )
( ) cot2
απ
Trang 5VI Công thức lượng giác:
1 Các hệ thức cơ bản:
sintan =
coscoscot =
sin
αα
ααα
2
1
1 tan =
cos1
1 cot =
sintan cot = 1
α
αα
α
++
Ví dụ: Chứng minh rằng:
1 cos x4 +sin x4 = −1 2 sin x cos x2 2
2 cos6x+sin6x=1−3sin2xcos2x
1) cos x sin x cos x sin x
cos x sin x 2 sin x cos x
2) cos x sin x cos x sin x
cos x sin x 3 sin x cos x cos x sin x
tan +tantan( + ) =
1 tan tantan tantan( ) =
Chứng minh
Trang 63 Công thức nhân đôi:
2 2
2 tantan 2
1 tan
αα
αα
2 1 cos 2 2 1 cos 2 2 1 cos 2
2
1cos
4
cos33coscos3α = α+ α
4
3sinsin
3sin3α = α− α
Trang 77 Công thức biến đổi tích thành tổng :
21
cos cossin( )tan tan
3
4
5 38
Trang 8B PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Các bước giải một phương trình lượng giác
Bước 1: Tìm điều kiện (nếu có) của ẩn số để hai vế của pt có nghĩa
Bước 2: Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi pt đến một pt đã biết cách giải
Bước 3: Giải pt và chọn nghiệm phù hợp ( nếu có)
Bước 4: Kết luận
I Định lý cơ bản: ( Quan trọng )
u = v+k2sinu=sinv
u = -v+k2
u = v+k2
u = -v+k2tanu=tanv u = v+k (u;v )
2cotu=cogv u = v+k (u;v k )
( u; v là các biểu thức chứa ẩn và k∈Z)
Ví dụ : Giải phương trình:
Trang 9II Các phương trình lượng giác cơ bản:
1 Dạng 1: sinx = m ; cosx = m ; tanx = m ; cotx = m ( ∀m∈R)
* Gpt : sinx = m (1)
• Nếu m >1 thì pt(1) vô nghiệm
• Nếu m ≤1 thì ta đặt m = sinα và ta có (1) sinx=sin x = +k2
• Nếu m >1 thì pt(2) vô nghiệm
• Nếu m ≤1 thì ta đặt m = cosβ và ta có (2) cosx=cos x = +k2
Trang 10Các trường hợp đặc biệt:
2sinx = 0 x = ksin 1 x = 2
2cos 1 x = 2cosx = 0 x = + k
2cos 1 x = 2
6
612
512
22
Trang 113) sin 2x cos 2x 1 2 cos 2x 1
42 cos 2x
cos 2x 1
Giải các phương trình:
1) 1 cos+ 4x−sin4x=2 cos2x 3) 4(sin4x+cos4x)+sin4x−2=0 2) sin6x+cos6x=cos4x 4) sin cos3 cos sin3 1
ππ
Trang 124 4
3) 4(sin x cos x) sin 4x 2 0 3 cos 4x s in4x 2 0
2 cos 4x 1
43 cos 4x cos
kx
2 sin4x 1
k x
⇔ = − + Vậy nghiệm pt là
Trang 13Đặt ẩn phụ : t = sinx ( t = cosx; t = tanx; t = cotx)
Ta được phương trình : at2+ + =bt c 0 (1) Giải phương trình (1) tìm t, rồi suy ra x
Chú ý : Phải đặt điều kiện thích hợp cho ẩn phụ (nếu có)
Ví dụ :
1) 2 cos2x+5sinx− =4 0 2) cos2 4 cos 5 0
2
x− x+ = 3) 2 ) 0
2cos(
)cos(sin
sin22
cos.sin)sin(cos
=
−
−+
x
x x x
5
2 4cos 8cos 3 0
3cos (VN)
2
1cos
2
x x
3
x= ± +π k π
Trang 14s in2x 2 (VN) 2x k2
s in2x (VN)
3 2x k2
Trang 15cos(x- ) = (3)
a
b b
Ví dụ : Giải các phương trình :
1) +cosx 3 sinx= −1 2) 4(sin4x+cos )4 x + 3 sin 4x=2
22
Trang 16k x
k x
x x= x thay vào (1) ta sẽ biến đổi pt (1) về dạng 3
Cách giải 2: ( Quy về pt theo tang hoặc cotang )
Chia hai vế của pt (1) cho cos x ta được pt: 2
atan2 x b+ tanx c+ =0
Đây là pt dạng 2 đã biết cách giải
Chú ý: Trước khi chia phải kiểm tra xem x k
2
π
= + π có phải là nghiệm của (1) không?
Ví dụ : Giải phương trình:
Trang 17
Ví dụ : Giải phương trình :
sin 2x−2 2(sinx+cos ) 5 0x − =
Chú ý : Ta giải tương tự cho pt có dạng : (cosa x−sin )x b+ sin cosx x c+ =0
Ví dụ : Giải phương trình :
sin 2x+4(cosx−sin ) 4x =
4 Các phương pháp giải phương trình lượng giác thường sử dụng :
a Phương pháp 1: Biến đổi pt đã cho về một trong các dạng pt lượng
giác cơ bản đã biết
Ví dụ: Giải phương trình:
1) 0
2
32sincos
sin4 x+ 4 x+ x− = 2) sin 3x− 3 cos 3x=2 s in2x 3) tan x 3 1
cos x
b Phương pháp 2: Biến đổi pt đã cho về dạng tích số
Cơ sở của phương pháp là dựa vào các định lý sau đây:
0 A=0
B=0
A B= ⇔ ⎢⎡⎣ hoặc
A=0 0 B=0
Ví dụ : Giải các phương trình :
a sin2x+sin 22 x+sin 32 x=2
b 2sin3x+cos2x−cosx=0
Trang 18c Phương pháp 3: Biến đổi pt về dạng có thể đặt ẩn số phụ
Một số dấu hiệu nhận biết :
* Phương trình chứa cùng một một hàm số lượng giác ( cùng cung khác lũy thừa)
Ví dụ : Giải các phương trình :
a cos3x+cos2x−cosx−1=0
b 4cos3x−cos2x−4cosx+1=0
* Phương trình có chứa (cosx±sin ) và sinx.cosxx
Ví dụ : Giải phương trình : 1 sin+ 3 +cos3 =3sin 2x
⎟
2) (2 sin x 1+cos 2x)+sin 2x= +1 2 cos x
3) sin x3 − 3 cos x3 =sin x cos x2 − 3 sin x cos x2
Trang 19Bài giải:
2) 2 sin x 1( +cos 2x)+sin 2x = +1 2 cos x
Bài giải:
3) sin x3 − 3 cos x3 =sin x cos x2 − 3 sin x cos x2
Bài 2 : Giải các phương trình lượng giác sau
1) (1+sin x cos x2 ) +(1+cos x sin x2 ) = +1 s in2x
2) 2 sin 2x2 +sin 7x− =1 sin x
Trang 20Bài 3: Giải các phương trình lượng giác sau
1) 2 cos x( 6 sin x6 ) sin x cos x
Trang 21Bài giải:
3) cos 3x+cos 2x−cos x− = 1 0
Bài 4: Giải các phương trình lượng giác sau
1) cos 3x cos 2x2 −cos x2 = 0
2) 1+sin x+cos x+s in2x+cos2x=0
Trang 222) 1+sin x+cos x+s in2x+cos2x=0
3) (2cosx−1 2 sin x)( +cos x)=s in2x−sin x