1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Đề 3

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đạt thành tích cao trong kì kiểm tra sắp tới, các em có thể tham khảo Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 3 sau đây, nhằm rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề kiểm tra, nâng cao kiến thức cho bản thân.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán 10 - Khối 10

Thời gian làm bài: 90 phút 

Đề số 3

Câu 1. Nếu ab0, cd 0 thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng? 

A. acbc   B. a c  b d   C.  2 2

a b .  D. acbd  

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số   với x > 0 là 

Câu 3: Cho a > b > 0 và c khác không . Bất dẳng thức nào sau đây sai? 

A. a + c > b + c  B. a – c > b – c  C. ac > bc  D. ac2 > bc

Câu 4. Số x   là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?    3

A. 5   x 1 B. 3x    1 4 C. 4x11  x D. 2x    1 3 Câu 5.Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x 2x1 x 3x12x5 luôn  dương 

A.x     B x 3, 24.  C.x  2,12.  D. Vô nghiệm 

4, 5, 150

a c B Diện tích của tam giác là: 

A.5 3.       B. 5.   C. 10.        D. 10 3   Câu 7. Cho tam giác ABC thỏa mãn: 2 cosA 1. Khi đó: 

A. A 30 0       B. A 45 0     C.A 120 0         D. A 60 0    Câu 8. Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, cos 3

5

A  Đường cao h a của tam giác ABC là 

A. 7 2

Câu 9. Số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình  1 1

2.  Câu 10. Tìm tham số thực m để tồn tại  x  thỏa mãn   âm 

Câu 11. Câu nào sau đây sai?. 

1 ( ) 4 

x

2

f x m x mx

1

Trang 2

Miền nghiệm của bất phương trình   là nửa mặt phẳng chứa  điểm 

Câu 12. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức   không dương. 

 

Câu 13. Tập xác định của hàm số y 4x 3 5x  là 6

A.  6;

5



6

; 5

 

3

; 4

 

3 6

;

4 5

 .  Câu 14. Với x  thuộc tập hợp nào dưới đây thì    5 1 4 2 7

5

x

f xx    x  luôn âm 

A. .  B. .  C.  ; 1.  D.    1; 

Câu 15. Tam giác   có   và   Tính độ dài cạnh   

Câu  16. Tam giác   vuông tại   và có   Tính độ dài đường trung tuyến   của  tam giác đã cho. 

Câu 17. Tam giác   có   và   Tính bán kính   của đường tròn ngoại tiếp  tam giác   

 

Câu 18.  Tập nghiệm của bất phương trình: 3x 5 x 1 11 x x1  là S a b;  . Tính  2

P a b ? 

Câu 19. Cho bất phương trình:  2 8

x 13 9 . Số các nghiệm nguyên của bất phương trình là: 

Câu 20. Với giá trị nào của m thì bất phương trình m x2 4m  3 x m2  vô nghiệm ? 

A. m    . 1 B. m   . 1 C.  .  D.  m  1

 

và  1

m   

Câu 21. Hệ bất phương trình  3 5 0

2 0

x x

  

 

  tương đương với hệ bất phương trình nào sau đây? 

3 2 2 5 2 1

x  y  x

 3; 4  2; 5  1; 6 0; 0

  2

6 8

f x x x

2;3 ; 2  4; 2; 4  1; 4

1.

1, 5

2

a

BM 

ABC AB 3,  AC 6 A 60  R ABC

3

Trang 3

      A.  3 5

2

x x

 

 

          B.  3 5

2

x x

 

 

           C.  3 5

2

x x

 

 

        D.  3 5

2

x x

 

 

Câu 22. Cho hệ bất ph.trình:  3 0

1

 

 

x

m x  (1). Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm: 

  A. m < 4     B. m > 4     C. m    4     D. m    4 

Câu 23. Đường trung trực của đoạn   với   và   có phương trình là: 

Câu  24.  Tổng  các  nghiệm  nguyên  của  bất  phương  trình    trên  đoạn 

 bằng: 

 

Câu 25. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng   và   

A.   Trùng nhau.   B. Song song. 

C.  Vuông góc với nhau.   D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. 

Câu 26. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số   để bất phương trình   vô nghiệm. 

  Câu 27. Tìm giá trị thực của tham số   để hệ bất phương trình   có nghiệm  duy nhất. 

4

 

Câu 28. Với giá trị nào của   thì hai đường thẳng  

Câu 29. Cho biểu thức   Tập hợp tất cả các giá trị của   thỏa mãn bất phương  trình   là 

Câu 30. Tập nghiệm của bất phương trình   là 

Câu  31.  Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  ,  cho  hai  điểm    và  đường  thẳng 

AB A4; 1   B1; 4  

1.

2  7  6 1

xxx  x x

 10;10

3 4

x y

d   d2: 3x 4y 10  0





5

.

2

m

d mxm y 

2

   5 3 .

  0

f x 

 ;5 3; .

 5;3 

x   x     ; 5 3; .

2 2

3 1 4

x x x

 

 ; 2  1;2 

S      S   2;1  2; .

 2;1 2; 

S     S   2;1  2; .

Oxy A–2;0 ,   B1; 4

Trang 4

. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng   và   

Câu 32. Nghiệm của bất phương trình   là 

Câu 33. Bất phương trình :   có nghiệm là  

Câu 34. Tập nghiệm của bất phương trình   là: 

  Câu 35. Bất phương trình   có nghiệm đúng với mọi   khi và chỉ khi: 

:

2

d

  



  

2x 3  1

3x  3 2x 1

4;  ;2 .

5

 

2

;4 5

 

 

 

2

xx 

  ;1 2; . 2; .

2

0

4

4

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w