1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Quế Võ 1 - Mã đề 120

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 211,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB 2HA, SC tạo với mặt phẳng đáy ABCD một góc 60A. Tính khoảng cách từ trung điểm K của HC đến mặt phẳng S

Trang 1

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

-

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN 12

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 5 trang, 50 câu

Mã đề: 120

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Tìm m để hàm số

1 2

3

3

x

khi x

  

liên tục tại x 3

4

4

m 

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ oxyz cho A2;3; 1 ;  B2;1;3, gọi I là trung điểm của

AB Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A OI   2j 4k

  

B OI   2i 4k

C OI  i j k

   

D OI 2i 2jk

   

Câu 3: Cho log 32 a;log 45 b;log 73  Tính c log 175 theo a,b,c? 9

ab c B

a b c 2

 

ab2

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của

S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB 2HA, SC tạo với mặt phẳng đáy (ABCD) một góc 60 Tính khoảng cách từ trung điểm K của HC đến mặt phẳng (SCD) 0

2

a

4

a

8

a

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, mặt cầu có tâm I2;1; 1  và tiếp xúc với mặt phẳng   : 2x 2y  z 4 0 có phương trình

A x 22y 12z 12 9 B x 22y 12z 12  9

C x 22y 12z 12 3 D x 22y 12z 12  3

Câu 6: Cho hai số phức z1 1 2 ;i z2 xy4 i x y; R Tìm cặp x y;  để z2 2z1

A x y ;  0; 2 B x y ;  2; 6 C x y ;  2;8 D x y ;  2; 0

Câu 7: Một hình trụ  T có bán kính đáy 2 cm và có thiết diện qua trục là hình vuông Tính diện tích xung quanh của khối trụ  T

3 cm

16 cm

Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

x

x y e

 trên đoạn 1;1

A max 1,1 y e; min 1,1 y 1

B  1,1  1,1

1 maxy ; miny 0

e

C  1,1  1,1

maxy e; miny 0

D  1,1  1,1

1 maxy e; miny

e

sinh ra khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB

Trang 2

A 2 a 2 B 2a2 2 C a2 2 D 2 

a

Câu 10: Tập xác định của hàm số yx2là

A R\ 2  B 2;   C 0;   D 2;  

Câu 11: Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' , cạnh đáy bằng a, AA'a 2 Tính thể tích của khối

ABC.A'B'C' theo a

A

3

6

12

a

B

3 6 24

a

C

3 6 2

a

D

3 6 4

a

Câu 12: Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Tìm khẳng định đúng

Câu 13: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2

x y x

A y 2 B y2;y 2 C x2;x 2 D y  2

Câu 14: Tính

2

1

1 lim

1

x

x



Câu 15: Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành:

A y x3  2x2  x 1 B 4 2

y xx D 4 2

y xx

3

yxmxmx đạt cực tiểu tại 3

x 

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, cho hai mặt phẳng phân biệt

  : 3x2y2z 5 0 và   : 4x5y z 100, gọi đường thẳng  là giao tuyến của mặt phẳng   và   Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng  là

A u    8;11; 23 

B u  8; 11; 23  

C u  3; 2; 2 

D u  4;5; 1 

Câu 18: Tìm cực đại của hàm số

4 2

4

x

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ oxyz , đường thẳng d đi qua điểm M1; 2; 4 và có một véc tơ chỉ phương u  3; 1; 2 

có phương trình là

A

1 3

2

4 2

 

  

  

B

1 3 2

4 2

 

  

  

C

1 3 2

4 2

  

 

  

D

3

1 2

2 4

 

  

  

2

x

y   

  là

A

1

1

2

x

x

 

 

 

1

ln 2 2

x

 

  

 

ln 2 2

x

 

 

 

Câu 21: Cho số phức z 4 3i Tìm phần thực, phần ảo của số phức 1

z

Trang 3

A Phần thực bằng 4

25, phần ảo bằng 3

25

B Phần thực bằng 4

25, phần ảo bằng 3

25

5 , phần ảo bằng 3

4, phần ảo bằng 1

3

A 2 sin 2x CB 1sin 2

2 x CC 1sin 2

  D 2 sin 2x C

2

x   

  

  của phương trình

1

sin lim

1

t

t x

t

 

A

3

6

3

2

3

nghịch biến trên R

2

1

I xxdxab aZ bR Tính a b.

A 5

2

2

Câu 26: Gọi x x là nghiệm của phương trình 1; 2 6.4x 13.6x 6.9x  Tính 0 x12x22

Câu 27: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn a b;  Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A ( ) ( ) ( ) ( )

f x g x dxf x dx g x dx

f x dxf u du

f x dx  f x dx

f xg x dxf x dxg x dx

Câu 28: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó?

A

3

2

2 3

x

x

y

x

3

yxx

log 2x 1 log 3x

1 2 1

x x

C

1 0

2 1

x x

 

2x

Câu 30: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề nào đúng?

( I) Hàm số yx có tập xác định là 0;  

(II) Hàm số x

ya ( với 0 a 1) đồng biến trên   ; 

(III) Đồ thị hàm số yloga x( với 0 a 1) nhận trục tung làm tiệm cận đứng

(IV) logablogalog ;b ab 0

(V) 21000 có 301 chữ số trong hệ thập phân

log x 1  1 log x; x R\ 0

Trang 4

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 31: Tìm m để đồ thị hàm số

2

1

x y

    có đúng một đường tiệm cận đứng

A m   1; 2 B m    ; 1  2; 

2

2

2

Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Tìm điểmM 'là ảnh của điểm M6; 2   qua phép quay tâmI 2;1 góc  900

A M   ' 1; 3 B M' 3;5  C M' 5; 5  D M   ' 2; 6

Câu 34: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có ABa; AA ' a 2 Tính góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng AA B B  

hình chóp đó theo a

2 3 2

a

D

2 3 4

a

Câu 36: Cho số phức z a bi a b ; R Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Mô đun của số phức z là một số thực dương

B 2 2

zz

C ziz

D Điểm Ma b; là điểm biểu diễn số phức z

Câu 37: Cho hàm số

3

3

x

y   x  (C ) Tiếp tuyến của ( C) tại điểm M1;mtạo với hai trục tọa độ một tam giác Tính diện tích tam giác đó

A 25

14 (đvdt) B 5 (đvdt) C 9

5(đvdt) D 9

10(đvdt)

Câu 38: Tìm số phức z thỏa mãn 2i1i  z 4 2i

A z   1 3i B z   1 3i C z  1 3i D z  1 3i

Câu 39: Trong một nhóm có 9 học sinh trong đó có 4 bạn nữ, 5 bạn nam Chon ngẫu nhiên 3

bạn trong nhóm đó Tính xác suất để trong 3 bạn được chọn có ít nhất hai bạn nam

A 17

5

25

10 21

Câu 40: Cho hàm số f x( ) liên tục trên R , biết  

2

0

2 '( ) 5; (0) 1

xf x dxf

2

0

( )

I f x dx

Câu 41: Cho một khối đa diện đều Khẳng định nào sau đây là SAI ?

Trang 5

Câu42: Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, cho điểm M1; 4; 2 và mặt phẳng

  :x2y2z 5 0 Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng   là

A H1; 0; 3  B H  1;0; 2  C H1; 2; 5  D H   1; 2; 0

Câu 43: Cho f x( ) liên tục trên  4;  và 5  

0

f xdx

3

2

( )

x f x dx

Câu 44: Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh 2 bằng

Câu 45: Gọi z z1; 2 là nghiệm của phương trình 2

2 10 0

zz  Gọi A; B lần lượt là điểm biểu diễn số phức z z1; 2 trên mặt phẳng phức Tính độ dài đoạn thẳng AB

4

y x và trục hoành

A 32

15

2x 1 y

x 1 trên 2;0

A

 2;0   2;0 

miny 1; m axy 5

B Không tồn tại giá trị nhỏ nhất;

 2;0 

m axy 5

 

C Không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

D Không tồn tại giá trị lớn nhất ;

 2;0 

miny 1

  

Câu 48: Biết F x( ) là nguyên hàm của f x( ) 1 x2 và F(2)  10 Tìm F ( 1)

Câu 49:

Hàm số f x  có đạo hàm f' x trên K , hàm số

 

'

f x có đồ thị như hình vẽ Tìm số điểm cực trị

của đồ thị hàm số f x 

A 2 B 0

C 3 D 1

Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) , đáy ABCD là hình

chữ nhật, AB2 ;a ADa , SC tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích của khối chóp S.ABD theo 0

a

A

3

15

3

a

3

2 15 3

a

-

- HẾT -

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w