Đề kiểm tra HK2 môn Toán lớp 11 năm 2017 của trường THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 132 giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kết quả của 2 1
lim
2
n n
− + bằng :
A 1
1 2
−
Câu 2: Cho hàm số y = sin3x , chọn khẳng định đúng :
A y ′ = cos3x B y ′ = 3sin cos2 x x C y ′ = − 3sin cos2x x D y ′ = − cos3x
Câu 3: Kết quả của giới hạn
2 1
lim
1
x
x
→
− +
− bằng :
2
Câu 4: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số 2
1
x y x
=
− ta được kết quả là :
A
3
2 4
y
x
− +
′′ =
− B
2
2 4
y x
− +
′′ =
y
2
2 2
y x
− +
′′ =
−
Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
A
2
′
=
÷
B (cos ) x ′ = sin x C (sin ) x ′ = cos x D 12
(tan )
cos
x
x
−
′ =
Câu 6: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy, chọn khẳng định sai :
9
3 im
9
x
x L
x x
→
−
− bằng : A
1
54 B
1
1
18 3
−
D 1 54
−
Câu 8: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SA a = 2 Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là:
Câu 9: Để tính giá trị gần đúng của 3,99 Ta đặt f x ( ) = x , với x0 = 4 thì giá trị ∆ x là :
Câu 10: Cho hàm số
3 2 2
khi 0 ( )
khi
0
x
=
Giá trị của m để hàm số liên tục tại x = 0 là :
Câu 11: Cho hàm số 2
4
y = π − x, chọn khẳng định đúng :
8
x y
x
π π
−
′ =
C
4 2 4
x y
x
π π
′ =
−
Câu 12: Cho hàm số y = (2 x + 1)2017 Chọn khẳng định đúng :
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trang 2A y ′ = 2017.(2 x + 1)2016.(2 x + 1) B y ′ = 2017.(2 x + 1)2016
C y ′ = 4034.(2 x + 1)2016 x D y ′ = 4034.(2 x + 1)2016
Câu 13: Kết quả vi phân của hàm số y = tan x là :
sin
x
cos
x
−
cos
x
sin
x
−
=
Câu 14: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SA a = Khoảng cách giữa AC và SD bằng :
2
3
3
2
a
Câu 15: Kết quả vi phân của hàm số y x = 3 là :
Câu 16: Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng a Hình chiếu vuông
góc của A lên ( A B C ′ ′ ′ ) là trung điểm của cạnh A C ′ ′, khoảng cách giữa hai mặt đáy của hình lăng trụ .
ABC A B C ′ ′ ′là : A
2
a
2
a
Câu 17: Chọn khẳng định sai :
A Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng B Hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh bằng nhau
C Hình lăng trụ đều có đáy là đa giác đều D Hình lăng trụ đều có cạnh bên là đường cao
Câu 18: Cho a , b, c là ba đường thẳng trong không gian, khẳng định nào sau đây sai :
A Nếu a b ⊥ , c b ⊥ và a cắt c thì b ⊥ ( , ) a c B Nếu a ⊥ ( ) α và b / /( ) α thì a b ⊥
C Nếu a b ⊥ và b c ⊥ thì a c / / D Nếu a b / / và b c ⊥ thì a c ⊥
Câu 19: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SA a = 2 M,
N lần lượt là trung điểm của SC, SD Khoảng cách giữa MN và (SAB) là :
2
a
2
a
Câu 20: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SA a = 2 Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng :
A 450 B Không xác định được C 600 D 900
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (0,5 điểm) Tính giới hạn sau.
Câu 3 (0,5 điểm) Cho hàm số có đồ thị (H) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục hoành
Câu 5 (0,5 điểm) Cho hàm số Chứng minh rằng:
Câu 6 (2 điểm) cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a SA vuông góc với đáy ABCD
và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 600
a) Chứng minh rằng: đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC)
b) Chứng minh rằng: mặt phăng (SCD) vuông góc với mặt phẳng (SAD)
c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng phẳng (SCD)
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 132