1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 Đề kiểm tra HK2 môn Tin học lớp 6 (2012-2013)

49 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo 12 đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tin học lớp 6 (2012-2013) giúp các bạn học sinh có thêm tư liệu ôn tập, luyện tập để nắm vững được những kiến thức cơ bản chuẩn bị cho kỳ kiểm tra đạt kết quả tốt hơn.

Trang 1

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

Trường THCS Mỹ Hòa

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2012 - 2013

Người ra đề : Nguyễn Hữu Trung

I Trắc nghiệm (3.0 điểm): Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất:

1 Để lưu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:

a New b Open c Save d Print

2 Trong một văn bản, em có thể khôi phục (Undo) được bao nhiêu thao tác thực hiện nhầm trước đó?

a 1 thao tác b 10 thao tác c 16 thao tác d Hơn 16 thao tác

3 Để mở văn bản có sẳn trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:

a New b Open c Save d Print

4 Sau khi chọn xong các hàng của một bảng ở trong văn bản, em sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau để xóa thực sự các hàng vừa chọn:

a Vào Table\ Delete\ Columns b Vào Table\ Delete\ Rows

c Vào Table\ Delete\ Cells d Vào Table\ Delete\ Table

5 Để mở văn bản mới, em sử dụng nút lệnh:

a New b Open c Save d Print

6 Trên văn bản có một hình ảnh A được bố trí theo kiểu trên dòng văn bản, em muốn bố trí lại hình ảnh A thành trên nền văn bản Thì em sẽ nháy chuột trên hình ảnh A và thực hiện thêm lệnh nào trong các lệnh sau:

a Format\ Picture\ In line with text\ OK b Format\ Picture\ Square\ OK

c Insert\ Picture\ In line with text\ OK d Insert\ Picture\ Square\ OK

II Tự luận: (7.0 điểm)

Câu 1 (4.0 điểm): Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng:

Bold Italic Underline Align Left Center Align Right Justify

Trang 2

Font Color

Câu 2 (2.0 điểm): Hãy cho biết các bước để mở một văn bản có sẳn trên máy tính?

Câu 3 (1.0 điểm): Hãy cho biết sự giống nhau và khác nhau giữa nút lệnh Backspace

Trang 3

I Trắc nghiệm (3.0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng theo đáp án được 0.5 điểm, trả lời sai với

đáp án câu nào cho 0.0 điểm câu đó

II Tự luận (7.0 điểm):

Câu 1 (4.0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng với gợi ý của đáp án được 0.5 điểm, trả lời sai với gợi ý của đáp án câu nào cho 0.0 điểm câu đó

Italic Tạo chữ nghiêng

Underline Tạo chữ gạch chân

Align Left Căn thẳng lề trái

Center Căn giữa

Align Right Căn thẳng lề phải

Justify Căn thẳng hai lề

Font Color Chọn màu chữ

Câu 2 (2.0 điểm): Các bước để mở một văn bản có sẳn trên máy tính:

- Bước 1: Nháy vào nút lệnh Open trên thanh công cụ (0.5 điểm)

- Bước 2: Ở ô Look in trên hộp thoại hiện ra: Chọn nơi lưu trữ tệp tin (0.5 điểm)

- Bước 3: Nháy chọn tên tệp cần mở (0.5 điểm)

- Bước 4: Nháy nút lệnh Open phía sau ô File name để mở (0.5 điểm)

Câu 3 (1.0 điểm): Sự giống nhau và khác nhau giữa nút lệnh Backspace và Delete

- Giống nhau: Cả 2 nút lệnh được sử dụng để xóa một vài ký tự trong văn bản (0.5 điểm)

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 (NĂM HỌC 2012 – 2013)

MÔN: TIN HỌC 6 (Thời gian: 45 phút)

GV ra đề: Lâm Thanh Tuấn Đơn vị: Trường THCS Lê Lợi

Làm quen với soạn

thảo văn bản đơn

giản

0.3đ (1câu)

1 câu 0.3đ (3 %)

Soạn thảo văn bản

đơn giản

0.3đ (1câu)

0.3đ (1câu)

1.5đ (1câu)

3 câu 2.1đ (21 %)

Chỉnh sửa văn bản 0.3đ

(1câu)

1.5đ (1câu)

0.6đ (2câu)

4 câu 2.4đ (24 %)

Định dạng văn bản 0.3đ

(1 câu)

4đ (2câu)

3 câu 4.3đ (43 %)

Định dạng đoạn văn

bản

0.3đ (1câu)

1 câu 0.3 đ (3 %)

Thêm hình ảnh vào

văn bản

0.3đ (1câu)

1 câu 0.3 đ (3 %)

Trình bày cô đọng

bằng bảng

0.3đ (1câu)

1 câu 0.3 đ (3 %)

TỔNG

6 câu 1,8đ

1 câu 1,5đ

2 câu 0.6đ

2 câu 4đ

2 câu 0.6đ

1 câu 1.5đ

14câu 10đ

Trang 5

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2012 -2013 Môn: Tin học − Lớp 6

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Khởi động Word bằng cách nào?

A Nháy chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền

B Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền

C Nháy chuột vào biểu tượng thùng rác (Recycle Bin) trên màn hình nền

D Nháy đúp chuột vào biểu tượng máy tính (My Computer) trên màn hình nền

Câu 2: Sử dụng phím Backspace để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?

Câu 3: Em sử dụng hai nút nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?

Câu 4: Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng em phải?

C Nhấn phím End D Nhấn phím Home

Câu 5: Nút lệnh nào có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó (Undo) của văn bản?

Câu 6: Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn:

A Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng B Căn giữa đoạn văn bản

C Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản D Thụt lề dòng đầu tiên

Câu 7: Để soạn thảo văn bản trên máy tính cần phải có?

A Máy tính và phần mềm soạn thảo B Chuột và bàn phím

Câu 8: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là

A Phông chữ B Kiểu chữ C Cỡ chữ D Cả A, B, C

Câu 9: Để tạo bảng ta dùng nút lệnh nào?

Câu 10: Thay đổi vị trí giữa hình ảnh và văn bản, trong hộp thoại Format Picture to chọn trang:

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Nêu các bước để sao chép một đoạn văn bản

Câu 2: (1,5 điểm) Nêu các bước để lưu một văn bản

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

Trang 6

Câu 3: (2 điểm) Nêu tác dụng của các nút lệnh sau: (Save), (Copy), (Cut), (Paste)

Câu 4: (2 điểm) Nối hai cột A, B để thành câu trả lời đúng

HƯỚNG DẪN CHẤM & THANG ĐIỂM MÔN TIN HỌC 6

KIỂM TRA HKII - NĂM HỌC 2012 – 2013

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

(Mỗi câu đúng 0,3 điểm)

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Để sao chép một phần văn bản đã có vào vị trí khác em thực hiện:

Bước 1: Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy nút Copy

Bước 2: Di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần sao chép đến và nháy nút Paste

Câu 2: (1,5 điểm)

Để lưu văn bản em thực hiện:

Chọn File Save ( hoặc nháy nút lệnh Save ) Hiện hộp thoại :

+ Trong Save in: chọn vị trí ổ đĩa cần lưu

+ Trong File name: gõ tên tệp cần lưu

Trang 7

====================================

Trang 8

Họ và tên: BÙI THỊ HƯỜNG ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II

Đơn vị : Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2008-2009

Môn: Tin Học - Khối 6 Thời gian: 45 phút

ĐỀ THI:

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 10 ĐIỂM)

*Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Câu1: Muốn khởi động Word em có thể:

a.Chọn Start All programs Microsoft Word

b.Chọn biểu tượng Word trên màn hình nền (nếu có)

c.Câu a và b đều đúng

d.Tất cả sai

Câu2:Sau khi khởi động ,Word mở một văn bản mới có tên tạm thời:

a.Là Document 1 c.Chưa có tên văn bản

Câu6:Khi gõ nội dung văn bản muốn xuống dòng phải

Câu8: Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a.Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác b.Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c.cả a và b đúng

d.Cả a và b sai

Câu9:Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a.Dời phần văn bản đó đến vị trí khác trong văn bản

b.Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó

c.Nối các phần văn bản lại với nhau

d.Tất cả sai

Trang 9

Câu15:Trong hộp thoại Page Setup

a.Chọn Portrait để đặt trang theo chiều ngang

b.Chọn Landscape để đặt trang nằm ngang

c.Chọn Portrait để đặt lại lề trang

d.Tất cả sai

Câu16:Muốn đặt lề trái của trang thì trong hộp thoại Page Setup chọn ô:

Câu17:Khi in văn bản thì có thể chọn in

Câu18:Để tìm từ trong văn bản ta vào:

a.File Find c.Edit Find

b.Find Edit d.Find File

Câu19:Khi tìm được từ cần tìm thì có thể:

b.Thay bằng từ khác d.Tất cả đúng

Câu20:Muốn chèn hình vào văn bản phải thực hiện lệnh:

a.Picture Insert From File c.Insert From File Picture b.Insert Picture From File d.Tất cả sai

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 (NĂM HỌC 2012 - 2013)

Môn: Tin học 6 (Thời gian: 45 phút)

Họ và tên GV ra đề: Trần Thị Thuyền Đơn vị: Trường THCS Lý Thường Kiệt

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Để viết đơn đăng kí tham gia câu lạc bộ, em nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?

A Chương trình bảng tính; C Chương trình tập vẽ;

B Chương trình soạn thảo văn bản; D Chương trình chơi nhạc;

Câu 2: Để mở tệp văn bản có sẵn trong máy, em sử dụng lệnh nào?

A File/Copy B File/New C File/Save D File/Open

Câu 3: Em sử dụng cặp nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

A B C D

Câu 4: Để thay đổi bố trí hình ảnh trên trang văn bản, em nháy chuột vào hình và chọn lệnh:

A Insert\ Picture B Edit\ Picture C Format\ Picture D Table\ Insert\ Picture

Câu 5: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

A Phông (Font) chữ B.Kiểu chữ (Style) C.Cỡ chữ và màu sắc D Cả 3 phương án đều đúng Câu 6: Khi định dạng đoạn văn bản, muốn tăng mức thụt lề trái em phải nháy chuột vào nút nào?

Câu 7 Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện lệnh:

A.Picture  Insert  From File B Insert  From File  Picture

C.Insert  Picture  From File D Tất cả đúng

Câu 8: Khi muốn hình ảnh nằm bên dưới văn bản ta chọn cách bố trí nào sau đây?

Câu 9: Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ định dạng là:

A Dùng để chọn màu đường gạch chân B Dùng để chọn kiểu chữ

A FormatColumns to the Left B InsertColumns to the Left

C TableInsertRows below D InsertTable Rows below

Câu 12: Khi chọn lệnh TableInsertCloumn to the Left để chèn thêm cột mới, cột mới được chèn vào vị trí :

A Bên trái cột có ô chứa con trỏ soạn thảo B Bên phải cột có chứa con trỏ soạn thảo

C Bên trái bảng (cột mới là cột thứ nhất) D Bên phải bảng (cột mới sẽ là cột cuối cùng)

II TỰ LUẬN

Trang 12

Câu 1 Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống (…) để được câu đúng

A Phím Delete dùng để xóa kí tự con trỏ soạn thảo

B Phím Backspace dùng để xóa kí tự con trỏ soạn thảo

Câu 2 Để đổi hướng trang ban đầu là hướng trang đứng sang hướng trang nằm ngang ta thực hiện các thao tác nào?

Câu 3 Ghép ý ở cột A với cột B ghi kết quả vào cột C để có câu đúng

C Chọn File -> Save -> Chọn ổ đĩa ->

4 Khi em lần lượt thực hiện

5 Nút lệnh dùng để E Mở văn bản mới, mở văn bản đã có

trên máy, lưu văn bản và in văn bản 5 với……

Câu 4: Nêu các bước tạo bảng?

Câu 5: Hình ảnh được chèn vào văn bản với mục đích gì?

Câu 6: định dạng văn bản là gì? Có mấy loại định dạng văn bản.? Hãy nêu cụ thể các tính chất của từng

loại

Câu 7:

Trang 13

Câu11 Hai kiểu gõ chữ Việt

ddđ VD: Gõ từ “Trường Học”

 TELEX: Truwowfng Hojc

Áp dụng:- Em hãy kể tên các kiểu gõ văn bản chữ việt mà em được học đó

- Bằng một trong các kiểu gõ em đã học hoàn thành đoạn thơ sau:

Quê hương (Nam Giang)

Thuở còn thơ ngày hai buổi đến trường

Yêu quê hương qua từng trang sách nhỏ

”Ai bảo chăn trâu là khổ”

Tôi mơ màng nghe chim hót trên cao

Câu 12: Tìm các chỗ sai quy tắc Word trong đoạn văn bản sau bằng cách gạch chân và đánh chữ

"S" tại vị trí đó (VD: đây là chỗ , sai))

Trên địa bàn Trà Vinh có hệ thống sông chính với tổng chiều dài 578 km ,trong đó có các sông lớn

là sông Hậu, sông Cổ Chiên và sông Măng Thít.Các sông ngòi,kênh rạch trên địa bàn “ Trà Vinh “ hợp lưu đổ ra biển chủ yếu qua hai cửa sông chínhlà cửa Cổ Chiên hay còn gọi là cửaCung Hầu và cửa Định An

Câu 13: Liệt kê một số thành phần cơ bản có trên cửa sổ Word?

- Thanh tiêu đề: chứa tên của tệp văn bản Tên tệp mới tạo ngầm định là Document1.doc

- Thanh bảng chọn

- Thanh công cụ chuẩn

- Thanh công cụ định dạng

- Thước: thước ngang và thước dọc

- Vùng soạn thảo: vùng để nhập văn bản

- Thanh cuộn: thanh cuộn ngang và cuộn dọc

- Thanh công cụ vẽ

- Thanh trạng thái

Trang 14

Câu 14: Nêu sự giống nhau và khác nhau về ý nghĩa của con trỏ soạn thảo và con trỏ chuột

Đều là con trỏ trong cửa sổ làm việc của Word

- Có dạng chữ I trên vùng soạn thảo và hình dáng

con trỏ chuột có thể thay đổi thành dạng mũi tên

hay mũi tên ngược hoặc các dạng khác khi di

chuyển con trỏ chuột đến những vùng khác nhau

trên màn hình

- có dạng một vạch đứng nhấp nháy trên vùng soạn thảo, cho biết vị trí soạn thảo hiện thời

Câu 15: Hãy nêu các thao tác để định dạng một phần văn bản với cỡ chữ 13pt?

Chọn phần văn bản cần thay đổi cỡ chữ

Cách 1: Sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ: nhấp chuột vào nút lệnh chọn cỡ chữ Font Size, gõ nhập số

13, gõ phím Enter

Hoặc sử dụng tổ hợp phím Ctrl+] (tăng cỡ chữ lên 1pt) hoặc Ctrl+[ (giảm cỡ chữ 1pt)

Cách 2: Sử dụng hộp thoại Font: Chọn lệnh Format  Font… Gõ số 13 vào hộp Size trên hộp thoại

Font  OK

Câu 16: Một văn bản có 10 trang Có thể chỉ in hai trang đầu của văn bản được không?

- Thực hiện lệnh File  Print… hoặc Ctrl+P  xuất hiện hộp thoại Print

- Gõ 1-2 vào hộp Pages trong mục Paper range

- Chọn số bản in ở mục Numbers of copies  OK

Câu 17 Để thay đổi độ rộng của cột hay độ cao của hàng, em kéo thả chuột khi con trỏ chuột có hình dạng ……… hoặc ………

Câu 18 Sự khác biệt giữa lệnh Find và lệnh Find and Replace ?

Tìm những từ (hoặc dãy kí tự) trong văn bản giống với từ (hoặc dãy kí tự ) cần tìm

Các từ (hoặc dãy kí tự) tìm được sẽ được thay thế bằng từ (hoặc dãy kí tự khác)

Câu 19 Khi chèn hình ảnh vào văn bản, thấy hình ảnh không ở đúng vị trí mong muốn và che một phần văn bản Hãy cho biết lý do và cách khắc phục ?

Khi hình ảnh chèn vào văn bản, thấy hình ảnh không ở đúng vị trí mong muốn và che một phần văn bản

Bởi vì, khi đó hình ảnh nằm trên văn bản (In front of text), không phải là In line with text (nằm

trong dòng văn bản) và cũng không phải là Square (hình vuông nằm trên nền văn bản)

Cách khắc phục :

- Nháy chọn hình ảnh

- Nháy chuột phải, chọn Format Picture , chọn Layout trên hộp thoại Format Picture, chọn In line

with text hoặc Square

- Nháy OK

Khi đó hình ảnh sẽ không nằm đè lên văn bản nữa

Trang 15

III THỰC HÀNH

Trang 16

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II( Năm học: 2012- 2013)

Môn: Tin Học 6( thời gian 45 phút)

Họ và tên GV: Võ Thị Lan Đơn vị: Trường THCS Lý Tự Trọng

Câu 2,9 0.5đ

Câu 1 1đ

Câu 11 0.25đ

Câu 12 0.25đ

Câu 10 0.25đ

Câu 1 1đ

3.25đ

Trang 17

B/ ĐỀ KIỂM TRA

I TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất: Câu 1 Câu nào đúng trong các câu sau?

A Word là phần mềm tiện ích B Word là phần mềm hệ thống

C Word là phần mềm ứng dụng D Word là phần mềm trò chơi

Câu 2 Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

A Tính tốn và lập bảng biểu B Soạn thảo văn bản

C Tạo các tệp tin đồ họa D Tạo các tập tin thực thi

Câu 3 Muốn thốt khỏi Microsoft Word ta chọn:

A Nhấp chuột vào biểu tượng B Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

Câu 4 Muốn soạn thảo văn bản chữ Việt, cần có:

A Phần mềm hỗ trợ gõ chữ Việt được bật B Một số kiểu chữ Việt thích hợp

C Chọn kiểu gõ thích hợp D Cả ba đáp án

Câu 5 Để lưu văn bản ta dùng nút lệnh nào?

Câu 6 Để mở văn bản ta dùng lệnh nào sau đây?

Câu 7 Để mở hộp thoại Paragraph ta dùng lệnh nào?

Câu 8 Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng em phải:

II TỰ LUẬN:(7 điểm)

Câu 1: Hãy nêu chức năng của các biểu tượng dưới đây:(2 điểm)

Câu 2: Chuyển câu nói sau sang kiểu TELEX hoặc VNI (phải đảm bảo quy tắc gõ văn bản

trên Word) (2 điểm)

Trang 18

“Vì lợi ích mười năm trồng cây

Vì lợi ích trăm năm trồng người”

Câu 3: Định dạng đoạn văn là gì? Nêu các tính chất của định dạng đoạn văn? (1 điểm)

Câu 4: Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa phím backspace và phím delete (1 điểm)

Câu 1: Mỗi ý đúng được 0, 5 điểm

Khoảng cách dòng trong đoạn văn

Kiểu TELEX: “Vif lowij ichs muwowif nawm troongf caay

Vif lowij ichs trawm nawm troongf nguwowif”

Câu 3: Định dạng đoạn văn là gì? Nêu các tính chất của định dạng đoạn văn? (1

điểm)

Định dạng đoạn văn là thay đổi các tính chất của đoạn văn

+ Kiểu căn lề;

+ Vị trí lề của cả đoạn văn bản so với tồn trang;

+ Khoảng cách lề cuẩ dòng đầu tiên;

+ Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới;

+ Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

Trang 19

Câu 4: Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa phím backspace và phím delete (1 điểm)

 Giống nhau: cả hai phím đều có chức năng dùng để xố

 Khác nhau:

+ Phím backspace dùng để xố kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo + Phím Delete dùng để xố kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo

Trang 20

Hãy chọn đáp án đúng điền vào phần trả lời của các câu hỏi sau

1.Cách nhanh nhất để để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word là :

a.Nháy đúp chuột lên biểu tượng của Word trên màn hình

b Nháy Start, trỏ chuột vào Allprograms và chọn Microsoft Word

c Cả a và b đều đúng

2 Thanh công cụ gồm các

a Bảng chọn b Nút lệnh c Các lệnh

3 Để mở văn bản đã được lưu ( văn bản cũ ) trên máy tính, em sử dụng nút lệnh nào ?

a Save b.New c Open

4 Để lưu văn bản trên máy tính em sử dụng nút lệnh Save đúng hay sai ?

a Đúng b Sai c Cả a và b đều sai

5.Giữa các từ nên gõ mấy kí tự trống?

a 1 b 2 c 3

6 Khi gõ nội dung văn bản máy tính tự động xuống hàng dưới khi con trỏ soạn thảo

đã tới lề phải

Trang 21

a Đúng b Sai c Cả a và b đều sai

7 Kiểu gõ văn bản chữ Việt phổ biến nhất hiện nay là

a Telex b Unicode c Vni

8 Con trỏ chuột và con trỏ soạn thảo văn bản là một đúng hay sai?

a Đúng b Sai

9 Để xóa kí tự đứng ngay trước con trỏ soạn thảo em dùng phím nào sau đây?

a Backspace b Delete c Spacebar

10

Dùng phím Delete (để xóa) trường hợp nào dưới đây là đúng

a Toi đ hoc b Toi i học c Tôi đi học

11 Em có thể dùng nút lệnh nào để khôi phục trạng thái của văn bản trước khi thực hiện thao tác không theo ý muốn

a b c

12 Chèn thêm cột vào bên trái, cách nào đúng

a Table  Insert  Columms to the left

b Table  Delete  Columms

c Table  Insert  Columms to the right

II Tự luận ( 4đ )

1 Liệt kê các thành phần cơ bản có trên có trên cửa sổ Word? ( 1đ )

2 Hãy nêu các thành cơ bản của 1 văn bản ? ( 0,5đ )

3 Trình bày thao tác sao chép văn bản? ( 1đ )

4 Hãy nêu sự khác nhau giữa các lệnh Find và lệnh Find and Peplace

5 Kể ưu điểm soạn thảo văn bản nhờ sử dụng máy tính ( 0,5đ )

B THỰC HÀNH: Chọn 1 trong 2 đề

Đề1 Gõ 1 đoạn văn bản bất kì gồm có 10 dòng

a Đề có chữ màu đỏ, cỡ 20

b các đề mục 1,2… chữ in đậm có gạch chân

c Lưu lại văn bản với tên của mình

Đề 2 Tạo 1 bảng có 5 cột và 10 dòng như hình dưới đây

Trang 22

10

a Nhập tên và nhập điểm tuỳ chọn

b Tên tựa đề cột có chữ màu xanh đậm

c Lưu văn bản với tên của em

- Thanh cuốn dọc, ngang

- Con trỏ soạn thảo

Trang 23

Trường THCS Nguyễn Du KIỂM TRA HỌC KÌ II

GV: Nguyễn Thị Kiều Diễm Môn: TIN HOC 6 – Thời gian: 45 phút

I Trắc nghiệm(8đ):

* Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

1 Để mở văn bản đã được lưu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh nào?

2 Để lưu văn bản vào trong bộ nhớ, em sử dụng nút lệnh nào?

a Save b New c Open d Undo

3 Muốn căn văn bản vào giữa trang sau khi em đã bôi đen văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a Align Left b Justify c Align Right d Center

4 Sau khi khởi động Word thì văn bản mới có tên tạm thời là:

a Document 1 b Doc c Chưa có tên văn bản d Word.doc

5 Khi soạn thảo văn bản trên máy tính kiểu chữ:

a Rất quan trọng b Không phải chọn kiểu chữ vì đã tự chọn

c Có nhiều kiểu chữ để chọn lựa d Chỉ có vài kiểu chữ trên máy tính

6 Khi soạn thảo văn bản thì:

a Kí tự xuất hiện chỗ con trỏ soạn thảo b Kí tự xuất hiện sau chỗ con trỏ soạn thảo

c Kí tự xuất hiện trước chỗ con trỏ soạn thảo d Tất cả sai

7 Khi con trỏ soạn thảo nằm ở cuối dòng muốn đưa về đầu dòng thì:

a Gõ phím Page Up b Gõ phím Home c Gõ phím End d Gõ phím Page Down

8 Khi gõ nội dung văn bản muốn xuống dòng phải:

a Gõ dấu chấm b Gõ phím End c Gõ phím Enter d Gõ phím Home

9 Các dấu ngắt câu như: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm phải đặt:

a Sát vào từ đứng trước nó tiếp theo là dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung

b Sát vào từ đứng sau no

c Sau từ là một dấu cách

d Sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó

10 Các phím xóa sau đây có công dụng:

a Phím Delete để xóa kí tự trước con trỏ văn bản

b Phím Backspace để xóa kí tự sau con trỏ văn bản

c Phím Delete để xóa kí tự ngay vi trí con trỏ văn bản

d Phím Backspace để xóa kí tự tại vị trí con trỏ văn bản

11 Muốn hủy bỏ thao tác sai trước đó phải chọn nút lệnh:

12 Các nút lệnh làm cho kí tự trở thành:

a Đậm và nghiêng b Đậm và gạch dưới

c Gạch dưới và nghiêng d Đậm, gạch dưới và nghiêng

13 Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản

a Thay đổi phông chữ b Đổi kích thước trang giấy

c Thay đổi khoảng cách giữa dòng c Sữa lỗi chính tả

14 Muốn đặt lề phải của trang thì trong hộp thoại Page Setup chọn ô:

Trang 24

15 Để có thể soạn thảo văn bản bằng tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có:

a Phần mềm soạn thảo văn bản b Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt và bộ phông chữ tiếng Việt

c Chương trình Vietkey d Câu a và b đúng

16 Khi văn bản đã được trình bày theo hướng nằm dọc thì

a Không thể trình bày theo hướng nằm ngang b Có thể trình bày theo hướng nằm ngang

c Trên một trang, không thể trình bày văn bản nằm ngang và văn bản nằm dọc

d Tất cả đều đúng

17 Muốn in văn bản thì ta chọn nút lệnh

a Styles and Formatting b Open c Print d Print Preview

18 Để tìm từ trong văn bản ta vào

a File  Find b Find  Edit c Edit  Find d Find  File

19 Hình có thể chèn vào văn bản ở:

a Bên phải văn bản b Bên trái văn bản c Bên dưới văn bản

d Bất kì vị trí nào trong văn bản

20 Muốn tạo bảng phải nhấn vào nút lệnh

a Draw Table b Insert Table c All Borders d Cả a và b đúng

II Điền vào chỗ trống trong câu(2đ):

1 Các nút lệnh thường dùng nhất được sắp xếp trên………

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w