1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 10

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 30,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Chọn câu sai khi nói đến mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng: A.. Hạt XN Câu 13: Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo vì sao phải chọn ruộng cách li.. Chọn vật liệu

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 10

I Phần trắc nghiệm

Câu 1 Bố trí trên diện rộng, tổ chức hội nghị đầu bờ và tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng là hoạt động của thí nghiệm?

A So sánh giống B Nuôi cấy mô C Sản xuất quảng cáo D Kiểm tra kỹ thuật Câu 2: Quy trình thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng:

A TN kiểm tra kĩ thuật → TN so sánh giống → TN sx quảng cáo.

B TN so sánh giống → TN kiểm tra kĩ thuật → TN sx quảng cáo.

C TN sx quảng cáo →TN kiểm tra kĩ thuật → TN so sánh giống

D TN so sánh giống → TN sx quảng cáo → TN kiểm tra kĩ thuật

Câu 3: Nội dung của thí nghiệm so sánh là:

A Thí nghiệm trên diện rộng

B So sánh các giống với nhau.

C So sánh giống mới với giống đại trà

D Bố trí sản xuất với các chế độ phân bón khác nhau.

Câu 4: Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng

A Cung cấp thông tin về giống mới

B Đưa giống mới phổ biến nhanh vào sản xuất

C Tạo ra số lượng lớn cần thiết để cung cấp cho sx đại trà

D Đánh giá khách quan kịp thời và công nhận kịp thời giống mới

Câu 6: Hạt giống xác nhận là:

A Có số lượng ít B Do hạt siêu nguyên chủng tạo ra

C chất lượng và độ thuần chủng cao D Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà Câu 7: Hệ thống sản xuất giống cây trồng gồm bao nhiêu giai đoạn:

A 4 giai đoạn B 2 giai đoạn C 3 giai đoạn D 5 giai đoạn

Câu 8: Quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo khác với tự thụ phấn là:

A Sx ra hạt giống xác nhận B Lựa chọn ruộng sx giống ở khu cách li

C Chọn lọc ra các cây ưu tú D bắt đầu sx từ giống SNC

Trang 2

Câu 9: Hạt siêu nguyên chủng là hạt

A sản xuất từ hạt giống nguyên chủng B Tạo ra từ hạt giống xác nhận

C Có số lượng hạt nhiều nhất C Có chất lượng và độ thuần chủng cao Câu 10: Chọn câu sai khi nói đến mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng:

A Tạo ra số lượng giống cần thiết để cung cấp cho sản xuất đại trà.

B Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất.

C Cung cấp thông tin kĩ thuật về giống mới.

D Duy trì, củng cố độ thuần chủng của giống

Câu 11: Cây trồng tự thụ phấn là:

A Mía B Khoai tây C Bí đỏ D Lúa

Câu 12: Trong các cấp hạt, hạt nào dùng để sản xuất đại trà?

A Hạt SNC B Hạt NC C Hạt nhập nội D Hạt XN

Câu 13: Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo vì sao phải chọn ruộng cách li?

A Khi thụ phấn sẽ bị tạp giao B Để đạt chất lượng tốt

C Hạt giống là SNC D hạt giống là hạt bị thoái hóa

Câu 14: Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là?

A Tính đa dạng B Tính ưu việt.

C.Tính năng động D Tính toàn năng

Câu 15: Vật liệu nuôi cấy trong nuôi cấy mô tế bào là:

A

Mô phân sinh B Mô bị bệnh C Mô già D Tất cả đều đúng

Câu 16: Ý nghĩa của nuôi cấy mô, TB là:

A Các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền

B Có trị số nhân giống thấp

C Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền

D Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết, khí hậu.

Câu 17: Chọn câu sai khi nói về ý nghĩa của công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế

bào:

A Cho ra sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền.

Trang 3

B Có hệ số nhân giống cao

C Cho ra sản phẩm hoàn toàn sạch bệnh.

D Cho ra sản phẩm chất lượng thấp

Câu 18: Quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào?

A Chọn vật liệu nuôi cấy → khử trùng → tạo chồi → tạo rễ → cấy cây vào môi trường thích ứng → trồng cây trong vườn ươm

B Chọn vật liệu nuôi cấy → khử trùng → tạo rễ → tạo chồi → cấy cây vào môi trường

thích

ứng → trồng cây trong vườn ươm

C Chọn vật liệu nuôi cấy → tạo rễ → tạo chồi → khử trùng → cấy cây vào môi trường

thích ứng → trồng cây trong vườn ươm

D Chọn vật liệu nuôi cấy → tạo chồi → tạo rễ → khử trùng → cấy cây vào môi trường

thích ứng → trồng cây trong vườn ươm

Câu 19 Muốn sản xuất trồng trọt có hiệu quả phải:

A

Biết các tính chất của đất để cải tạo và sử dụng hợp lí

B Cày xới, bón phân thường xuyên.

C Cung cấp nước đầy đủ.

D Điều chỉnh pH của dung dịch đất.

Câu 20: Keo đất là gì?

A Là những phần tử có kích thước > 1 micromet, không tan trong nước mà ở trạng thái

huyền phù

B.

Là những phần tử có kích thước nhỏ  1micromet, không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù.

C Là những phần từ có kích thước > 1micromet tan trong nước.

D Là những phần tử có kích thước nhỏ  1micromet, tan trong nước.

Câu 21: Keo âm là keo?

A Có lớp ion bất động mang điện tích âm.

B Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương.

Trang 4

C Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm.

D Có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm

Câu 21: Khả năng hấp phụ của đất

A Khả năng tăng độ dinh dưỡng của đất

B Khả năng hấp thu các chất dinh dưỡng

C Khả năng giữ lại các chất dinh dưỡng tránh rửa trôi

D Tất cả đều đúng

Câu 24: Các chất dinh dưỡng trong đất được giữ lại ở đâu:

A Keo đất B Keo đất và dung dịch đất

C Dung dịch đất D Tất cả các loại hạt có trong đất Câu 25: Phản ứng của dung dịch đất do yếu tố nào quyết định? A.

Nồng độ H + và OH - B Nồng độ bazơ

C Nồng độ Na+ D Nồng độ axít.

Câu 26: Chọn câu đúng:

A Nếu [H+] > [OH-] thì đất có phản ứng kiềm

B Nếu [H+] < [OH-] thì đất có phản ứng trung tính

C Nếu [H + ] > [OH - ] thì đất có phản ứng chu a

D Nếu [H+] < [OH-] thì đất có phản ứng chua

Câu 27: Độ chua tiềm tàng của đất được tạo nên bởi?

A H+ trong dung dịch đất B H + và Al3+ trên bề mặt keo đất

C Al3+ trong dung dịch đất D H+ và Al3+ trong keo đất

Câu 28: Độ chua hoạt tính là do

A H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên

B H+ trên bề mặt keo đất gây nên

C H + trong dung dịch đất gây nên

D H+ và Al3+ trong dung dịch đất gây nên

Câu 29: Phản ứng chua của đất được đo bằng trị số pH, nếu:

A pH < 7, đất trung tính B pH > 7, đất chua

Trang 5

C pH < 7, đất kiềm D pH < 7, đất chua

Câu 30 Thế nào là độ phì nhiêu của đất?

A Là đất có nhiều muối tan và xác thực vật, động vật

B Là đất có nhiều dinh dưỡng.

C Là đất có dinh dưỡng.

D Là khả năng cung cấp đồng thời, không ngừng nước và dinh dưỡng cho cây Câu 31: Đất chứa nhiều H+ là đất:

A Đất chua B Đất trung tính C Đất mặn D Đất kiềm Câu 32: Đất có độ phì nhiêu biểu hiện đặc điểm nào?

A Tơi xốp, thoáng khí, nhiều mùn và VSV cho cây đạt năng suất cao

B Đảm bảo cho cây đạt năng suất cao

C Cung cấp nước D không chứa chất độc hại.

Câu 33: Độ phì nhiêu của đất cần đảm bảo những yêu cầu nào?

A Cung cấp nước B không chứa chất độc hại.

C Đảm bảo cho cây đạt n.suất cao

D Cung cấp đồng thời và không ngừng nước, dinh dưỡng cho cây đạt năng suất cao.

Câu 34: Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành:

A Do hoạt động sản xuất của con người B Do phù sa bồi đắp

C Do chăn thả gia súc D Hình thành dưới thảm thực vật

Câu 35: Độ phì nhiêu tự nhiên của đất được hình thành do?

A.Thảm thực vật tự nhiên B Được cày xới thường xuyên C Được bón đầy đủ phân hóa học D Được tưới tiêu hợp lí.

Câu 36: Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng?

A Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất.

B Tăng hoạt động của VSV, bổ sung chất dinh dưỡng cho đất.

C Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV.

D Chứa nhiều xác xenlulozo, làm cho đất hóa chua.

Trang 6

Câu 37: Đất Việt Nam có đặc điểm

A Đất đai phù sa màu mỡ B Đất tốt nhiều hơn đất xấu

Câu 38: Nguyên nhân chính làm cho đất bị nhiễm mặn là:

A Do đất chứa nhiều cation natri

B Do nước biển tràn vào và do ảnh hưởng của nước ngầm

C Do ảnh hưởng của nước ngầm

D Do nước biển tràn vào.

Câu 39: Đất mặn phân bố ở

Câu 40: Đất mặn có đặc điểm:

A Phản ứng trung tính, hơi kiềm B Phản ứng chua

C Phản ứng kiềm D Phản ứng vừa chua vừa mặn.

Câu 42: Loại đất nào thường xảy ra xói mòn đất nhiều nhất:

A Đất trồng cây lâm nghiệp B Đất trồng lúa

Câu 43: Để tăng được độ dày của tầng lớp mặt của đất xám bạc màu áp dụng biện pháp

cải tạo

A Làm thủy lợi B Cày sâu dần kết hợp bón phân hợp lý

C Luân canh cây trồng D Bón vôi.

Câu 44: Nguyên nhân hình thành đất xói mòn:

A Chặt phá rừng B Địa hình dốc

C mưa lớn phá vỡ kết cấu đất D Tất cả đều đúng

Câu 45: Đất mặn áp suất thẩm thấu dung dịch cao vì chứa nhiều:

A Chất hữu cơ B Bazơ C H2SO4. D NaCl, Na 2SO4

Câu 46: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng:

A Làm cho đất tơi xốp B Làm giảm độ chua

Trang 7

C Tăng cường chất hưu cơ cho đất D Đẩy Na + ra khỏi bề mặt keo đất

Câu 47: Ở Việt Nam, đất mặn được hình thành ở và cây trồng phát thích hợp trên

đất mặn là :

A vùng đồng bằng ven biển ; cây Cói

B vùng đồng bằng Bắc Bộ; cây Súng, Sen

C vùng đồng bằng sông Hồng; cây Vẹt

D vùng trung du miền núi; cây Bạch đàn, cây Keo.

Câu 50: Chọn câu đúng về ý nghĩa của “Luân canh”

A Trồng xen cây nông nghiệp với cây họ đậu

B Làm lấn sang vụ sau khi chưa xong hẳn vụ này

C Trồng nhiều loại cây trên cùng một mảnh đất

D Mỗi vụ trồng một loại cây trồng khác nhau

Câu 51: Bón vôi cho đất xám bạc màu có tác dụng:

A Giảm độ chua của đất B Tăng độ phì nhiêu của đất

C Tăng mật độ vi sinh vật trong đất D Tăng độ mùn của đất

Câu 52: Đa số đất của vùng đồi núi trung du Việt Nam:

A Rất giàu dinh dưỡng B Đất kiềm

C Có độ phì nhiêu D Có độ phì nhiêu thấp

Câu 53: Trong các loại đất sau đất nào có thành phần sét chiếm tỉ lệ cao

A Đất xám bạc màu B Đất mùn C Đất mặn D Đất xói mòn

Câu 54: Tác hại của xói mòn đất đối với sản xuất nông nghiệp:

A Giảm độ phì nhiêu của đất B Độ pH của đất tăng

C Tăng độ dinh dưỡng cho đất D Tất cả đều đúng

Câu 55: Tác dụng của biện pháp làm thủy lợi trong cải tạo đất xám bạc màu

A Tăng độ sâu tầng đất mặt B Chống hạn hán

C Làm cho đất bớt chua D Tăng chất mùn trong đất

Câu 56: Chọn câu sai các loại đất xấu cần cải tạo

A Đất phù sa B Đất xói mòn C Đất mặn D Đất phèn

Trang 8

Câu 57: Đất mặn là loại đất có chứa nhiều:

A K+ B Ca2+

C Na + D Keo đất

Câu 58: Phân hóa học là loại phân:

A Được SX theo quy trình công nghiệp B Có chứa các loài VSV

C Loại phân sử dụng tất cả các chất thải D Loại phân hữu cơ vùi vào đất Câu 59: Chọn câu trả lời đúng:

A Phân hoá học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp

B

Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao

C Phân hóa học dễ tan nên dùng để bón lót là chính

D Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính

Câu 60: Vì sao không nên sử dụng phân hóa học quá nhiều?

A Dễ tan B Dễ tan cây không hấp thụ hết

C Không có tác dụng cải tạo đất

D Dễ tan, cây không hấp thụ hết → gây lãng phí, không có tác dụng cải tạo đất còn làm đất chua

Câu 61: Khi bón nhiều phân đạm và bón liên tục nhiều năm sẽ gây hiện tượng gì cho

đất?

A Đất sẽ kiềm hơn B Đất sẽ mặn hơn

C Đất sẽ chua hơn D Đất trung tính.

Câu 62: loại Phân không có tác dụng cải tạo đất:

A Phân hóa học B Phân hữu cơ C Phân vi sinh D Phân lân Câu 63: Loại phân nào dùng bón thúc là chính:

A

Phân hóa học B Phân xanh C Phân chuồng D Phân VSV Câu 64: Phân hữu cơ có đặc điểm:

A Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

B Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng

C

Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng

D Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

Trang 9

Câu 65: Tại sao phân hữu cơ dùng để bón lót là chính

A Bón lâu làm chua đất B Không tác dụng cải tạo đất

Câu 66: Loại phân nào dùng để bón lót là chính:

A Đạm B Phân chuồng C Phân NPK D Kali

Câu 67: Chọn câu sai: Phân hữu cơ là loại phân:

A Phân xanh B Phân trâu bò C Phân rác D Phân urê Câu 68: Phân có thành phần chất dinh dưỡng ít và không ổn định là phân

A Phân NPK B Phân chuồng C Phân vi sinh vật D Phân đạm Câu 69: Phân có tác dụng cải tạo đất:

A Phân Hóa học B Phân hữu cơ, phân vi sinh C Phân vi sinh D Phân lân Câu 70: Phân hữu cơ trước khi sử phải ủ cho hoai mục nhằm:

A Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh

B Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải

C Tiêu diệt mầm bệnh

D Cây hấp thụ được.

Câu 71: Loại phân nào có hạn sử dụng ngắn?

A Phân hữu cơ B Phân vi sinh vật C Phân hoá học D Phân xanh Câu 72 Phân vi sinh vật có chứa

A Tỉ lệ chất dinh dưỡng cao B Vi sinh vật sống

C Tỉ lệ chất dinh dưỡng thấp

D Vi sinh vật chết

Câu 73: Bón phân nhiều năm liên tục làm chua đất là loại phân nào?

A Phân bò B Phân vi sinh vật C Phân KCl D Phân xanh Câu 74: Chất nền thường dùng trong sản xuất phân vi sinh vật là:

Câu 75: Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dịch:

A Có ổ dịch, đủ thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm

Trang 10

B Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp

C Đủ thức ăn, nhiệt độ thích hợp

D nhiệt độ, độ ẩm thích hợp.

Câu 76: Nguồn sâu bệnh hại:

A Sâu non B Trứng, bào tử

C Nhộng, bào tử, Vi khuẩn D.Trứng, bào tử, Nhộng, VSV.

Câu 77: Ổ dịch là:

A Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng

B Nơi có nhiều sâu, bệnh hại C Nơi cư trú của sâu, bệnh hại D Có sẵn

trên đồng ruộng

Câu 78: Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?

A Đất thiếu dinh dưỡng B Đất thừa dinh dưỡng

C Đất chua D Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng

Câu 79: Sâu bệnh phát sinh trên đồng ruộng thường tiềm ẩn ở

A Trên hạt giống, cây con B Trong đất, trong các bụi cây, trong cỏ rác.

C Trong bụi cây cỏ ven bờ ruộng D Tất cả đều đúng

Câu 80: Phân vi sinh sinh vật cố định đạm có thể bón cho cây:

D Tất cả đều đúng

Câu 81: Tác dụng của việc ngâm đất trong công tác ngăn ngừa sâu, bệnh hại cây trồng?

A Diệt sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm có trong đất

B Cản trở, gây khó khăn cho sự phát triển của sâu, bệnh hại.

C Ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển.

D Làm mất nơi cư trú.

Câu 82: Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sâu, bệnh hại cây trồng?

A Gió B Nhiệt độ.

C Độ ẩm, lượng mưa D Nhiệt độ, Độ ẩm, lượng mưa

Câu 83: Loại phân vi sinh vật nào không trộn vào hạt giống trước khi gieo

A Phân VSV cố định đạm B Phân VSV chuyển hóa lân

Trang 11

C Phân VSV phân giải chất hữu cơ D Tất cả đều đúng

II Phần tự luận

Bài 9,12,15

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w