1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 năm 2016-2017 - THPT Thanh Oai B - Mã đề 288

4 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để trang bị kiến thức và thêm tự tin hơn khi bước vào kì thi sắp đến mời các bạn học sinh lớp 10 tham khảo Đề thi khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 năm 2016-2017 - THPT Thanh Oai B - Mã đề 288. Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt.

Trang 1

TRƯỜNG THPT THANH OAI B

ĐỀ THI KHẢO SÁT CUỐI NĂM HỌC 2016 - 2017

Khối: 10 Bài thi môn: Hóa học

Đề thi gồm 40 câu TNKQ (4 trang) Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề 288

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

Sr = 88; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39;

Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Si = 28; Sr = 88; Li = 7

Câu 1 : Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?

A Ag(NO3), MgCO3, Mg(HCO3)2, AgBr

C Fe2O3, KMnO4, Cu, (NH4)2CO3

D CaCO3, H3PO4, Mg(OH)2, MgCO3

Câu 2 : H2SO4 đặc, nóng tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dd H2SO4 loãng không

tác dụng?

A Fe, Al, BaCl2, Cu

B NH3, MgO, Ba(OH)2, C

C Cu, S, P, C12H22O11

D BaCl2, NaOH, Zn, C12H22O11

Câu 3 : Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra

0,896 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra

13,44 lít khí Nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 nóng dư thì thu được V lít khí

NO2 (đktc) Giá trị V là

Câu 5 : Cho m gam sắt tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lit khí (đktc) Cũng m gam sắt

trên cho tác dụng với clo dư thì thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 6 : Hòa tan hoàn toàn 13g hỗn hợp A gồm 1 kim loại kiềm và 1 kim loại hóa trị II vào nước được

dung dịch B và 4,032 lit H2 ở đktc Chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đem cô cạn thu được 8,12g chất rắn Phần 2 cho tác dụng với lượng dung dịch HCl thích hợp thu được kết tủa Xác định 2 kim loại biết phân tử khối của kim loại kiềm nhỏ hơn 40 đvC

Câu 7 : Hỗn hợp A gồm 1 oxit sắt và 1 oxit của kim loại hóa trị III không đổi với tỉ lệ số mol tương ứng

8:5 Khi cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc tạo ra 179,2 ml khí SO2 ở đktc và hỗn hợp muối có khối lượng gấp 1,35625 lần khối lượng muối tạo ra từ oxit sắt Hỏi khối lượng hỗn hợp A?

Câu 8 : Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu được chia thành 2 phần.

Phần 1 tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng dư thu được 23,52 lit khí SO2 ở đktc

Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6l H2 ở đktc và còn lại 9,6g chất rắn Tìm m?

Mã đề 288 1

Trang 2

A 35,4 B 23,6 C 70,8 D 47,2

Câu 9 : Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử :

A X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

C X và Z có cùng số khối.

D X và Y có cùng số nơtron.

Câu 10 : Nguyên tố X có 3 đồng vị: A1X (92,3%); A2X (4,7%); A3X (3%) Tổng số khối của 3 đồng vị này

là 87 Số nơtron trong đồng vị A2X nhiều hơn trong A1X là 1 hạt Số khối trung bình của 3 đồng

vị là 28,107 Giá trị A3 là

Câu 11 : Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng nào dưới đây?

Câu 12 : Phóng điện qua O2 được hỗn hợp khí A gồm O2, O3 có tỉ khối hơi của A so với He bằng 8,25

Hiệu suất phản ứng là

Câu 13 : Hỗn hợp khí A gồm H2S và oxi có dư Đốt 5,6 lít A (đktc) thì sản phẩm khí làm mất màu vừa đủ

400g dung dịch Brôm 2% Tính % thể tích H2S trong hỗn hợp A?

Câu 14 : Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch A và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp

khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ số mol là 1 : 1 Khí X là

A N2 B N2O4

Câu 15 : Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là

A Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

B Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

C Tính khử của Br mạnh hơn của Fe2+

D Tính khử của Cl mạnh hơn của Br

Câu 16 : Một nhà máy hóa chất mỗi ngày sản xuất 100 tấn H2SO4 98% Hỏi mỗi ngày nhà máy tiêu thụ

bao nhiêu tấn quặng pirit chứa 96% FeS2 biết hiệu suất quá trình điều chế là 90%?

Câu 17 : Số oxi hoá của clo trong Cl2, HCl, KClO3,HClO lần lượt là

Câu 18 : Cho phương trình hóa học:

FeSO4 + KMnO4 + NaHSO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + Na2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 19 : Cho a gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư thu được 5,6 lít khí ở đktc

Giá trị của a là

Câu 20 : Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO(k) + H2O(k) CO2(k) + H2(k) ΔH < 0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

Câu 21 : Nước Giaven là hỗn hợp các chất nào sau đây?

Mã đề 288 2

Trang 3

C HCl, HClO, H2O D NaCl, NaClO4, H2O

Câu 22 : Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, thấy có 49 gam H2SO4 tham

gia phản ứng, tạo muối MgSO4, H2O và một sản phẩm khử X X là

Câu 23 : Cho các chất sau: Na2O, Br2, HI, Al2O3, Ba(NO3)2, H2S, H2CO3, KOH, AlCl3, PCl3 Số chất có

chứa liên kết ion là

Câu 24 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí

của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố

X trong oxit cao nhất là

Câu 25 : Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa

học, nguyên tố X thuộc

Câu 26 : Cho cân bằng hoá học : PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k) ; H > 0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

Câu 27 : Cho X, Y, Z là ba nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn các nguyên tố

hoá học Tổng số các hạt mang điện trong thành phần cấu tạo nguyên tử của X, Y, Z bằng 72

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Các ion X+ , Y2+, Z3+ có cùng cấu hình electron 1s22s22p6

B Bán kính các ion tăng: X+ < Y2+ < Z3+

C Bán kính các nguyên tử giảm: X > Y > Z

D Bán kính các ion giảm: X+ > Y2+ > Z3+

Câu 28 : Cho các cặp chất sau, cặp chất nào không phản ứng được với nhau?

Câu 29 : X và Y là hai kim loại thuộc nhóm IIA (MX<MY) Hòa tan hoàn toàn 15,05 gam hỗn hợp M gồm

hai muối clorua của X và Y vào nước thu được 100 gam dung dịch N Để kết tủa hết ion Cl- có trong 40 gam dung dịch N bằng dung dịch AgNO3 thì thu được 17,22 gam kết tủa Biết tỉ số khối lượng nguyên tử của X:Y bằng 3:5 Phần trăm khối lượng muối clorua của X trong hỗn hợp M là

Câu 30 : Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, HBr, Ca2+, Fe2+, Al3+, S2-, Cl Số chất và ion trong dãy

đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 31 : Sự khác nhau về cấu hình electron giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VIA là

A nguyên tử oxi không bền       

B nguyên tử oxi có 6 electron lớp ngoài cùng.

C nguyên tử oxi không có phân lớp d.

D nguyên tử oxi có 2 electron độc thân.       

Câu 32 : Hòa tan 6,76 gam oleum A vào nước thành 200ml dung dịch H2SO4 10ml dung dịch này trung

hòa vừa hết 16ml dung dịch NaOH 0,5M Hỏi cần lấy bao nhiêu gam oleum A để pha vào 100ml dung dịch H2SO4 40% (d=1,31g/ml) để tạo ra oleum có 10% SO3 về khối lượng?

Câu 33 : Bạc để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?

Câu 34 : Sục từ từ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Các chất có trong dung dịch sau

phản ứng là

Mã đề 288 3

Trang 4

A Na2SO3, NaHSO3, H2O B Na2SO3, NaOH, H2O

Câu 35 : Xác định bán kính gần đúng của Cu cho khối lượng riêng của đồng là 8,9g/cm3 và nguyên tử

khối của đồng 63,546g/mol Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử Cu chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là các khe trống

Câu 36 : Cho các phản ứng:

Ca(OH)2 + Cl2  CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2  3S + 2H2O

AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3 2HCl + Fe  FeCl2 + H2

4KClO3 KCl+ 3KClO4. O3  O2 + O

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 37 : Bán kính nguyên tử và độ âm điện các halogen biến đổi như thế nào từ flo đến iot?

Câu 38 : Trong các cách sau đây, cách nào được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm?

A Điện phân dung dịch CuSO4.                   

C Điện phân H2O.                

D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 39 : Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 35Cl và 37Cl Phần trăm khối

lượng của 35Cl có trong axit HClO4 là giá trị nào sau đây (cho đồng vị 16O và 1H)?

Câu 40 : Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với

dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là

Hết

-Mã đề 288 4

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w