Giáo án lớp 3 tuần 6 năm học 2019-2020 (2 cột) được biên soạn dựa trên chương trình học hiện hành mới nhất của lớp 3, phục vụ giáo viên xây dựng tiết học hiệu quả hơn, dựa trên định hướng phát triển năng lực của học sinh. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1*Kiến thức: - Đọc đúng, rành mạch và hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Lời nói của
HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì cố làm cho bằng được điều mình muốn nói
- Đọc lưu loát, bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người
mẹ
*Kĩ năng: - Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại được 1 đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ bằng lời củamình
KNS: -Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân Ra quyết định Đảm nhận trách nhiệm
*Thái độ: - Giáo dục tính tự giác, thật thà, lời nói đi đôi với việc làm
:II Đồ dùng dạy học: Tranh, Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện
đọc
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 21/ Bài cũ: (5’) Đọc bài: Cuộc họp
của chữ viết -Trả lời 2, 3 câu hỏi sau
- GV đọc toàn bài một lượt:
- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Cho HS đọc: Liu-xi-a; Cô-li-a
* Luyện đọc câu: HS đọc nối tiếp
từng câu (mỗi HS đọc 1 câu)
- HD đọc từ khó
* Luyện đọc đoạn
Kết hợp giảng nghĩa từ, luyện đọc
câu khó
* Luyện đọc đoạn trong nhóm:
- Theo dõi HS đọc bài theo nhóm để
chỉnh sửa riêng cho từng nhóm
- 3 nhóm đọc
Trang 3* Đọc toàn bài
c Hướng dẫn tìm hiểu bài (12’)
- Yêu cầu HS đọc lại từng đoạn
- Lần lượt trả lời từng câu hỏi
- Nhân vật xưng tôi trong truyện này
là ai?
- Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào?
- Vì sao Cô – li – a thấy khó viết bài
tập làm văn?
- Thấy các bạn viết nhiều Cô – li –
a làm cách gì để viết bài dài ra
- Vì sao khi mẹ bảo Cô – li – a đi
giặt quần áo, lúc đầu Cô – li – a lại
ngạc nhiên?
- Vì sao sau đó Cô – li –a lại vui vẻ
làm theo lời mẹ?
- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?
+Liên hệ: Các em có khi nào dám
-Lời nói phải đi đôi với việc làm Nhữngđiều HS đã tự nói tốt về mình phải cố làm cho bằng được
Trang 4trong truyện không?
1/ Nêu nhiệm vụ: Trong phần KC
các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện Sau
đó kể lại 1 đoạn câu chuyện bằng lời
của em
2/ Hướng dẫn kể từng đoạn của
câu chuyện theo gợi ý:
a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ
tự trong câu chuyện
-Đính 4 tranh theo thứ tự SGK
b) Kể lại 1 đoạn câu chuyện theo lời
của em
-Tập kể từng cặp
-2 HS thi đọc diễn cảm bài văn
-4 HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn -Nhận xét bạn đọc hay nhất
- HS nghe
-Đọc yêu cầu Lớp đọc thầm
- Quan sát 4 tranh đánh số
HS nêu nhận xét; thứ tự tranh là 4-3-2-1 -1 HS lên bảng xếp lại
Trang 5-Thi kể bất kì 1 đoạn câu chuyện
- HS phát biểu tự do
- Nghe
Toán:
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
*Kiến thức: Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
*Kĩ năng:Giải bài toán có lời văn liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
24: 6 = 4 (m) , 30: 6 = 5 (giờ) , 54: 6 = 5(ngày)
- Đọc yêu cầu, làm vở và nêu cách tính
Bài giải
Số bông hoa Vân tặmg bạn là:
30:6=5 (bông hoa) ĐS: 5 bông hoa
- Đọc yêu cầu, giải vào vở
- Đọc yêu cầu, nêu miệng
Trang 7*Bài 3: Hướng dẫn HS khá, giỏi.
-Hình 2, 4 có 2 ô vuông đã tô màu; Vậy đã
tô màu 1/5 số ô vuông của hình 2, 4
II Đồ dùng dạy học: Vở luyện viết chữ đẹp
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 8- Đọc mẫu đoạn viết
- Gọi đọc
- Hướng dẫn tìm hiểu nội dung
- Hướng dẫn luyện viết:
- Nêu yêu cầu viết
- Viết mẫu câu 1 nêu cách viết
- Hướng dẫn học sinh viết vở
- Theo dõi uốn nắn, giúp đỡ hs yếu
………
Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2019
Chính tả : (Nghe - viết) BÀI TẬP LÀM VĂN I/ Mục tiêu:
* Kiến thức: - Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn
Trang 9- Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Làm đúng các bài tập chính tả *Kĩ năng: - Rèn kĩ năng trình bày đúng, đẹp bài chính tả
*Thái độ: - Rèn tính cẩn thận khi viết bài
II/ Đồ dùng dạy học: - GV: SGK, bảng phụ
-HS:Vở, bảng con, SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ (5’) :Viết các từ: nắm cơm,
lắm việc, gạo nếp, lo lắng
- Nhận xét
2/ Bài mới:
a Giới thiệu bài (1’)
b Hướng dẫn HS nghe- viết: (25’)
* GV đọc mẫu lần 1
- Cô-li-a đã giặt quần áo bao giờ chưa?
-Vì sao Cô-li-a lại vui vẻ đi giặt quần
áo?
-Đoạn văn có mấy câu?
*Hướng dẫn HS viết tiếng khó:
- GV yêu cầu HS nêu từ khó và viết vào
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Nghe, 1 HS đọc lại Cả lớp theo dõi
- HS trả lời-Vì đó là việc bạn nói đã làm trong bàiTLV
- …4 câu
-HS nêu từ khó và viết bảng con-HS nghe - HS viết bài
Trang 10* GV đọc chính tả
- GV theo dõi sửa sai
- Đưa bảng phu - Đọc dò bài
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
-Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu
a) Điền s/x
b) Đặt dấu hỏi hay dấu ngã
+ GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
khoeo chân, người lẻo khẻo, ngoéo
Trang 11*Kĩ năng: Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
*Thái độ: GD tính cẩn thận chu đáo khi làm bài
II/Đồ dùng dạy học: bảng phụ, sgk
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- HS nêu nhận xét: đây là phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
-Nêu cách tính
Trang 12*Bài 3: GV gọi 1 HS đọc đề toán
-Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?
-Mẹ biếu bà một phần mấy số quả
Làm vở, 1 HS làm bảng 1/3 của 69kg là 69: 3 = 23 (kg) 1/3 của 36m là 36: 3 = 12 (m) 1/3 của 93l là 93: 3 = 31 (l) Nhận xét chữa bài
-2 HS đọc
- … 36 quả cam
- … 1/3 số cam
- Mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam?
-Ta phải tính 1/3 của 36
-1HS làm bảng, lớp làm vở
Trang 13-Muốn biết mẹ đã biếu bà bao
nhiêu quả cam ta phải làm gì?
* Kiến thức: Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
* Kĩ năng: Kể được tên một số bệnh thường gặp và cách phòng tránh
* Thái độ: Có ý thức giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II/ Đồ dùng dạy học: Sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu, tranh hình 2-5 trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 142/ Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
b Các hoạt động
*Hoạt động 1: (15’) Nêu ích lợi của
việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước
tiểu
-Yêu cầu HS thảo luận theo cặp:Tại
sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan
bài tiết nước tiểu?
- Yêu cầu 1 số HS lên trình bày kết
quả thảo luận
GV nhận xét
Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng
* Hoạt động 2 (15’) : Nêu được
cách phòng 1 số bệnh cơ quan bài tiết
- Cả lớp thảo luận câu hỏi sau
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh
bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết
-HS thảo luận cặp
- 1 số cặp lên trình bày trước lớp, HS khác góp ý bổ sung
Trang 15nước tiểu?
+Tại sao hằng ngày chúng ta cần
uống đủ nước?
GV nhận xét
GV liên hệ xem các em có thường
xuyên tắm rửa sạch sẽ, thay quần áo
đặc biệt là quần áo lót, có uống đủ
nước và không nhịn đi tiểu
* GV kết luận yêu cầu 3/25
4/ Củng cố, dặn dò: (2’)
- Tóm tắt ND bài
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS tự trả lời
- HS đọc
- HS lắng nghe
Bổsung………
………
………
…………
****************************
Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2019
Tập đọc:
NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC I/ Mục tiêu:
Trang 16* Kiến thức: Đọc đúng rành mạch Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình
cảm Hiểu nội dung: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học
* Kĩ năng: Đọc lưu loát, biết nghỉ hơi hợp lí sau mỗi dấu câu Trả lời được các câu hỏi ở
SGK
*Thái độ: GD HS thể hiện tình cảm của mình đối với trường, lớp
II/Đồ dùng dạy học: Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy- học:
1/ Bài cũ: (5’) Đọc bài: Bài tập làm
văn Và hỏi về ND bài
- Đọc nối tiếp nhau mỗi em 1 câu
Theo dõi HS phát âm
- Đọc từng đoạn
+Đọc câu dài
Trang 17- Luyện đọc đoạn trong nhóm
- Theo dõi HS đọc đúng
- Đọc toàn bài
c Hướng dẫn HS tìm hiểu bài (8’)
- Yêu cầu HS đọc lại từng đoạn và trả
lời các câu hỏi
- Điều gì gợi tác giả nhớ những kỷ niệm
của buổi tựu trường
- Trong ngày đến trường đầu tiên vì sao
tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn?
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ
rụt rè của đám học trò mới tựu trường?
GV chốt lại bài liên hệ bản thân
d Học thuộc lòng đoạn văn em thích:
(8’)
- Em thích đoạn văn nào? Vì sao? Hãy
đọc đoạn văn đó?
+ Giải nghĩa từ
- Đọc nối tiếp đoạn 1 lượt
- 3 HS / nhóm nối tiếp nhau đọc 3 đoạn,
- Đọc đoạn cuối Trả lời
- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân…
- 1 HS đọc lại bài
- Tự trả lời, HTL đoạn mình thích-Lớp theo dõi, nhận xét
Trang 18- GV gọi 1 số HS HTL đoạn mình
thích (HS khá, giỏi)
3/ Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hãy tìm những câu văn có sử dụng so
sánh trong bài?
- GV nhận xét
- VN luyện đọc thêm và chuẩn bị bài
sau
- Nghe
-Tự tìm
- HS nhận xét
- Lớp nghe
Bổsung………
………
………
…………
****************************
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC – DẤU PHẨY
I Mục tiêu:
*Kiến thức:- Giúp học sinh mở rộng vốn từ về trường học qua trò chơi ô chữ Ôn tập về
dấu phẩy
- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ Biết điền
đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn
* Kĩ năng: - Rèn kĩ năng thực hành trò chơi ô chữ một cách thành thạo Làm đúng bài
tập có sử dụng dấu phẩy
*Thái độ : - Giáo dục học sinh có ý thức sử dụng từ trong nói viết thành câu Tham gia
tốt các hoạt động ở trường
Trang 19II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung BT1 và 2
III Các hoạt động dạy học
A bài cũ: (4’)
Gọi 2 em lên bảng
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
*Giới thiệu bài: (1’)
*Hướng dẫn học sinh làm bài tập: (26’)
+Bài 1
-H/d học sinh điền mẫu LÊN LỚP
Bước 1: Dựa vào gợi ý
Bước 2:Ghi các từ vào ô trống theo hàng ngang
Bước 3:Đọc từ mới xuất hiện ở cột màu
-Mỗi nhóm điền 1 dòng theo hàng ngang -Đọc từ ở cột dọc:LỄ KHAI GIẢNG -Nhận xét
-1 em đọc yêu cầu
-Đọc thầm các câu văn
-Tự làm bài vào vở
-3 em chữa bài
Trang 20c) Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5 điều Bác Hồ
dạy, tuân theoĐiều lệ Đội và giữ gìn danh dự Đội
C Củng cố, dặn dò: (4’)
-Trò chơi:
-Nhận xét, tuyên dương
*Dặn dò:Tìm và giải các ô chữ trên những tờ báo hoặc
tạp chí dành cho thiếu nhi
-2 nhóm thi tiếp sức sắp xếp các từ vào đúng nội dung từng cột
*Kiến thức: Thực hiện phép chia số có 2 chữ số co số có 1 chữ số (chia hết ở các lượt
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 21-Yêu cầu HS khi tính nêu rõ cách thực hiện phép tính
của mình Lớp theo dõi, nhận xét
b Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
-Bài 2: GV yêu cầu HS nêu cách tìm 1/4 của 1 số,
- HS đọc đề bài, làm vào vở:
- 3 HS lên bảng làm, Lớp nhận xét
Trang 22- GV thu một số vở chấm điểm và sửa bài
*Kiến thức: Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư
*Kĩ năng:Biết số dư phải nhỏ hơn số chia
*Thái độ: GD HS có thói quen làm toán nhanh, chính xác
Trang 23II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, vở, sgk
III Các hoạt động dạy học:
1/ Ổn định (1’)
2/ Bài cũ (5’) : làm bài 1
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài (1’)
b GT phép chia hết và phép chia có dư: (12’)
* Phép chia hết
-Nêu bài toán như hình vẽ SGK
- Vậy 8: 2 = 4 không thừa Ta gọi là phép chia
hết
* Phép chia có dư:
-Nêu bài toán như hình vẽ SGK
-Hãy tìm kết quả bằng đồ dùng trực quan
- Hát-Gọi 2 HS lên bảng làm, 2 Hs đọc bảng chia 6
- Nêu lại
- Thực hành: Chia 9 chấm tròn thành 2 nhóm, mỗi nhómđược nhiều nhất 4 chấm tròn và còn thừa 1 chấm tròn
- Nêu cách thực hiện
Trang 24-Hướng dẫn HS thực hiện phép chia
- Vậy 9: 2 = 4 (dư 1) Ta gọi là phép chia có dư
c Thực hành (14’)
- Bài 1:Tính rồi viết theo mẫua) - Yêu cầu từng HS lên bảng nêu cách thực hiện phép tính
b) Tương tự trên
- Cho HS so sánh số chia và số dư
* Số dư trong phép chia bao giờ cũng nhỏ hơn
số chia
c) Tương tự trên
- Bài 2: Yêu cầu HS nêu Đ, S
- Chữa bài, cho điểm
- Bài 3: Yêu cầu HS quan sát hình và TLCH
Hình nào đã khoanh vào1/2 số ô tô?
19:3=6 (dư 1) 1<3 29:6=4 (dư 5) 5<6 19:4=4 (dư 3) 3<4
-Tự làm vở
- Đọc yêu cầu, nêu kết quả
- Đọc yêu cầu-HS nêu hình a
- Nghe
Trang 25Bổ sung
………
*********************************************
Chính tả: (Nghe –viết) NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC I/ Mục tiêu:
*Kiến thức: - Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài hình
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: (5’)
- Nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới:
a Giới thiệu bài (1’)
b Hướng dẫn HS Nghe viết: (25’)
* GV đọc mẫu lần 1
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
Trang 26- Tâm trạng của đám học trò mới như
thế nào?
- Những hình ảnh nào cho em biết
điều đó?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Những chữ nào trong đoạn văn phải
nhà nghèo, đường ngoằn ngoèo,
cười ngặt nghẽo, ngoẹo đầu
-3 câu
-Những chữ đầu câu phải viết hoa
-HS nêu và viết bảng con
- Nghe - HS viết bài
Trang 27b) mướn, thưởng, nướng
4/ Củng cố, dặn dò: (2’)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Nghe
Bổsung………
………
………
…………
*****************************
Tự nhiên xã hội:
CƠ QUAN THẦN KINH I/ Mục tiêu:
*Kiến thức: Kể tên các bộ phận của cơ quan thần kinh
*Kĩ năng: Chỉ được vị trí và nêu được vai trò các bộ phận của cơ quan thần kinh trên
tranh vẽ hoặc mô hình
*Thái độ: HS có ý thức giữ gìn bảo vệ cơ quan thần kinh
II/ Đồ dùng dạy học: SGK, tranh
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Khởi động (5’) :
2/ Bài mới:
- Hát
Trang 28a Giới thiệu bài: (1’)
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: (15’)
* Kể tên và chỉ được vị trí các bộ phận của cơ
quan thần kinh trên sơ đồ và cơ thể mình
* Làm việc theo nhóm
- Quan sát sơ đồ cơ quan thần kinh ở H1, H2/26, 27
+Chỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan thần kinh
trên sơ đồ
+Trong các cơ quan đó, cơ quan nào được bảo vệ
bởi hộp sọ, cơ quan nào được bảo vệ bởi cột sống?
*Làm việc cả lớp
-Treo hình cơ quan thần kinh phóng to lên bảng
(GV Kết luận: Cơ quan thần kinh gồm có bộ não
(nằm trong hộp sọ) , tuỷ sống (nằm trong cột sống)
và các dây thần kinh
Hoạt động 2: (12’)
* Nêu được vai trò của não, tuỷ sống, các dây thần
kinh và các giác quan
* Liên hệ:
-Não và tuỷ sống có vai trò gì?
-Nêu vai trò của các dây thần kinh và các giác
Trang 29-Điều gì sẽ xảy ra nếu não hoặc tuỷ sống, các dây
thần kinh hay 1 trong các giác quan bị hỏng?
* GV kết luận: SGK yêu cầu 2
3/ Củng cố, dặn dò: (2’)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-Nghe,
Bổ sung
………
*****************************
Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 2019
Tập viết
ÔN CHỮ HOA D, Đ
I/ Mục tiêu:
*Kiến thức: - Viết đưng chữ hoa D, Đ, H (1 dòng) , Viết tên riêng Kim Đồng bằng chữ
cỡ nhỏ Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ
*Kĩ năng: - Củng cố cách viết chữ hoa D, Đ đúng mẫu, đều nét và nối đúng chữ qui
định thông qua bài ứng dụng
Trang 30*Thái độ:- Ý thức rèn chữ, giữ vở sạch
II/ Đồ dùng dạy học: - GV: bảng phụ, mẫu chữ hoa D, Đ, tên riêng, câu tục ngữ
- HS: vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ (5’) : Kiểm tra vở HS viết ở nhà
- Viết bảng con Chu Văn An, Chim khôn, Người
khôn
Nhận xét
2/ Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn HS viết bảng con (10’)
* Luyện viết chữ hoa:
+ Tìm chữ hoa có trong tên riêng?
- Viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ hoa Theo
dõi, nhận xét
*Luyện viết từ ứng dụng:
* Luyện viết câu ứng dụng:
GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu tục ngữ: con
người phải chăm học mới khôn ngoan, trưởng