Hệ thống những bài giảng đặc sắc nhất về bài Con lắc lò xo môn Vật lý 12 giúp các bạn học sinh học tốt hơn, giáo viên lấy làm tư liệu tham khảo. Tuyển chọn những bài giảng hay về con lắc lò xo môn vật lý 12 là bộ sưu tập bao gồm những bài giảng hay, đầy đủ, được trình bày một cách đẹp mắt, sinh động, giúp các bạn học sinh tiếp thu bài một cách tốt nhất. Các thầy cô giáo tham khảo để thiết kế bài giảng cho mình được tốt hơn. Chúc các bạn thành công!
Trang 2I CON LẮC LÒ XO:
1 Con lắc lò xo: Gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k, đầu kia của lò xo được giữ cố định
2 Vị trí cân bằng : Là vị trí khi lò xo không bị biến dạng (Con lắc lị xo nằm ngang)
o
VTCB
Trang 3II KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC LÒ XO
VỀ MẶT ĐỘNG LỰC HỌC:
1 Chọn trục tọa độ Ox
trùng với trục lò xo, chiều
dương là chiều tăng độ dài
lò xo Gốc
tọa độ tại vị trí cân bằng
Khi vật ở li độ x: Lực
đàn hồi của lò xo
F = - kx (1)
x
Trang 4o x P
a m N
P
F
N
F
2 Hợp lực tác dụng vào vật:
(2) + Từ (1) và (2) ta có:
Vì: P N 0 nên: F m a
x m k
a
Trang 53 Đặt:
m
k
2
m
k
Nghiệm của phương trình có dạng :
Kết luận : Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa
với tần số góc và chu kỳ
x = Acos(t+)
x’’ + 2 x= 0
m
k
k
m 2
T
Với A, là hai hằng số bất kì
m
k T
f
2
1
1
Trang 64 Lực kéo về hay lực hồi phục :
Lực luôn hướng về vị trí cân bằng gọi
là lực kéo về Vật dao động điều hòa có lực kéo về tỉ lệ với li độ x
Biểu thức : F = -kx = - m2x
Trang 7
Đặc điểm:
* Là lực gây ra gia tốc cho vật dao động
* Luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ dao
động
* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
Chú ý : Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò
xo không biến dạng.
Có độ lớn Fđh = kx* (x* là độ biến dạng của lò xo)
Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không
biến dạng)
Trang 8III KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CỦA LÒ XO
VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG:
1 Động năng của con lắc lò xo:
Wđ(J); m(kg); v(m/s)
đ
Trang 92 Thế năng của con lắc lò xo:
t m x m A cos t co t
2
2
1
kx
Wt Wt (J); k(N/m);
x(m)
Trang 10W (J)
3 Cơ năng của con lắc lò xo Sự bảo toàn cơ năng:
a Cơ năng của con lắc lò xo là tổng của động năng và thế
năng:
2
2
2
1 2
1
kx mv
2
t m A
Trang 11b Khi không có ma sát:
const A
m kA
W 2 2 2
2
1 2
1
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
Khi không có ma sát, cơ năng của con lắc được bảo toàn.
Trang 12Nhận xét :
+ Động năng và thế năng biến thiên cùng tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ T/2
+ Thời gian liên tiếp giữa 2 lần động năng bằng thế năng là T/4
+Cơ năng của con lắc lò xo luôn được bảo toàn và tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
Trang 13l
giãn O
x A
-A
nén
l
giãn O
x A -A
Hình a (A < l) Hình b (A > l)
+ Độ biến dạng của lò xo
thẳng đứng khi vật ở VTCB:
mg l
k
g
Chú ý : Đối với lò xo thẳng đứng
Trang 14+ Chiều dài lò xo tại VTCB: l CB = l 0 + l (l 0 là chiều dài tự nhiên)
l CB = (l Min + l Max )/2
Trang 15l
giãn O
x A
-A
nén
l
giãn O
x A -A
Hình a (A < l) Hình b (A > l)
+ Khi A >l
- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời
gian ngắn nhất để vật đitừ vị trí x1
= -l đến x2 = -A
- Thời gian lò xo giãn 1 lần là thời
gian ngắn nhất để vật đitừ vị trí x1
= -l đến x2 = A,
+Lưu ý:Trong một dao động (một
chu kỳ) lò xo nén 2 lầnvà giãn 2
lần
Trang 16A -A
l
Hình vẽ thể hiện thời gian lò xo nén và
giãn trong 1 chu kỳ (Ox hướng xuống)
+ Lực đàn hồi cực đại: FMax = k(l +A)
(lúc vật ở vị trí thấp nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu
* Nếu A < l FMin = k(l - A)
* Nếu A ≥ l FMin = 0 (lúc vật đi qua vị
trí lò xo không biến dạng)
Trang 17sin
3 π
4 π
6 π
6
π
4
π
3
π
2
π
3
2π
4
3π
6
5π
6 5π
2 π
3 2π
4 3π
2
3 A 2
2 A 2
1 A
2 2 A
2
1 A
2 3 A
2 2 A
-2
1 A
-2 3 A
-2
3 A
2
2 A
-2
1 A
-A 0
W®=3Wt
W®=3Wt
W®=Wt
Wt=3W®
W®=Wt
2 / 2 v
v max
2 3 v
v max
2 / v
v max 2
/ v
v max
2 2 v
v max
v < 0
2 3 v
v max
x
V > 0
Wt=3W®
+
cos
Trang 18DẶN DÒ
+ CÁC BÀI TẬP VÀ CÂU HỎI+ TÀI LIỆU SBT
Trang 19BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT