1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 Tuan 1115

83 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết viết đúng các chữ, đưa bút theo đúng quy trình dãn đúng khoảng cách các chữ, viết nối đúng các con chữ?. - Rèn kỹ năng viết đúng, rèn tính cẩn thận, chính xác khi viết?[r]

Trang 2

Bài 42: u - ơu

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết đợc: u, ơu, trái lựu, hơu sao

- Đọc đợc các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hơu, nai Voi

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần u:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần u, nhận xét nêu cấu tạo;

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

u lựu trái lựu

ơu hơu hơu sao

- Giống nhau: u cuối vần

- Khác nhau: , ơ đầu vần chú cừu bầu rợu

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

Trang 3

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 42)

GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nói:

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

- GV gợi ý hớng dẫn HS luyện nói

+ Trong tranh vẽ gì?

+ những con vật này sống ở đâu?

+ Những con vật này em thích con nào?

+ Con vật nào thích ăn cỏ, con vật nào

thích ăn mật ong, con vật nào to xác nhng

rất hiền lành?

Buổi tra cừu chạy theo mẹ

ra bờ suối Nó thấy hơu, nai

đã ở đấy rồi.

ưu ươu trỏi lựu hươu sao

Hổ, báo, gấu, hơu, nai, voi

- Tranh vẽ hổ, báo, gấu, hơu nai voi

- Những con vật này sống ở trong rừng

- Hơu, nai, voi thích ăn cỏ

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trớc bài 43

Ngày dạy: Thứ ba ng y 2 à thỏng 11 năm 2010

- Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng trong bài

- Nghe hiểu, kể lại tự nhiên theo tranh truyện kể: Sói và Cừu

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

- GV khai thác tranh ở đầu bài để hớng dẫn HS vào bài ôn

3

Trang 4

- HS đa ra thêm các vần mới cha đợc ôn để so sánh với bảng ôn.

b) Nội dung bài:Ôn tập

- HS đọc lại bài ôn tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc:

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

+ HS xem tranh nêu nôi dung tranh

+ GV giới thiệu đoạn thơ cần đọc

- HS viết vở tập viết (bài 43)

GV theo dõi, uốn nắn

* Kểchuyện:

- GV giới thiệu tên chuyện, GV kể chuyện

2-3 lần cho HS nghe

+ Kể lần 1 giúp HS biết chuyện

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo a nơi khô ráo có nhiều châu chấu, cào cào.

cỏ sấu kỳ diệu

Sói và Cừu

Trang 5

+ Kể lần 2,3 chỉ tranh minh họa giúp HS

nhớ chuyện

- HS kể trong nhóm theo nội dung từng

tranh - kể trớc lớp (kể từng đoạn, cả

chuyện theo gợi ý của GV)

- GV giúp HS nêu ý nghĩa câu chuyện

+ Vì sao sói phải đền tội?

+ Vì sao con cừu thoát chết?

- Sói chủ quan và kiêu căng

Tiết 7: Tập viết ( Dạy chiều)

Tập viết tuần 9 : cỏi kộo, trỏi đào, sỏo sậu

I Mục tiờu

- HS nắm được cấu tạo kích thước, cách viết các chữ: cỏi kộo, trỏi đào, sỏo sậu, lớu

lo, hiểu bài, yờu cầu

- Biết viết đúng các chữ, đưa bút theo đúng quy trình dãn đúng khoảng cách các chữ, viết nối đúng các con chữ

- Rèn kỹ năng viết đúng, rèn tính cẩn thận, chính xác khi viết

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết, bảng kẻ ô li

- Bảng con, phấn, bút chì

III Các hoạt động dạy học:

1) Kiểm tra: HS viết bảng con: đồ chơi, vui vẻ

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết,

- HS quan sát, tập viết trên bảng con Nhận xét

5

Trang 6

- HS mở vở tập viết (tuần 9) đọc nội dung viết.

- HS tập viết, GV theo dõi, uốn nắn

- Chấm một số bài

3) Củng cố - dặn dò:

- Bài vừa viết những chữ gì?

- Nhận xét giờ học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp

- Dặn HS về nhà tập viết thêm

Ngày dạy: Thứ tư ng y 3 à thỏng 11 năm 2010

Tiết 1 : Toán

Số 0 trong phộp trừ

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Bớc đầu nắm đợc: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau Một số trừ đi 0 cho kết quả bằng chính số đó

- HS quan sát hình vẽ, nêu bài toán,

trả lời câu hỏi của bài toán

- HS quan sát hình vẽ, nêu bài toán,

trả lời câu hỏi của bài toán

- Có 1 con vịt trong chuồng, chạy đi 1 con còn

0 con vịt

- một bớt một còn không

1 – 1 = 0

3 – 3 = 0 2 – 2 = 0

4 – 4 = 0 5 – 5 = 0 > Một số trừ đi chính số đó kết quả bằng 0

- Có 4 hình vuông không bớt đi hình vuông nào

còn 4 hình vuông

Trang 7

- Một số trừ đi chính số đó kết quả nh thế nào?

- Một số trừ đi 0 cho kết quả nh thế nào?

- Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 2+3: Tiếng Việt

Bài 44: on an

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết đợc: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Đọc đợc các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần on:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần on, nhận xét nêu cấu tạo; đanh

vần - đọc trơn

- HS ghép tiếng con, nhận xét nêu cấu tạo;

on con

mẹ con

7

Trang 8

đanh vần - đọc trơn

- GV ghi bảng tiếng, HS đọc trơn

- HS quan sát tranh mẹ con, nêu nội dung GV

giới thiệu từ khóa, ghi bảng, HS đọc trơn

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng con,

GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

an

sàn nhà sàn

- Giống nhau: n cuối vần

- Khác nhau: o, a đầu vần

rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 44)

GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nói:

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

- GV gợi ý hớng dẫn HS luyện nói

+ Trong tranh vẽ mấy bạn?

on an mẹ con nhà sàn

Bé và bạn bè

- Trong tranh vẽ ba bạn

- Các bạn đang chơi với nhau là bạn bè củanhau

Trang 9

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố về phép trừ một số với 0, phép trừ hai số bằng nhau, bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thi tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

- HS nêu YC của bài

- HS nhẩm và nêu miệng kết quả

- HS làm bảng con, lu ý các số phải viết

thẳng cột

- HS làm bảng con, NX nêu lại cách tính

- Cho hai tổ thi điền đúng, điền nhanh

Trang 10

- HS nhìn tranh, nêu bài toán rồi viết phép

tính thích hợp

- Một em lên bảng, lớp làm bảng con

5 - 3 = 2 5 - 1 = 4

? 5 - 1 > 3 3 - 2 > 0

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết đợc: ân ă, ăn, cái cân, con trăn

- Đọc đợc các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần ân:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần ân, nhận xét nêu cấu tạo;

-GV giới thiệu âm ă Cho HS phát âm

(Tiến hành dạy vần ăn Quy trình tơng tự

ă - ăn

trăn con trăn

- Giống nhau: n cuối vần

- Khác nhau: â, ă đầu vần

Trang 11

nêu cấu tạo, đánh vần, đọc trơn

- HS đọc cả từ: CN -ĐT

- GV giải nghĩa 1 số từ ứng dụng

- * Đọc toàn bài: CN-ĐT

* Hớng dẫn viết chữ trên bảng con

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò

õn õn ăn ăn

3) Củng cố

- HS thi ghép tiếng, từ mới có vần vừa học, đọc tiếng, từ vừa ghép

- Nhận xét giờ học

Tiết 2 1) Kiểm tra:

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 45)

GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nói:

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

- GV gợi ý hớng dẫn HS luyện nói

+ Trong tranh vẽ các bạn đang làm gì?

ăn ăn con trăn

õn õn cỏi cõn

Nặn đồ chơi

- Trong tranh vẽ các bạn nặn đồ chơi

- Nặn con bớm, con chim

- Nặn đồ chơi bằng đất, bằng bột dẻo

- Nặn đồ chơi xong em phải rửa tay

3) Củng cố - Dặn dò:

- Bài học vần gì? nêu cấu tạo Chỉ bảng cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trớc bài 46

Tiết 7: Tự nhiờn và xó hội ( Dạy chiều )

Gia đỡnh.

I

Mục tiờu.

11

Trang 12

- Giỳp học sinh biết đượcgia đỡnh là tổ ấm của em.

- Trẻ em cú cú quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ yờu thương Kể được những người thõn trong gia đỡnh với cỏc bạn.Yờu quý gia đỡnh

II. Đồ dựng dạy học.

- Thầy: Tranh bài 11

- Trũ: Vở bài tập tự nhiờn xó hội

- H/s vẽ vào vở bài tập về những người

thõn trong gia đỡnh

- Từng đụi kể với nhau về những người

thõn trong gia đỡnh

- Cú bố mẹ Lan và em của Lan, dẫn con

đi trợ và cả nhà đang ăn cơm

- Gia đỡnh Minh cú ụng bà, bố mẹ Minh

và em của Minh Cả nhà đang ăn quả

- Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày trước lớp

Luyện tập chung (trang 63)

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố về phép cộng và trừ trong phạm vi các số đã học

- Củng cố về cộng, trừ một số với 0, phép trừ hai số bằng nhau

Trang 13

- HS nêu YC của bài

- HS làm bảng con, lu ý các số phải viết

thẳng cột,

- HS nhẩm và nêu kết quả từng cột, NX

kết quả từng cặp

> Củng cố tính chất của phép cộng:

(khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả không thay đổi)

- HS làm vào phiếu bài tập, đọc bài làm

Trang 14

- Rèn kỹ năng viết đúng, rèn tính cẩn thận, chính xác khi viết.

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết, bảng kẻ ô li

- Bảng con, phấn, bút chì

III Các hoạt động dạy học:

1) Kiểm tra: HS viết bảng con:trỏi đào, hiểu bài 2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung:

* Hướng dẫn cách viết:

- HS quan sát các chữ viết mẫu, nêu cấu tạo,

độ cao của các chữ

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết,

- HS quan sát, tập viết trên bảng con Nhận xét

3) Củng cố - dặn dò:

- Bài vừa viết những chữ gì?

- Nhận xét giờ học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp

- Dặn HS về nhà tập viết thêm

Tiết 3: Tiếng việt ( T )

( Soạn giỏo ỏn tăng )

Trang 15

Các em ngồi hoặc đứng quay mặt vào nhau từng đôi một khoảng cách giữa hai em từ o,6 – 1m

III Cách chơi

Các em vung một nắm tay xuống kết hpj đồng thanh đếm “ một hai ba! “

Khi đếm “ ba “ thì dừng tay lại và bàn tay phải thục hiện một trong ba động tác dưới đây

- Nắm bàn tay: Biểu tượng quả tạ hay những trái cây có hình tròn

- Xòe bàn tay: Biểu tượng tờ giấy

- Ngón tay trỏ và giữa xòe chếch chữ v: Biểu tượng chiếc kéo

Từ các biểu tượng trên có những quy ước sau: Giấy bọc được tạ hay trái cây, nhưnglại bị kéo cắt nhỏ ra được Do đó nếu A ra tạ B ra giấy thì B thắng: Nếu A ra kéo B ra giấy thì A thắng

Tiết 5: Sinh hoạt

( Đã soạn ở giáo án sinh hoạt )

TU

Ầ N 12:

15

Trang 16

Ng y dà ạy:Thứ hai ng y 8 à thỏng 11 năm 2010

Ti

ế t 1: Ch o cà ờ

Tiết 2: Toán

Luyện tập chung (trang 64)

I Mục tiêu: Giúp HS :

HS làm bảng con, NX nêu lại cách tính

- Cho hai tổ HS thi điền đúng, điền

Trang 17

Bài 46: ôn ơn

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết đợc: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Đọc đợc các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần ôn:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần ôn, nhận xét nêu cấu tạo;

đanh vần - đọc trơn

- HS ghép tiếng chồn, nhận xét nêu cấu

tạo; đanh vần - đọc trơn

- GV ghi bảng tiếng, HS đọc trơn

- HS quan sát tranh con chồn, nêu nội

dung GV giới thiệu từ khóa, ghi bảng, HS

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

ôn chồn con chồn

ơn sơn sơn ca

- Giống nhau: n cuối vần

- Khác nhau: ô, ơ đầu vần

ôn bài cơn ma khôn lớn mơn mởn

ụn ụn ơn ơn

3) Củng cố

- HS thi ghép tiếng, từ mới có vần vừa học, đọc tiếng, từ vừa ghép

- Nhận xét giờ học

17

Trang 18

Tiết 2 1) Kiểm tra:

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

3) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 46)

GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nói:

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

- GV gợi ý hớng dẫn HS luyện nói

đi, bơi lại bận rộn

ụn ơn con chồn sơn ca

Mai sau khôn lớn

- Tranh vẽ bạn nhỏ và chú bộ đội biên phòng Bạn nhỏ mơ ớc trở thành chiến sĩ biên phòng

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trớc bài 47

Ngày dạy: Thứ ba ng y 9 à thỏng 11 năm 2010

Tiết 1: Thể dục

( Dạy chuyờn)

Tiết 2+3: Tiếng Việt

Bài 47: en ên

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết đợc: en, ên lá sen, con nhện

- Đọc đợc các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới.

Trang 19

Tiết 1 1) Kiểm tra: - Viết bảng con và đọc: khôn lớn, cơn ma.

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần en:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần ôn, nhận xét nêu cấu tạo;

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

en sen lá sen

ên nhện con nhện

- Giống nhau: n cuối vần

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

19

Trang 20

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 47)

GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nói:

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

- GV gợi ý hớng dẫn HS luyện nói

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Con mèo ở trên hay ở dới cái ghế?

+ Trong lớp bên phải em là bạn nào?

+ Ra xếp hàng, đng trớc và đứng sau em là

những bạn nào?

+Ra xếp hàng bên trái tổ em là tổ nào?

+ Em viết bằng tay phải hay tay trái?

en ờn lỏ sen con nhện

Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới.

- Tranh vẽ con chó con mèo, cái ghế quả bóng

- Con mèo ở trên cái ghế, con chó ở dới cáighế

- Em viết bằng tay phải

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

Trang 21

- HS xem tranh nêu bài tóan

- HS trả lời câu hỏi của bài toán

Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả không thay đổi

- HS làm bảng con, NX nêu lại cách tính

- HS nhìn tranh nêu bài toán rồi viết phép

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết đợc: in, un, đèn pin, con giun

- Đọc đợc các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi.

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

21

Trang 22

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần in:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần in, nhận xét nêu cấu tạo;

đanh vần - đọc trơn

- HS ghép tiếng “pin” nhận xét nêu cấu

tạo; đanh vần - đọc trơn

- GV ghi bảng tiếng, HS đọc trơn

- HS quan sát đèn pin, GV giải thích, giới

thiệu từ khóa, ghi bảng, HS đọc trơn

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

in pin đèn pin

un giun con giun

- Giống nhau: n cuối vần

- Khác nhau:i, u đầu vần

nhà in ma phùn xin lỗi vun xới

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 48)

GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nói:

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

Ủn à ủn ỉn Chín chú lợn con Ăn đã no tròn Cả đàn đi ngủ.

in un đốn pin con giun

Trang 23

- GV gợi ý hớng dẫn HS luyện nói.

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Em có biết vì sao bạn trai trong tranh

mặt lại buồn thiu nh vậy?

+ Theo em bạn đang nói gì với cô giáo?

+ Khi làm bạn ngã, em có nên xin lỗi

không?

+Khi không học thuộc bài, em có nên xin

lỗi không?

+ Em đã nói xin lỗi cô, xin lỗi bạn cha?

Trong trờng hợp nào?

+ Khi nào cần nói xin lỗi?

Nói lời xin lỗi.

- Tranh vẽ các bạn đang chăm chú nghe cô giáo giảng bài, một bạn trai đi học muộn

- Bạn trai sợ cô giáo phạt vì đi học muộn

- Bạn đang xin lỗi cô giáo

- Cần xin lỗi khi mắc khuyết điểm

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

Trang 24

- HS trả lời câu hỏi của bài toán.

Tiết 3+4: Tiếng Việt

Bài 49: iên - yên

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết đợc: iên, yên, đèn điện, con yến

- Đọc đợc các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Biển cả.

Trang 25

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần iên:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần “iên” nhận xét nêu cấu tạo;

đanh vần - đọc trơn

- HS ghép tiếng “điện” nhận xét nêu cấu

tạo; đanh vần - đọc trơn

- GV ghi bảng tiếng, HS đọc trơn

- HS quan sát đèn điện, GV giải thích, giới

thiệu từ khóa, ghi bảng, HS đọc trơn

- HS đọc toàn vần xuôi ngợc (CN-ĐT)

* Dạy vần yên: (Quy trình tơng tự dạy vần

iên)

* HS so sánh iên với yên

+ Hai vần giống và khác nhau nh thế nào?

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

iên

điện đèn điện

yên yến con yến

- Giống nhau: n cuối vần

- Khác nhau:iê, yê đầu vần

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 49)

GV theo dõi, uốn nắn

Sau cơn bão, Kiến đen lại xây nhà Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới

iờn yờn đốn điện con

25

Trang 26

* Luyện nói:

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

- GV gợi ý hớng dẫn HS luyện nói

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Em thờng thấy, thờng nghe thấy biển có

những gì?

+ Bên những bãi biển thờng có những gì?

+ Nớc biển mặn hay ngọt? Ngời ta dùng

- Ng dân (ngời đánh bắt cá, tôm)

3) Củng cố - Dặn dò:

- Bài học vần gì? nêu cấu tạo Chỉ bảng cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trớc bài 50

Tiết 7: Tự nhiờn và xó hội ( Dạy chiều )

Nhà ở

I.Mục tiờu :

- Giỳp học sinh hiểu được:

Nhà ở là nơi ở của mọi người trong gia đỡnh , kể về đồ dựng trong nhà Yờu quý ngụi nhà và đồ dựng trong gia đỡnh mỡnh

+ Hoạt động 1: Thảo luận nhúm

Học sinh quan sỏt hỡnh SGK và trả lời

cõu hỏi

- Ngụi nhà này ở đõu?

- Nhà bạn giống nhà nào ở trong tranh?

- Bạn thớch ngụi nhà nào nhất? tại sao?

- Học sinh đó chuẩn bị tranh và giải

thớch về cỏc loại nhà và sự cần thiết

- Hỡnh 1: Nhà ở miền đồng bằng

- Hỡnh 2: Nhà ở miền nỳi

- Hỡnh 3: Nhà ở thành phố

Trang 27

Trình bày trước lớp học sinh liên hệ

nói tên đồ dùng của gia đình mình

- Nhà là nơi sống và làm việc của mọi người trong gia đình

- Mỗi gia đình đều có những đồ dùng cần thiết cho mình sinh hoạt và việc mua sắm đồ dùng có phụ thuộc vào điềukiện kinh tế của mỗi gia đình

3 3

5 1

3 6

Trang 28

- Cho HS thi điền đỳng, điền nhanh

- HS nhìn tranh, nêu bài toán rồi viết phép

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết đợc: uôn, ơn, chuồn chuồn, vơn vai

- Đọc đợc các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào.

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần uôn:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần “uôn” nhận xét nêu cấu tạo;

đanh vần - đọc trơn

- HS ghép tiếng “chuồn” nhận xét nêu cấu

tạo; đanh vần - đọc trơn

- GV ghi bảng tiếng, HS đọc trơn

- HS quan sát con chuồn chuồn, GV giải

thích, giới thiệu từ khóa, ghi bảng, HS đọc

ơn vơn vơn vai

- Giống nhau: n cuối vần

- Khác nhau:uô,ơ đầu vần

Trang 29

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

cuộn dây con lơn

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 49)

GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nói:

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

- GV gợi ý hớng dẫn HS luyện nói

+ Trong tranh vẽ những con gì?

+ Em biết những loại chuồn chuồn nào?

+ Em đã trông thấy những loại cào cào,

châu chấu nào?

+ Em bắt chuồn chuồn, châu chấu nh thế

uon uụn ươn ươn

chuồn chuồn vươn via

Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào.

- Tranh vẽ chuồn chuồn, châu chấu, cào cào

- Không nên ra nắng bắt cào cào sẽ bị cảm

Trang 30

Các em vung một nắm tay xuống kết hpj đồng thanh đếm “ một hai ba! “

Khi đếm “ ba “ thì dừng tay lại và bàn tay phải thục hiện một trong ba động tác dưới đây

- Nắm bàn tay: Biểu tượng quả tạ hay những trái cây có hình tròn

- Xòe bàn tay: Biểu tượng tờ giấy

- Ngón tay trỏ và giữa xòe chếch chữ v: Biểu tượng chiếc kéo

Từ các biểu tượng trên có những quy ước sau: Giấy bọc được tạ hay trái cây, nhưnglại bị kéo cắt nhỏ ra được Do đó nếu A ra tạ B ra giấy thì B thắng: Nếu A ra kéo B ra giấy thì A thắng

Tiết 5: Sinh hoạt

( Đã soạn ở giáo án sinh hoạt )

Tuần 13

Thứ 2 ngày 16 tháng 11 năm 2009

Trang 31

- Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng trong bài.

- Nghe hiểu, kể lại tự nhiên theo tranh truyện kể: Chia phần

cuồn cuộn, con vượn,thôn bản

cuồn cuộn

31

Trang 32

- HS đọc lại bài ôn tiết 1 (CN - ĐT)

3 Bài mới: (30’) Luy n t p ệ ậ

* Luyện đọc

- Đọc đoạn câu ứng dụng

+ HS xem tranh nêu nôi dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng

- HS viết vở tập viết (bài 43)

GV theo dõi, uốn nắn

* Kểchuyện

- GV giới thiệu tên chuyện, GV kể chuyện

2-3 lần cho HS nghe

+ Kể lần 1 giúp HS biết chuyện

+ Kể lần 2,3 chỉ tranh minh họa giúp HS

nhớ chuyện

- HS kể trong nhóm theo nội dung từng

tranh - kể trước lớp (kể từng đoạn, cả

chuyện theo gợi ý của GV)

- GV giúp HS nêu ý nghĩa câu chuyện

Gà mẹ dẫn gà con ra bãi

cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.

cuồn cuộn cuồn cuộn con vượn con vượn

Chia phần

Trang 33

- Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn hơn.

+ Cã 5 b«ng hoa, thªm 1 b«ng hoa n÷a

Hái cã tÊt c¶ mÊy b«ng hoa ?

- Yªu cÇu HS quan s¸t vµ hái cã 1 b«ng

hoa, thªm 6 b«ng hoa Hái tÊt c¶ cã mÊy

Trang 34

+ HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tính nhẩm nối tiếp nêu kết quả

+ Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài trên bảng con

- Nhận xét, chữa bài

+ Nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát tranh gợi ý câu hỏi để HS

nêu bài toán

2 5 7

4 3 7

Tiết 1+2: Tiếng Việt

Bài 52: ong - ụng

I Mục tiờu

- HS đọc, viết được: ong, ụng, cỏi vừng, dũng sụng

- Đọc được cỏc từ ngữ ,cõu ứng dụng trong bài

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Đỏ búng

Trang 35

2 Kiểm tra:(5’) - Viết bảng con và đọc: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

- Đọc bài SGK (1-2 em)

3 Bài mới: (30’)

* Dạy vần ong

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần “ong” nhận xét nêu cấu

tạo; đanh vần - đọc trơn

- HS ghép tiếng “võng” nhận xét nêu cấu

tạo; đanh vần - đọc trơn

- GV ghi bảng tiếng, HS đọc trơn

- HS quan sát tranh cái võng, GV giải

thích, giới thiệu từ khóa, ghi bảng, HS đọc

trơn

- HS đọc toàn vần xuôi ngược (CN-ĐT)

* Dạy vần ông: (Quy trình tương tự dạy

vần ong)

* HS so sánh ong với ông

+ Hai vần giống và khác nhau như thế

* Hướng dẫn viết chữ trên bảng con

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

ong võng cái võng

ông sông dòng sông

- Giống nhau: ng cuối vần

4 Củng cố: (4’)

- HS thi ghép tiếng, từ mới có vần vừa học, đọc tiếng, từ vừa ghép

- Nhận xét giờ học

35

Trang 36

Tiết 2

1 Ổn định lớp: (1’) - Hát

2 Kiểm tra (5’)

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

3 Bài mới: (30’) Luy n t p ệ ậ

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 52)

GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nói

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

- GV gợi ý hướng dẫn HS luyện nói

- GV kết luận: Đá bóng cho khoẻ người,

không nên đá bóng dưới trời nắng

Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời

cái võng dòng sông

Đá bóng

- Tranh vẽ hai bạn đang đá bóng

- Thủ môn là người dùng tay bắt bóng

Trang 37

- HS quan sát các chữ viết mẫu, nêu

cấu tạo, độ cao của các chữ

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết,

- HS quan sát, tập viết trên bảng con -

cá biển

cá biển

37

Trang 38

yên ngựa yên ngựa vươn nhãn vươn nhãn

4 Củng cố - dặn dò: (3’)

- Bài vừa viết những chữ gì?

- Nhận xét giờ học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp

- HS quan s¸t m« h×nh vµ nªu:" Cã 7 con

thá, bít ®i 1 con thá Hái cßn l¹i mÊy con

thá?" - Cã 7 con thá, bít ®i 1 con thá cßn l¹i 6 con thá

Trang 39

+ Nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát tranh SGK/69 rồi nêu bài

toán

- HS viết phép tính trên bảng con

7 bớt 1 còn 6

- HS cài phép tính 7 - 1 = 6 đọc là bảy trừ một bằng sáu

7 4 3

7 2 5

7 5 2

7 1 6

- Dặn HS chuẩn bị bài học sau

Tiết 2+3: Tiếng Việt

Bài 53: ăng - õng

I Mục tiờu

- HS đọc, viết được: ăng, õng, măng tre, nhà tầng

- Đọc được cỏc từ ngữ ,cõu ứng dụng trong bài

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Võng lời cha mẹ

Trang 40

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần “ăng” nhận xét nêu cấu tạo;

đanh vần - đọc trơn

- HS ghép tiếng “măng” nhận xét nêu cấu

tạo; đanh vần - đọc trơn

- GV ghi bảng tiếng, HS đọc trơn

- HS quan sát tranh măng tre, GV giải

thích, giới thiệu từ khóa, ghi bảng, HS đọc

trơn

- HS đọc toàn vần xuôi ngược (CN-ĐT)

* Dạy vần âng: (Quy trình tương tự dạy

vần ăng)

* HS so sánh ăng với âng

+ Hai vần giống và khác nhau như thế

* Hướng dẫn viết chữ trên bảng con

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

măng măng tre

âng tầng nhà tầng

- Giống nhau: ng cuối vần

- Khác nhau:ă, â đầu vần

rặng dừa vầng trăng phẳng lặng nâng niu

ăng ăng âng âng

4 Củng cố: (4’)

- HS thi ghép tiếng, từ mới có vần vừa học, đọc tiếng, từ vừa ghép

- Nhận xét giờ học

Ngày đăng: 30/04/2021, 14:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Bài 5: Hình bên có mấy hình vuông? - giao an lop 1 Tuan 1115
i 5: Hình bên có mấy hình vuông? (Trang 70)
Hình vẽ - GV ghi bảng HS đọc. - giao an lop 1 Tuan 1115
Hình v ẽ - GV ghi bảng HS đọc (Trang 74)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w