1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tóm gọn điểm 8, 9 môn Toán trong kì thi THPT Quốc gia 2016 - GV. Đặng Việt Hùng

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 284,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Tóm gọn điểm 8, 9 môn Toán trong kì thi THPT Quốc gia 2016 do giáo viên Đặng Việt Hùng biên soạn cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập có hướng dẫn lời giải giúp các bạn dễ dàng đạt được điểm 8, 9 trong các kỳ thi môn Toán.

Trang 1

TÓM GỌN ĐIỂM 8-9 MÔN TOÁN TRONG KÌ THI THPTQG 2016

Thầy Đặng Việt Hùng – Facebook: LyHung95 VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với 9; 3

M 

 

  là trung điểm của đoạn BC

và đường cao xuất phát từ đỉnh A có phương trình x+3y− =5 0. Gọi E, F lần lượt là chân đường cao kẻ từ đỉnh B, C của tam giác ABC Tìm tọa độ đỉnh A, biết đường thẳng đi qua hai điểm E, F có phương trình

2x− + =y 2 0

Lời giải:

Gọi I là trung điểm của AH ta có: 1

2

IE=IF = AH

2

ME=MF = BC nên IM và đường trung trực của EF

  Lại có: IEH =IHE MEH ; =MBH ( do IE=IH ME; =MB)

Mặt khác IHE+MBH=900⇒IEH+HEM =900⇒IEME

3

t

t

=

      

= ⇔ +  −  + −   + = ⇔

= −

       

 

Với t = ⇔2 E( )2; 6 Gọi A(5 3 ;− u u) ta có:

3

   

( )

2;1 6

A u

=

 

Với t = ⇔2 E(− −3; 4)

3

   

⇒ −  + −  =

Kết luận: A( )2;1 hay A(−13; 6 )

;

x y

 − + + + + =

Lời giải

Điều kiện 3x+ ≥y 0;y≥0

Đặt a= 3x+y b; =2 y a; ≥0,b≥0thì phương trình thứ nhất trở thành

Phương trình thứ hai trở thành 3x3−5x2+ =3 x232x2−x3 Điều kiện x∈ℝ

Nhận xét: x=0 không thỏa mãn phương trình đã cho

Xét trường hợp x≠0, phương trình đã cho tương đương với

Đặt 1 t

3t − + =5t 3 2t− ⇔1 3t + =t 3 2t− +1 2t−1 (*)

Xét hàm số ( ) 3

3

f t = t +t ta có ( ) 2

ft = t + > ∀ ∈t

Trang 2

Do đó hàm số f t( )liên tục và đồng biến trên ℝ Suy ra

 − − − +   − + 

Thử lại, phương trình đã cho có tập nghiệm 1;1 5 1; 5

S  − + 

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 2BC, D là trung điểm

cạnh AB E thuộc cạnh AC sao cho AC = 3EC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết phương trình

đường thẳng CD x: −3y+ =1 0và 16;1

3

E 

 

 

Lời giải

Giả sử BC =a AB, =2aCD=a 2,AC=a 5

3 cos

CD CA AD DCA

CD CA

Đường thẳng AC qua 16;1

3

E 

 

  nên gọi phương trình đường thẳng 16 ( )

3

AC a x  b y

 

10 10

a b

a b

a

a b

=

⇒ − = + ⇔ − = + ⇔ + = ⇔

• Trường hợp 1: a=0⇒ AC y: − =1 0

Ta có C = ACCDC( )2;1 Do AC=3ECCA=3CE⇒ A( )12;1

Do DDCD(3t−1;t)⇒B(6t−14; 2t−1)

Ta có AB=(6t−26; 2t−2 ,) CB =(6t−16; 2t−2)

7; 2 2

t

B

=

 = 

• Trường hợp 2: 4a+3b=0 chọn a=3,b= −4⇒ AC: 3x−4y−12=0

Ta có C = ACCDC( )8;3 Do AC =3ECCA =3CE⇒ A(0; 3− )

Do DDCD(3t−1;t)⇒B(6t−2; 2t+3)

Ta có AB=(6t−2; 2t+6 ,) CB=(6t−10; 2t)

4;5 1

B t

B t

=

 = 

x y y x

x y R

x x y x y xy x y

 + + − + =



Lời giải:

5x 5x 4x y 4xy x y y 0

Trang 3

( 2 ) ( 2 ) ( 2 ) ( 2 ) ( )

⇔5x−4xy− = ⇔ −y 0 y 5x= −4xy

Thế vào (1) ta được x4+y4−4xy+ = ⇔2 0 x4+y4+ =2 4xy

Áp dụng BĐT Côsi ta có x4+y4+ =2 x4+y4+ + ≥1 1 44 x y4 4.1.1=4 xy ≥4xy

Dấu " "= xảy ra

1 1

1 0

x y

x y

x y xy

= =

= = −

 Thử lại ta được x= =y 1 thỏa mãn

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm K và ngoại tiếp

đường tròn tâm I(1; 5 − ) Gọi D là điểm đối xứng của A qua K E là giao điểm thứ hai của BI và đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC, đường thẳng AE cắt CD tại X Giả sử C(− −2; 2 ,) (X −2; 4 ) Tìm tọa độ đỉnh A và B

Lời giải:

Ta có: AC CX⊥ ⇒ AC y: = −2

Lại có: 



   

IAE= +CAE= + =AIE

Do vậy tam giác EAI cân tại E Do vậy ta có: EA=EI =EC

Mặt khác KA=KCEK là trung trực của AC khi đó KE là

đường trung bình trong tam giác ADX

Gọi A(2 ; 2t − )⇒E t( −1;1)

( )4;1 : 2 7 0

Lấy điểm A1 đối xứng với A qua IE ta được A1(−2; 4) Suy ra BC x: = −2⇒B(− −2; 11)

Vậy A(10; 2 ;− ) (B − −2; 11)

2 2

x − + x − −x x x + = x − +x

Lời giải:

ĐK:

2

2

1

1 3

x x

x

x x

 ≥

≤ −

x≥ ⇒ x − −x x x + = − −x x < ⇒x x + >x − ≥x

( )

2 2 3x − ≤ +1 2 3x − =1 3x +1

7x − + −x 4 3x + =1 4x − + =x 3 3x +x x− + >1 3 0, ∀ ≥x 1

2 2

Trang 4

Kết hợp với (2) ⇒VT( )1 <VP( )1 ⇒∀ ≥x 1 đều không thỏa mãn (1)

3

x= −t⇒− ≤ −tt

2 2

t − + t + +t t t + = t + +t

2t 2t 2 t 1 2 2t 2t 3t 1 2 6t 2 3t 1 5t 10t 5

2

t

2

t

( )2

t t

Đặt

5

t T

Với

2

3

Khi đó (2) ( )2

⇔ − = ⇔ = ⇒− = ⇒ = − thỏa mãn (*)

Đ/s: x= −1

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh C(2; 5− ) và nội tiếp đường tròn

tâm I Trên cung nhỏ BC của đường tròn ( )I lấy điểm E, trên tia đối của tia EA lấy điểm M sao cho

EM =EC Tìm tọa độ đỉnh A, biết đỉnh B thuộc đường thẳng y− =2 0 và M(8; 3 − )

Lời giải:

Ta có: AEB=ACB=45 ;0 CEM=900

Phương trình đường thẳng CM: x−3y− =17 0

Do vậy BEC=BEM=1350 ⇒∆BEC= ∆BEMBC=BM

Lại có: EC=EM nên BE là trung trực của CM

Khi đó: BE: 3x+ − =y 11 0⇒B( )3; 2 ⇒AB x: +7y− =17 0

Gọi E t( ;11 3− t) ta có: ME CE  =0

( 8)( 2) (16 3 )(14 3 ) 0 6 ( (6; 7) )



Do B,E cùng phía với CM nên điểm E(6; 7− ) bị loại Khi đó: AE x: +2y− =2 0

Do vậy A= AEABA(−4;3)

Trang 5

Câu 8: Giải hệ phương trình ( ) ( )

2

x y R

Lời giải:

ĐK: x≥0, y≥0, xy+ −(x y) ( xy− ≥2) 0 (*)

• Với y=0 khi đó (3) trở thành − +2x x = ⇔ − = = ⇔ =0 2x x 0 x 0

Thay vào (2) ta thấy không thỏa mãn ⇒ Loại

• Với y>0⇒T = xy+ −(x y) ( xy− + >2) y 0 và B= x+ y >0

2

0

xy x y xy y x y

x y

(4)

( ) (2 )

3

x x

− +

Kết hợp với T B, 0 y xy 2 1 0

> ⇒ + > nên (4) ⇔ =x y

x+ x+ + −x x x = ⇔ x+ xx + =

1

2

x

x

=

=



Kết hợp với (*) ta được

 = ⇒ =



Đ/s: ( ) ( ) 1 17 1 17

x y

  + + 

 + + + = + +



Giải:

Trang 6

Điều kiện:

2

1

(*) 3

x

y y

 − − ≥

1 ⇔2 y +6y +12y+ + + =8 y 2 2 x+4 x+ +4 x+4 ( ) (3 ) ( )3

( ) 2

f t = t + ∀ ∈t t R có 2

'( ) 6 1 0

f t = t + > ∀ ∈t R nên ( )f t là hàm đồng biến

2

2

y

≥ −

Thế − −y2 4y= −x vào (2) ta có ( ) 2

2 ⇔ 3x+ +1 3x −14x− =8 6−x

3

Với x=5⇒y+ = ⇔ =2 3 y 1

Đ/s: ( ) ( )x y; = 5;1

Câu 10: [Trích đề thi thử trường chuyên ĐHSP - Lần 1 – 2015]

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại H

E  F  G

   

    lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng CH BH và AD Tìm tọa độ A ,

và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE

Lời giải

Do EF là đường trung bình của HBC∆ nên ta có

/ /

EF BC , mà AG/ /BC và 1

2

AG=EF = BC nên

AGEF là hình bình hành

EF AB

là trực tâm của ABE

AF BE GE BE

⇒ ⊥ ⇒ ⊥

Đường thẳng GE qua 17 29;

E 

 

  và G( )1;5 nên phương trình GE x: −3y+14=0

Đường thẳng BE qua 17 29;

E 

 

  và vuông góc với GE nên đường thẳng BE: 3x+ −y 16=0

Ta có AG =FEA( )1;1

Đường thẳng AB qua A( )1;1 và vuông góc với EF nên đường thẳng AB y: =1

Do B=BEABB( )5;1

Tam giác ABE có ( ) ( ) 17 29

1;1 , 5;1 , ;

 

  nên có tâm đường tròn ngoại tiếp là I( )3;3 Vậy A( )1;1 và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE là I( )3;3

Câu 11: [Trích đề thi thử THPT Đông Sơn 1 - Lần 1 – 2015]

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )T có phương trình

( ) (2 )2

x− + y− = Các điểm K(−1;1 ,) ( )H 2;5 lần lượt là chân đường cao hạ từ A B của tam giác ,

ABC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh C có hoành độ dương

Trang 7

Lời giải

Kẻ Cx là tiếp tuyến của đường tròn

Do AHB=AKB=900 nên tứ giác ABKH là tứ giác nội tiếp

Ta có ACx= ABCCHK = ABC (do tứ giác ABKH nội

tiếp)⇒ ACx=CHK⇒Cx/ /HK

Mà TCCxTCHK

Đường thẳng HK qua H( ) (2;5 ,K −1;1) nên phương trình

đường thẳng HK: 4x−3y+ =7 0

Đường thẳng TC qua T( )1; 2 và vuông góc với đường thẳng

HK nên phương trình TC: 3x+4y− =11 0

Do CTCC(1 4 ; 2 3+ tt)

( )

Đường thẳng AC qua C(5; 1 ,− ) ( )H 2;5 nên phương trình đường thẳng AC: 2x+ − =y 9 0

Đường thẳng BH qua H( )2;5 và vuông góc với đường thẳng AC nên đường thẳng BH x: −2y+ =8 0

Đường thẳng BC qua C(5; 1 ,− ) (K −1;1) nên phương trình đường thẳng BC x: +3y− =2 0

Ta có B =BCBHB(−4; 2)

Đường thẳng AK qua K(−1;1) và vuông góc với đường thẳng BC nên đường thẳng AK: 3x− + =y 2 0

5 5

A AC AK A 

 

5 5

 

Câu 12: [Trích đề thi thử THPT Đào Duy Từ - Thanh Hóa - Lần 1 – 2015]

Giải hệ phương trình

Lời giải:

ĐK: y≥0; 2x− ≥y 0;y− − ≥x 1 0;y− + ≥3x 5 0

Khi đó: PT( ) (2 ⇔ −1 y) ( 2x− − +y 1) (2x− −y 1 1) ( − y)=0

y x y

1

y

=

⇔

− =

 Với y=1 thế vào PT(1) ta có: x− = − +5 x 6 3− x ( )vn

Với y=2x−1 thế vào PT(1) ta có: 2

x− + − =x xx

2

Vậy nghiệm của HPT là ( ) ( )x y; = 3;5

Câu 13: Giải hệ phương trình ( 1) ( 1) 2



Lời giải:

Trang 8

ĐK : x≥ ≥y 0;x≥ 8 Đặt a x y (a b; 0)

b y

=

PTba+ ab+ =a +b

( )( ) ( )2

ab a b a b a b ab a b a b ab

= ⇔ − =

= ⇔ =

Cách 2: PT( ) (1 ⇔ x− −y 1) y− − − = −(x y 1) (1 y) x− − −y (1 y)

1

1 1

y

x y

= +

2

x

x x

 +) Với x= +y 1 ta có: 5 3+ x− =2 2x− +1 x+6 *( )

x

3

x

=

⇔



1 ⇔10x− +12 6 x+6 x−2 =16⇔3 x +4x−12= −14 5x

( )

2

15

2

4

x

vn

≤ ≤

⇔

 − + =

Vậy nghiệm của hệ PT là: ( ) 9 41 ( )

2

x y

 −  

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+ + =y 3 0, d2:x− + =y 1 0 và điểm

( )1; 2

M Viết phương trình đường tròn đi qua M cắt d tại hai điểm A và B sao cho 1 AB=8 2 và đồng thời tiếp xúc với d 2

Lời giải

Gọi I a b( ); là tâm của đường tròn, H là trung điểm của AB

Ta có M( )1; 2 ∈d2 , mà M∈( )C

M

⇒ là giao điểm của d2 và ( )C

HdH a a+

2

MH = AB=

( ) (2 )2 ( )2

⇒ − + − = ⇔ − =

( )

⇒ 

Trang 9

Các khóa Vệ tinh chuyên sâu các mảng Toán khó tại Moon.vn

- Khóa CHINH PHỤC HÌNH PHẲNG OXY

- Khóa CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ

- Khóa KĨ THUẬT GIẢI HỆ PT, BẤT PT

- Khóa KĨ THUẬT SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO

- Khóa CHINH PHỤC ĐIỂM 10 MÔN TOÁN

Thầy Đặng Việt Hùng

Ngày đăng: 30/04/2021, 14:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w