Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhauB. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 752
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D Liên kết đôi gồm một liên kết và một liên kết
Câu 2: Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?
A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C HCOOCH3 D CH3CH2CH2OH
Câu 3: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br
B CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH
C CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3
D HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2OH
Câu 4: Hợp chất (CH3)2CH-CH2-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là:
A 2,4,4- trimetylpentan B 2,4-trimetylpentan
Câu 5: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là gì ?
A Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dưới dạng hơi nước
B Đốt cháy hợp chất hữu cơ để phát hiện nitơ có mùi của tóc cháy
C Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện cacbon dưới dạng muội than
D Chuyển hóa các nguyên tố có trong chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản và nhận biết chúng bằng các phản ứng đặc trưng
Câu 6: Hợp chất A có công thức phân tử là C5H10Oz Biết %H trong A là 9,8% Vậy %O trong A là:
Câu 7: Đốt nóng 3,915 gam chất hữu cơ A thu được 3,3 gam CO2, 1,08 gam H2O và 1,59 gam Na2CO3 Mặt khác khi phân tích 2,61 gam chất hữu cơ A có mặt của AgNO3 thu được 2,87 gam AgCl Thành phần phần trăm của oxi trong A là:
Câu 8: Phân tích chất hữu cơ A chứa C, H, O ta có kết quả sau: mC : mH : mO = 2,25 : 0,375: 2
Công thức đơn giản nhất của A là:
Câu 9: Phân tích 1,85 gam chất hữu cơ chỉ thu được CO2, HCl và hơi nước Cho toàn bộ sản phẩm phân tích qua dung dịch AgNO3 dư thấy khối lượng bình phản ứng tăng 2,17 gam, xuất hiện 2,87 gam kết tủa và 1,792 lít khí (đktc) thoát ra CTPT của chất hữu cơ là :
Câu 10: Phân tích chất hữu cơ , ta có kết quả sau:
C% = 30,6 ; H% = 3,85 ; Cl% = 45,16 ; O% = 20,39
Biết : 120 < MA < 190 Công thức phân tử của A là:
Câu 11: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H13N là:
Trang 2Câu 12: Hợp chất C5H12O có số đồng phân ancol và tổng số đồng phân là:
Câu 13: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6) Các chất có đồng phân hình học là:
Câu 14: Chọn mệnh đề đúng :
A Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh
B Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau
C Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo một hướng nhất định
D Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định
Câu 15: Chọn phát biểu sai:
A Các tiểu phân trung gian trong phản ứng hữu cơ có thời gian tồn tại rất ngắn
B Cacbocation và cacbanion là các tiểu phân trung gian trong phản ứng hữu cơ
C Nhóm nguyên tử mang điện tích dương được gọi là cacbocation
D Gốc tự do thường được hình thành nhờ ánh sáng hoặc nhiệt
Câu 16: Chọn mệnh đề đúng :
A Các chất đồng đẳng hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hoá học tương tự nhau
B Các ankan hợp thành dãy đồng đẳng metan, có công thức chung là CnH2n (n 1)
C Các chất có cùng bản chất nguyên tử là đồng đẳng của nhau
D Các chất đồng đẳng hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hoá học khác nhau
Câu 17: Số đồng phân cấu tạo chứa nguyên tử C bậc III có công thức phân tử C6H14:
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 18: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C5H10 là?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 19: Chọn phát biểu KHÔNG đúng?
A Điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 trở đi ở trạng thái lỏng hoặc rắn
B Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan nói chung đều giảm khi phân tử khối tăng
C Các phân tử ankan không phân cực nên không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ
D Các ankan đều là những chất không màu và nhẹ hơn nước
Câu 20: Chọn phát biểu đúng:
A Xicloankan là những hiđrocacbon không no có mạch vòng
B Công thức chung của các xicloankan là CnH2n (n 3)
C Xiclobutan có thể tham gia phản ứng cộng mở vòng, làm mất màu dung dịch brom
D Monoxicloankan có vòng lớn (năm hoặc sáu cạnh, ) có tính chất tương tự ankan: tham gia phản ứng thế, phản ứng tách…
Câu 21: Phản ứng halogen hoá ankan xảy ra theo cơ chế gốc dây chuyền, gồm các giai đoạn theo thứ tự sau :
A Khơi mào, đứt dây chuyền, phát triển dây chuyền
B Khơi mào, phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền
C Đứt dây chuyền, khơi mào, phát triển dây chuyền
D Phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền, khơi mào
Câu 22: Chọn phát biểu đúng:
A Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng
B Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
C Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
D Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng
Trang 3Câu 23: Cho sơ đồ :
(X) (A) (B) 2,3-đimetylbutan
Công thức cấu tạo phù hợp X là :
A CH2(COONa)2 B C2H5COONa C C3H7COONa D C2H4(COONa)2
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp rồi hấp thụ hết sản phẩm
cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa và khối lượng nước vôi trong giảm 7,7 gam Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X là :
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
Câu 25: Cracking 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa
bị crackinh Biết hiệu suất phản ứng là 90% Khối lượng phân tử trung bình của A là :
Câu 26: Cho ankan X tác dụng với clo (as), thu được 26,5 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (monoclo và
điclo) Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước, sau đó trung hòa bằng dung dịch NaOH, thấy tốn hết 500 ml dung dịch NaOH 1M Xác định công thức của X?
Câu 27: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
A Các ankan từ C1 đến C4 được dùng làm khí đốt , khí hóa lỏng
B Các ankan từ C5 đến C20 được dùng làm xăng, dầu cho động cơ
C Các phân tử ankan có số cacbon lớn hơn 20 được dùng làm dầu mỡ bôi trơn, chống gỉ
D Trong nến, giấy nến, giấy dầu có các ankan từ C5 - C6
Câu 28: Ứng dụng nào sau đây là không đúng?
A Các xicloankan được dùng làm nhiên liệu
B Các xicloankan được dùng làm dung môi
C Các xicloankan được dùng làm nguyên liệu điều chế các chất khác
D Cộng hiđro vào xiclohexan ta thu được benzen
Câu 29: Trong công nghiệp, metan được lấy từ:
A khí dầu mỏ và khí thiên nhiên.
B sự phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ
C quá trình chưng cất phân đoạn dầu mỏ
D quá trình tổng hợp từ C và H
Câu 30: Xicloankan được được điều chế bằng cách:
A Chưng cất dầu mỏ hoặc tách hiđro đóng vòng từ ankan
B Chưng cất phân đoạn dầu mỏ
C Tách hiđro đóng vòng từ ankan
D Bẻ gãy các phân tử ankan
Hết
Trang 4-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 875
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H13N là:
Câu 2: Phân tích chất hữu cơ , ta có kết quả sau:
C% = 30,6 ; H% = 3,85 ; Cl% = 45,16 ; O% = 20,39
Biết : 120 < MA < 190 Công thức phân tử của A là:
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp rồi hấp thụ hết sản phẩm
cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa và khối lượng nước vôi trong giảm 7,7 gam Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X là :
A C2H6 và C3H8 B C4H10 và C5H12 C C3H8 và C4H10 D CH4 và C2H6
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B Liên kết đôi gồm một liên kết và một liên kết
C Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau
D Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
Câu 5: Hợp chất A có công thức phân tử là C5H10Oz Biết %H trong A là 9,8% Vậy %O trong A là:
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
A Các phân tử ankan có số cacbon lớn hơn 20 được dùng làm dầu mỡ bôi trơn, chống gỉ
B Các ankan từ C1 đến C4 được dùng làm khí đốt , khí hóa lỏng
C Trong nến, giấy nến, giấy dầu có các ankan từ C5 - C6
D Các ankan từ C5 đến C20 được dùng làm xăng, dầu cho động cơ
Câu 7: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C5H10 là?
A 3 đồng phân B 6 đồng phân C 5 đồng phân D 4 đồng phân
Câu 8: Hợp chất (CH3)2CH-CH2-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là:
C 2,4-trimetylpentan D 2,4,4- trimetylpentan
Câu 9: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6) Các chất có đồng phân hình học là:
Câu 10: Chọn phát biểu đúng:
A Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng
B Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
C Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
D Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng
Câu 11: Số đồng phân cấu tạo chứa nguyên tử C bậc III có công thức phân tử C6H14:
A 5 đồng phân B 6 đồng phân C 3 đồng phân D 4 đồng phân
Trang 5Câu 12: Phân tích chất hữu cơ A chứa C, H, O ta có kết quả sau: mC : mH : mO = 2,25 : 0,375: 2
Công thức đơn giản nhất của A là:
Câu 13: Chọn phát biểu sai:
A Cacbocation và cacbanion là các tiểu phân trung gian trong phản ứng hữu cơ
B Nhóm nguyên tử mang điện tích dương được gọi là cacbocation
C Gốc tự do thường được hình thành nhờ ánh sáng hoặc nhiệt
D Các tiểu phân trung gian trong phản ứng hữu cơ có thời gian tồn tại rất ngắn
Câu 14: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH
B CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br
C HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2OH
D CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3
Câu 15: Cho sơ đồ :
(X) (A) (B) 2,3-đimetylbutan
Công thức cấu tạo phù hợp X là :
A C2H5COONa B C2H4(COONa)2 C C3H7COONa D CH2(COONa)2
Câu 16: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là gì ?
A Đốt cháy hợp chất hữu cơ để phát hiện nitơ có mùi của tóc cháy
B Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện cacbon dưới dạng muội than
C Chuyển hóa các nguyên tố có trong chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản và nhận biết chúng bằng các phản ứng đặc trưng
D Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dưới dạng hơi nước
Câu 17: Chọn phát biểu đúng:
A Xicloankan là những hiđrocacbon không no có mạch vòng
B Xiclobutan có thể tham gia phản ứng cộng mở vòng, làm mất màu dung dịch brom
C Công thức chung của các xicloankan là CnH2n (n 3)
D Monoxicloankan có vòng lớn (năm hoặc sáu cạnh, ) có tính chất tương tự ankan: tham gia phản ứng thế, phản ứng tách…
Câu 18: Cho ankan X tác dụng với clo (as), thu được 26,5 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (monoclo và
điclo) Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước, sau đó trung hòa bằng dung dịch NaOH, thấy tốn hết 500 ml dung dịch NaOH 1M Xác định công thức của X?
Câu 19: Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?
A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3CH2CH2OH D HCOOCH3
Câu 20: Chọn phát biểu KHÔNG đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan nói chung đều giảm khi phân tử khối tăng
B Các ankan đều là những chất không màu và nhẹ hơn nước
C Các phân tử ankan không phân cực nên không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ
D Điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 trở đi ở trạng thái lỏng hoặc rắn
Câu 21: Cracking 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa
bị crackinh Biết hiệu suất phản ứng là 90% Khối lượng phân tử trung bình của A là :
Câu 22: Ứng dụng nào sau đây là không đúng?
A Các xicloankan được dùng làm nhiên liệu
B Các xicloankan được dùng làm nguyên liệu điều chế các chất khác
C Các xicloankan được dùng làm dung môi
D Cộng hiđro vào xiclohexan ta thu được benzen
Trang 6Câu 23: Phân tích 1,85 gam chất hữu cơ chỉ thu được CO2, HCl và hơi nước Cho toàn bộ sản phẩm phân tích qua dung dịch AgNO3 dư thấy khối lượng bình phản ứng tăng 2,17 gam, xuất hiện 2,87 gam kết tủa và 1,792 lít khí (đktc) thoát ra CTPT của chất hữu cơ là :
Câu 24: Xicloankan được được điều chế bằng cách:
A Tách hiđro đóng vòng từ ankan
B Chưng cất phân đoạn dầu mỏ
C Chưng cất dầu mỏ hoặc tách hiđro đóng vòng từ ankan
D Bẻ gãy các phân tử ankan
Câu 25: Phản ứng halogen hoá ankan xảy ra theo cơ chế gốc dây chuyền, gồm các giai đoạn theo thứ tự sau :
A Khơi mào, đứt dây chuyền, phát triển dây chuyền
B Khơi mào, phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền
C Đứt dây chuyền, khơi mào, phát triển dây chuyền
D Phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền, khơi mào
Câu 26: Hợp chất C5H12O có số đồng phân ancol và tổng số đồng phân là:
Câu 27: Đốt nóng 3,915 gam chất hữu cơ A thu được 3,3 gam CO2, 1,08 gam H2O và 1,59 gam Na2CO3 Mặt khác khi phân tích 2,61 gam chất hữu cơ A có mặt của AgNO3 thu được 2,87 gam AgCl Thành phần phần trăm của oxi trong A là:
Câu 28: Chọn mệnh đề đúng :
A Các chất có cùng bản chất nguyên tử là đồng đẳng của nhau
B Các chất đồng đẳng hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hoá học khác nhau
C Các ankan hợp thành dãy đồng đẳng metan, có công thức chung là CnH2n (n 1)
D Các chất đồng đẳng hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hoá học tương tự nhau
Câu 29: Trong công nghiệp, metan được lấy từ:
A sự phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ
B quá trình chưng cất phân đoạn dầu mỏ
C khí dầu mỏ và khí thiên nhiên.
D quá trình tổng hợp từ C và H
Câu 30: Chọn mệnh đề đúng :
A Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo một hướng nhất định
B Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau
C Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh
D Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định
Hết
Trang 7-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 998
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là gì ?
A Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện cacbon dưới dạng muội than
B Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dưới dạng hơi nước
C Chuyển hóa các nguyên tố có trong chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản và nhận biết chúng bằng các phản ứng đặc trưng
D Đốt cháy hợp chất hữu cơ để phát hiện nitơ có mùi của tóc cháy
Câu 2: Ứng dụng nào sau đây là không đúng?
A Các xicloankan được dùng làm dung môi
B Các xicloankan được dùng làm nguyên liệu điều chế các chất khác
C Các xicloankan được dùng làm nhiên liệu
D Cộng hiđro vào xiclohexan ta thu được benzen
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
A Các phân tử ankan có số cacbon lớn hơn 20 được dùng làm dầu mỡ bôi trơn, chống gỉ
B Trong nến, giấy nến, giấy dầu có các ankan từ C5 - C6
C Các ankan từ C1 đến C4 được dùng làm khí đốt , khí hóa lỏng
D Các ankan từ C5 đến C20 được dùng làm xăng, dầu cho động cơ
Câu 4: Chọn phát biểu đúng:
A Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
B Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng
C Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng
D Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
Câu 5: Chọn mệnh đề đúng :
A Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau
B Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định
C Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo một hướng nhất định
D Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh
Câu 6: Số đồng phân cấu tạo chứa nguyên tử C bậc III có công thức phân tử C6H14:
A 6 đồng phân B 5 đồng phân C 4 đồng phân D 3 đồng phân
Câu 7: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H13N là:
Câu 8: Cho ankan X tác dụng với clo (as), thu được 26,5 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (monoclo và
điclo) Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước, sau đó trung hòa bằng dung dịch NaOH, thấy tốn hết 500 ml dung dịch NaOH 1M Xác định công thức của X?
Câu 9: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C5H10 là?
A 5 đồng phân B 6 đồng phân C 3 đồng phân D 4 đồng phân
Câu 10: Chọn phát biểu sai:
A Gốc tự do thường được hình thành nhờ ánh sáng hoặc nhiệt
B Cacbocation và cacbanion là các tiểu phân trung gian trong phản ứng hữu cơ
C Nhóm nguyên tử mang điện tích dương được gọi là cacbocation
D Các tiểu phân trung gian trong phản ứng hữu cơ có thời gian tồn tại rất ngắn
Trang 8Câu 11: Hợp chất A có công thức phân tử là C5H10Oz Biết %H trong A là 9,8% Vậy %O trong A là:
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp rồi hấp thụ hết sản phẩm
cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa và khối lượng nước vôi trong giảm 7,7 gam Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X là :
A C3H8 và C4H10 B C4H10 và C5H12 C C2H6 và C3H8 D CH4 và C2H6
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
B Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
C Liên kết đôi gồm một liên kết và một liên kết
D Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau
Câu 14: Phân tích chất hữu cơ , ta có kết quả sau:
C% = 30,6 ; H% = 3,85 ; Cl% = 45,16 ; O% = 20,39
Biết : 120 < MA < 190 Công thức phân tử của A là:
Câu 15: Phân tích 1,85 gam chất hữu cơ chỉ thu được CO2, HCl và hơi nước Cho toàn bộ sản phẩm phân tích qua dung dịch AgNO3 dư thấy khối lượng bình phản ứng tăng 2,17 gam, xuất hiện 2,87 gam kết tủa và 1,792 lít khí (đktc) thoát ra CTPT của chất hữu cơ là :
Câu 16: Xicloankan được được điều chế bằng cách:
A Bẻ gãy các phân tử ankan
B Chưng cất dầu mỏ hoặc tách hiđro đóng vòng từ ankan
C Tách hiđro đóng vòng từ ankan
D Chưng cất phân đoạn dầu mỏ
Câu 17: Cracking 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa
bị crackinh Biết hiệu suất phản ứng là 90% Khối lượng phân tử trung bình của A là :
Câu 18: Hợp chất (CH3)2CH-CH2-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là:
A 2,2,3-trimetylpentan B 2,2,4-trimetylpentan
C 2,4-trimetylpentan D 2,4,4- trimetylpentan
Câu 19: Phân tích chất hữu cơ A chứa C, H, O ta có kết quả sau: mC : mH : mO = 2,25 : 0,375: 2
Công thức đơn giản nhất của A là:
Câu 20: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2OH
B CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3
C CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br
D CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH
Câu 21: Phản ứng halogen hoá ankan xảy ra theo cơ chế gốc dây chuyền, gồm các giai đoạn theo thứ tự
sau :
A Khơi mào, phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền
B Khơi mào, đứt dây chuyền, phát triển dây chuyền
C Đứt dây chuyền, khơi mào, phát triển dây chuyền
D Phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền, khơi mào
Câu 22: Chọn phát biểu đúng:
A Xiclobutan có thể tham gia phản ứng cộng mở vòng, làm mất màu dung dịch brom
B Công thức chung của các xicloankan là CnH2n (n 3)
Trang 9C Monoxicloankan có vòng lớn (năm hoặc sáu cạnh, ) có tính chất tương tự ankan: tham gia phản ứng thế, phản ứng tách…
D Xicloankan là những hiđrocacbon không no có mạch vòng
Câu 23: Đốt nóng 3,915 gam chất hữu cơ A thu được 3,3 gam CO2, 1,08 gam H2O và 1,59 gam Na2CO3 Mặt khác khi phân tích 2,61 gam chất hữu cơ A có mặt của AgNO3 thu được 2,87 gam AgCl Thành phần phần trăm của oxi trong A là:
Câu 24: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6) Các chất có đồng phân hình học là:
Câu 25: Hợp chất C5H12O có số đồng phân ancol và tổng số đồng phân là:
Câu 26: Chọn mệnh đề đúng :
A Các chất đồng đẳng hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hoá học khác nhau
B Các chất có cùng bản chất nguyên tử là đồng đẳng của nhau
C Các chất đồng đẳng hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hoá học tương tự nhau
D Các ankan hợp thành dãy đồng đẳng metan, có công thức chung là CnH2n (n 1)
Câu 27: Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?
A CH3CH2COOH B HCOOCH3 C CH3CH2OCH3 D CH3CH2CH2OH
Câu 28: Chọn phát biểu KHÔNG đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan nói chung đều giảm khi phân tử khối tăng
B Điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 trở đi ở trạng thái lỏng hoặc rắn
C Các ankan đều là những chất không màu và nhẹ hơn nước
D Các phân tử ankan không phân cực nên không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ
Câu 29: Trong công nghiệp, metan được lấy từ:
A quá trình tổng hợp từ C và H
B quá trình chưng cất phân đoạn dầu mỏ
C sự phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ
D khí dầu mỏ và khí thiên nhiên.
Câu 30: Cho sơ đồ :
(X) (A) (B) 2,3-đimetylbutan
Công thức cấu tạo phù hợp X là :
A CH2(COONa)2 B C2H4(COONa)2 C C3H7COONa D C2H5COONa
Hết
Trang 10-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 121
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chọn mệnh đề đúng :
A Các ankan hợp thành dãy đồng đẳng metan, có công thức chung là CnH2n (n 1)
B Các chất có cùng bản chất nguyên tử là đồng đẳng của nhau
C Các chất đồng đẳng hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hoá học khác nhau
D Các chất đồng đẳng hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hoá học tương tự nhau
Câu 2: Hợp chất (CH3)2CH-CH2-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là:
C 2,2,3-trimetylpentan D 2,4,4- trimetylpentan
Câu 3: Đốt nóng 3,915 gam chất hữu cơ A thu được 3,3 gam CO2, 1,08 gam H2O và 1,59 gam Na2CO3 Mặt khác khi phân tích 2,61 gam chất hữu cơ A có mặt của AgNO3 thu được 2,87 gam AgCl Thành phần phần trăm của oxi trong A là:
Câu 4: Trong công nghiệp, metan được lấy từ:
A khí dầu mỏ và khí thiên nhiên. B quá trình tổng hợp từ C và H
C quá trình chưng cất phân đoạn dầu mỏ D sự phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ
Câu 5: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C5H10 là?
A 5 đồng phân B 3 đồng phân C 4 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 6: Số đồng phân cấu tạo chứa nguyên tử C bậc III có công thức phân tử C6H14:
A 4 đồng phân B 6 đồng phân C 5 đồng phân D 3 đồng phân
Câu 7: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br
B HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2OH
C CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH
D CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3
Câu 8: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H13N là:
Câu 9: Ứng dụng nào sau đây là không đúng?
A Cộng hiđro vào xiclohexan ta thu được benzen
B Các xicloankan được dùng làm dung môi
C Các xicloankan được dùng làm nguyên liệu điều chế các chất khác
D Các xicloankan được dùng làm nhiên liệu
Câu 10: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6) Các chất có đồng phân hình học là:
Câu 11: Chọn phát biểu đúng:
A Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
B Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng
C Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
D Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng