a) Thể tích khí trước khi đun. b) Nhiệt độ sau khi đun. c) Khối lượng riêng của khí trước và sau khi đun. Hãy vẽ các đồ thị biểu diễn mỗi chu trình trong các hệ tọa độ còn lại. Hãy vẽ cá[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN VẬT LÍ – LỚP 10
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Vectơ động lượng luôn
A cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
B cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc
C có phương vuông góc với vectơ vận tốc
D có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ
Câu 2 Đơn vị của động lượng là
A kg.m/s B kg.m.s C kg.m2 /s D kg.m/s2
Câu 3 Công là đại lượng
A vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không B vô hướng có thể âm hoặc dương
C vectơ có thể âm, dương hoặc bằng không D vectơ có thể âm hoặc dương
Câu 4 kW.h là đơn vị của
Câu 5 Chọn phát biểu sai Động năng của vật không đổi khi vật
A chuyển động với gia tốc không đổi B chuyển động tròn đều
C chuyển động thẳng đều D chuyển động với vận tốc không đổi
Câu 6 Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ
A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần
Câu 7 Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng
biểu thức
A Wt = kx2/ 2 B Wt = kx2 C Wt = kx/ 2 D Wt = k2x2/ 2
Câu 8 Thế năng hấp dẫn là đại lượng
A vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
B vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
C vectơ có cùng hướng với véc tơ trọng lực
D Vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không
Câu 9 Biểu thức tính cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi là
W
2mv 2mgz
Câu 10 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?
A Có khối lượng riêng nhỏ B Dễ nén
2 2
) ( 2
1 2
1
l k mv
2
1 2
l k mv
mgz mv
W 2
2
1
Trang 2C Có thể tích và hình dạng không đổi D Bành trướng
Câu 11 Khi so sánh về lực tương tác giữa các phân tử ở các thể: rắn, lỏng và khí, kết luận nào đúng?
A Lực tương tác giữa các phân tử chất rắn lớn nhất, lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng nhỏ
nhất
B Lực tương tác giữa các phân tử chất rắn lớn nhất, lực tương tác giữa các phân tử chất khí nhỏ
nhất
C Lực tương tác giữa các phân tử chất rắn lớn nhất, lực tương tác giữa các phân tử chất khí lớn
hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng
D Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn nhất, lực tương tác giữa các phân tử chất khí nhỏ
nhất
Câu 12 Đại lượng nào dưới đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
Câu 13 Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt
A P.V = hằng số B P1V1 = P2V2 C P1V2 = P2V1 D
1 2 2
1
V
V P
P
Câu 14 Quan sát đồ thị biểu diễn một lượng khí là đẳng quá trình
Chọn phương án đúng
A Đẳng nhiệt B Đẳng tích
C Đẳng áp D Không xác định được
Câu 15 Cách nào sau đây không làm thay đổi nô ̣i năng của vâ ̣t ?
A Đưa vâ ̣t lên cao B Co ̣ xát vâ ̣t lên mă ̣t bàn C Đốt nóng vâ ̣t D Làm la ̣nh vâ ̣t
Câu 16 Sư ̣ truyền nhiê ̣t là
A sư ̣ truyền trư ̣c tiếp nội năng từ vâ ̣t này sang vâ ̣t khác
B sư ̣ chuyển hóa năng lươ ̣ng từ da ̣ng này sang da ̣ng khác
C sư ̣ chuyển hóa năng lươ ̣ng từ nô ̣i năng sang da ̣ng khác
D sư ̣ truyền trư ̣c tiếp nô ̣i năng và chuyển hóa năng lươ ̣ng từ da ̣ng này sang da ̣ng khác
Câu 17 Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô được bảo toàn?
A Ô tô tăng tốc B Ô tô giảm tốc
C Ô tô chuyển động tròn đều
D Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát
Câu 18 Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì
A gia tốc của vật tăng gấp đôi B động lượng của vật tăng gấp đôi
C động năng của vật tăng gấp đôi D thế năng của vật tăng gấp đôi
Câu 19 Một vật được ném với vận tốc ban đầu ⃗ theo phương ngang trong không khí Khi vật chuyển động đại lượng nào sau đây không đổi? Bỏ qua mọi lực cản
A tọa độ B động năng C gia tốc D thế năng
Câu 20 Chọn ý sai Thế năng là năng lượng
A dự trữ và có khả năng sinh công
B phụ thuộc vào vị trí tương đối của vật
V
T
O
Trang 3C phụ thuộc vào độ biến dạng của vật
D tỉ lệ với bình phương tốc độ chuyển động của vật
Câu 21 Một người nâng một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m Lấy g = 10 m/s2 Công mà người
đã thực hiện là:
Câu 22 Một lò xo bị nén 5 cm Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là
A 0,125 J B 0,25 J C 125 J D 250 J
Câu 23 Một vật có trọng lượng 4 N có động năng 8 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng
Câu 24 Hệ thức nào sau đây cho biết mối liên hệ giữa khối lượng riêng D và áp suất P của chất khí
trong quá trình đẳng nhiệt?
A
2 1 2
1
P
P
D
D
2 1 1
2
P
P D
D
1 2 2
1
P
P D
D
D D1D2 = P1.P2
Câu 25 Giam một khối lượng khí nhất định trong một bình dãn nở vì nhiệt không đáng kể Tăng
nhiệt độ của khí lên thì khối lượng riêng của nó
Câu 26 Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K lên 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của
khí
A tăng lên hai lần B giảm đi một nữa C không đổi D không xác định Câu 27 Một khối khí xác định được chứa trong bình có thể tích 5 lít, ở áp suất 2 atm Để áp suất khí
trong bình là 1atm thì
A nén khí đến thể tích 10 lít B cho khí dãn nở đến thể tích 10 lít
C nén khí đến thể tích 2,5 lít D cho khí dãn nở đến thể tích 12,5 lít
Câu 28 Hệ thức nào sau đây diễn tả quá trình chất khí nhận nhiệt, sinh công ?
A ΔU = Q với Q < 0 B ΔU = A + Q với Q > 0 và A < 0
C ΔU = A + Q với Q > 0 và A > 0 D ΔU = A + Q với Q < 0 và A > 0
Câu 29 Chọn phát biểu đúng khi nói về hiệu suất của động cơ nhiệt?
A Hiệu suất cho biết tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của động cơ
B Hiệu suất cho biết động cơ mạnh hay yếu
C Hiệu suất cho biết phần trăm nhiệt lượng cung cấp cho động cơ nhiệt được biến đổi thành công
mà động cơ cung cấp
D Hiệu suất cho biết phần trăm nhiệt lượng cung cấp cho nguồn lạnh so với công cơ học mà động
cơ thực hiện
Câu 30 Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 00 C đến khi nó bắt đầu sôi là bao nhiêu? Nếu nhiệt dung riêng của nước là xấp xỉ 4,18.103 J/(kg.K)
A 4,18.105 J B 3.105 J C 2,09.105 J D 5.105 J
Câu 31 Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian t = 0,5
s Lấy g = 10 m/s2 Bỏ qua sức cản không khí Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian
đó là
Trang 4A 10 kg.m/s B 1 kg.m/s C 5 kg.m/s D 0,5 kg.m/s
Câu 32 Hai vật có khối lượng lần lượt là 3 kg và 6 kg chuyển động với vận tốc tương ứng là 2 m/s
và 1 m/s hợp với nhau một góc 1800 Động lượng của hệ bằng
A.12 kg.m/s B 36 kg.m/s C 0 kg.m/s D 6 2 kg.m/s
Câu 33 Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150 N Góc giữa dây cáp và mặt
phẳng ngang bằng 300 Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200 m có giá trị
A 51900 J B 30000 J C 15000 J D 25980 J
Câu 34 Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 5 m trong khoảng thời gian 1 phút 40
giây Lấy g =10 m/s2 Công suất trung bình của lực kéo bằng
Câu 35 Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 0,8 m, ném lên một vật có khối lượng với vận tốc
đầu là 2 m/s Lấy g =10 m/s2 và chọn gốc thể năng tại mặt đất Cơ năng của vật bằng
A 10 J B 4 J C 5 J D.1 J
Câu 36 Một vật rơi tự do từ độ cao 24 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2 Ở độ cao nào so với mặt đất thế năng bằng 2 lần động năng?
A.16 m B.12 m C 18 m D 8 m
Câu 37 Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 10 m, góc nghiêng giữa mặt dốc và mặt
phẳng nằm ngang là 300 Bỏ qua ma sát Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật ở chân dốc là
Câu 38 Một động cơ có công suất bằng 5 kW kéo đều một vật có khối lượng 1,2 tấn lên cao 30 m
trong thời gian 90 s Lấy g = 10 m/s2 Hiệu suất của động cơ bằng
Câu 39 Một xe có khối lượng m = 2 tấn đang chạy với tốc độ 54 km/h thì đột ngột hãm phanh Biết
lực hãm bằng 104 N Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là
Câu 40 Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng
xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 Đồ thị nào dưới đây
tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng
thái của khối khí này:
Câu 41 Trong xi lanh chứa một khối khí lý tưởng ban đầu có thể tích 4 lít, áp suất 1 atm, nhiệt độ
270C, được biến đổi qua hai quá trình liên tiếp
Quá trình 1: Nén pittông để thể tích giảm còn một nữa và áp suất tăng lên 3 atm
Quá trình 2: Cố định pittông, tăng nhiệt độ thêm 1500C
Nhiệt độ của khối khí ở cuối quá trình 1 và áp suất ở cuối quá trình 2 có giá trị lần lượt là
A 150K; 4 atm B 450K; 2 atm C 450K; 4 atm D 250K; 2 atm
p 0 (1)
0
p
V
V 1 V 2
(2)
C.
V 2 V
V
T
T 1
(2 (1
B.
p 1
p 2
p
T
T 2
(1) (2)
D.
V
T
T 2
V 1
V 2
(1) (2)
A.
p 0
(2)
0
p
V
V 2 V 1
(1)
Trang 5Câu 42 Một khối khí lý tưởng ỏ trạng thái 1 được xác định bởi các thông số trạng thái p1 = 1 atm,
V1 = 6 lít và t1 = 270C Đầu tiên, cho khối khí biến đổi đẳng áp tới trạng thái 2 có T2 = 600 K, sau
đó biến đổi đẳng nhiệt tới trạng thái 3 có p3 = 4 atm thì ngừng Thể tích của khối khí ở trạng thái
2 và 3 giá trị lần lượt là
A V2 = 3 lít; V3 = 12 lít
B V2 = 12 lít; V3 = 3 lít
C V2 = 1 lít; V3 = 9 lít
D V2 = 9 lít; V3 = 1 lít
Câu 43 Đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một khối
khí trong hệ tọa trục (Op, OV) như hình vẽ Dựa vào đồ thị
Biết nhiệt độ ở trạng thái 3 là 150K Thể tích khí ở trạng
thái 2 và nhiệt độ ban đầu của khối khí có giá trị lần lượt là
A 2 lít và 300K B 4 lít và 500K
C 0,5 lít và 500K D 0,5 lít và 300K
Câu 44 Trong quá trı̀nh nung nóng đẳng áp ở áp suất 2,5.105 Pa, thể tı́ch của mô ̣t chất khı́ tăng từ 3,5 lít đến 5,4 lít và nô ̣i năng tăng mô ̣t lươ ̣ng là 25,85 J Nhiê ̣t lươ ̣ng truyền cho chất khı́ là
A 487,25 J B – 500,85 J C 500,85 J D –487,25 J Câu 45 Một động cơ nhiệt mỗi giây nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 4,32.104 J đồng thời nhường cho nguồn lạnh 3,84.104 J Hiệu suất của động cơ gần bằng
Câu 46 Một vật m trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có chiều
dài 5 m, và nghiêng một góc 300 so với mặt phẳng ngang Lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng có độ lớn bằng một phần tư trọng lượng của vật Lấy g =10 m/s2 Vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng có độ lớn là
Câu 47 Viên đạn = 50 bay theo phương ngang với vận tốc = 20 m/s đến cắm vào vật
= 450 treo đầu sợi dây dài = 2 Góc lớn nhất mà dây treo lệch so với phương thẳng đứng sau khi viên đạn cắm vào gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 48 Một vật có khối lượng 10 kg chịu tác dụng lực kéo 80 N có phương hợp với độ dời trên mặt
phẳng ngang là 30 Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,3 Lấy = 10 m/s2 Hiệu suất chuyển động khi vật đi được quãng đường 20 m là
Câu 49 Con lắc đơn có độ dài 1 m Kéo cho nó hợp với phương thẳng đứng góc 450 rồi thả nhẹ Lấy
g = 10 m/s2 Độ lớn vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300 là
A 17,32 m/s B 2,42 m/s C 3,17 m/s D 1,78 m/s
Câu 50 Búa máy khối lượng 500 kg rơi từ độ cao 2 m và đóng vào cọc làm cọc ngập thêm vào đất
0,1 m Lực đóng cọc trung bình là 80000 N Hiệu suất của máy là
(3) (2) (1)
V 2 = V 3
1
2
1 0,5
O p(atm)
V (l)
Trang 6Câu 51 Một vật có khối lượng m được thả không vận tốc đầu từ đỉnh dốc nghiêng có độ cao h Do
có ma sát nên vận tốc ở chân dốc chỉ bằng 2/3 vận tốc vật đến chân dốc khi không có ma sát Công của lực ma sát bằng
Câu 52 Thuyền dài 5 m, khối lượng M = 125 kg, đứng yên trên mặt nước Hai người khối lượng m1
= 67,5 kg, m2 = 57,5 kg đứng ở hai đầu thuyền Bỏ qua ma sát giữa thuyền và nước Khi 2 người
đổi chỗ cho nhau với cùng tốc độ đối với thuyền thì thuyền dịch chuyển một đoạn là
Câu 53 Ở ngã tư của hai đường vuông góc giao nhau, do đường trơn, mô ̣t ô tô khối lươ ̣ng m1 = 1000
kg va cha ̣m với một ô tô thứ hai khối lươ ̣ng m2 = 2000 kg đang chuyển đô ̣ng với vận tốc v = 3 m/s Sau va cha ̣m, hai ô tô mắc vào nhau và chuyển đô ̣ng theo hướng làm mô ̣t góc 450 so với hướng chuyển đô ̣ng ban đầu của mỗi ô tô Vâ ̣n tốc v1 của ô tô thứ nhất trước va chạm và vâ ̣n tốc
v’ của hai ô tô sau va cha ̣m là
A v1 = 3 m/s, v’ = 4,24 m/s B v1= 3 m/s, v’ = 2,83 m/s
C v1 = 6 m/s, v’ = 2,83 m/s D v1= 6 m/s, v’ = 4,5 m/s
Câu 54 Một viên đạn khối lượng 50 g đang bay ngang với vận tốc không đổi 200 m/s tới đâm xuyên
vào một tấm gỗ Coi lực cản trung bình của gỗ là không đổi Biết rằng khi viên đạn chui sâu 4 cm vào tấm gỗ dày và nằm yên trong đó Nếu viên đạn xuyên qua tấm gỗ chỉ dày 2 cm và bay ra ngoài
thì vận tốc của viên đạn khi nó vừa bay ra khỏi tấm gỗ xấp xỉ bằng
Câu 55 Một xi lanh kín được chia thành hai phần bằng nhau bởi một pittong cách nhiệt Mỗi phần
có chiều dài l = 30 cm, chứa một lượng khí giống nhau ở 270C Nung nóng một phần thêm 100C
và làm lạnh phần kia 100C Độ dịch chuyển của pittong sẽ là :
Câu 56 Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (00C; 1,013 105Pa) được đậy bằng một nắp
có trọng lượng 20N Biết áp suất khí quyển là p0 = 105Pa và tiết diện của miệng bình 10cm2 Nhiệt
độ lớn nhất của không khí trong bình để không khí không đẩy được nắp bình lên và thoát ra ngoài bằng
A 323,40C B 54,60C
C 1150C. D 50,40C
Câu 57 Một nồi áp suất có van có trọng lượng không đáng kể và có một lỗ tròn diện tích 1 cm2 luôn được áp chặt bởi một lò xo có độ cứng k = 1300 N/m và luôn bị nén 1 cm Bỏ qua mọi ma sát Hỏi khi đun khí ban đầu ở áp suất khí quyển p0 = 105Pa, có nhiệt độ 270C thì đến nhiệt độ bao
nhiêu van sẽ mở ra?
A 3900C B 1170C
C 4170C D 3510C
Câu 58 Một mol khí lí tưởng (có thể tích V0 = 22,4 lít, áp suất p0 = 1atm tại
nhiệt độ T0 = 273 K) thực hiện chu trình 1-2-3-4 như hình vẽ, trong đó:
V1 = 32 lít; T1 = 546 K; T2 = 650 K; T3 =1300 K Áp suất của chất khí ở
trạng thái 3 có giá trị là
A 0,7 atm B 2,8 atm
Trang 7Câu 59 Một nhiệt lượng kế ban đầu không chứa gì, có nhiệt độ t0 Đổ vào nhiệt lượng kế một ca nước nóng thì thấy nhiệt độ của nhiệt lượng kế tăng thêm 50C Lần thứ hai, đổ thêm một ca nước nóng như trên vào thì thấy nhiệt độ của nhiệt lượng kế tăng thêm 30C nữa Lần thứ ba đổ thêm vào
cùng một lúc 5 ca nước nóng nói trên thì nhiệt độ của nhiệt lượng kế tăng thêm
Câu 60 Một viên đạn chì phải có tốc độ tối thiểu là bao nhiêu để khi nó va chạm vào vật cản cứng
thì nóng chảy hoàn toàn? Cho rằng 67% động năng của viên đạn chuyển thành nội năng của nó khi va chạm, nhiệt độ của viên đạn trước khi va chạm là 1270C Cho biết nhiệt dung riêng của chì
là c = 130 J/kg.K; nhiệt độ nóng chảy của chì là 327°C, nhiệt nóng chảy riêng của chì là A = 25 kJ/kg
A 357 m/s B 324 m/s C 390 m/s D 457 m/s
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 2 kg, chuyển động với vận tốc tương ứng v1 = v2 = 2 (m/s) Xác định tổng động lượng của hệ hai vật trong các trường hợp sau:
a) ⃗ ngược hướng ⃗
b) ⃗ vuông góc ⃗
c) ⃗ hợp với ⃗ góc 600
ĐS: a) 2 (kg.m/s); b) 4,5(kg.m/s); c) 5,3 kg.m/s
Bài 2: Hòn bi thép có khối lượng m = 100 g rơi tự do từ độ cao h = 5 m xuống mặt phẳng ngang Tính độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm:
a) viên bi bật lên với vận tốc cũ
b) viên bi dính chặt với mặt phẳng ngang
c) trong câu a, thời gian va chạm t = 0,1s Tính lực tương tác trung
bình giữa bi và mặt phẳng ngang
ĐS: a) 2(kg.m/s); b) 1(kg.m/s); c) 20 N
Bài 3: Viên đạn khối lượng m = 60 g bay ra khỏi nòng súng với vận tốc 600 (m/s) Biết nòng súng
dài 0,8 m
a) Tính động năng viên đạn khi rời nòng súng, lực đẩy trung bình của thuốc súng
b) Sau đó viên đạn xuyên qua tấm gỗ dày 30 cm, vận tốc giảm còn 10 (m/s) Coi động năng đạn
trước khi đâm vào gỗ là không đổi Tính lực cản trung bình của gỗ
c) Đạn ra khỏi tấm gỗ ở độ cao h = 15 m Tính vận tốc đạn khi chạm đất Bỏ qua lực cản của không
khí
d) Sau khi chạm đất, đạn lún sâu vào đất 10 cm Tính lực cản trung bình của đất
Bỏ qua tác dụng của trọng lực so với lực cản
ĐS: a) 10,8 kJ; 13500 N; b) 35990 N; c) 20 (m/s); d) 120 N
Bài 4: Vật khối lượng m = 100 g được ném thẳng đứng từ dưới lên với v0 = 20 (m/s) Tính thế năng, động năng và cơ năng toàn phần của vật tại vị trí
a) bắt đầu ném
b) vật lên cao nhất
h
Trang 8c) 3s sau khi ném
d) vật vừa chạm đất
So sánh các kết quả và kết luận Cho g = 10(m/s2)
c) = 15; đ = 5 ; = 20 ; d) = 0; đ = 20 ; = 20
Bài 5: Vật nặng m treo vào điểm cố định O bởi một dây dài = 1 m Tại vị trí ban đầu M0 dây treo
hợp với phương thẳng đứng một góc α = 600 0, người ta truyền cho vật vận tốc v0 = 5 (m/s) theo
phương vuông góc với dây, hướng xuống, v0
nằm trong mặt phẳng thẳng đứng
a) Định vị trí M tại đó lực căng dây bằng không, tính vận tốc v của vật tại đó
b) Tìm phương trình quỹ đạo của giai đoạn chuyển động kế tiếp của vật cho đến khi dây căng trở
lại Chứng tỏ rằng quỹ đạo này đi qua điểm thấp nhất của quỹ đạo tròn Suy ra thời gian vật vạch
quỹ đạo nói trên
Bài 6: Hòn bi có khối lượng m = 200 g được treo vào điểm O bằng sợi dây không giãn chiều dài
l = 1,8 m Kéo hòn bi ra khỏi vị trí cân bằng C để dây treo hợp với phương thẳng đứng góc
= 60 rồi buông ra không có vận tốc ban đầu (hình vẽ)
a) Tìm vận tốc của hòn bi khi nó trở về vị trí cân bằng C và
lực căng của sợi dây treo tại đó
b) Sau đó dây treo bị vướng vào một cái đinh O1 nằm trên
đường thẳng đứng qua O (OO1 = 60 cm) và hòn bi tiếp tục
đi lên tới điểm cao nhất B Tính góc =
c) Khi hòn bi từ B trở về đến điểm C thì dây treo bị đứt và
hòn bi rơi xuống đất Tìm hướng và độ lớn của vận tốc hòn
bi lúc chạm đất và vị trí chạm đất của hòn bi
Cho biết biết điểm treo O cách mặt đất 2,3 m Bỏ qua ma sát
Lấy g = 10 m/s2
Bài 7: Trong một ống hình trụ thẳng đứng gồm hai đoạn có tiết diệnkhác nhau, có
hai pittông A và B (với khối lượng tổng cộng bằng m = 5 kg) nối với nhau bằng
một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể Phần ống giữa hai pittông có
chứa một mol khí lí tưởng Tiết diện pittông A lớn hơn tiết diện pittông B là
∆S = 10 cm2 Áp suất khí quyển bên ngoài là 1 atm Hỏi phải nung nóng khí lên
bao nhiêu độ để pittông A dịch chuyển lên trên một đoạn l = 5 cm Lấy g = 10 m/s2
ĐS: ≈ 0,9 ( )
Bài 8: Ba bình thông nhau (hình vẽ) có thể tích V1; V2= 2V1; V3 = 3V1, ban đầu chứa một lượng khí
lí tưởng ở nhiệt độ T1 = 100 K và áp suất P0 = 0,5 atm.Sau đó giữ
nguyên nhiệt độ T1 của bình 1, nung bình 2 lên nhiệt độ T2 = 400 K
và nung bình 3 lên nhiệt độ T3= 600 K (giữa các bình có vách cách
nhiệt) Tìm áp suất của khí lúc sau
ĐS: 1,5 ( )
Bài 9: Một xilanh chứa khí được đậy bằng pittông Pittông có thể trượt không ma sát dọc theo thành
xilanh Pittông có khối lượng m, diện tích tiết diện S Khí có thể tích ban đầu V Áp suất khí quyển
Trang 9là p0 Tìm thể tích khí nếu xilanh chuyển động thẳng đứng với gia tốc a Coi nhiệt độ khí không đổi
ĐS: =
( ± )
Bài 10: Một xilanh nằm ngang kín hai đầu, có thể tích V = 1,2 l và chứa không khí ở áp suất p0 = 105
(N/m2) Xilanh được chia thành 2 phần bằng nhau bởi pittông mỏng khối lượng m = 100 g đặt
thẳng đứng Chiều dài xi lanh 2l = 0,4 m Xilanh được quay với vận tốc góc ω quanh trục thẳng đứng ở giữa xilanh Tính ω nếu pittông nằm cách trục quay đoạn r = 0,1 m khí có cân bằng tương đối
Bài 11: Có 10 g khí ôxi ở 470C, áp suất 2,1 at Sau khi đun nóng đẳng áp thể tích khí là 10 l Tìm:
a) Thể tích khí trước khi đun
b) Nhiệt độ sau khi đun
c) Khối lượng riêng của khí trước và sau khi đun
Bài 12: Hai hình sau đây là các đồ thị của hai chu trình biến đổi trong hệ tọa độ (p, T) và (V, T)
Hãy vẽ các đồ thị biểu diễn mỗi chu trình trong các hệ tọa độ còn lại
Bài 13: Hai hình sau đây là các đồ thị của hai chu trình biến đổi trong hệ tọa độ (p, T) và (V, T)
Hãy vẽ các đồ thị biểu diễn mỗi chu trình trong các hệ tọa độ còn lại
Bài 14: Một khối lượng m = 1 g hêli trong xilanh, ban đầu có thể tích V1 = 4,2 l, nhiệt độ t1 = 270C Khí được biến đổi theo một chu trình kín gồm 3 giai đoạn:
-Giai đoạn 1: Giãn nở đẳng áp, thể tích tăng lên đến 6,3l
-Giai đoạn 2: Nén đẳng nhiệt
-Giai đoạn 3: Làm lạnh đẳng tích
a) Vẽ đồ thị biểu diễn chu trình trong các hệ tọa độ (V, T), (p, T), (p, V)
b) Tìm nhiệt độ và áp suất (tính theo đơn vị at) lớn nhất đạt được trong chu trình biến đổi
(1) (4)
(2)
V
(3)
(3)
p
(1) (2)
(1) (4)
(2)
V
p
(2) (3)
Trang 10Bài 15: Một lượng khí biến đổi theo chu trình biểu diễn bởi đồ thị Cho
biết: p1 = p3; V1 = 1m3; V2 = 4m3; T1 = 100K; T4 = 300K
Hãy tìm V3
ĐS : V 3 = 2,2m 3
Bài 16: Có 20 g khí hêli chứa trong xilanh đậy kín bởi pittông biến
đổi chậm từ (1)(2) theo đồ thị mô tả bởi hình bên
Cho: V1 = 30 l; p1 = 5 atm; V2 = 10 l; p2 = 15 atm Hãy tìm nhiệt độ
cao nhất mà khí đạt được trong quá trình biến đổi
ĐS: 487,8 K
Bài 17: Một mol khí lí tưởng thực hiện một chu trình 12341 biểu diễn
trên hệ tọa độ p-V như trên hình vẽ Trong đó quá trình 1-2 và 3-4
biểu diễn bằng các đoạn thẳng có đường kéo dài qua gốc O; còn các
quá trình 1-4 và 2-3 là các quá trình đẳng nhiệt Hãy biểu diễn chu
trình đó trong hệ tọa độ V-T và tìm thể tích V3 khi cho biết V1 và
V2
ĐS : = . =
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
p 1
(1)
p
(2)
p 2
V 1
V 2
V
O T 1 T 2 T
V 2
V 1
2
3