địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.. xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng.[r]
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 101
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: ĐỊA 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Tây Nguyên?
A Diễn ra nhanh, trình độ đô thị hóa cao
B Diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp
C Diễn ra nhanh nhưng trình độ đô thị hóa thấp
D Nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới
Bắc vào Nam?
A Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên B Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum
C Lâm Viên, Đắk Lắk, Pleiku, Kon Tum D Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Viên
A nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa trên núi
B nhiệt đới lục địa, cận nhiệt ẩm trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
C nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa trên núi, cận nhiệt gió mùa trên núi
D nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
A Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
B Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
C Có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp
D Cần cù, sáng tạo, ham học hỏi
hậu nào dưới đây?
dưới đây?
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ
dây?
A Cao ở hai đầu, thấp ở giữa B Cao nhất nước ta
C Núi thấp chiếm ưu thế D Hướng núi vòng cung
lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quảng Ngãi B Phan Thiết C Nha Trang D Quy Nhơn
A Hải Phòng đến Kiên Giang B Quảng Ninh đến Cà Mau
C Móng Cái đến Hà Tiên D Móng Cái đến Cà Mau
có khu kinh tế cửa khẩu?
A Quảng Nam B Quảng Bình C Bình Định D Thanh Hóa
A Bình Dương B Lạng Sơn C Hải Phòng D Đồng Nai
A Pu Đen Đinh B Bắc Sơn C Đông Triều D Ngân Sơn
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 101
A gió mùa Tây Nam, gió địa phương B gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Nam
C gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam, gió Tây Nam
đầu người thấp nhất trong các tỉnh sau?
A Thanh Hóa B Phú Thọ C Lai Châu D Thái Bình
A Gió mùa, biển Đông, hình dạng lãnh thổ kéo dài
B Vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến, núi thấp
C Sinh vật, cấu trúc địa hình, các khối khí qua biển
D Núi cao, núi trung bình, hướng địa hình, hướng nghiêng
A Biên giới trên bộ dài nhất là biên giới Việt - Lào
B Lãnh thổ nước ta gồm 3 bộ phận hợp thành
C Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài theo chiều Bắc – Nam
D Vùng đất gồm toàn bộ diện tích phần đất liền
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất
B Đồng bằng sông Hồng có diện tích đứng thứ 2, sản lượng đứng thứ 3
C Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng gấp 5 lần đồng bằng sông Hồng
D Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích và sản lượng lúa ít hơn Đông Nam Bộ
A Tây Bắc có các thung lũng sông cùng hướng núi, Đông Bắc không có
B Tây Bắc chủ yếu núi thấp, Đông Bắc có nhiều đỉnh trên 2000m
C Tây Bắc cao đồ sộ nhiều đỉnh trên 2000m, Đông Bắc chủ yếu là núi thấp
D Tây Bắc hướng núi vòng cung, Đông Bắc hướng Tây Bắc – Đông Nam
A xâm thực B vận chuyển C thổi mòn D bồi tụ
A thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
B tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật
C mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa
D tạo ra nhiều việc làm cho người lao động
A giảm bớt hanh khô, gây mưa phùn và độ ẩm cao
B mưa lớn nửa đầu mùa đông, bão hoạt động mạnh
C tạo mùa khô sâu sắc, độ ẩm giảm, không có mưa
D mùa khô ngắn, khô hanh, hạn hán, thời tiết lạnh
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 101
DIỆN TÍCH LÚA CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng
B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân tăng
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng
D Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng
thơ Quang Dũng đã nhắc đến vùng núi nào của nước ta dưới đây?
vào mùa hạ?
A Ảnh hưởng của gió Lào khô nóng thổi từ phía Tây sang
B Chịu ảnh hưởng của gió mùa hạ khô nóng
C Gió mùa Tây Nam bị biến tính khi vượt qua dãy Trường Sơn
D Ảnh hưởng của gió Tín Phong khô nóng từ biển thổi vào
A nằm trên đường di cư của các loài sinh vật, có mùa đông lạnh
B có hai mùa mưa khô rõ rệt, hướng nghiêng địa hình
C địa hình đồi núi chiếm ưu thế, nhiều đỉnh cao trên 2000m
D có mùa đông lạnh, địa hình phân bậc theo đai cao
A hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển
B có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền
C hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang
D biển Đông là một vùng biển rộng lớn
A chính sách kế hoạch hóa gia đình B tư tưởng trọng nam khinh nữ
C tốc độ gia tăng dân số giảm D hậu quả của chiến tranh
A đẩy mạnh trồng cây lương thực
B phát triển mô hình kinh tế trang trại
C làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá
D phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình
A có đê sông, đê biển bao bọc quanh các mặt đất thấp
B đồng bằng thấp, bằng phẳng, mật độ xây dựng cao
C do triều cường, mưa bão lớn, hệ thống sông lớn
D mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
A nền nông nghiệp trồng lúa nước thu hút dân cư
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 101
B địa hình đồng bằng bằng phẳng, đất đai màu mỡ
C lịch sử lâu đời, có nhiều đô thị hình thành sớm
D kinh tế phát triển đặc biệt là công nghiệp, dịch vụ
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử B Sự chuyển dịch cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C Cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử D Tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh và tỉ suất tử
núi này sẽ là:
A mạng lưới sông ngòi dày đặc và địa hình nhiều đồi núi
B địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
D vùng đồi núi có độ dốc lớn và có tổng lượng mưa lớn
A mưa lớn tập trung, sông ngắn, dốc, đồng bằng nhỏ hẹp
B mạng lưới sông hình nan quạt, đồng bằng bằng phẳng
C ít hồ điều tiết lũ, rừng bị tàn phá, địa hình nhiều đồi núi
D diện tích lưu vực lớn, địa hình có độ dốc lớn, nhiều bão
A thực hiện tốt chính sách dân số B phân bố lại dân cư và lao động
C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất D đẩy mạnh xuất khẩu lao động
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo vụ của nước ta giai đoạn
2012 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A dãy Trường Sơn, gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc
B dãy Trường Sơn, gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc
C khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương, gió mùa Đông Bắc
D dãy Trường Sơn, gió Tây Nam, gió tín phong bán cầu Bắc
-
- HẾT -
Trang 5Trang 1/4 - Mã đề thi 102
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 102
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: ĐỊA 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
A gió mùa Tây Nam, gió địa phương B gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Nam
C gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam, gió Tây Nam
A nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa trên núi
B nhiệt đới lục địa, cận nhiệt ẩm trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
C nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa trên núi, cận nhiệt gió mùa trên núi
D nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
A Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
B Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
C Có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp
D Cần cù, sáng tạo, ham học hỏi
dưới đây?
A Đồng Bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên?
A Cao nhất nước ta B Cao ở hai đầu, thấp ở giữa
C Hướng núi vòng cung D Núi thấp chiếm ưu thế
dây?
A Pu Đen Đinh B Bắc Sơn C Ngân Sơn D Đông Triều
lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quảng Ngãi B Phan Thiết C Nha Trang D Quy Nhơn
hậu nào dưới đây?
có khu kinh tế cửa khẩu?
A Quảng Nam B Quảng Bình C Bình Định D Thanh Hóa
Bắc vào Nam?
A Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum B Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên
C Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Viên D Lâm Viên, Đắk Lắk, Pleiku, Kon Tum
A Diễn ra nhanh, trình độ đô thị hóa cao B Nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới
C Diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp D Diễn ra nhanh nhưng trình độ đô thị hóa thấp
A Lạng Sơn B Đồng Nai C Hải Phòng D Bình Dương
A Hải Phòng đến Kiên Giang B Quảng Ninh đến Cà Mau
C Móng Cái đến Hà Tiên D Móng Cái đến Cà Mau
Trang 6Trang 2/4 - Mã đề thi 102
đầu người thấp nhất trong các tỉnh sau?
A Thanh Hóa B Phú Thọ C Lai Châu D Thái Bình
A Sinh vật, cấu trúc địa hình, các khối khí qua biển
B Gió mùa, biển Đông, hình dạng lãnh thổ kéo dài
C Núi cao, núi trung bình, hướng địa hình, hướng nghiêng
D Vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến, núi thấp
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng có diện tích đứng thứ 2, sản lượng đứng thứ 3
B Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất
C Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích và sản lượng lúa ít hơn Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng gấp 5 lần đồng bằng sông Hồng
A Biên giới trên bộ dài nhất là biên giới Việt - Lào
B Lãnh thổ nước ta gồm 3 bộ phận hợp thành
C Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài theo chiều Bắc – Nam
D Vùng đất gồm toàn bộ diện tích phần đất liền
A thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế B tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật
C mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa D tạo ra nhiều việc làm cho người lao động
A Tây Bắc có các thung lũng sông cùng hướng núi, Đông Bắc không có
B Tây Bắc chủ yếu núi thấp, Đông Bắc có nhiều đỉnh trên 2000m
C Tây Bắc cao đồ sộ nhiều đỉnh trên 2000m, Đông Bắc chủ yếu là núi thấp
D Tây Bắc hướng núi vòng cung, Đông Bắc hướng Tây Bắc – Đông Nam
A vận chuyển B bồi tụ C xâm thực D thổi mòn
A giảm bớt hanh khô, gây mưa phùn và độ ẩm cao
B mưa lớn nửa đầu mùa đông, bão hoạt động mạnh
C tạo mùa khô sâu sắc, độ ẩm giảm, không có mưa
D mùa khô ngắn, khô hanh, hạn hán, thời tiết lạnh
vào mùa hạ?
A Ảnh hưởng của gió Lào khô nóng thổi từ phía Tây sang
B Chịu ảnh hưởng của gió mùa hạ khô nóng
C Gió mùa Tây Nam bị biến tính khi vượt qua dãy Trường Sơn
D Ảnh hưởng của gió Tín Phong khô nóng từ biển thổi vào
A hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển
B có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền
C biển Đông là một vùng biển rộng lớn
Trang 7Trang 3/4 - Mã đề thi 102
D hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang
A tốc độ gia tăng dân số giảm B tư tưởng trọng nam khinh nữ
C hậu quả của chiến tranh D chính sách kế hoạch hóa gia đình
A nền nông nghiệp trồng lúa nước thu hút dân cư
B địa hình đồng bằng bằng phẳng, đất đai màu mỡ
C lịch sử lâu đời, có nhiều đô thị hình thành sớm
D kinh tế phát triển đặc biệt là công nghiệp, dịch vụ
thơ Quang Dũng đã nhắc đến vùng núi nào của nước ta dưới đây?
A vùng đồi núi có độ dốc lớn và có tổng lượng mưa lớn
B địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C mạng lưới sông ngòi dày đặc và địa hình nhiều đồi núi
D xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
A địa hình đồi núi chiếm ưu thế, nhiều đỉnh cao trên 2000m
B có mùa đông lạnh, địa hình phân bậc theo đai cao
C có hai mùa mưa khô rõ rệt, hướng nghiêng địa hình
D nằm trên đường di cư của các loài sinh vật, có mùa đông lạnh
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử
B Sự chuyển dịch cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C Cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử
D Tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh và tỉ suất tử
A đồng bằng thấp, bằng phẳng, mật độ xây dựng cao
B mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
C có đê sông, đê biển bao bọc quanh các mặt đất thấp
D do triều cường, mưa bão lớn, hệ thống sông lớn
núi này sẽ là:
A phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình
B làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá
C phát triển mô hình kinh tế trang trại
D đẩy mạnh trồng cây lương thực
Trang 8Trang 4/4 - Mã đề thi 102
DIỆN TÍCH LÚA CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng
B Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng
C Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng
D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân tăng
A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
B thực hiện tốt chính sách dân số
C phân bố lại dân cư và lao động
D đẩy mạnh xuất khẩu lao động
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo vụ của nước ta giai đoạn
2012 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A dãy Trường Sơn, gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc
B dãy Trường Sơn, gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc
C khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương, gió mùa Đông Bắc
D dãy Trường Sơn, gió Tây Nam, gió tín phong bán cầu Bắc
A diện tích lưu vực lớn, địa hình có độ dốc lớn, nhiều bão
B mạng lưới sông hình nan quạt, đồng bằng bằng phẳng
C ít hồ điều tiết lũ, rừng bị tàn phá, địa hình nhiều đồi núi
D mưa lớn tập trung, sông ngắn, dốc, đồng bằng nhỏ hẹp
-
- HẾT -
Trang 9Trang 1/4 - Mã đề thi 103
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 103
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: ĐỊA 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
A gió mùa Tây Nam, gió Tây Nam B gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Nam
C gió mùa Tây Nam, gió địa phương D gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc
dưới đây?
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng Bằng sông Cửu Long
Tây Nguyên?
A Pu Đen Đinh B Bắc Sơn C Ngân Sơn D Đông Triều
Bắc vào Nam?
A Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Viên B Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum
C Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên D Lâm Viên, Đắk Lắk, Pleiku, Kon Tum
hậu nào dưới đây?
có khu kinh tế cửa khẩu?
A Bình Định B Quảng Bình C Thanh Hóa D Quảng Nam
A Móng Cái đến Hà Tiên B Hải Phòng đến Kiên Giang
C Quảng Ninh đến Cà Mau D Móng Cái đến Cà Mau
A Bình Dương B Đồng Nai C Lạng Sơn D Hải Phòng
lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quy Nhơn B Nha Trang C Phan Thiết D Quảng Ngãi
A nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
B nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa trên núi, cận nhiệt gió mùa trên núi
C nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa trên núi
D nhiệt đới lục địa, cận nhiệt ẩm trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
A Nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới B Diễn ra nhanh, trình độ đô thị hóa cao
C Diễn ra nhanh nhưng trình độ đô thị hóa thấp D Diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp
đầu người thấp nhất trong các tỉnh sau?
A Lai Châu B Thanh Hóa C Thái Bình D Phú Thọ
A Có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp
B Cần cù, sáng tạo, ham học hỏi
C Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
D Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
A Cao ở hai đầu, thấp ở giữa B Hướng núi vòng cung
C Núi thấp chiếm ưu thế D Cao nhất nước ta
Trang 10Trang 2/4 - Mã đề thi 103
dây?
A tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật B thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa D tạo ra nhiều việc làm cho người lao động
A Lãnh thổ nước ta gồm 3 bộ phận hợp thành
B Biên giới trên bộ dài nhất là biên giới Việt - Lào
C Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài theo chiều Bắc – Nam
D Vùng đất gồm toàn bộ diện tích phần đất liền
A tạo mùa khô sâu sắc, độ ẩm giảm, không có mưa
B mưa lớn nửa đầu mùa đông, bão hoạt động mạnh
C giảm bớt hanh khô, gây mưa phùn và độ ẩm cao
D mùa khô ngắn, khô hanh, hạn hán, thời tiết lạnh
A bồi tụ B vận chuyển C thổi mòn D xâm thực
A Tây Bắc chủ yếu núi thấp, Đông Bắc có nhiều đỉnh trên 2000m
B Tây Bắc cao đồ sộ nhiều đỉnh trên 2000m, Đông Bắc chủ yếu là núi thấp
C Tây Bắc có các thung lũng sông cùng hướng núi, Đông Bắc không có
D Tây Bắc hướng núi vòng cung, Đông Bắc hướng Tây Bắc – Đông Nam
A Sinh vật, cấu trúc địa hình, các khối khí qua biển
B Vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến, núi thấp
C Gió mùa, biển Đông, hình dạng lãnh thổ kéo dài
D Núi cao, núi trung bình, hướng địa hình, hướng nghiêng
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng có diện tích đứng thứ 2, sản lượng đứng thứ 3
B Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích và sản lượng lúa ít hơn Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất
D Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng gấp 5 lần đồng bằng sông Hồng
A biển Đông là một vùng biển rộng lớn B hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang
C có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền D hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển
Trang 11Trang 3/4 - Mã đề thi 103
DIỆN TÍCH LÚA CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng
B Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng
D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân tăng
A địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
B vùng đồi núi có độ dốc lớn và có tổng lượng mưa lớn
C mạng lưới sông ngòi dày đặc và địa hình nhiều đồi núi
D xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
A địa hình đồi núi chiếm ưu thế, nhiều đỉnh cao trên 2000m
B có hai mùa mưa khô rõ rệt, hướng nghiêng địa hình
C có mùa đông lạnh, địa hình phân bậc theo đai cao
D nằm trên đường di cư của các loài sinh vật, có mùa đông lạnh
A hậu quả của chiến tranh B tư tưởng trọng nam khinh nữ
C chính sách kế hoạch hóa gia đình D tốc độ gia tăng dân số giảm
A mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
B do triều cường, mưa bão lớn, hệ thống sông lớn
C đồng bằng thấp, bằng phẳng, mật độ xây dựng cao
D có đê sông, đê biển bao bọc quanh các mặt đất thấp
núi này sẽ là:
vào mùa hạ?
A Ảnh hưởng của gió Tín Phong khô nóng từ biển thổi vào
B Ảnh hưởng của gió Lào khô nóng thổi từ phía Tây sang
C Chịu ảnh hưởng của gió mùa hạ khô nóng
D Gió mùa Tây Nam bị biến tính khi vượt qua dãy Trường Sơn
Trang 12Trang 4/4 - Mã đề thi 103
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh và tỉ suất tử B Cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử D Sự chuyển dịch cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử
A địa hình đồng bằng bằng phẳng, đất đai màu mỡ
B nền nông nghiệp trồng lúa nước thu hút dân cư
C kinh tế phát triển đặc biệt là công nghiệp, dịch vụ
D lịch sử lâu đời, có nhiều đô thị hình thành sớm
thơ Quang Dũng đã nhắc đến vùng núi nào của nước ta dưới đây?
A làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá B phát triển mô hình kinh tế trang trại
C đẩy mạnh trồng cây lương thực D phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo vụ của nước ta giai đoạn
2012 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A phân bố lại dân cư và lao động B thực hiện tốt chính sách dân số
C đẩy mạnh xuất khẩu lao động D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
A diện tích lưu vực lớn, địa hình có độ dốc lớn, nhiều bão
B ít hồ điều tiết lũ, rừng bị tàn phá, địa hình nhiều đồi núi
C mạng lưới sông hình nan quạt, đồng bằng bằng phẳng
D mưa lớn tập trung, sông ngắn, dốc, đồng bằng nhỏ hẹp
A dãy Trường Sơn, gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc
B khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương, gió mùa Đông Bắc
C dãy Trường Sơn, gió Tây Nam, gió tín phong bán cầu Bắc
D dãy Trường Sơn, gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc
-
- HẾT -
Trang 13Trang 1/4 - Mã đề thi 104
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 104
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: ĐỊA 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
A Cao ở hai đầu, thấp ở giữa B Hướng núi vòng cung
C Núi thấp chiếm ưu thế D Cao nhất nước ta
đầu người thấp nhất trong các tỉnh sau?
A Lai Châu B Thanh Hóa C Thái Bình D Phú Thọ
Tây Nguyên?
hậu nào dưới đây?
Bắc vào Nam?
A Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum B Lâm Viên, Đắk Lắk, Pleiku, Kon Tum
C Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Viên D Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên
A Bắc Sơn B Ngân Sơn C Đông Triều D Pu Đen Đinh
dưới đây?
C Đồng Bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng
dây?
A Hải Phòng đến Kiên Giang B Móng Cái đến Hà Tiên
C Quảng Ninh đến Cà Mau D Móng Cái đến Cà Mau
A nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
B nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa trên núi, cận nhiệt gió mùa trên núi
C nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa trên núi
D nhiệt đới lục địa, cận nhiệt ẩm trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
A Diễn ra nhanh, trình độ đô thị hóa cao B Nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới
C Diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp D Diễn ra nhanh nhưng trình độ đô thị hóa thấp
có khu kinh tế cửa khẩu?
A Quảng Bình B Quảng Nam C Bình Định D Thanh Hóa
A Có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp
B Cần cù, sáng tạo, ham học hỏi
C Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
D Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quy Nhơn B Phan Thiết C Quảng Ngãi D Nha Trang
A gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Nam
Trang 14Trang 2/4 - Mã đề thi 104
B gió mùa Tây Nam, gió địa phương
C gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc
D gió mùa Tây Nam, gió Tây Nam
A Đồng Nai B Bình Dương C Hải Phòng D Lạng Sơn
A Lãnh thổ nước ta gồm 3 bộ phận hợp thành
B Biên giới trên bộ dài nhất là biên giới Việt - Lào
C Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài theo chiều Bắc – Nam
D Vùng đất gồm toàn bộ diện tích phần đất liền
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng có diện tích đứng thứ 2, sản lượng đứng thứ 3
B Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích và sản lượng lúa ít hơn Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng gấp 5 lần đồng bằng sông Hồng
D Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất
A Núi cao, núi trung bình, hướng địa hình, hướng nghiêng
B Sinh vật, cấu trúc địa hình, các khối khí qua biển
C Vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến, núi thấp
D Gió mùa, biển Đông, hình dạng lãnh thổ kéo dài
A Tây Bắc chủ yếu núi thấp, Đông Bắc có nhiều đỉnh trên 2000m
B Tây Bắc cao đồ sộ nhiều đỉnh trên 2000m, Đông Bắc chủ yếu là núi thấp
C Tây Bắc có các thung lũng sông cùng hướng núi, Đông Bắc không có
D Tây Bắc hướng núi vòng cung, Đông Bắc hướng Tây Bắc – Đông Nam
A thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế B tạo ra nhiều việc làm cho người lao động
C tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật D mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa
A giảm bớt hanh khô, gây mưa phùn và độ ẩm cao
B mưa lớn nửa đầu mùa đông, bão hoạt động mạnh
C mùa khô ngắn, khô hanh, hạn hán, thời tiết lạnh
D tạo mùa khô sâu sắc, độ ẩm giảm, không có mưa
A vận chuyển B xâm thực C bồi tụ D thổi mòn
A đẩy mạnh trồng cây lương thực B làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá
C phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình D phát triển mô hình kinh tế trang trại
A chính sách kế hoạch hóa gia đình B tốc độ gia tăng dân số giảm
C hậu quả của chiến tranh D tư tưởng trọng nam khinh nữ
A mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
Trang 15Trang 3/4 - Mã đề thi 104
B do triều cường, mưa bão lớn, hệ thống sông lớn
C đồng bằng thấp, bằng phẳng, mật độ xây dựng cao
D có đê sông, đê biển bao bọc quanh các mặt đất thấp
A biển Đông là một vùng biển rộng lớn B hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển
C hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang D có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền
A vùng đồi núi có độ dốc lớn và có tổng lượng mưa lớn
B địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
D mạng lưới sông ngòi dày đặc và địa hình nhiều đồi núi
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử B Tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C Cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử D Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử
DIỆN TÍCH LÚA CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng
B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân tăng
C Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng
D Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng
núi này sẽ là:
vào mùa hạ?
A Chịu ảnh hưởng của gió mùa hạ khô nóng
B Ảnh hưởng của gió Lào khô nóng thổi từ phía Tây sang
Trang 16Trang 4/4 - Mã đề thi 104
C Gió mùa Tây Nam bị biến tính khi vượt qua dãy Trường Sơn
D Ảnh hưởng của gió Tín Phong khô nóng từ biển thổi vào
thơ Quang Dũng đã nhắc đến vùng núi nào của nước ta dưới đây?
A địa hình đồng bằng bằng phẳng, đất đai màu mỡ
B nền nông nghiệp trồng lúa nước thu hút dân cư
C kinh tế phát triển đặc biệt là công nghiệp, dịch vụ
D lịch sử lâu đời, có nhiều đô thị hình thành sớm
A có mùa đông lạnh, địa hình phân bậc theo đai cao
B có hai mùa mưa khô rõ rệt, hướng nghiêng địa hình
C địa hình đồi núi chiếm ưu thế, nhiều đỉnh cao trên 2000m
D nằm trên đường di cư của các loài sinh vật, có mùa đông lạnh
A ít hồ điều tiết lũ, rừng bị tàn phá, địa hình nhiều đồi núi
B mưa lớn tập trung, sông ngắn, dốc, đồng bằng nhỏ hẹp
C diện tích lưu vực lớn, địa hình có độ dốc lớn, nhiều bão
D mạng lưới sông hình nan quạt, đồng bằng bằng phẳng
A thực hiện tốt chính sách dân số
B phân bố lại dân cư và lao động
C đẩy mạnh xuất khẩu lao động
D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
A dãy Trường Sơn, gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc
B khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương, gió mùa Đông Bắc
C dãy Trường Sơn, gió Tây Nam, gió tín phong bán cầu Bắc
D dãy Trường Sơn, gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo vụ của nước ta giai đoạn
2012 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
-
- HẾT -
Trang 17Trang 1/4 - Mã đề thi 105
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 105
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: ĐỊA 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
A Pu Đen Đinh B Ngân Sơn C Bắc Sơn D Đông Triều
lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quảng Ngãi B Phan Thiết C Nha Trang D Quy Nhơn
A gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Nam
C gió mùa Tây Nam, gió Tây Nam D gió mùa Tây Nam, gió địa phương
dưới đây?
A Đồng Bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ
A Cao nhất nước ta B Cao ở hai đầu, thấp ở giữa
C Hướng núi vòng cung D Núi thấp chiếm ưu thế
dây?
A Hải Phòng đến Kiên Giang B Quảng Ninh đến Cà Mau
C Móng Cái đến Hà Tiên D Móng Cái đến Cà Mau
A nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa trên núi
B nhiệt đới lục địa, cận nhiệt ẩm trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
C nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa trên núi, cận nhiệt gió mùa trên núi
D nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
Tây Nguyên?
A Bình Dương B Lạng Sơn C Đồng Nai D Hải Phòng
Bắc vào Nam?
A Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum B Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên
C Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Viên D Lâm Viên, Đắk Lắk, Pleiku, Kon Tum
A Diễn ra nhanh, trình độ đô thị hóa cao B Nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới
C Diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp D Diễn ra nhanh nhưng trình độ đô thị hóa thấp
đầu người thấp nhất trong các tỉnh sau?
A Thanh Hóa B Phú Thọ C Lai Châu D Thái Bình
có khu kinh tế cửa khẩu?
A Quảng Bình B Quảng Nam C Thanh Hóa D Bình Định
A Có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp B Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
C Cần cù, sáng tạo, ham học hỏi D Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
hậu nào dưới đây?
Trang 18Trang 2/4 - Mã đề thi 105
A Sinh vật, cấu trúc địa hình, các khối khí qua biển
B Vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến, núi thấp
C Núi cao, núi trung bình, hướng địa hình, hướng nghiêng
D Gió mùa, biển Đông, hình dạng lãnh thổ kéo dài
A tạo mùa khô sâu sắc, độ ẩm giảm, không có mưa B giảm bớt hanh khô, gây mưa phùn và độ ẩm cao
C mưa lớn nửa đầu mùa đông, bão hoạt động mạnh D mùa khô ngắn, khô hanh, hạn hán, thời tiết lạnh
A Lãnh thổ nước ta gồm 3 bộ phận hợp thành
B Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài theo chiều Bắc – Nam
C Biên giới trên bộ dài nhất là biên giới Việt - Lào
D Vùng đất gồm toàn bộ diện tích phần đất liền
A thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế B tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật
C mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa D tạo ra nhiều việc làm cho người lao động
A Tây Bắc có các thung lũng sông cùng hướng núi, Đông Bắc không có
B Tây Bắc chủ yếu núi thấp, Đông Bắc có nhiều đỉnh trên 2000m
C Tây Bắc cao đồ sộ nhiều đỉnh trên 2000m, Đông Bắc chủ yếu là núi thấp
D Tây Bắc hướng núi vòng cung, Đông Bắc hướng Tây Bắc – Đông Nam
A vận chuyển B bồi tụ C xâm thực D thổi mòn
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích và sản lượng lúa ít hơn Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng gấp 5 lần đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Hồng có diện tích đứng thứ 2, sản lượng đứng thứ 3
D Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất
A biển Đông là một vùng biển rộng lớn B có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền
C hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang D hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển
Trang 19Trang 3/4 - Mã đề thi 105
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử B Cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C Tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh và tỉ suất tử D Sự chuyển dịch cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử
vào mùa hạ?
A Chịu ảnh hưởng của gió mùa hạ khô nóng
B Ảnh hưởng của gió Tín Phong khô nóng từ biển thổi vào
C Gió mùa Tây Nam bị biến tính khi vượt qua dãy Trường Sơn
D Ảnh hưởng của gió Lào khô nóng thổi từ phía Tây sang
A phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình
B làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá
C phát triển mô hình kinh tế trang trại
D đẩy mạnh trồng cây lương thực
thơ Quang Dũng đã nhắc đến vùng núi nào của nước ta dưới đây?
A địa hình đồi núi chiếm ưu thế, nhiều đỉnh cao trên 2000m
B có hai mùa mưa khô rõ rệt, hướng nghiêng địa hình
C nằm trên đường di cư của các loài sinh vật, có mùa đông lạnh
D có mùa đông lạnh, địa hình phân bậc theo đai cao
A xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
B vùng đồi núi có độ dốc lớn và có tổng lượng mưa lớn
C mạng lưới sông ngòi dày đặc và địa hình nhiều đồi núi
D địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
A đồng bằng thấp, bằng phẳng, mật độ xây dựng cao
B mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
C có đê sông, đê biển bao bọc quanh các mặt đất thấp
D do triều cường, mưa bão lớn, hệ thống sông lớn
Trang 20Trang 4/4 - Mã đề thi 105
DIỆN TÍCH LÚA CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng B Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng
C Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân tăng
A hậu quả của chiến tranh B tư tưởng trọng nam khinh nữ
C tốc độ gia tăng dân số giảm D chính sách kế hoạch hóa gia đình
núi này sẽ là:
A nền nông nghiệp trồng lúa nước thu hút dân cư
B địa hình đồng bằng bằng phẳng, đất đai màu mỡ
C lịch sử lâu đời, có nhiều đô thị hình thành sớm
D kinh tế phát triển đặc biệt là công nghiệp, dịch vụ
A diện tích lưu vực lớn, địa hình có độ dốc lớn, nhiều bão
B mạng lưới sông hình nan quạt, đồng bằng bằng phẳng
C ít hồ điều tiết lũ, rừng bị tàn phá, địa hình nhiều đồi núi
D mưa lớn tập trung, sông ngắn, dốc, đồng bằng nhỏ hẹp
A dãy Trường Sơn, gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc
B dãy Trường Sơn, gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc
C khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương, gió mùa Đông Bắc
D dãy Trường Sơn, gió Tây Nam, gió tín phong bán cầu Bắc
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo vụ của nước ta giai đoạn
2012 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A đẩy mạnh xuất khẩu lao động B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
C thực hiện tốt chính sách dân số D phân bố lại dân cư và lao động
-
- HẾT -
Trang 21Trang 1/4 - Mã đề thi 106
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 106
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: ĐỊA 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
dây?
A Hải Phòng B Bình Dương C Lạng Sơn D Đồng Nai
hậu nào dưới đây?
đầu người thấp nhất trong các tỉnh sau?
A Thái Bình B Lai Châu C Thanh Hóa D Phú Thọ
A Quảng Ninh đến Cà Mau B Hải Phòng đến Kiên Giang
C Móng Cái đến Hà Tiên D Móng Cái đến Cà Mau
Bắc vào Nam?
A Lâm Viên, Đắk Lắk, Pleiku, Kon Tum B Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Viên
C Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum D Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên
A Núi thấp chiếm ưu thế B Hướng núi vòng cung
C Cao ở hai đầu, thấp ở giữa D Cao nhất nước ta
dưới đây?
A Đồng Bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ
A nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
B nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa trên núi, cận nhiệt gió mùa trên núi
C nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa trên núi
D nhiệt đới lục địa, cận nhiệt ẩm trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
A Diễn ra nhanh, trình độ đô thị hóa cao B Nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới
C Diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp D Diễn ra nhanh nhưng trình độ đô thị hóa thấp
có khu kinh tế cửa khẩu?
A Quảng Bình B Quảng Nam C Bình Định D Thanh Hóa
A Có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp B Cần cù, sáng tạo, ham học hỏi
C Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp D Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quy Nhơn B Phan Thiết C Quảng Ngãi D Nha Trang
A gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Nam
B gió mùa Tây Nam, gió địa phương
C gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc
D gió mùa Tây Nam, gió Tây Nam
A Ngân Sơn B Bắc Sơn C Đông Triều D Pu Đen Đinh
Trang 22Trang 2/4 - Mã đề thi 106
Tây Nguyên?
A Biên giới trên bộ dài nhất là biên giới Việt - Lào
B Lãnh thổ nước ta gồm 3 bộ phận hợp thành
C Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài theo chiều Bắc – Nam
D Vùng đất gồm toàn bộ diện tích phần đất liền
A Núi cao, núi trung bình, hướng địa hình, hướng nghiêng
B Sinh vật, cấu trúc địa hình, các khối khí qua biển
C Vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến, núi thấp
D Gió mùa, biển Đông, hình dạng lãnh thổ kéo dài
A Tây Bắc chủ yếu núi thấp, Đông Bắc có nhiều đỉnh trên 2000m
B Tây Bắc cao đồ sộ nhiều đỉnh trên 2000m, Đông Bắc chủ yếu là núi thấp
C Tây Bắc có các thung lũng sông cùng hướng núi, Đông Bắc không có
D Tây Bắc hướng núi vòng cung, Đông Bắc hướng Tây Bắc – Đông Nam
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích và sản lượng lúa ít hơn Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng có diện tích đứng thứ 2, sản lượng đứng thứ 3
C Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất
D Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng gấp 5 lần đồng bằng sông Hồng
A tạo ra nhiều việc làm cho người lao động B thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa D tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật
A vận chuyển B xâm thực C bồi tụ D thổi mòn
A mùa khô ngắn, khô hanh, hạn hán, thời tiết lạnh
B mưa lớn nửa đầu mùa đông, bão hoạt động mạnh
C tạo mùa khô sâu sắc, độ ẩm giảm, không có mưa
D giảm bớt hanh khô, gây mưa phùn và độ ẩm cao
Trang 23Trang 3/4 - Mã đề thi 106
DIỆN TÍCH LÚA CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng
C Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân tăng
A tư tưởng trọng nam khinh nữ B chính sách kế hoạch hóa gia đình
C hậu quả của chiến tranh D tốc độ gia tăng dân số giảm
A làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá B đẩy mạnh trồng cây lương thực
C phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình D phát triển mô hình kinh tế trang trại
A vùng đồi núi có độ dốc lớn và có tổng lượng mưa lớn
B địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
D mạng lưới sông ngòi dày đặc và địa hình nhiều đồi núi
A có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền B biển Đông là một vùng biển rộng lớn
C hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển D hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang
núi này sẽ là:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử
B Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C Tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh và tỉ suất tử
D Sự chuyển dịch cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử
vào mùa hạ?
Trang 24Trang 4/4 - Mã đề thi 106
A Chịu ảnh hưởng của gió mùa hạ khô nóng
B Ảnh hưởng của gió Lào khô nóng thổi từ phía Tây sang
C Gió mùa Tây Nam bị biến tính khi vượt qua dãy Trường Sơn
D Ảnh hưởng của gió Tín Phong khô nóng từ biển thổi vào
thơ Quang Dũng đã nhắc đến vùng núi nào của nước ta dưới đây?
A địa hình đồng bằng bằng phẳng, đất đai màu mỡ
B nền nông nghiệp trồng lúa nước thu hút dân cư
C kinh tế phát triển đặc biệt là công nghiệp, dịch vụ
D lịch sử lâu đời, có nhiều đô thị hình thành sớm
A do triều cường, mưa bão lớn, hệ thống sông lớn
B đồng bằng thấp, bằng phẳng, mật độ xây dựng cao
C có đê sông, đê biển bao bọc quanh các mặt đất thấp
D mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
A có mùa đông lạnh, địa hình phân bậc theo đai cao
B có hai mùa mưa khô rõ rệt, hướng nghiêng địa hình
C địa hình đồi núi chiếm ưu thế, nhiều đỉnh cao trên 2000m
D nằm trên đường di cư của các loài sinh vật, có mùa đông lạnh
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo vụ của nước ta giai đoạn
2012 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A đẩy mạnh xuất khẩu lao động
B phân bố lại dân cư và lao động
C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
D thực hiện tốt chính sách dân số
A khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương, gió mùa Đông Bắc
B dãy Trường Sơn, gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc
C dãy Trường Sơn, gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc
D dãy Trường Sơn, gió Tây Nam, gió tín phong bán cầu Bắc
A mưa lớn tập trung, sông ngắn, dốc, đồng bằng nhỏ hẹp
B diện tích lưu vực lớn, địa hình có độ dốc lớn, nhiều bão
C mạng lưới sông hình nan quạt, đồng bằng bằng phẳng
D ít hồ điều tiết lũ, rừng bị tàn phá, địa hình nhiều đồi núi
-
- HẾT -
Trang 25Trang 1/4 - Mã đề thi 107
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 107
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: ĐỊA 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
có khu kinh tế cửa khẩu?
A Bình Định B Quảng Bình C Quảng Nam D Thanh Hóa
A Núi thấp chiếm ưu thế B Hướng núi vòng cung
C Cao nhất nước ta D Cao ở hai đầu, thấp ở giữa
A Bình Dương B Lạng Sơn C Hải Phòng D Đồng Nai
A Có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp
B Cần cù, sáng tạo, ham học hỏi
C Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
D Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Phan Thiết B Nha Trang C Quảng Ngãi D Quy Nhơn
dây?
dưới đây?
A Đồng Bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ
A nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
B nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa trên núi, cận nhiệt gió mùa trên núi
C nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa trên núi
D nhiệt đới lục địa, cận nhiệt ẩm trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
A Diễn ra nhanh, trình độ đô thị hóa cao B Nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới
C Diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp D Diễn ra nhanh nhưng trình độ đô thị hóa thấp
Tây Nguyên?
hậu nào dưới đây?
Bắc vào Nam?
A Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Viên B Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum
C Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên D Lâm Viên, Đắk Lắk, Pleiku, Kon Tum
A Quảng Ninh đến Cà Mau B Móng Cái đến Cà Mau
C Hải Phòng đến Kiên Giang D Móng Cái đến Hà Tiên
A Ngân Sơn B Bắc Sơn C Đông Triều D Pu Đen Đinh
A gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Nam B gió mùa Tây Nam, gió địa phương
C gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam, gió Tây Nam
Trang 26Trang 2/4 - Mã đề thi 107
đầu người thấp nhất trong các tỉnh sau?
A Lai Châu B Phú Thọ C Thái Bình D Thanh Hóa
A tạo ra nhiều việc làm cho người lao động B thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa D tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật
A Biên giới trên bộ dài nhất là biên giới Việt - Lào
B Vùng đất gồm toàn bộ diện tích phần đất liền
C Lãnh thổ nước ta gồm 3 bộ phận hợp thành
D Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài theo chiều Bắc – Nam
A Sinh vật, cấu trúc địa hình, các khối khí qua biển
B Núi cao, núi trung bình, hướng địa hình, hướng nghiêng
C Gió mùa, biển Đông, hình dạng lãnh thổ kéo dài
D Vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến, núi thấp
A vận chuyển B xâm thực C bồi tụ D thổi mòn
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất
B Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng gấp 5 lần đồng bằng sông Hồng
C Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích và sản lượng lúa ít hơn Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Hồng có diện tích đứng thứ 2, sản lượng đứng thứ 3
A mùa khô ngắn, khô hanh, hạn hán, thời tiết lạnh
B mưa lớn nửa đầu mùa đông, bão hoạt động mạnh
C tạo mùa khô sâu sắc, độ ẩm giảm, không có mưa
D giảm bớt hanh khô, gây mưa phùn và độ ẩm cao
A Tây Bắc có các thung lũng sông cùng hướng núi, Đông Bắc không có
B Tây Bắc chủ yếu núi thấp, Đông Bắc có nhiều đỉnh trên 2000m
C Tây Bắc cao đồ sộ nhiều đỉnh trên 2000m, Đông Bắc chủ yếu là núi thấp
D Tây Bắc hướng núi vòng cung, Đông Bắc hướng Tây Bắc – Đông Nam
A do triều cường, mưa bão lớn, hệ thống sông lớn
B đồng bằng thấp, bằng phẳng, mật độ xây dựng cao
C có đê sông, đê biển bao bọc quanh các mặt đất thấp
D mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
A có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền B biển Đông là một vùng biển rộng lớn
C hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển D hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang
vào mùa hạ?
Trang 27Trang 3/4 - Mã đề thi 107
A Chịu ảnh hưởng của gió mùa hạ khô nóng
B Ảnh hưởng của gió Tín Phong khô nóng từ biển thổi vào
C Gió mùa Tây Nam bị biến tính khi vượt qua dãy Trường Sơn
D Ảnh hưởng của gió Lào khô nóng thổi từ phía Tây sang
A chính sách kế hoạch hóa gia đình B tư tưởng trọng nam khinh nữ
C tốc độ gia tăng dân số giảm D hậu quả của chiến tranh
núi này sẽ là:
A có mùa đông lạnh, địa hình phân bậc theo đai cao
B có hai mùa mưa khô rõ rệt, hướng nghiêng địa hình
C địa hình đồi núi chiếm ưu thế, nhiều đỉnh cao trên 2000m
D nằm trên đường di cư của các loài sinh vật, có mùa đông lạnh
thơ Quang Dũng đã nhắc đến vùng núi nào của nước ta dưới đây?
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử B Tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C Sự chuyển dịch cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử D Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử
A phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình B làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá
C đẩy mạnh trồng cây lương thực D phát triển mô hình kinh tế trang trại
DIỆN TÍCH LÚA CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Trang 28Trang 4/4 - Mã đề thi 107
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân tăng
B Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng
D Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng
A xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
B vùng đồi núi có độ dốc lớn và có tổng lượng mưa lớn
C địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
D mạng lưới sông ngòi dày đặc và địa hình nhiều đồi núi
A địa hình đồng bằng bằng phẳng, đất đai màu mỡ
B nền nông nghiệp trồng lúa nước thu hút dân cư
C kinh tế phát triển đặc biệt là công nghiệp, dịch vụ
D lịch sử lâu đời, có nhiều đô thị hình thành sớm
A phân bố lại dân cư và lao động B đẩy mạnh xuất khẩu lao động
C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất D thực hiện tốt chính sách dân số
A mạng lưới sông hình nan quạt, đồng bằng bằng phẳng
B mưa lớn tập trung, sông ngắn, dốc, đồng bằng nhỏ hẹp
C diện tích lưu vực lớn, địa hình có độ dốc lớn, nhiều bão
D ít hồ điều tiết lũ, rừng bị tàn phá, địa hình nhiều đồi núi
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo vụ của nước ta giai đoạn
2012 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương, gió mùa Đông Bắc
B dãy Trường Sơn, gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc
C dãy Trường Sơn, gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc
D dãy Trường Sơn, gió Tây Nam, gió tín phong bán cầu Bắc
-
- HẾT -
Trang 29Trang 1/4 - Mã đề thi 108
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 108
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: ĐỊA 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Tây Nguyên?
A Đồng Nai B Hải Phòng C Lạng Sơn D Bình Dương
A Cao ở hai đầu, thấp ở giữa B Núi thấp chiếm ưu thế
A Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên B Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
C Có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp D Cần cù, sáng tạo, ham học hỏi
dây?
A Quảng Ninh đến Cà Mau B Móng Cái đến Cà Mau
C Hải Phòng đến Kiên Giang D Móng Cái đến Hà Tiên
A nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
B nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa trên núi, cận nhiệt gió mùa trên núi
C nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa trên núi
D nhiệt đới lục địa, cận nhiệt ẩm trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
A Diễn ra nhanh, trình độ đô thị hóa cao
B Nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới
C Diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp
D Diễn ra nhanh nhưng trình độ đô thị hóa thấp
A Ngân Sơn B Bắc Sơn C Đông Triều D Pu Đen Đinh
hậu nào dưới đây?
lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Nha Trang B Quy Nhơn C Quảng Ngãi D Phan Thiết
Bắc vào Nam?
A Lâm Viên, Đắk Lắk, Pleiku, Kon Tum B Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên
C Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum D Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Viên
dưới đây?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng Bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ
A gió mùa Tây Nam, gió địa phương B gió mùa Tây Nam, gió Tây Nam
C gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Nam
có khu kinh tế cửa khẩu?
A Quảng Bình B Thanh Hóa C Bình Định D Quảng Nam
Trang 30Trang 2/4 - Mã đề thi 108
đầu người thấp nhất trong các tỉnh sau?
A Lai Châu B Phú Thọ C Thanh Hóa D Thái Bình
A Sinh vật, cấu trúc địa hình, các khối khí qua biển
B Núi cao, núi trung bình, hướng địa hình, hướng nghiêng
C Gió mùa, biển Đông, hình dạng lãnh thổ kéo dài
D Vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến, núi thấp
A vận chuyển B xâm thực C bồi tụ D thổi mòn
A mùa khô ngắn, khô hanh, hạn hán, thời tiết lạnh
B giảm bớt hanh khô, gây mưa phùn và độ ẩm cao
C tạo mùa khô sâu sắc, độ ẩm giảm, không có mưa
D mưa lớn nửa đầu mùa đông, bão hoạt động mạnh
A mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa B tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật
C tạo ra nhiều việc làm cho người lao động D thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
A Tây Bắc có các thung lũng sông cùng hướng núi, Đông Bắc không có
B Tây Bắc cao đồ sộ nhiều đỉnh trên 2000m, Đông Bắc chủ yếu là núi thấp
C Tây Bắc chủ yếu núi thấp, Đông Bắc có nhiều đỉnh trên 2000m
D Tây Bắc hướng núi vòng cung, Đông Bắc hướng Tây Bắc – Đông Nam
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng có diện tích đứng thứ 2, sản lượng đứng thứ 3
B Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích và sản lượng lúa ít hơn Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất
D Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng gấp 5 lần đồng bằng sông Hồng
A Biên giới trên bộ dài nhất là biên giới Việt - Lào B Lãnh thổ nước ta gồm 3 bộ phận hợp thành
C Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài theo chiều Bắc – Nam D Vùng đất gồm toàn bộ diện tích phần đất liền
vào mùa hạ?
A Ảnh hưởng của gió Lào khô nóng thổi từ phía Tây sang
B Gió mùa Tây Nam bị biến tính khi vượt qua dãy Trường Sơn
C Chịu ảnh hưởng của gió mùa hạ khô nóng
D Ảnh hưởng của gió Tín Phong khô nóng từ biển thổi vào
A địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
B mạng lưới sông ngòi dày đặc và địa hình nhiều đồi núi
C xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
D vùng đồi núi có độ dốc lớn và có tổng lượng mưa lớn