Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường, vừa đủ) thu được dung dịch có thể tích là 200 ml và tổng nồng độ mol của các muối tan trong dung dịch lúc sau phản ứng l[r]
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 101
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: HÓA 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Cho NTK của K=39,H=1,S=32,O=16,Fe=56,Cl=35,5,N=14,C=12,Pb=207,Na=23,Ba=137 Cho Z của Cl=17,N=7,O=8,S=16,Na=11,Fe=26,K=19)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
A Propan B Etan C Butan D Metan
giày?
A Than muội B Than cốc C Than gỗ D Than chì
A Liên kết hiđro B Liên kết ion
C Liên kết kim loại D Liên kết cộng hóa trị
A Hexan B Pentan C Heptan D Propan
A CH3−CH3 B CH3−CH=CH−CH3
C CH2=CH2 D CH≡CH.
A Nước biển B Nước mưa
C Dung dịch glucozơ D Nước khoáng
A Phân lân B Diêm tiêu C Phân ure D Axit nitric
A Có nhiệt độ sôi thấp B Tồn tại chủ yếu là chất rắn
C Ít tan trong benzen D Dung dịch dẫn điện tốt
Trang 2A Nhiệt phân dung dịch muối amoni nitrit (NH4NO2) bão hòa
B Phân hủy amoniac (NH3)
C Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
A NaHCO3 B NH4HCO3 C NaHSO4 D Ba(OH)2
A Ion B Nguyên tử C Phân tử D Kim loại
nước và khí N2 Kết luận nào sau đây phù hợp với kết quả thực nghiệm?
A Chất X chắc chắn chứa 4 nguyên tố: cacbon, hiđro, oxi và nitơ
B Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro và có thể có nitơ
C Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ và có thể có oxi
D Chất X là ancol etylic
đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi dẫn sản phẩm đi qua
A Ca(OH)2 B CaCl2 khan
C CuSO4 khan D H2SO4 đặc
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)
(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N2
(c) Tan nhiều trong nước
(d) Nặng hơn oxi
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử
A (b), (c), (e) B (c), (d), (e) C (a), (b) D (a), (c), (d)
C nước Brom D dd NaOH
A CO + CuO → Cu + CO2 B 3CO + Al2O3 → 3CO2 + 2Al
C CO2 + 2Mg → 2MgO + C D CO + Cl2 → COCl2
thích hợp thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
Trang 3(1) tăng áp suất (2) tăng nhiệt độ (3) tăng nồng độ N2 và H2
(4) tăng nồng độ NH3 (5) tăng lượng xúc tác
Các yếu tố làm tăng hiệu suất của phản ứng nói trên là:
A (1), (3) B (1), (4) C (3), (5) D (2), (5)
nào sau đây?
A HCHO B CH3Cl C C3H8 D C2H2
(1) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn
(2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2
(3) Cacbon là nguyên tử kim loại
(4) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác Ngoài ra, trong một số hợp chất nguyên tử cacbon còn có cộng hoá trị hai
(5) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4
Số phát biểu đúng là:
gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
C Dung dịch vẩn đục và kết tủa đạt cực đại giữ nguyên không thay đổi
D Có kết tủa sau đó kết tủa tan ngay tạo dung dịch trong suốt
mol SO42- Khi cô cạn dung dịch X đến khối lượng không đổi thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 30,7 B 28,4 C 33,8 D 29,5
được 13,44 lít CO2 (đktc), biết thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau Công thức phân
tử của hai ankan lần lượt là:
Trang 4A CH4 và C3H8 B C2H6 và C3H8
C CH4 và C4H10 D C2H6 và C4H10
sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất) Giá trị của m là:
A 5,12 B 10,24 C 3,84 D 10,80
Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được 4 sản phẩm hữu cơ đồng phân Tên gọi của X là:
A Pentan B 2-metylbutan
C 2,2-đimetylpropan D 3-metylpentan
20,8 gam BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị m là:
A 30,65 B 11,7 C 17,55 D 40,55
được dung dịch Y chứa 53,4 gam hỗn hợp muối và 2,24 lít khí Z gồm NO, N2O (đktc) có
tỉ khối hơi so với H2 là 17,1 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch NH3 dư,
lọc thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần giá trị nào
nhất?
A 21,2 gam B 17,35 gam C 20 gam D 20,55 gam
vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 6,5 gam Cho NaOH dư vào dung dịch X thì thu thêm được 15 gam kết tủa Biết công thức phân tử của chất A cũng chính là công thức đơn giản nhất Chất hữu cơ A có công thức phân tử là:
được 4,26 gam hỗn hợp lỏng gồm 2 dẫn xuất (mono và điclo với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3) và 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường, vừa đủ) thu được dung dịch có thể tích là 200 ml và tổng nồng độ mol của các muối tan trong dung dịch lúc sau phản ứng là 0,6M Vậy ankan đó là:
A Etan B Metan C Butan D Propan
thu được dung dịch X chứa 31,23 gam chất tan Cho dung dịch hỗn hợp chứa 1,15x mol NaOH và 1,2x mol CaCl2 vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 20,2 gam B 25,5 gam C 23,6 gam D 21,6 gam
-
- HẾT -
Trang 5Trang 1/4 - Mã đề thi 102
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 102
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: HÓA 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Cho NTK của K=39,H=1,S=32,O=16,Fe=56,Cl=35,5,N=14,C=12,Pb=207,Na=23,Ba=137
Cho Z của Cl=17,N=7,O=8,S=16,Na=11,Fe=26,K=19)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
A Dung dịch glucozơ B Nước mưa
C Nước biển D Nước khoáng
A Ion B Nguyên tử C Phân tử D Kim loại
giày?
A Than muội B Than chì C Than gỗ D Than cốc
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cộng
C Phản ứng crackinh D Phản ứng thế
A Propan B Butan C Metan D Etan
A Liên kết hiđro B Liên kết ion
C Liên kết kim loại D Liên kết cộng hóa trị
A NH4HCO3 B NaHCO3 C Ba(OH)2 D NaHSO4
A Heptan B Propan C Pentan D Hexan
A Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
B Nhiệt phân dung dịch muối amoni nitrit (NH4NO2) bão hòa
C Phân hủy amoniac (NH3)
D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
A Có nhiệt độ sôi thấp B Tồn tại chủ yếu là chất rắn
C Ít tan trong benzen D Dung dịch dẫn điện tốt
A CH≡CH. B CH2=CH2
C CH3−CH=CH−CH3 D CH3−CH3
Trang 6Câu 54: Khi nhiệt phân CH3COONa với hỗn hợp vôi tôi xút thu được sản phẩm khí là:
A Diêm tiêu B Axit nitric C Phân ure D Phân lân
(1) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn
(2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2
(3) Cacbon là nguyên tử kim loại
(4) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác Ngoài ra, trong một số hợp chất nguyên tử cacbon còn có cộng hoá trị hai
(5) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4
Số phát biểu đúng là:
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)
(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N2
(c) Tan nhiều trong nước
(d) Nặng hơn oxi
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử
A (a), (c), (d) B (c), (d), (e) C (a), (b) D (b), (c), (e)
nước và khí N2 Kết luận nào sau đây phù hợp với kết quả thực nghiệm?
A Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro và có thể có nitơ
B Chất X là ancol etylic
C Chất X chắc chắn chứa 4 nguyên tố: cacbon, hiđro, oxi và nitơ
D Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ và có thể có oxi
A CO + CuO → Cu + CO2 B 3CO + Al2O3 → 3CO2 + 2Al
C CO2 + 2Mg → 2MgO + C D CO + Cl2 → COCl2
Trang 7Trang 3/4 - Mã đề thi 102
đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi dẫn sản phẩm đi qua
A Ca(OH)2 B CuSO4 khan
C H2SO4 đặc D CaCl2 khan
trong dung dịch các chất điện li?
A Có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
B Tạo thành chất khí
C Tạo thành chất điện li yếu
D Tạo thành một chất kết tủa
nào sau đây?
A HCHO B C3H8 C C2H2 D CH3Cl
thích hợp thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
C dung dịch Ca(OH)2 D dd NaOH
sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất) Giá trị của m là:
A 5,12 B 3,84 C 10,80 D 10,24
mol SO42- Khi cô cạn dung dịch X đến khối lượng không đổi thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 30,7 B 28,4 C 33,8 D 29,5
gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
A 36% B 40% C 25% D 50%
được 13,44 lít CO2 (đktc), biết thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau Công thức phân
tử của hai ankan lần lượt là:
A CH4 và C3H8 B C2H6 và C3H8
C CH4 và C4H10 D C2H6 và C4H10
Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được 4 sản phẩm hữu cơ đồng phân Tên gọi của X là:
A Pentan B 2-metylbutan
Trang 8C 2,2-đimetylpropan D 3-metylpentan
20,8 gam BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị m là:
B Dung dịch vẩn đục và kết tủa đạt cực đại giữ nguyên không thay đổi
C Có kết tủa sau đó kết tủa tan ngay tạo dung dịch trong suốt
D Ban đầu không có hiện tượng gì, sau một thời gian xuất hiện kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó giảm dần tạo dung dịch trong suốt
vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 6,5 gam Cho NaOH dư vào dung dịch X thì thu thêm được 15 gam kết tủa Biết công thức phân tử của chất A cũng chính là công thức đơn giản nhất Chất hữu cơ A có công thức phân tử là:
được dung dịch Y chứa 53,4 gam hỗn hợp muối và 2,24 lít khí Z gồm NO, N2O (đktc) có
tỉ khối hơi so với H2 là 17,1 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch NH3 dư,
lọc thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần giá trị nào
nhất?
A 20 gam B 20,55 gam C 21,2 gam D 17,35 gam
được 4,26 gam hỗn hợp lỏng gồm 2 dẫn xuất (mono và điclo với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3) và 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường, vừa đủ) thu được dung dịch có thể tích là 200 ml và tổng nồng độ mol của các muối tan trong dung dịch lúc sau phản ứng là 0,6M Vậy ankan đó là:
A Etan B Metan C Butan D Propan
thu được dung dịch X chứa 31,23 gam chất tan Cho dung dịch hỗn hợp chứa 1,15x mol NaOH và 1,2x mol CaCl2 vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 20,2 gam B 23,6 gam C 21,6 gam D 25,5 gam
-
- HẾT -
Trang 9Trang 1/4 - Mã đề thi 103
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 103
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: HÓA 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Cho NTK của K=39,H=1,S=32,O=16,Fe=56,Cl=35,5,N=14,C=12,Pb=207,Na=23,Ba=137
Cho Z của Cl=17,N=7,O=8,S=16,Na=11,Fe=26,K=19)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
A Dung dịch dẫn điện tốt B Ít tan trong benzen
C Có nhiệt độ sôi thấp D Tồn tại chủ yếu là chất rắn
A N2 và H2 B CH4
C N2 và CH4 D CH4 và CO2
A Nước mưa B Dung dịch glucozơ
C Nước khoáng D Nước biển
A Metan B Etan C Propan D Butan
A Phân tử B Ion C Nguyên tử D Kim loại
A Propan B Heptan C Hexan D Pentan
A Liên kết ion B Liên kết hiđro
C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết kim loại
A CH3−CH2−CHO B HCOOCH2−CH3
C CH3−CH2−COOH D CH3 –CH(OH)−CHO
A Phân ure B Diêm tiêu C Phân lân D Axit nitric
A Phân hủy amoniac (NH3)
B Nhiệt phân dung dịch muối amoni nitrit (NH4NO2) bão hòa
C Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
giày?
A Than gỗ B Than muội C Than cốc D Than chì
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng
Trang 10C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng crackinh
A CH≡CH. B CH3−CH=CH−CH3
A NH4HCO3 B NaHCO3 C Ba(OH)2 D NaHSO4
thích hợp thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
C CO + Cl2 → COCl2 D 3CO + Al2O3 → 3CO2 + 2Al
trong dung dịch các chất điện li?
A Tạo thành chất khí
B Tạo thành một chất kết tủa
C Tạo thành chất điện li yếu
D Có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
nước và khí N2 Kết luận nào sau đây phù hợp với kết quả thực nghiệm?
A Chất X chắc chắn chứa 4 nguyên tố: cacbon, hiđro, oxi và nitơ
B Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro và có thể có nitơ
C Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ và có thể có oxi
(1) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn
(2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2
(3) Cacbon là nguyên tử kim loại
(4) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác
Trang 11đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi dẫn sản phẩm đi qua
A CaCl2 khan B H2SO4 đặc
C Ca(OH)2 D CuSO4 khan
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)
(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N2
(c) Tan nhiều trong nước
(d) Nặng hơn oxi
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử
A (a), (c), (d) B (c), (d), (e) C (b), (c), (e) D (a), (b)
nào sau đây?
mol SO42- Khi cô cạn dung dịch X đến khối lượng không đổi thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 28,4 B 29,5 C 33,8 D 30,7
gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
A 36% B 25% C 50% D 40%
20,8 gam BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị m là:
A 17,55 B 11,7 C 40,55 D 30,65
được 13,44 lít CO2 (đktc), biết thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau Công thức phân
tử của hai ankan lần lượt là:
A C2H6 và C3H8 B C2H6 và C4H10
C CH4 và C4H10 D CH4 và C3H8
Trang 12Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được 4 sản phẩm hữu cơ đồng phân Tên gọi của X là:
A 2-metylbutan B Pentan
C 2,2-đimetylpropan D 3-metylpentan
sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất) Giá trị của m là:
C Dung dịch vẩn đục và kết tủa đạt cực đại giữ nguyên không thay đổi
D Có kết tủa sau đó kết tủa tan ngay tạo dung dịch trong suốt
vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 6,5 gam Cho NaOH dư vào dung dịch X thì thu thêm được 15 gam kết tủa Biết công thức phân tử của chất A cũng chính là công thức đơn giản nhất Chất hữu cơ A có công thức phân tử là:
được 4,26 gam hỗn hợp lỏng gồm 2 dẫn xuất (mono và điclo với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3) và 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường, vừa đủ) thu được dung dịch có thể tích là 200 ml và tổng nồng độ mol của các muối tan trong dung dịch lúc sau phản ứng là 0,6M Vậy ankan đó là:
A Metan B Propan C Butan D Etan
được dung dịch Y chứa 53,4 gam hỗn hợp muối và 2,24 lít khí Z gồm NO, N2O (đktc) có
tỉ khối hơi so với H2 là 17,1 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch NH3 dư,
lọc thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần giá trị nào
nhất?
A 17,35 gam B 21,2 gam C 20 gam D 20,55 gam
thu được dung dịch X chứa 31,23 gam chất tan Cho dung dịch hỗn hợp chứa 1,15x mol NaOH và 1,2x mol CaCl2 vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 20,2 gam B 25,5 gam C 23,6 gam D 21,6 gam
-
- HẾT -
Trang 13Trang 1/4 - Mã đề thi 104
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 104
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: HÓA 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Cho NTK của K=39,H=1,S=32,O=16,Fe=56,Cl=35,5,N=14,C=12,Pb=207,Na=23,Ba=137
Cho Z của Cl=17,N=7,O=8,S=16,Na=11,Fe=26,K=19)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
A Dung dịch glucozơ B Nước mưa
C Nước khoáng D Nước biển
A Ít tan trong benzen B Có nhiệt độ sôi thấp
C Dung dịch dẫn điện tốt D Tồn tại chủ yếu là chất rắn
A Propan B Heptan C Hexan D Pentan
A N2 và H2 B CH4
C N2 và CH4 D CH4 và CO2
A Metan B Butan C Etan D Propan
A CH3−CH2−CHO B HCOOCH2−CH3
C CH3−CH2−COOH D CH3 –CH(OH)−CHO
A Phân ure B Diêm tiêu C Phân lân D Axit nitric
A Nguyên tử B Phân tử C Ion D Kim loại
giày?
A Than gỗ B Than muội C Than cốc D Than chì
A NH4HCO3 B NaHCO3 C Ba(OH)2 D NaHSO4
Trang 14Câu 55: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là?
A Liên kết ion B Liên kết hiđro
C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết kim loại
A Phân hủy amoniac (NH3)
B Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D Nhiệt phân dung dịch muối amoni nitrit (NH4NO2) bão hòa
C CO + Cl2 → COCl2 D 3CO + Al2O3 → 3CO2 + 2Al
trong dung dịch các chất điện li?
A Tạo thành chất khí
B Tạo thành một chất kết tủa
C Tạo thành chất điện li yếu
D Có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
dùng
A dd NaOH B nước Brom
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)
(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N2
(c) Tan nhiều trong nước
(d) Nặng hơn oxi
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử
A (a), (b) B (c), (d), (e) C (b), (c), (e) D (a), (c), (d)
thích hợp thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
(1) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn
(2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2
(3) Cacbon là nguyên tử kim loại
Trang 15nước và khí N2 Kết luận nào sau đây phù hợp với kết quả thực nghiệm?
A Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro và có thể có nitơ
B Chất X chắc chắn chứa 4 nguyên tố: cacbon, hiđro, oxi và nitơ
C Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ và có thể có oxi
đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi dẫn sản phẩm đi qua
A CuSO4 khan B CaCl2 khan
C Ca(OH)2 D H2SO4 đặc
nào sau đây?
A C2H2 B C3H8 C HCHO D CH3Cl
gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
B Có kết tủa sau đó kết tủa tan ngay tạo dung dịch trong suốt
C Ban đầu không có hiện tượng gì, sau một thời gian xuất hiện kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó giảm dần tạo dung dịch trong suốt
D Dung dịch vẩn đục và kết tủa đạt cực đại giữ nguyên không thay đổi
sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất) Giá trị của m là:
A 10,80 B 5,12 C 10,24 D 3,84
mol SO42- Khi cô cạn dung dịch X đến khối lượng không đổi thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 29,5 B 28,4 C 33,8 D 30,7
Trang 16Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 g hỗn hợp 2 ankan X,Y ở thể khí ở điều kiện thường, thu được 13,44 lít CO2 (đktc), biết thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau Công thức phân
tử của hai ankan lần lượt là:
A C2H6 và C4H10 B CH4 và C3H8
C CH4 và C4H10 D C2H6 và C3H8
20,8 gam BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị m là:
A 40,55 B 30,65 C 17,55 D 11,7
Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được 4 sản phẩm hữu cơ đồng phân Tên gọi của X là:
A 2-metylbutan B Pentan
C 2,2-đimetylpropan D 3-metylpentan
được dung dịch Y chứa 53,4 gam hỗn hợp muối và 2,24 lít khí Z gồm NO, N2O (đktc) có
tỉ khối hơi so với H2 là 17,1 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch NH3 dư,
lọc thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần giá trị nào
nhất?
A 17,35 gam B 21,2 gam C 20 gam D 20,55 gam
thu được dung dịch X chứa 31,23 gam chất tan Cho dung dịch hỗn hợp chứa 1,15x mol NaOH và 1,2x mol CaCl2 vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 20,2 gam B 25,5 gam C 23,6 gam D 21,6 gam
được 4,26 gam hỗn hợp lỏng gồm 2 dẫn xuất (mono và điclo với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3) và 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường, vừa đủ) thu được dung dịch có thể tích là 200 ml và tổng nồng độ mol của các muối tan trong dung dịch lúc sau phản ứng là 0,6M Vậy ankan đó là:
A Metan B Butan C Etan D Propan
vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 6,5 gam Cho NaOH dư vào dung dịch X thì thu thêm được 15 gam kết tủa Biết công thức phân tử của chất A cũng chính là công thức đơn giản nhất Chất hữu cơ A có công thức phân tử là:
-
- HẾT -
Trang 17Trang 1/4 - Mã đề thi 105
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 105
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: HÓA 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Cho NTK của K=39,H=1,S=32,O=16,Fe=56,Cl=35,5,N=14,C=12,Pb=207,Na=23,Ba=137
Cho Z của Cl=17,N=7,O=8,S=16,Na=11,Fe=26,K=19)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
giày?
A Than chì B Than cốc C Than muội D Than gỗ
A Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
B Nhiệt phân dung dịch muối amoni nitrit (NH4NO2) bão hòa
C Phân hủy amoniac (NH3)
D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
A Propan B Butan C Metan D Etan
A Phản ứng cộng B Phản ứng crackinh
C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng thế
A Hexan B Pentan C Heptan D Propan
A N2 và H2 B N2 và CH4
C CH4 D CH4 và CO2
A Diêm tiêu B Axit nitric C Phân ure D Phân lân
A Liên kết hiđro B Liên kết cộng hóa trị
C Liên kết kim loại D Liên kết ion
A Nguyên tử B Kim loại C Ion D Phân tử
A CH≡CH. B CH2=CH2
C CH3−CH=CH−CH3 D CH3−CH3
A NH4HCO3 B Ba(OH)2 C NaHCO3 D NaHSO4
Trang 18A HCOOCH2−CH3 B CH3−CH2−COOH
C CH3 –CH(OH)−CHO D CH3−CH2−CHO
A Có nhiệt độ sôi thấp B Tồn tại chủ yếu là chất rắn
C Ít tan trong benzen D Dung dịch dẫn điện tốt
A Nước biển B Dung dịch glucozơ
C Nước mưa D Nước khoáng
A 3CO + Al2O3 → 3CO2 + 2Al B CO + CuO → Cu + CO2
C CO2 + 2Mg → 2MgO + C D CO + Cl2 → COCl2
đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi dẫn sản phẩm đi qua
A CaCl2 khan B Ca(OH)2
(1) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn
(2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2
(3) Cacbon là nguyên tử kim loại
(4) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác Ngoài ra, trong một số hợp chất nguyên tử cacbon còn có cộng hoá trị hai
(5) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4
Số phát biểu đúng là:
nào sau đây?
A HCHO B C3H8 C C2H2 D CH3Cl
nước và khí N2 Kết luận nào sau đây phù hợp với kết quả thực nghiệm?
A Chất X là ancol etylic
B Chất X chắc chắn chứa 4 nguyên tố: cacbon, hiđro, oxi và nitơ
C Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ và có thể có oxi
D Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro và có thể có nitơ
Trang 19Trang 3/4 - Mã đề thi 105
trong dung dịch các chất điện li?
A Tạo thành chất điện li yếu
B Tạo thành chất khí
C Có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
D Tạo thành một chất kết tủa
thích hợp thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)
(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N2
(c) Tan nhiều trong nước
(d) Nặng hơn oxi
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử
A (a), (b) B (b), (c), (e) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)
mol SO42- Khi cô cạn dung dịch X đến khối lượng không đổi thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 33,8 B 30,7 C 29,5 D 28,4
được 13,44 lít CO2 (đktc), biết thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau Công thức phân
tử của hai ankan lần lượt là:
A CH4 và C3H8 B C2H6 và C3H8
C C2H6 và C4H10 D CH4 và C4H10
gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
A 25% B 50% C 36% D 40%
sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất) Giá trị của m là:
A 3,84 B 10,24 C 5,12 D 10,80
Trang 20Câu 74: Hỗn hợp chất rắn X gồm 6,2 gam Na2O, 5,35 gam NH4Cl, 8,4 gam NaHCO3 và 20,8 gam BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị m là:
A 30,65 B 11,7 C 17,55 D 40,55
Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được 4 sản phẩm hữu cơ đồng phân Tên gọi của X là:
A 3-metylpentan B 2,2-đimetylpropan
C 2-metylbutan D Pentan
gồm NaOH và Ba(OH)2 là:
A Dung dịch vẩn đục và kết tủa đạt cực đại giữ nguyên không thay đổi
B Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian, sau đó giảm dần tạo dung dịch trong suốt
C Ban đầu không có hiện tượng gì, sau một thời gian xuất hiện kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó giảm dần tạo dung dịch trong suốt
D Có kết tủa sau đó kết tủa tan ngay tạo dung dịch trong suốt
được 4,26 gam hỗn hợp lỏng gồm 2 dẫn xuất (mono và điclo với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3) và 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường, vừa đủ) thu được dung dịch có thể tích là 200 ml và tổng nồng độ mol của các muối tan trong dung dịch lúc sau phản ứng là 0,6M Vậy ankan đó là:
A Etan B Metan C Butan D Propan
thu được dung dịch X chứa 31,23 gam chất tan Cho dung dịch hỗn hợp chứa 1,15x mol NaOH và 1,2x mol CaCl2 vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 23,6 gam B 21,6 gam C 25,5 gam D 20,2 gam
được dung dịch Y chứa 53,4 gam hỗn hợp muối và 2,24 lít khí Z gồm NO, N2O (đktc) có
tỉ khối hơi so với H2 là 17,1 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch NH3 dư,
lọc thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần giá trị nào
nhất?
A 21,2 gam B 20,55 gam C 17,35 gam D 20 gam
vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 6,5 gam Cho NaOH dư vào dung dịch X thì thu thêm được 15 gam kết tủa Biết công thức phân tử của chất A cũng chính là công thức đơn giản nhất Chất hữu cơ A có công thức phân tử là:
-
- HẾT -
Trang 21Trang 1/4 - Mã đề thi 106
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 106
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: HÓA 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Cho NTK của K=39,H=1,S=32,O=16,Fe=56,Cl=35,5,N=14,C=12,Pb=207,Na=23,Ba=137
Cho Z của Cl=17,N=7,O=8,S=16,Na=11,Fe=26,K=19)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
A Etan B Metan C Butan D Propan
A Nước biển B Dung dịch glucozơ
C Nước khoáng D Nước mưa
A Phân ure B Diêm tiêu C Phân lân D Axit nitric
A Liên kết hiđro B Liên kết ion
C Liên kết kim loại D Liên kết cộng hóa trị
A CH≡CH. B CH2=CH2
C CH3−CH=CH−CH3 D CH3−CH3
A Propan B Heptan C Hexan D Pentan
A Nguyên tử B Phân tử C Ion D Kim loại
A Ít tan trong benzen B Dung dịch dẫn điện tốt
C Tồn tại chủ yếu là chất rắn D Có nhiệt độ sôi thấp
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng
C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng crackinh
giày?
A Than cốc B Than gỗ C Than muội D Than chì
A NH4HCO3 B NaHCO3 C Ba(OH)2 D NaHSO4
A Phân hủy amoniac (NH3)
B Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
Trang 22C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D Nhiệt phân dung dịch muối amoni nitrit (NH4NO2) bão hòa
đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi dẫn sản phẩm đi qua
A CaCl2 khan B CuSO4 khan
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)
(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N2
(c) Tan nhiều trong nước
(d) Nặng hơn oxi
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử
A (a), (c), (d) B (c), (d), (e) C (a), (b) D (b), (c), (e)
nước và khí N2 Kết luận nào sau đây phù hợp với kết quả thực nghiệm?
A Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro và có thể có nitơ
B Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ và có thể có oxi
C Chất X chắc chắn chứa 4 nguyên tố: cacbon, hiđro, oxi và nitơ
D Chất X là ancol etylic
A 3CO + Al2O3 → 3CO2 + 2Al B CO + Cl2 → COCl2
C CO2 + 2Mg → 2MgO + C D CO + CuO → Cu + CO2
trong dung dịch các chất điện li?
A Tạo thành chất khí
B Tạo thành chất điện li yếu
C Có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
D Tạo thành một chất kết tủa
dùng
Trang 23Trang 3/4 - Mã đề thi 106
C dd NaOH D dung dịch Ca(OH)2
chất khí?
A Li, H2 và Al B O2, Ca và Mg
C H2 và P D H2 và O2
nào sau đây?
A C2H2 B C3H8 C HCHO D CH3Cl
thích hợp thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
(1) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn
(2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2
(3) Cacbon là nguyên tử kim loại
(4) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác Ngoài ra, trong một số hợp chất nguyên tử cacbon còn có cộng hoá trị hai
(5) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4
Số phát biểu đúng là:
gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
A 40% B 25% C 36% D 50%
được 13,44 lít CO2 (đktc), biết thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau Công thức phân
tử của hai ankan lần lượt là:
A C2H6 và C4H10 B CH4 và C3H8
C CH4 và C4H10 D C2H6 và C3H8
sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất) Giá trị của m là:
Trang 24D Dung dịch vẩn đục và kết tủa đạt cực đại giữ nguyên không thay đổi
mol SO42- Khi cô cạn dung dịch X đến khối lượng không đổi thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 29,5 B 28,4 C 30,7 D 33,8
20,8 gam BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị m là:
A 40,55 B 30,65 C 17,55 D 11,7
Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được 4 sản phẩm hữu cơ đồng phân Tên gọi của X là:
A Pentan B 3-metylpentan
C 2,2-đimetylpropan D 2-metylbutan
thu được dung dịch X chứa 31,23 gam chất tan Cho dung dịch hỗn hợp chứa 1,15x mol NaOH và 1,2x mol CaCl2 vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 21,6 gam B 25,5 gam C 20,2 gam D 23,6 gam
được 4,26 gam hỗn hợp lỏng gồm 2 dẫn xuất (mono và điclo với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3) và 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường, vừa đủ) thu được dung dịch có thể tích là 200 ml và tổng nồng độ mol của các muối tan trong dung dịch lúc sau phản ứng là 0,6M Vậy ankan đó là:
A Metan B Butan C Etan D Propan
vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 6,5 gam Cho NaOH dư vào dung dịch X thì thu thêm được 15 gam kết tủa Biết công thức phân tử của chất A cũng chính là công thức đơn giản nhất Chất hữu cơ A có công thức phân tử là:
được dung dịch Y chứa 53,4 gam hỗn hợp muối và 2,24 lít khí Z gồm NO, N2O (đktc) có
tỉ khối hơi so với H2 là 17,1 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch NH3 dư,
lọc thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần giá trị nào
nhất?
A 20 gam B 17,35 gam C 21,2 gam D 20,55 gam
-
- HẾT -
Trang 25Trang 1/4 - Mã đề thi 107
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 107
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: HÓA 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Cho NTK của K=39,H=1,S=32,O=16,Fe=56,Cl=35,5,N=14,C=12,Pb=207,Na=23,Ba=137
Cho Z của Cl=17,N=7,O=8,S=16,Na=11,Fe=26,K=19)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
A Nước mưa B Nước khoáng
C Nước biển D Dung dịch glucozơ
A Có nhiệt độ sôi thấp B Ít tan trong benzen
C Tồn tại chủ yếu là chất rắn D Dung dịch dẫn điện tốt
A NH4HCO3 B NaHCO3 C Ba(OH)2 D NaHSO4
A CH4 B N2 và H2
C CH4 và CO2 D N2 và CH4
A Hexan B Heptan C Pentan D Propan
A Phân lân B Diêm tiêu C Phân ure D Axit nitric
A Nguyên tử B Phân tử C Ion D Kim loại
giày?
A Than cốc B Than gỗ C Than muội D Than chì
A Butan B Propan C Etan D Metan
A CH≡CH. B CH3−CH=CH−CH3
A Phân hủy amoniac (NH3)
B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
D Nhiệt phân dung dịch muối amoni nitrit (NH4NO2) bão hòa