Việc tính giá xuất hàng tồn kho theo phương pháp Thực tế đích danh áp dụng tại các doanh nghiệp:. Có nhiều chủng loại hàng tồn kho và giá trị từng mặt hàng[r]
Trang 1STT Nội dung trắc nghiệm Đáp án chọn lựa
1
Nhóm người nào sau đây sử dụng thông
tin kế toán trong việc dự kiến khả năng
sinh lời và khả năng thanh toán công nợ
của một DN ?
Ban lãnh đạo Các chủ nợ Các nhà đầu
tư Cơ quan thuế
2
Nợ phải trả của 1 DN bằng 1/3 tổng tài
sản , và nguồn vốn chủ sở hữu là 12.000
(Đ.V.T: 1.000đ) Nợ phải trả là bao
nhiêu ?
3
Tồn đầu kỳ 3.000 kg x 8 đ/kg Nhập
kho lần 1, giá chưa thuế 4.000 kg x 9
đ/kg; thuế VAT 10% Nhập lần 2, giá
chưa thuế 3.000 kg x 7đ/kg; thuế VAT
10%; chi phí vận chuyển 600đ Vật liệu
xuất kho 8.000 kg, tính theo giá FIFO
Vậy giá trị vật liệu xuất trong kỳ sẽ là:
4
Khoản mục nào sau đây không thể hiện
trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh ?
Doanh thu hàng bán
Chi phí trả trước
Thuế xuất khẩu
Chi phí tài chính
5
Công cụ, dụng cụ có giá trị 12.000 xuất
dùng cho hoạt động bán hàng và phân
bổ dần trong 8 tháng Bút toán phân bổ
hàng tháng sẽ ghi:
Ghi Nợ TK 641: 1.000/ Ghi
Có TK 142:
1.000
Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi
Có TK 335:
1.500
Ghi Nợ TK 641: 1.500/
Ghi Có TK 142: 1.500
Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 242: 1.500
6
“Chọn giải pháp nào có kết quả ít thuận
lợi nhất về quyền lợi của chủ sở hữu”
hay “Chọn hướng nào có lợi nhất cho
tài sản của DN” Hai câu phát biểu trên
thuộc nguyên tắc:
Khách quan
và thận trọng Thận trọng Phù hợp Trọng yếu
7 Loại tài khoản nào sau đây sẽ không
xuất hiện trên Bảng cân đối kế toán
TK có số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ
TK chỉ có số
dư đầu kỳ và không có số phát sinh
TK chỉ có số phát sinh và không có số dư
Tất cả 3 câu trên đều đúng
8
Việc sử dụng TK Dự phòng giảm giá
hàng tồn kho (159) là để đảm bảo
nguyên tắc:
9
Để kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa kế
toán tổng hợp và kế toán chi tiết, kế
toán lập:
Bảng cân đối
TK Tài khoản cấp2 Các sổ chi tiết hợp chi tiết Bảng tổng
10
Mặc dù các phát sinh có, có thể dùng để
tăng nguồn vốn, chúng cũng có thể
dùng để:
Tăng tài sản Giảm doanhthu Tăng chi phí Các câu trênđều sai
11
Những trường hợp nào sau đây được
xác định là NVKT phát sinh và ghi sổ
kế toán:
Ký hợp đồng thuê nhà xưởng
để sản xuất, trị giá hợp đồng
20 tr/năm
Mua TSCĐ 50tr chưa thanh toán
Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của DN
là 5tr
Tất cả các trường hợp trên
12 Hãy cho biết câu phát biểu nào sau đâylà đúng:
Tài sản cân bằng với nợ phải trả cộng với vốn chủ sở hữu
Tài sản cộng với nợ phải trả luôn cân bằng với VCSH
Chủ sở hữu là chủ nợ của DN
Vốn chủ SH là tiền mặt của chủ SH có tại DN
13
Có số dư đầu kỳ của các TK tại một DN
như sau: TK 152: 300; TK 111: 800;
TK 131: 400; TK 211: 3.500; TK 214:
500; TK 331: 600 và TK411 TK 411 ?
đều sai
Trang 214 Hãy cho biết yếu tố liên quan đến việc
tính giá bao gồm:
Chứng từ kế toán
Tài khoản kế toán
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành Sp
Tất cả các yếu
tố trên
15
Doanh nghiệp mua một thiết bị, giá mua
chưa có thuế 50.000; thuế VAT 2% Phí
vận chuyển trả bằng tiền mặt, giá cước
chưa thuế 2.000, thuế VAT 5% Nguyên
giá thiết bị:
16
Trong thời kỳ giá cả hàng hóa đang
tăng, phương pháp nào cho giá trị hàng
tồn kho thấp nhất
FIFO LIFO Bình quân giaquyền Thực tế đíchdanh
17 Điểm giống nhau giữa tài khoản và
Bảng CĐKT:
Cùng phản ánh thường xuyên, liên tục
Cùng đối tượng phản ánh và giám đốc là Tài sản của DN
Cả hai đều đúng
Không câu nào đúng
18 Cột số dư cuối kỳ bên Nợ của bảng cânđối số phát sinh
Chỉ gồm số dư của các loại TK
3 và 4
Chỉ gồm số dư của các loại TK
1 và 2
Chỉ gồm số của các loại
TK 5 đến 9
Cả a và b
19
Tình hình tồn kho đầu kỳ, mua vào, bán
ra tại công ty X như sau:
-Tồn đầu kỳ: 1.200 đ.vị x 500 đ/đ.vị
-Mua vào : 800 đ.vị x 600 đ/đ.vị
-Bán ra : 1.400 đ.vị
Xác định giá vốn hàng bán theo P.P
bình quân gia quyền cố định ?
20
Đầu năm TS của DN là 400.000; nguồn
vốn CSH là 380.000 Trong năm DN bổ
sung nguồn vốn đầu tư XDCB từ lợi
nhuận chưa phân phối là 50.000 Cuối
năm nợ phải trả là ?
21 Chênh lệch giữa lợi nhuận gộp vàdoanh thu thuần là:
Hàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán
Giá vốn hàng bán
Chiết khấu thương mại
Chi phí bán hàng và C.phí quản lý DN
22 Bảng cân đối số phát sinh chứng minh:
Tổng dư nợ bằng tổng dư
có các TK
Tổng số phát sinh nợ bằng tổng phát sinh
có các TK
Hoặc a, hoặc b Cả a và b
23
DN trong năm phát sinh Doanh thu bán
hàng 100.000; thuế tiêu thụ đặc biệt
10.000; giá vốn hàng bán 40.000; doanh
thu tài chính 5.000; chi phí tài chính
4.000; chi phí bán hàng 17.000; chi phí
quản lý DN 20.000 Tính lợi nhuận
thuần trong năm ?
24 Việc sử dụng TK 214 là để đảm bảo Nguyên tắc giá
gốc
Nguyên tắc nhất quán
Nguyên tắc phù hợp
Cả 3 câu trên đều đúng
25
Nếu DN có nợ phải trả là 19.000 và
nguồn vốn chủ sở hữu là 57.000 thì tài
26
Mua một TSCĐ, giá hóa đơn chưa thuế
30tr, VAT 10% Chi phí lắp đặt trước
khi sử dụng có giá chưa thuế 2tr, VAT
10% Vậy nguyên giá TSCĐ :
27 Nhóm TK điều chỉnh giảm giá trị của
tài sản là nhóm tài khoản:
Có kết cấu ngược với kết
Trên BCĐKT được ghi bên
Gồm các TK
129, 139, 159,
Cả 3 câu trên đều đúng
Trang 3cấu của TK mà
nó điều chỉnh
phần TS và ghi
28
Mua NVL giá chưa thuế 3.000 kg x 18
đ/kg; thuế VAT 10% Chi phí vận
chuyển 300đ, trả bằng tiền mặt Trong
kỳ xuất kho 4.000 kg để sử dụng theo
P.P LIFO Giá trị tồn đầu kỳ 2.000 kg x
16 đ/kg Tính giá trị tồn kho cuối kỳ:
29 Tài khoản nào sau đây là TK điều chỉnh
giảm cho TK doanh thu ?
TK chi phí trả trước (142)
TK hao mòn TSCĐ (214)
TK Dự phòng giảm giá đầu
tư ngắn hạn (129)
TK Hàng bán
bị trả lại ( 531)
30
Ghi nhận nghiệp vụ mua công cụ là
khoản chi phí trong kỳ thay vì tài sản,
sẽ ảnh hưởng đến:
Bảng cân đối
kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Cả hai nội dung này
Không phải hai nội dung
31
Số dư đầu tháng của các TK: TK 111:
3.000; TK 214: 4.000; TK 411: 66.000;
TK 152: X; TK 311: 6.000; TK 112:
3.000; TK 211: Y Các số dư còn lại từ
1 đến 4 đều là 0 Tìm X, Y; biết TS
ngắn hạn bằng ½ tài sản cố định
X = 18.000
Y = 52.000
X = 16.000
Y = 46.222
X = 17.000
Y = 49.111
X = 20.000
Y = 57.778
32
Bảng CĐKT ngày 1/1/09 gồm: TK 111:
300; TK 331: 100; TK 131: 200 và vốn
chủ SH Sau nghiệp vụ: vay ngắn hạn
NH để mua hàng hóa 100 thì vốn chủ
SH và tổng tài sản sẽ là:
500 và 500 400 và 600 500 và 600 400 và 500
33
Trong thời kỳ giá cả hàng hóa đang
tăng, P.P tính giá hàng tồn kho nào cho
kết quả kinh doanh cao nhất
quyền
Không xác định
34 Người nào sau đây ko phải người sử
dụng thông tin kế toán quản trị
Quản lý cửa hàng
Ban lãnh đạo
Giám đốc tài chính
35 Việc thu tiền từ một khoản phải thu củakhách hàng sẽ làm; TS tăng và NVtăng TS tăng và TS giảm
TS giảm và
Nợ phải trả tăng
TS giảm và
NV giảm
36
Khi ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát
sinh, kế toán cần trả lời cho các câu hỏi
sau, ngoại trừ:
NVKT phát sinh được phân loại ntn ?
Vì sao phải ghi chép ?
Khi nào thì ghi chép ?
Giá trị nào dùng để ghi chép ?
37
Số liệu liên quan đến TK 421 như sau:
số dư đầu kỳ (bên Có) 300 Trong kỳ
kết chuyển lỗ 1.000 Vậy khi lập
BCĐKT, chỉ tiêu lợi nhuận chưa phân
phối cuối kỳ được phản ánh:
Ghi bên phần tài sản và ghi
số âm 700
Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số âm 700
Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số dương
Không trường hợp nào
38 Ví dụ nào sau đây thuộc khái niệm dồntích ?
Một khoản doanh thu đã thực hiện nhưng chưa thu tiền
Một khoản doanh thu đã thu trước nhưng chưa thực hiện
Ghi chép việc bán hàng đã thu tiền
Không phải các trường hợp trên
39 Khi DN ứng trước tiền cho người bán,
kế toán định khoản:
Nợ TK 131/
Có TK111
Nợ TK 141/ Có TK111
Nợ TK 331/
Có TK111
Không phải các trường hợp trên
40 Số dư đầu tháng TK 331, chi tiết :
-TK 331 X: 5.000
-TK 331 Y: 4.000
Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ:
(1)Mua NVL 6.000 chưa trả tiền người
bán X là 3.000; người bán Y là 3.000
Trang 4(2)Chi trả tiền cho người bán X là
7.000; người bán Y là 5.000
Số dư cuối tháng TK 331 là:
41 Nợ phải trả phát sinh do
Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua
Lập hóa đơn về dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng
Mua thiết bị bằng tiền
Mua chịu hàng hóa
42
Tồn kho VL đầu kỳ: 4.000 kg x 5đ/kg
Nhập kho giá chưa thuế 6.000 kg x
6đ/kg; thuế VAT 10%.Chi phí bốc vác
giá chưa thuế 0,5đ/kg, thuế VAT 5%
Vậy đơn giá bình quân vật liệu xuất kho
là :
43
Đầu năm TS của DN 320.000; nợ phải
trả 60.000 Trong năm chủ sở hữu góp
vốn thêm bằng tài sản là 50.000 Cuối
năm nguồn vốn CSH là bao nhiêu ?
44
Tồn ngày 1/9: 10 cái x 4,00
Mua ngày 8/9: 40 cái x 4,40
Mua ngày 19/9: 30 cái x 4,20
Xuất bán 50 cái, theo giá FIFO:
45 Tài khoản nào là tài khoản trung gian( tạm thời ) Phải thu củakhách hàng Chi phí quản lýDN
Phải trả cho người lao động
Lợi nhuận chưa phân phối
46
Trường hợp nào sau đây không làm
thay đổi số tổng cộng cuối cùng của
Bảng cân đối kế toán
Vay ngắn hạn
để trả nợ người bán 300
Mua hàng hóa chưa thanh toán 200
Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay
NH 700
Tất cả các trường hợp trên
47 Việc thanh toán một khoản nợ phải trảsẽ làm: Làm tăng cả TSlẫn nợ phải trả
Làm giảm TS
và tăng nợ phải trả
Làm giảm TS
và giảm nợ phải trả
Làm tăng TS
và giảm nợ phải trả
48 Ghi Nợ TK 111/ Ghi Có TK 138, số
tiền 500.000 đ, là nội dung nghiệp vụ:
Thu từ các khoản phải thu của khách hàng 500.000 đ
Nhận góp vốn liên doanh bằng tiền mặt 500.000 đ
Thu từ các khoản phải thu khác 500.000 đ
Các câu trên đều đúng
49
Đầu năm, Cty X có Tổng TS là 85.000
và Vốn CSH là 40.000 Trong năm, TS
tăng 30.000 và nợ phải trả tăng 35.000
Vốn CSH cuối năm sẽ là:
50 Bảng cân đối kế toán là:
Một báo cáo sản xuất kinh doanh
Một bảng cân đối TK
Một báo cáo tài chính tổng hợp
Cả 3 đều sai
51 Một DN có thể chọn năm tài chính theo Năm dươnglịch
Năm tùy theo đặc trưng của ngành KD
Bất cứ một giai đoạn 12 tháng nào
Bất cứ cách nào trên đây
52
Trong thời kỳ giá cả hàng hóa đang
tăng, phương pháp nào cho lợi nhuận
thấp
quyền
Thực tế đích danh
53
Hình thức tổ chức kinh tế nào sau đây
không được coi là đơn vị kinh tế độc lập
trong kế toán
Kinh doanh cá
Công ty liên doanh
Công ty cổ phần
54
Việc tính giá xuất hàng tồn kho theo
phương pháp Thực tế đích danh áp dụng
tại các doanh nghiệp:
Có nhiều chủng loại hàng tồn kho và giá trị từng mặt hàng thấp
Có ít chủng loại và giá trị từng mặt hàng cao
Có nhiều chủng loại và giá trị từng mặt hàng cao
Các trường hợp trên đều
áp dụng được
55 Khi xác định tổng giá trị tài sản trên Được cộng vào Bị trừ đi Không liên Tất cả đều sai
Trang 5bảng cân đối kế toán thì khoản mục
56 Ghi số kép nghĩa là
Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi bên
Nợ thì phải ghi bên Có với
số tiền bằng nhau
Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi bên
TS thì phải ghi bên nguồn vốn với số tiền bằng nhau
Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào chi phí thì phải ghi vào bên doanh thu với số tiền bằng nhau
Tất cả các câu đều sai
57 Cho biết đặc điểm của Bảng cân đối kế
toán
Phản ánh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định
Phản ánh chi tiết tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định
Phản ánh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, tại một thời điểm nhất định
Không câu nào đúng
58 Tính chất của bảng cân đối kế toán Sự nhất quán Sự liên tục Sự cân bằng Cả 3 đều sai
59 Những người nào sau đây không phải làngười sử dụng thông tin kế toán tài
chính ?
Cơ quan thuế Bộ kế hoạch
đầu tư
Nhân viên quản lý phân xưởng
Bộ phận luật pháp
60 Xác định mục nào sau đấy thuộc Báocáo kết quả kinh doanh ? Phải thu củakhách hàng Hàng hóa thương mại Chiết khấu Phải trả ngườilao động
61
Tình hình tồn kho đầu kỳ, mua vào, bán
ra tại công ty X như sau:
-Tồn đầu kỳ: 1.200 đ.vị x 500 đ/đ.vị
-Mua vào : 800 đ.vị x 600 đ/đ.vị
-Bán ra : 1.400 đ.vị
Xác định giá vốn hàng bán theo P.P
FIFO ?
62 Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoảnthì số đầu tiên thể hiện
Số thứ tự của tài khoản trong nhóm
Loại tài khoản Nhóm tàikhoản Cả a và b
63 Nội dung cơ bản của hệ thống tài khoản
kế toán thống nhất quy định:
Số lượng, tên gọi và số hiệu các tài khoản được sử dụng
Nội dung kinh
tế, công dụng
và kết cấu từng tài khoản
Mối quan hệ đối ứng chủ yếu của các tài khoản
Các câu trên đều đúng
64 Câu phát biểu nào sau đây không chính
xác với nội dung tài khoản cấp 2 ?
Là hình thức kế toán chi tiết số liệu đã phản ánh trên TK cấp 1
Được Nhà nước quy định thống nhất về
số lượng, tên gọi, số hiệu cho từng ngành
Kết cấu và nguyên tắc phản ánh hoàn toàn giống TK cấp 1
Sử dụng thước đo bằng tiền, hiện vật và thời gian lao động
65 Sự việc nào sau đây không phải lànghiệp vụ kinh tế ?
Giảm giá bán cho một sản phẩm
Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền
Vay được một khoản nợ
Thiệt hại do hỏa hoạn
66 Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoảnthì con số ở vị trí thứ hai thể hiện: Loại TK Nhóm TK TK cấp 1 TK cấp 2
Trang 667 Câu phát biểu nào sau đây là không
chính xác
Trong một định khoản phức tạp, tổng số tiền ghi nợ luôn bằng tổng số tiền ghi có
Định khoản phức tạp là sự ghi chép lại của nhiều định khoản giản đơn
Trong một định khoản phức tạp, khi ghi nợ 2 TK thì đồng thời phải ghi có 2 TK
Nên ghi một
nợ đối ứng với nhiều có và ngược lại
68
TK phải trả cho người bán có số dư đầu
kỳ là 120.000; số dư cuối kỳ là 80.000
Trong kỳ sẽ:
Phát sinh có 120.000
Phát sinh nợ 200.000
Phát sinh có 80.000
Phát sinh nợ 40.000