Sự hình thành đặc điểm thích nghi theo cách giải thích đó tương ứng với học thuyết tiến hóa nào.. Hãy trình bày nội dung học thuyết đó và đánh giá về những thành công và hạn chế?[r]
Trang 13.2 Một số ví dụ minh họa
3.2.1 BTTH dạng kênh chữ
Bài tập 1 (dùng NC tài liệu mới)
Cho trình tự các nuclêôtit trong mạch mang mã gốc của một đoạn gen mã hóa cấu trúc của nhóm ezim dehydrogenaza ở người và các loài vượn người cụ thể:
-Người:
-XGA-TGT-TGG-GTT-TGT-TGG Tinh tinh:
-XGT-TGT-TGG-GTT-TGT-TGG Gôrila:
-XGT-TGT-TGG-GTT-TGT-TAT Đười ươi: -XGT-TGT-TGG-GTT-TGT-TAT TGT-XGT-TGT-TGG-GTT-TGT-TAT TGG-XGT-TGT-TGG-GTT-TGT-TAT TGG-XGT-TGT-TGG-GTT-TGT-TAT GTX-XGT-TGT-TGG-GTT-TGT-TAT TGT-XGT-TGT-TGG-GTT-TGT-TAT GAT-XGT-TGT-TGG-GTT-TGT-TAT
-TGT-TGG-TGG-GTX-TGT-GAT-Từ trình tự nuclêôtit trên, em rút ra những nhận xét gì về mối quan hệ giữa loài người và các loài vượn khác, từ đó hãy vẽ sơ đồ cây phát sinh phản ánh quan hệ nguồn gốc giữa các loài nói trên
Bài tập 2 (dùng NC tài liệu mới)
Trong thực tế cơ quan sinh dục của phụ nữ vẫn có thể sản sinh ra một lượng nhỏ hoocmôn sinh dục nam Một HS nói rằng cơ quan sinh dục nữ và nam là 2 cơ quan tương ứng Điều đó có đúng không? Tại sao? Trình bày đặc điểm của loại cơ quan đó
Bài tập 3 (dùng NC tài liệu mới)
Lá của cây xương rồng biến thành gai để thích nghi với điều kiện bất lợi trên sa mạc Qua hiện đó, một em HS nói rằng: gai của cây xương rồng và lá của các cây khác là thuộc loại cơ quan tương tự Em có đồng ý với ý kiến đó không?Tại sao? Trình bày đặc điểm của loại cơ quan đó Loại cơ quan trên phản ánh sư tiến hóa theo con đường đồng quy tính trạng hay phân ly tính trạng?
Bài tập 5 (dùng củng cố kiến thức)
Phôi người 18-20 ngày tuổi vẫn còn dấu vết của khe mang ở phần cổ giống như cá sụn; tim lúc đầu chỉ có một tâm thất, một tâm nhĩ như ở cá, sau đó
Trang 2tâm nhĩ chia làm 2 giống như ếch nhái, cuối cùng hình thành tim 4 ngăn giống chim và thú Quá trình phát triển phôi như vậy nó được phản ánh theo nội dung định luật nào? Hãy mô tả định luật đó và lấy thêm ví dụ để chứng minh tính đúng đắn của định luật
Bài tập 6 (dùng KTĐG kiến thức)
Ngày nay, trong tự nhiên thú có túi chỉ phân bố ở lục địa Úc mà không
thấy ở các lục địa khác Có người cho rằng thú có túi chỉ thích nghi với điều kiện ở lục địa Úc, do vậy chỉ ở lục địa úc mới có Theo em điều đó có đúng không hay còn cách giải thích nào khác
3.2.2 BTTH dạng kênh hình
Bài tập 1 (dùng KTĐG kiến thức)
Quan sát hình sau về giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi:
Em giải thích về hình trên? Sự hình thành đặc điểm thích nghi theo cách giải thích đó tương ứng với học thuyết tiến hóa nào? Hãy trình bày nội dung học thuyết đó và đánh giá về những thành công và hạn chế?
Bài tập 2 (dùng NC tài liệu mới)
Quan sát hình sau:
Trang 3Em hiểu như thế nào về hình trên? Từ hình trên cùng với các kiến thức đã học, giải thích hiện tượng kháng thuốc trừ sâu ở một số loài sâu
Bài tập 3 (dùng NC tài liệu mới)
Sau đây là hình ảnh về tập tính giao phối của 3 loài ruồi khác nhau Bạn A cho rằng các cá thể của 3 loài này có thể thường xuyên giao phối được với nhau Theo em bạn A nhận định đúng hay sai? Tại sao, cơ chế nào dẫn đến hiện tượng trên?
Trang 4Loài 1 Loài 2 Loài 3
Bài tập 4 (dùng NC tài liệu mới)
Em hãy quan sát sơ đồ sau:
Em hiểu như thế nào về hình trên? Có bạn cho rằng sự cách li về mặt địa lý (sống ở trong các lọ khác nhau) và sự khác biệt về điều kiện môi trường sống (tinh bột và đường mantôzơ) đã làm xuất hiện sự cách li về tập tính giao phối dẫn đến cách li sinh sản giữa 2 quần thể ruồi Ý kiến trên đúng hay sai? Nếu đúng em giải thích như thế nào về hiện tượng trên?
Bài tập 5 (dùng NC tài liệu mới)
Em hãy quan sát hình sau:
Trang 5Em hiểu như thế nào về hình trên?
Em hãy quan sát sơ đồ về cách thức tổ chức trên loài dưới đây, đọc thông tin SGK trang 133 từ đó chọn phương án đúng nhất theo trật tự từ thấp đến cao?
A Loài Họ Chi Bộ Lớp
Trang 6B.Loài Bộ Chi Họ Lớp
C Loài Chi Họ Bộ Lớp
D Loài Chi Bộ Họ Lớp
3.2.3 BTTH dạng sơ đồ
Bài tập 1 (dùng NC tài liệu mới)
Một HS mô tả quá trình hình thành loài mới theo sơ đồ dưới đây, nhưng trong quá trình lập sơ đồ HS đó đã quên môt số yếu tố (dấu ? trong sơ đồ) Em hãy giúp bạn ấy hoàn thiện sơ đồ đó và xác định trên sơ đồ đâu là nguyên nhân, nội dung, động lực, kết quả?
Tác động gián tiếp của
điều kiện sống
Tác động đào thải của những nhân tố
n ngoại cảnh
Bài tập 2 (dùng NC tài liệu mới)
Sơ đồ dưới đây còn thiếu một vài dữ liệu, em hãy nghiên cứu thông tin SGK mục 1 trang 113 để hoàn thiện chúng Sau đó thành sơ đồ và trả lời các câu hỏi: Thế nào là quá trình tiến hoá nhỏ?
Phân tích các giai đoạn trong tiến hoá nhỏ?
Phạm vi nghiên cứu của tiến hoá nhỏ?
Phương pháp nghiên cứu tiến hoá nhỏ?
Bài tập 3 (dùng NC tài liệu mới)
Bản chất di
truyền của cơ
thể sinh vật
Biến dị không xác định
?
?
Sống xót, ưu tiên sinh sản, con cháu đông dần
Bị đào thải sinh sản kém
đi con cháu kém dần
?
?
Dạng sinh vật mang đặc điểm thích nghi nhất
?
Loài ban đầu
KG ban đầu
Quy mô nhỏ, thời gian ngắn
Quá trình đột biến Quá trình giao phối CLTN Cách li
Trang 7Một bạn làm sơ đồ về quá trình hình thành loài mới bằng lai xa và đa bội hoá nhưng bạn đó con một số chỗ thiếu sót (dấu ?), em hãy giúp bạn hoàn thành sơ
đồ đó
Sơ đồ:
?
? Tại sao con lai xa lại không có khả năng sinh sản hữu tính? Cách khắc phục
?
? Kết quả của toàn bộ quá trình trên là gì?
Một bạn cho rằng sự xuất hiện 1 con lai xa kèm theo đa bội hoá đã làm xuất hiện loài mới Theo em ý kiến đó đúng hay sai, nếu sai em hãy giải thích cho bạn ấy hiểu
Bài tập 2 : (dùng NC tài liệu mới)
Cho sơ đồ sau:
Loài l (2n (AA)=4) x Loài B (2n(BB)=6)
2n=? Cơ thể lai xa
(không có khả năng sinh sản)
4n=? Loài C (Có khả năng sinh sản hữu tính)
Loài A
Biến dị A1 Quần thể A1->nòi địa lý A1->loài A1 tích luỹ biến dị
cách ly địa lý
Biến dị A3 Bị tiêu diệt
đào thải
Biến dị A2 Quần thể A1-> nòi địa lý A2-> loài A2
tích luỹ biến dị
Chọn lọc tự nhiên
Trang 8Sau khi nghiên cứu sơ đồ trên em hãy cho biết:
? Sơ đồ trên đề cập đến vấn đề nào trong tiến hoá?
? Hãy phân tích 1 ví dụ để làm rõ sơ đồ trên
Bài tập 3 (dùng củng cố kiến thức)
Quan sát sơ đồ sau và trả lời các câu hỏi:
Loài chim
sẻ ngô
phân bố
rộng khắp
Châu Âu,
Châu á,
Bắc Phi,
các đảo
Địa Trung
Hải
3 nòi địa lý chính
Nòi Châu Âu
Nòi
ấn Độ
Nòi Trung Quốc
Sải cánh 70-80mm Lưng xanh gáy xanh
Sải cánh 57-70mm lưng xám ,bụng xanh
Sải cánh 60-65mm lưng vàng, gáy xanh
Gặp dạng lai trong
tự nhiên
Gặp dạng lai trong
tự nhiên
Không gặp dạng lai trong
tự nhiên
Nhân tố tiến hoá
Trang 9Có bạn cho rằng kết quả của quá trình trong sơ đồ trên là:
Nòi Châu Âu -> loài chim sẻ Châu Âu
Nòi Trung Quốc -> loài chim sẻ Trung Quốc
Theo em ý kiến đó đúng hay sai? giải thích? Sự phân hoá các quần thể gốc trong loài chịu sự chi phối bởi điều kiện nào?
? Điều kiện địa lý có vai trò như thế nào trong quá trình hình thành loài mới? Qua đó giải thích tại sao trên các đảo đại dương lại hay tồn tại các loài đặc hữu loài (chỉ có ở 1 nơi nào đó mà không có ở nơi nào khác trên trái đất)
3.2.2 BTTH dạng bảng biểu
Bài tập 1 (dùng NC tài liệu mới)
Khi tìm hiểu về các nhân tố tiến hoá, một em HS nói rằng: giao phối là một nhân tố tiến hoá cơ bản Bằng những kiến thức đã học em đánh giá như thế nào về ý kiến đó? Từ đó sửa lại cho hoàn thiện lời nhận xét và trình bày vai trò của nhân tố này trong quá trình tiến hoá
Để trả lời câu hỏi này hãy làm bài toán sau:
Xét 1 quần thể gồm những cá thể có kiểu gen AABB quy định 2 tính trạng có hai kiểu hình tương ứng là A1, B1 Giả sử xảy ra hai đột biến A a(A trội hoàn toàn so với a) và B b(B trội hoàn toàn so với b) Tổ hợp aa có kiểu hình A2 ,
tổ hợp bb có kiểu hình B2
Hãy ho n th nh b i toán b ng cách i n v o các c t sau:àn thành bài toán bằng cách điền vào các cột sau: àn thành bài toán bằng cách điền vào các cột sau: àn thành bài toán bằng cách điền vào các cột sau: ằng cách điền vào các cột sau: điền vào các cột sau: ền vào các cột sau: àn thành bài toán bằng cách điền vào các cột sau: ột sau:
Bài toán
Số loại
hình
Đột biến A a
P KG
AaBB*AaBB
Trang 10KH A1B1 A1B1
Đột biến B b
P KG
AaBB*AaBB
KH A1B1 A1B1
Từ bài tập trên hãy rút ra kết luận về:
Số cặp dị hợp, số loại giao tử, số loại kiểu gen, số lượng biến dị tổ hợp, vai trò của biến dị tổ hợp trong tiến hoá
Qua phân tích bài toán trên kết hợp SGK hãy cho biết vai trò của quá trình giao phối?
Bài tập 2 (dùng kiểm tra kiến thức)
Một em HS lập bảng so sánh giữa CLTN với CLNT, nhưng trong quá trình hoàn thiện bảng so sánh bạn ấy đã quên một số nội dung (bảng sau) Em hãy giúp b n ho n thi n.ạn hoàn thiện àn thành bài toán bằng cách điền vào các cột sau: ện
Quá trình
Vấn đề
Chọn lọc nhân tạo Chọn lọc tự nhiên
Khái niệm
Là quá trình đào thải biến
dị bất lợi, tích luỹ biến dị
có lợi phù hợp với mục tiêu sản xuất của con người
Tính chất Do con người tiến hành và vì con người Nhân tố chọn lọc chính là nhân tố ngoại cảnh Nguyên nhân
+ Sinh vật biến đổi theo những hướng khác nhau + Tác động chọn lọc của các nhân tố ngoại cảnh Nội dung Tích luỹ biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại cho bản thân con người
Cơ sở Tính biến dị, tính di truyền
Trang 11của sinh vật.
Kết quả
Vật nuôi, cây trồng phát triển theo hướng có lợi cho con người
Vai trò
+ Là nhân tố chính quy định chiều hướng biến đổi của các loài trong tự nhiên + Giải thích vì sao các loài trong tự nhiên thích nghi cao độ với điều kiện sống Bài tập 3 (dùng NC tài liệu mới) Khi phân tích t l % các axít amin sai khác nhau trong chu i pôlipeptitỉ lệ % các axít amin sai khác nhau trong chuỗi pôlipeptit ện ỗi pôlipeptit anpha c a phân t hêmôglôbin m t s lo i ử hêmôglôbin ở một số loài động vật có xương sống người ở một số loài động vật có xương sống người ột sau: ố loài động vật có xương sống người àn thành bài toán bằng cách điền vào các cột sau: điền vào các cột sau:ột sau:ng v t có xật có xương sống người ương sống ngườing s ng ngố loài động vật có xương sống người ườii ta thu điền vào các cột sau:ược kết quả theo bảng sau:c k t qu theo b ng sau:ết quả theo bảng sau: ả theo bảng sau: ả theo bảng sau: Cá mập Cá chép Kỳ nhông Chó Người Cá mập 0 59,4 61,4 56,8 53,2 Cá chép 0 53,2 47,9 48,6 Kỳ nhông 0 46,1 44,0 Chó 0 16,3 Ngưới 0 Từ bảng trên có thể rút ra nhận xét gì về mối quan hệ gì giữa các loài? Hãy vẽ sơ đồ cây phát sinh phản ánh quan hệ nguồn gốc giữa các loài nói trên? Bài tập 4 (dùng củng cố kiến thức) Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK trang 113, mục I, phân biệt tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn bằng cách điền vào phiếu học tập với nội dung sau : Chỉ tiêu so sánh Tiến hoá nhỏ Tiến hoá lớn 1 Thực chất Là quá trình biến đổi thnàh phần kiểu gen của quần thể (gồm 4 giai đoạn) và kết quả hình thành loài mới
2 Phạm vi Trên loài, qua thời gian
Trang 12nghiên cứu địa chất rất dài
3 Phương pháp
nghiên cứu
Chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp, qua các tài liệu cổ sinh vật học, giải phẫu so sánh, địa lý, sinh vật học Bài tập 5 (dùng kiểm tra kiến thức) Bảng sau đây còn thiếu một vài dữ liệu, em hãy xem lại bài 25, đọc SGK và hoàn thiện: KN CLTN Chỉ tiêu so sánh Quan niệm của Đacuyn Quan niệm hiện đại Nguyên liệu của CLTN
Đột biến và biến dị tổ hợp Đơn vị tác dụng của CLTN Cá thể
Thực chất tác động của CLTN
Phân hoá khả năng sinh sản của các cá thể trong loài Kết quả của CLTN Sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất
Định nghĩa CLTN Sự bảo tồn những sai dị cá thể và những biến đổi có lợi, đào thải những sai dị cá thể và những biến đổi có hại