1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 10 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 3 | Hóa học, Lớp 10 - Ôn Luyện

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 259,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn chất lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học.. SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử?[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 388

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 2: Chọn câu đúng:

A Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: tà phương (Sα) và đơn tà (Sβ)

B Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh là chất lỏng màu vàng

C Khi đun đến 17000C thì lưu huỳnh sôi

D Hai dạng thù hình của lưu huỳnh ( Sα , Sβ ) có tính chất hóa học khác nhau

Câu 3: Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?

A Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính khử trong các phản ứng này

B Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với một số phi kim như oxi,, clo, flo

C Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

D Khi tham gia phản ứng hóa học, S có thể thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa

Câu 4: Tìm phản ứng sai:

A H2 + S   H2St0

B S + O2   SO2t0

C 2S + H2SO4 loãng

0

t

  H2S + 2SO2

D S + 3F2 SF6

Câu 5: Đun nóng một hỗn hợp gồm 5,6 gam bột Fe và 0,96 gam bột S Lấy sản phẩm thu được cho vào

dung dịch HCl dư thu được một hỗn hợp khí X bay ra Hiệu suất các phản ứng là 100% Khối lượng của hỗn hợp khí X là:

Câu 6: Đốt 4,8 gam bột S trong khí oxi dư rồi hấp thụ hoàn toàn khí SO2 vào 400 ml dung dịch NaOH C

mol/l, thu được 17,8 gam muối C có giá trị là:

Câu 7: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa màu đen B Chuyển sang màu nâu đỏ

C vẫn trong suốt, không màu D Bị vẫn đục, màu vàng

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

H2S + 4Cl2 + 4H2O   H2SO4 + 8HCl (1) H2S + CuCl2  2HCl + CuS (2)

4Ag + 2H2S + O2   2Ag2S + 2H2O (3) 2H2S + 3O2

0

t

  2SO2 + 2H2O (4)

Số phản ứng mà H2S đóng vai trò là chất khử:

Mã đề thi 388 - Trang số : 1

Trang 2

Câu 9: Cho các phản ứng : FeS2 + O2   B + khí Ct (1) FeS + HCl → E + khí F (2)

B + HCl → D + H2O (3) NaOH + D → K ↓ + NaCl (4)

C, F, D, K lần lượt là:

A SO2, SO3, FeCl2, Fe(OH)2 B SO2, H2S, FeCl3, Fe(OH)3

C SO2, S , FeCl2, Fe(OH)2 D SO2, S, FeCl3, Fe(OH)3

Câu 10: Cho 5,96 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II phản ứng với S vừa đủ đun nóng Sau

phản ứng hoàn toàn, cho sản phẩm vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy giải phóng 2,24 lít khí H2S (ở đktc) Biết tỷ lệ mol giữa Fe và M trong X là 3 : 2 Kim loại M là:

Câu 11: Cho hỗn hợp M gồm 0,12 mol FeS và 0,1 mol Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải

phóng hỗn hợp khí X Để đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 12: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A SO2 + dung dịch nước clo B SO2 + dung dịch HCl

Câu 13: Magiê cháy trong khí lưu huỳnh đioxit, sản phẩm là magie oxit và lưu huỳnh Câu nào diễn tả

không đúng bản chất của phản ứng?

A Lưu huỳnh đioxit oxi hoá magie thành magie oxit

B Magie khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh

C Magie bị oxi hoá thành magie oxit, lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh

D Magie bị khử thành magie oxit; lưu huỳnh đioxit bị oxi hoá thành lưu huỳnh

Câu 14: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?

A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư

B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Ba(OH)2 dư

C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH dư

D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư

Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 0,18 mol SO2 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,5 mol/l, thu được m gam muối

m có giá trị là: (Cho Na= 23; S = 32; O = 16; H = 1)

Câu 16: Dẫn V lít khí SO2 (đktc) vào nước brom phản ứng vừa đủ, sau đó cho thêm một lượng vừa đủ dung

dịch Ba(OH)2 vào thì thu được dung dịch chứa 3,495 gam kết tủa V có giá trị là: (Cho Ba = 137, Br = 80, S

= 32; O = 16)

Câu 17: Chọn câu đúng?

A H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O2 có tính oxi hóa yếu hơn

B H2S và H2SO4 cùng có tính khử, nhưng H2SO4 có tính khử mạnh hơn

C O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa yếu hơn

D HCl và H2SO4 cùng có tính axit mạnh

Câu 18: Chọn câu không đúng?

A Dung dịch H2SO4 loãng là một axit mạnh

B Đơn chất lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học

C SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử

D Ion S2- chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá

Câu 19: Cho dãy biến hoá sau: X  Y  Z  T  Na2SO4 X, Y, Z, T không thể là các chất nào sau

đây?

Trang 3

A FeS, SO2, SO3, NaHSO4 B FeS2, SO2, SO3, H2SO4.

C S, SO2, SO3, NaHSO4 D H2S, H2SO4, MgSO4, BaSO4

Câu 20: Cho 36 g hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được 80 g

hỗn hợp muối Khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng là (Cho Fe = 56; Cu = 64; O = 16; S = 32; H = 1)

Câu 21: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :

A Nhiệt độ

B Nồng độ, áp suất

C chất xúc tác, diện tích bề mặt

D cả nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt, nồng đô, áp suất

Câu 22: Cho 26,2 gam gam hỗn hợp CuCl2 và FeCl2 với tỷ lệ mol 1:1 tác dụng với dung dịch H2S dư sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 41,76 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X

và 6,496 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m và công thức của oxit sắt là

Câu 24: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + Cl2 (k)   2HCl(k) ( H<0)

Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái, khi tăng:

Câu 25: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?

A Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột B Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

C Thực hiện phản ứng ở 50oC D Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Câu 26: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là

0,15 M và 0,35 M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá trị là

Câu 27: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?

C O2, Fe(OH)3, FeSO4, Cl2 D Fe, O3, FeCO3, H2SO4

Câu 28: Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2OK2SO4 + MnSO4 +H2SO4

Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: (với hệ số nguyên dương tối giản nhất)

Câu 29: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

Câu 30: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một

oxit là PbO) nặng 0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS còn lại so với ban đầu là

Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108, Pb=207

Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32

Hết

-Mã đề thi 388 - Trang số : 3

Trang 4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 511

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho 36 g hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được 80 g

hỗn hợp muối Khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng là (Cho Fe = 56; Cu = 64; O = 16; S = 32; H = 1)

Câu 2: Cho 5,96 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II phản ứng với S vừa đủ đun nóng Sau

phản ứng hoàn toàn, cho sản phẩm vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy giải phóng 2,24 lít khí H2S (ở đktc) Biết tỷ lệ mol giữa Fe và M trong X là 3 : 2 Kim loại M là:

Câu 3: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :

A chất xúc tác, diện tích bề mặt

B Nồng độ, áp suất

C cả nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt, nồng đô, áp suất

D Nhiệt độ

Câu 4: Cho dãy biến hoá sau: X  Y  Z  T  Na2SO4 X, Y, Z, T không thể là các chất nào sau

đây?

A S, SO2, SO3, NaHSO4 B FeS, SO2, SO3, NaHSO4

Câu 5: Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2OK2SO4 + MnSO4 +H2SO4

Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: (với hệ số nguyên dương tối giản nhất)

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 41,76 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X

và 6,496 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m và công thức của oxit sắt là

Câu 7: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 B dung dịch KOH, CaO, nước Br2

C H2S, O2, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

Câu 8: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + Cl2 (k)   2HCl(k) ( H<0)

Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái, khi tăng:

A Áp suất B Nồng độ khí Cl2 C Nhiệt độ D Nồng độ khí H2

Câu 9: Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?

A Khi tham gia phản ứng hóa học, S có thể thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa

B Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với một số phi kim như oxi,, clo, flo

C Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính khử trong các phản ứng này

Câu 10: Chọn câu đúng?

A H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O2 có tính oxi hóa yếu hơn

B HCl và H2SO4 cùng có tính axit mạnh

C H2S và H2SO4 cùng có tính khử, nhưng H2SO4 có tính khử mạnh hơn

D O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa yếu hơn

Trang 5

Câu 11: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 0,18 mol SO2 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,5 mol/l, thu được m gam muối

m có giá trị là: (Cho Na= 23; S = 32; O = 16; H = 1)

Câu 13: Đun nóng một hỗn hợp gồm 5,6 gam bột Fe và 0,96 gam bột S Lấy sản phẩm thu được cho vào

dung dịch HCl dư thu được một hỗn hợp khí X bay ra Hiệu suất các phản ứng là 100% Khối lượng của hỗn hợp khí X là:

Câu 14: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?

A Fe, O3, FeCO3, H2SO4 B SO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S

C O2, Fe(OH)3, FeSO4, Cl2 D Cl2, SO2, FeO, Fe3O4

Câu 15: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?

A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư

B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Ba(OH)2 dư

C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư

D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH dư

Câu 16: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một

oxit là PbO) nặng 0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS còn lại so với ban đầu là

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

H2S + 4Cl2 + 4H2O   H2SO4 + 8HCl (1) H2S + CuCl2  2HCl + CuS (2)

4Ag + 2H2S + O2   2Ag2S + 2H2O (3) 2H2S + 3O2

0

t

  2SO2 + 2H2O (4)

Số phản ứng mà H2S đóng vai trò là chất khử:

Câu 18: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:

C Chuyển sang màu nâu đỏ D xuất hiện kết tủa màu đen

Câu 19: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?

A Thực hiện phản ứng ở 50oC B Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

C Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột D Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Câu 20: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là

0,15 M và 0,35 M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá trị là

Câu 21: Chọn câu đúng:

A Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh là chất lỏng màu vàng

B Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: tà phương (Sα) và đơn tà (Sβ)

C Khi đun đến 17000C thì lưu huỳnh sôi

Mã đề thi 511 - Trang số : 2

Trang 6

D Hai dạng thù hình của lưu huỳnh ( Sα , Sβ ) có tính chất hóa học khác nhau.

Câu 22: Đốt 4,8 gam bột S trong khí oxi dư rồi hấp thụ hoàn toàn khí SO2 vào 400 ml dung dịch NaOH C

mol/l, thu được 17,8 gam muối C có giá trị là:

Câu 23: Tìm phản ứng sai:

A S + 3F2 SF6

B 2S + H2SO4 loãng

0

t

  H2S + 2SO2

C H2 + S   H2St0

D S + O2   SO2t0

Câu 24: Cho hỗn hợp M gồm 0,12 mol FeS và 0,1 mol Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải

phóng hỗn hợp khí X Để đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 25: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

C SO2 + dung dịch nước clo D SO2 + dung dịch HCl

Câu 26: Magiê cháy trong khí lưu huỳnh đioxit, sản phẩm là magie oxit và lưu huỳnh Câu nào diễn tả

không đúng bản chất của phản ứng?

A Magie khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh

B Lưu huỳnh đioxit oxi hoá magie thành magie oxit

C Magie bị oxi hoá thành magie oxit, lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh

D Magie bị khử thành magie oxit; lưu huỳnh đioxit bị oxi hoá thành lưu huỳnh

Câu 27: Cho các phản ứng : FeS2 + O2   B + khí C (1)t0 FeS + HCl → E + khí F (2)

B + HCl → D + H2O (3) NaOH + D → K ↓ + NaCl (4)

C, F, D, K lần lượt là:

C SO2, S, FeCl3, Fe(OH)3 D SO2, S , FeCl2, Fe(OH)2

Câu 28: Chọn câu không đúng?

A SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử

B Ion S2- chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá

C Đơn chất lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học

D Dung dịch H2SO4 loãng là một axit mạnh

Câu 29: Dẫn V lít khí SO2 (đktc) vào nước brom phản ứng vừa đủ, sau đó cho thêm một lượng vừa đủ dung

dịch Ba(OH)2 vào thì thu được dung dịch chứa 3,495 gam kết tủa V có giá trị là: (Cho Ba = 137, Br = 80, S

= 32; O = 16)

Câu 30: Cho 26,2 gam gam hỗn hợp CuCl2 và FeCl2 với tỷ lệ mol 1:1 tác dụng với dung dịch H2S dư sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:

Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108, Pb=207

Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 634

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 B H2S, O2, nước Br2

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 41,76 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X

và 6,496 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m và công thức của oxit sắt là

Câu 3: Cho hỗn hợp M gồm 0,12 mol FeS và 0,1 mol Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng

hỗn hợp khí X Để đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 4: Cho các phản ứng : FeS2 + O2   B + khí Ct0 (1) FeS + HCl → E + khí F (2)

B + HCl → D + H2O (3) NaOH + D → K ↓ + NaCl (4)

C, F, D, K lần lượt là:

A SO2, S, FeCl3, Fe(OH)3 B SO2, S , FeCl2, Fe(OH)2

Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 0,18 mol SO2 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,5 mol/l, thu được m gam muối m

có giá trị là: (Cho Na= 23; S = 32; O = 16; H = 1)

Câu 6: Cho 5,96 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II phản ứng với S vừa đủ đun nóng Sau

phản ứng hoàn toàn, cho sản phẩm vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy giải phóng 2,24 lít khí H2S (ở đktc) Biết tỷ lệ mol giữa Fe và M trong X là 3 : 2 Kim loại M là:

Câu 7: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit

là PbO) nặng 0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS còn lại so với ban đầu là

Câu 8: Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?

A Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính khử trong các phản ứng này

B Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

C Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với một số phi kim như oxi,, clo, flo

D Khi tham gia phản ứng hóa học, S có thể thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa

Câu 9: Cho 36 g hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được 80 g

hỗn hợp muối Khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng là (Cho Fe = 56; Cu = 64; O = 16; S = 32; H = 1)

Câu 10: Chọn câu đúng:

A Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh là chất lỏng màu vàng

B Khi đun đến 17000C thì lưu huỳnh sôi

C Hai dạng thù hình của lưu huỳnh ( Sα , Sβ ) có tính chất hóa học khác nhau

D Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: tà phương (Sα) và đơn tà (Sβ)

Mã đề thi 634 - Trang số : 1

Trang 8

Câu 11: Cho 26,2 gam gam hỗn hợp CuCl2 và FeCl2 với tỷ lệ mol 1:1 tác dụng với dung dịch H2S dư sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 12: Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2OK2SO4 + MnSO4 +H2SO4

Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: (với hệ số nguyên dương tối giản nhất)

Câu 13: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?

A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH dư

C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Ba(OH)2 dư D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư

Câu 14: Đun nóng một hỗn hợp gồm 5,6 gam bột Fe và 0,96 gam bột S Lấy sản phẩm thu được cho vào

dung dịch HCl dư thu được một hỗn hợp khí X bay ra Hiệu suất các phản ứng là 100% Khối lượng của hỗn hợp khí X là:

Câu 15: Cho dãy biến hoá sau: X  Y  Z  T  Na2SO4 X, Y, Z, T không thể là các chất nào sau

đây?

A S, SO2, SO3, NaHSO4 B FeS, SO2, SO3, NaHSO4

C FeS2, SO2, SO3, H2SO4 D H2S, H2SO4, MgSO4, BaSO4

Câu 16: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A SO2 + dung dịch nước clo B SO2 + dung dịch H2S

C SO2 + dung dịch NaOH D SO2 + dung dịch HCl

Câu 17: Magiê cháy trong khí lưu huỳnh đioxit, sản phẩm là magie oxit và lưu huỳnh Câu nào diễn tả

không đúng bản chất của phản ứng?

A Magie bị khử thành magie oxit; lưu huỳnh đioxit bị oxi hoá thành lưu huỳnh

B Lưu huỳnh đioxit oxi hoá magie thành magie oxit

C Magie bị oxi hoá thành magie oxit, lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh

D Magie khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh

Câu 18: Chọn câu không đúng?

A Dung dịch H2SO4 loãng là một axit mạnh

B SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử

C Đơn chất lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học

D Ion S2- chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá

Câu 19: Cho các phản ứng sau:

H2S + 4Cl2 + 4H2O   H2SO4 + 8HCl (1) H2S + CuCl2  2HCl + CuS (2)

4Ag + 2H2S + O2   2Ag2S + 2H2O (3) 2H2S + 3O2

0

t

  2SO2 + 2H2O (4)

Số phản ứng mà H2S đóng vai trò là chất khử:

Câu 20: Dẫn V lít khí SO2 (đktc) vào nước brom phản ứng vừa đủ, sau đó cho thêm một lượng vừa đủ dung

dịch Ba(OH)2 vào thì thu được dung dịch chứa 3,495 gam kết tủa V có giá trị là: (Cho Ba = 137, Br = 80, S

= 32; O = 16)

Câu 21: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?

A Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

B Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Trang 9

C Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.

D Thực hiện phản ứng ở 50oC

Câu 22: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :

A chất xúc tác, diện tích bề mặt

B Nồng độ, áp suất

C cả nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt, nồng đô, áp suất

D Nhiệt độ

Câu 23: Đốt 4,8 gam bột S trong khí oxi dư rồi hấp thụ hoàn toàn khí SO2 vào 400 ml dung dịch NaOH C

mol/l, thu được 17,8 gam muối C có giá trị là:

Câu 24: Tìm phản ứng sai:

A S + O2   SO2t0

B S + 3F2 SF6

C 2S + H2SO4 loãng

0

t

  H2S + 2SO2

D H2 + S   H2St0

Câu 25: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:

A vẫn trong suốt, không màu B Chuyển sang màu nâu đỏ

Câu 26: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 27: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là

0,15 M và 0,35 M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá trị là

Câu 28: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + Cl2 (k)   2HCl(k) ( H<0)

Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái, khi tăng:

A Nồng độ khí H2 B Nhiệt độ C Áp suất D Nồng độ khí Cl2

Câu 29: Chọn câu đúng?

A O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa yếu hơn

B H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O2 có tính oxi hóa yếu hơn

C HCl và H2SO4 cùng có tính axit mạnh

D H2S và H2SO4 cùng có tính khử, nhưng H2SO4 có tính khử mạnh hơn

Câu 30: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?

C SO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S D O2, Fe(OH)3, FeSO4, Cl2

Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108, Pb=207

Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32

Hết

-Mã đề thi 634 - Trang số : 3

Trang 10

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 757

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A SO2 + dung dịch NaOH B SO2 + dung dịch HCl

C SO2 + dung dịch nước clo D SO2 + dung dịch H2S

Câu 2: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :

A Nhiệt độ

B cả nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt, nồng đô, áp suất

C Nồng độ, áp suất

D chất xúc tác, diện tích bề mặt

Câu 3: Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2OK2SO4 + MnSO4 +H2SO4

Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: (với hệ số nguyên dương tối giản nhất)

Câu 4: Đun nóng một hỗn hợp gồm 5,6 gam bột Fe và 0,96 gam bột S Lấy sản phẩm thu được cho vào

dung dịch HCl dư thu được một hỗn hợp khí X bay ra Hiệu suất các phản ứng là 100% Khối lượng của hỗn hợp khí X là:

Câu 5: Cho hỗn hợp M gồm 0,12 mol FeS và 0,1 mol Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng

hỗn hợp khí X Để đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 6: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?

A Fe, O3, FeCO3, H2SO4 B SO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S

Câu 7: Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?

A Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính khử trong các phản ứng này

B Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với một số phi kim như oxi,, clo, flo

C Khi tham gia phản ứng hóa học, S có thể thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa

D Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

Câu 8: Chọn câu đúng?

A HCl và H2SO4 cùng có tính axit mạnh

B O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa yếu hơn

C H2S và H2SO4 cùng có tính khử, nhưng H2SO4 có tính khử mạnh hơn

D H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O2 có tính oxi hóa yếu hơn

Câu 9: Chọn câu không đúng?

A SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử

B Đơn chất lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học

C Dung dịch H2SO4 loãng là một axit mạnh

D Ion S2- chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá

Câu 10: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?

A Thực hiện phản ứng ở 50oC

B Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Ngày đăng: 30/04/2021, 11:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w