1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an lop 1 tu tuan 1 den tuan 4

99 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 855 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Böôùc 2: GV höôùng daãn HS nhaän ra ñaëc ñieåm chung cuûa caùc nhoùm ñoà vaät coù soá löôïng ñeàu baèng moät.GV chæ tranh vaø neâu: Moät con chim , moät baïn gaùi, moät chaám troøn, [r]

Trang 1

Tuần 1

Ngày soạn: 13/8/2010 Môn: Tiếng vieọt

Ngày gigảng: 16/8/2010 ổn định tổ chức (tiết 1-2)

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Nắm đợc nội quy học tập trong lớp học

- Nhớ đợc vị trí chỗ ngồi và cách chào hỏi giáo viên khi ra vào lớp

- Biết đợc các ký hiệu, hiệu lệnh của giáo viên đã quy định trong giờ học

- Bầu ban cán sự lớp, giúp ban cán sự lớp làm quen với nhiệm vụ đợc giao

- Biết đợc các loại sách vở và đồ dùng cần có

- Biết cách bọc, ghép dán và giữ gìn sách vở sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

+ GV: - Dự kiến trớc ban cán sự lớp

- Chuẩn bị sẵn nội quy lớp học

+ HS: - Chuẩn bị toàn bộ đồ dùng, sách vở của mình

III Các hoạt động dạy học

A ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số – Hát đầu giờ

B Kiểm tra bài cũ: ( 4- 5 phút )

- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của môn học

C Bài mới: ( 30 phút)

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Dạy nội dung lớp học.

- HS ngồi theo vị trí quy

định của giáo viên

- HS nghe và lấy biểu quyết

- HS nghe và nhắc lại nhiệm

Trang 2

phó(Trung ) , quản ca( Quyeàn )

- Nêu nhiệm vụ của mỗi cá nhân trong

ban cán sự lớp

- Hớng dẫn thực hiện

vụ của mình

- Lần lợt từng cá nhân tron ban cán sự lớp thực hành nhiệm vụ của mình

- Hớng dẫn và chỉnh sửa

D Củng cố ( 5’)

? Khi đi học em cần tuân theo những nội quy gì ?

- HS nghe và nhắc lại nhiệm vụ của mình

- Lần lợt từng cá nhân trong ban cán sự lớp thực hành nhiệm vụ của mình

- Nhận xét chung giờ học

Tiết 2

A ổn định tổ chức: – Hát đầu giờ

B Kiểm tra bài cũ: ( 4- 5 phút )

? Khi đến lớp; lớp trởng, lớp phó, quản ca, cần làm những việc gì ?

- HS trả lời:( Khi đến lớp: lớp trởng có trách nhiệm bao quát lớp,nhắc nhở các bạn trực nhật lớp, đến giờ vào lớp cho các bạn xếp hàng vào lớp, hô 5 điều Bác Hồ dạy,lớp phó kiểm tra sự chuẩn bị bài mới của , quản truy bài đầu giờ; quản ca bắt nhịp lớp hát đầu giờ)

C Bài mới: ( 30 phút)

gian Hoạt động của trò

1- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của

học sinh

- Yêu cầu để toàn bộ đồ dùng, sách

vở lên mặt bàn

- GV kiểm tra và thống kê số sách vở

và đồ dùng còn thiếu của học sinh

(nếu có) và yêu cầu các em mua bổ

Trang 3

làm vừa hớng dẫn.

- GV theo dõi và HD những HS còn

lúng túng

*.Cho HS nghỉ giữa tiết

3- Giới thiệu một số ký hiệu và hiệu

lệnh của giáo viên trong giờ học

- GV viết ký hiệu và nêu

- Gõ 1 tiếng thớc: giơ bảng

- Gõ 1 tiếng : xoay bảng

- HS chơi theo sự đk của quản trò

D- Củng cố - dặn dò: (5’)

+ Trò chơi "Làm theo hiệu lệnh"

- GV nêu luật chơi và cách chơi

- Chia lớp thành hai nhóm GV làm quản trò để nêu hiệu lệnh, các nhóm thực hiện theo hiệu lệnh

Mỗi lần đúng sẽ đợc 1 điểm sẽ thắng cuộc

Dặn dò: Chuẩn bị sách vở và đồ dùng cho tiết sau

1 Kiến thức: - Học sinh biết một số loại giấy bìa và dụng cụ học thủ công

2 Kỹ năng: - Học sinh biết sử dụng một số loại giấy bìa và dụng cụ học thủ công

3 Thái độ: - GD HS có ý thức giữ gìn đồ dùng học tập

Trang 4

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Các loại giấy màu , bìa, kéo, hồ dán

- Học sinh : Giấy màu, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy học

C ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số – Hát đầu giờ

D Kiểm tra bài cũ: ( 2’)

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

C Bài mới: ( 28 phút)

- Giới thiệu giấy màu thủ công có kẻ

pha chất chống gián, chuột và đựng

D Củng cố ( 3’)

- GV nhận xét thái độ học tập của học sinh

- HS chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, hồ dán để học bài xé, dán hình chữ nhật,hình tam giác

Trang 5

Hoùc sinh bieỏt ủửụùc:

-Treỷ em coự quyeàn coự hoù teõn, coự quyeàn ủi hoùc

- Vaứo lụựp 1 em seừ coự theõm, nhieàu baùn mụựi, coự thaày coõ giaựo mụựi, trửụứng lụựp mụựi, em ủửụùc hoùc theõm nhieàu ủieàu mụựi laù

3/ Kú naờng: - Vui veỷ, phaỏn khụỷi ủi hoùc, tửù haứo trụỷ thaứnh hoùc sinh lụựp 1

2/ Thaựi ủoọ: - Bieỏt yeõu quớ baùn beứ, thaày coõ, trửụứng lụựp

II/ Taứi lieọu vaứ phửụng tieọn:

- GV: VBT ủaùo ủửực 1

Caực ủieàu 7, 28 trong coõng ửụực quoỏc teỏ veà quyeàn treỷ em

Caực baứi haựt: “Trửụứng Em” ; “ ẹi hoùc” ; “Em yeõu trửụứng em”; “ẹi ủeỏn trửụứng”

- HS : Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

A/.ổ n định tổ chức : (1’) Haựt vui

B/ Kieồm tra baứi cuừ: (2’)

- Kieồm Tra duùng cuù hoùc taọp

- GV nhaọn xeựt

C/ Baứi mụựi: (29’)

a/ Giụựi thieọu baứi: GV giụựi thieọu trửùc tieỏp vaứ ghi ủaàu baứi.

b/ Caực hoaùt ủoọng:

*Hoaùt ủoọng 1: “Voứng troứn giụựi thieọu

teõn”

Muùc tieõu: Giuựp HS bieỏt giụựi thieọu

teõn cuỷa mỡnh, cuỷa caực baùn trong lụựp

Caựch tieỏn haứnh:

- Hửụựng daón caựch chụi: HS xeỏp thaứnh

voứng troứn roài laàn lửụùt tửứng em giụựi

thieọu teõn mỡnh

- Keỏt luaọn: Moói ngửụứi ủeàu coự 1 caựi teõn.

Treỷ em cuừng coự quyeàn coự hoù teõn

* Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt tranh vaứ traỷ

lụứi caõu hoỷi

Muùc tieõu: “HS tửù giụựi thieọu sụỷ thớch

- Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi

- Keồ trửụực lụựp

- HS traỷ lụứi

Trang 6

- Hãy giới thiệu với bạn bên cạnh

những điều em thích

- Cho HS lên tự giới thiệu trước lớp

- Những điều các bạn thích có hoàn

toàn giống như em không ?

Kết luận: Mỗi người đều có những

điều mình thích và không thích, những

điều đó có thể giống hoặc khác nhau

giữa người này và người khác Chúng

ta cần phải tôn trọng những sở thích

của người khác, bạn khác

* Hoạt động 3: Xem tranh kể về ngày

đầu tiên đi học

Mục tiêu: HS biết được ngày đầu

tiên đi học của mình

Cách tiến hành:

- Cho HS xem tranh: Tranh vẽ cảnh

gì? Và vẽ ai?

+Nêu câu hỏi gợi ý: Mời HS lên kể

* Kết luận : Vào lớp 1 em sẽ có thêm

nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, em

sẽ học được nhiều điều mới lạ, biết

đọc, biết viết, làm toán

- Được đi học là niềm vui, là quyền lợi

của trẻ em

- Mẹ rất vui và tự hào vì mình là HS

lớp 1 Em và các bạn sẽ cố gắng học

thật giỏi, thật ngoan

- Nhận xét nêu gương

9’

- Quan sát và trả lời

- Trả lời câu hỏi

D/ Củng cố: 4’

- Trò chơi: Cho HS thi nhau kể về ngày đầu tiên đi học của mình

- Nhận xét, tuyên dương

- Về xem lại bài chuẩn bị tiết sau học tiếp

- Nhận xét tiết học

IV / Rút kinh nghiệm

HS………GV………

Trang 7

Ngày soạn: 14 / 8 / 2010 Tiếng việt

Ngày giảng:17/8/2010

Các nét cơ bản ( tiết 3 4)

(2 tiết)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: - HS làm quen và nhận biết đợc các nét cơ bản

2 Kĩ năng : - Bớc đầu nhận thức đợc mối quan hệ giữa các nét cơ bản và chữ

1 Giới thiệu bài:

- Nét xiên trái / - Nét cong kín

- Nét xiên phải \ - Nét khuyết trên

- Nét móc xuôi - Nét khuyết dới

Trang 8

Trò chơi: Thi đoán nhanh các nét cơ bản.

Cách chơi: GV chỉ nhanh vào bất kì một nét nào đó, ai giơ tay nhanh sẽ đợc gọi Đọc đúng tên mỗi nét đợc 1 điểm, ai đợc nhiều điểm là ngời thắng cuộc

- Nhận biết các việc phải làm trong các tiết học toán

- Bớc đầu biết yêu cầu cần đạt đợc trong các tiết học toán

2 Kyừ naờng: Biết các việc phải làm trong các tiết học toán

Biết yêu cầu cần đạt đợc trong các tiết học toán

3.Thaựi ủoọ: - Giáo dục HS có ý thức khi học toán

II.Đồ dùng dạy học :

- GV : Saựch toán

- HS : Bộ đồ dùng toán 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A ổ n định lớp : (1’) Haựt ủaàu giụứ

B Bài cũ: (2’) Kiểm tra sách, đồ dùng học toán cuỷa hs

trang có tiết học đầu tiên

- Giới thiệu ngắn gọn về sách toán

- Từ bìa 1 đến tiết toán đầu tiên

- Sau mỗi tiết học toán mỗi tiết học đều có

phiếu Tên của bài học đặt ở đầu trang

.Mỗi phiếu đều có phần bài học

- Trong mỗi tiết toán HS phải làm theo

Trang 9

2 HD HS làm quen với 1 số hoạt động học

3 Giới thiệu với học sinh những yêu cầu

cần đạt sau khi học Toán 1

- Các em sẽ biết : đọc , đếm , viết số , làm

tính cộng , trừ , nhìn hình vẽ nêu đợc bài

toán rồi nêu phép tính giải bài toán , biết

đo độ dài , biết xem lịch …

- Giới thiệu 1 số Đ D cho HS

- Cho HS lấy bộ đồ dùng học toán và cho

HS nêu tên của đồ dùng đó

2 HD HS làm quen với 1 số hoạt động

học tập toán ở lớp 1 : GV tổng kết nội dung

theo từng ảnh

3 Giới thiệu các yêu cầu cần đạt:

- Học toán 1 các em sẽ biết đếm

- Làm tính cộng, tính trừ

- Nhìn hình vẽ nêu đợc bài toán

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài

4 Giới thiệu bộ đồ dùng học toán:

- Cho HS lấy bộ đồ dùng học toán và

cho HS nêu tên của đồ dùng đó

HS nêu các đồ dùng

IV Cuỷng coỏ , daởn doứ:

H’: Haừy neõu caực việc phải làm trong các tiết học toán

HS: Trong mỗi tiết toán HS phải làm theo hớng daón cuỷa coõ giaựo

Haừy neõu yêu cầu cần đạt đợc trong các tiết học toán (Học toán 1 em sẽ biết

đếm

- Làm tính cộng, tính trừ

- Nhìn hình vẽ nêu đợc bài toán

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài

* Thaựi ủoọ: Vaọy muoỏn hoùc toỏt moõn toaựn em caàn laứm theỏ naứo? ( Chuự

yự nghe giaỷng, chaờm chổ hoùc baứi vaứ laứm baứi)

Chuẩn bị bài tiết sau: Nhiều hơn, ít hơn;

nhận xét - tuyên dơng

IV RKN:

HS:……… GV:………

Trang 10

2 Kĩ năng : - Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, chân, tay

3 Thái độ : - Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triểntốt

1 Hoạt động 1: Quan sát tranh

- GV đa ra chỉ dẫn: Quan sát các

hình ở trong sách trang 4 SGK

- GV theo dõi và giúp đỡ các em

hoàn thành hoạt động này

- Động viên các em thi đua

- GV sử dụng hình vẽ phóng to

gọi HS lên bảng

2 Hoạt động 2 :

- Cho HS quan sát tranh chỉ và

nói xem các bạn trong từng hình đang

làm gì?

- Cơ thể chúng ta có mấy phần

- GV đa ra yêu cầu

- GV đa ra kết luận: Cơ thể của

“Cúi mãi mỏi lng

viết mãi mỏi tay

thể dục thế này là hết mệt mỏi”

HS hoạt động theo cặp

HS xung phong nói tên các bộphận cơ thể

HS lên bảng chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài

HS quan sát tranh

HS làm việc theo cặpCác em làm việc theo cặpHoạt động cả lớp: biểu diễn từng hoạt động

HS tập và hát theo GV

HS hát và làm theoLớp nhìn theo và cùng làmCả lớp vừa tập thể dục vừa hát

IV: Củng cố - dặn dò: (5’)

Trò chơi: ai nhanh, ai đúng

Trang 11

- Cách tiến hành:

+GV làm trọng tài, bấm thời gian ( khoảng 1 phút)

+ Một số hs lên nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể, vừa nói vừa chỉvào hình vẽ trong thời gian 1 phút

+ Các HS khác đếm xem bạn kể đợc bao nhiêu bộ phận đúng và chỉ đúng vào các bộ phận đó không

- Gọi một số HS nói tên các bộ phận bên ngoài

- Về ôn bài; chuẩn bị tiết sau: Chúng ta đang lớn

IV RKN:

HS

GV

Ngày soạn: 15/ 8/ 2010 Tiếng Việt

Ngày giảng: 18/ 8/ 2010 Bài 1: e ( tiết 5- 6)

Trang 12

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :Qua tìm hiểu tranh

Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và âm e

+Mục tiêu: Nhận biết được chữ e và âm e

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nét

thắt

Hỏi:Chữ e giống hình cái gì?

2:Luyện viết

MT:HS viết được chữ e theo đúng quy

trình trên bảng con

-Cách tiến hành:

-Hướng dẫn viết bảng con :

dẫn

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Cách tiến hành :luyện đọc lại bài

tiết 1

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

Hoạt động 2:

b.Luyện viết:

MT:HS tô đúng chữ e vào vở

Cách tiến hành: Hướng dẫn HS tập tô

chữ e

Hoạt động 3:

c.LuyƯn nãi:

+Cách tiến hành :

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những

(Cá nhân- đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bànViết bảng con

Phát âm e(Cá nhân- đồng thanh)

Tô vở tập viếtCác bạn đều đi học

- vµi HS nh¾c l¹i

Trang 13

- Moói bửực tranh noựi veà loaứi vaọt

naứo?

- Caực baùn nhoỷ trong bửực tranh

ủang hoùc gỡ?

- Caực bửực tranh coự gỡ chung?

+ Keỏt luaọn : Hoùc laứ caàn thieỏt và raỏt

vui.Ai cuừng phaỷi ủi hoùc vaứ hoùc haứnh

chaờm chổ

D Cuỷng coỏ daởn doứ

Hôm nay ta học bài gì?

Dặn về nhà ôn bài bằng cách đọc và viết lại âm e nhiều lần

IV: RUÙT KINH NGHIEÄM:

HS………

GV……… ………

Mĩ thuật (GV bộ môn)

Toán Nhiều hơn – ít hơn ( Tiết 2)

I Mục tiêu: 1.Kiến thức: Biết so sánh số lợng của hai nhóm đồ vật 2.Kĩ năng : Biết sử dụng các từ " Nhiều hơn- ít hơn" khi so sánh về số lợng 3.Thái độ : GD hs có ý thức học toán II Chuẩn bị - GV: SGK, bộ đồ dùng toán - HS: Sgk, bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức (1’) Lụựp haựt

2 Kiểm tra:

2 Bài mới: (34 )

1 Giới thiệu bài- GV ghi bài

- 2 H ớng dẫn hs so sánh hai nhóm đồ

2’

Trang 14

- Cho hs so sánh số lợng cốc và số lợng

thìa trong tranh

- Em hãy so sánh số cốc và số thìa?

- Cho hs nói nhiều lần

- Hớng dẫn hs quan sát tranh trong sgk và

nói cách so sánh số lợng hai nhóm đối

- HS so sánh

- Số bút ít hơn số vở

- Số vở nhiều hơn số bút

D .Củng cố,dặn dò (5 )

Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi gỡ?

- Nhận xét bài.Chuẩn bị bài sau

IV Rút kinh nghiệm:

HS ………GV……… -

Ngày soạn: 16 / 8 / 2010 Tiếng việt

Ngày giảng:19/8/2010 Bài 2 : b ( Tiết 7 – 8)

I

Mục tiêu

1 Kiến thức :

- HS làm quen và nhận biết đợc chữ và âm b ,ghép đợc tiếng be

- Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật , sự vật

2 Kỹ năng : phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : các hoạt động học tậpkhác nhau của trẻ em

3.Thái độ : học tập nghiêm túc

II.ẹoà duứng daùy - Hoùc

- GV:Chửừ b,e ;sợi dây để minh hoạ chữ b ;tranh minh hoạ cho bài luyện nói

- hs: sgk ;vở BTTV1

III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Tieỏt1

A OÅn ủũnh toồ chửực: (2’)Kieồm tra sú soỏ - haựt

Trang 15

B Kiểm tra bài cũ : (5’)

- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1 :Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ b và âm b

+Cách tiến hành :

2’

Hỏi:

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Giải thích:bé,bẽ,bà,bóng là các tiếng

giống nhau đều có âm b)

Thảo luận và trả lời: bé, bẻ, bà, bóng

- GV nªu cÊu t¹o ch÷ b; - Chữ b gồm 2

nét :nét khuyết trên và nét thắt

- Hs ghÐp vµ ph©n tÝch tiÕng be

- bê - e - be - be

- HS quan s¸t

3 Híng dÉn viÕt ch÷ b vào bảng con

- GV viÕt mÉu vµ híng dÉn c¸ch viÕt

- Cho hs viÕt trªn kh«ng b»ng ngãn tay

- Cho hs viÕt b¶ng con

Trang 16

Cho hs bài trên bảng

- NX - Sửa

- Hớng dẫn hs đọc sgk nh đọc trên bảng

5.Luyeọn noựi: “Vieọc hoùc taọp cuỷa tửứng caự

nhaõn”

Hoỷi: -Ai hoùc baứi?

-Ai ủang taọp vieỏt chửừ e?

15’

8’

- Hs đọc CN - ĐT

-Baùn voi ủang laứm gỡ? Baùn aỏy coự bieỏt ủoùc

chửừ khoõng?

-Ai ủang keỷ vụỷ? Hai baùn nhoỷ ủang laứm gỡ?

- Caực bửực tranh coự gỡ gioỏng vaứ khaực nhau?

6 Luyeọn vieỏt :

GV neõu laùi quy trỡnh vieỏt, hửụựng daón hs tử

theỏ ngoài, caựch caàm buựt

- Theo doừi uoỏn naộn cho hs

- Chaỏm vaứ chửừa baứi

12’

Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi Gioỏng :Ai cuừng taọp trung vaứo vieọc hoùc taọp Khaực:Caực loaứi khaực nhau coự nhửừng coõng vieọc khaực nhau

HS chổnh laùi tử theỏ ngoài, roài vieỏt baứi

D Cuỷng coỏ, daởn doứ : HS ủoùc laùi toaứn baứi

RUÙT KINH NGHIEÄM :

HS

.GV

Thể dục (GV buổi 2)

Toán Hình vuông, hình tròn I Mục tiêu 1 Kiến thức : Nhận ra và nêu đúng tên hình vuông, hình tròn 2 Kĩ năng : Bớc đầu nhận ra hình vuông,hình tròn từ các vật thật 3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học II Chuẩn bị - GV: SGK, bộ đồ dùng toán - HS : HS: Sgk, bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy học

Trang 17

1 Giới thiệu bài - GV ghi bài.

2 Giới thiệu hình vuông

gv lấy hình vuông và giơ lần lợt từng hình

Bài 2: Hs dùng bút chì màu để tô màu các hình Tròn

Ngày soạn: 16 / 8 / 2010 Tiếng việt

Ngày giảng: 20 / 8 / 2010 Bài 3: Thanh sắc (/)

I Mục tiêu

1 Kiến thức : HS Nhận biết đợc dấu sắc và thanh sắc Ghép đợc tiéng bé từ âm b với âm e cùng thanh sắc B iết đợc dấu sắc và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật

Trang 18

2 Kĩ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học

B Kiểm tra: ( 5 ) Gọi hs đọc và viết e, b, be

- GV nhận xét , ghi cho hs điểm

C Bài mới

Tiết 1

1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

- Cho hs quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Gv giới thiệu dấu sắc và đọc

2 Dạy dấu thanh

- GV chỉ vào dấu sắc và hỏi

Trang 19

- Cho hs viết trên không bằng ngón tay

- Cho hs viết bảng con

- Gv giới thiệu chủ đề luyện nói

? Các tranh này vẽ tranh bé ở đâu?

- Hs nhắc lại chủ đề luyện nói

Trang 20

1 Kiến thức: - Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác.

2 Kĩ năng: - Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật

3.Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức khi học toán

- Kiểm tra sự nhận biết hình vuông , hình tròn của HS

( HS:- Mở bộ thực hành Toán nêu hình vuông ( 5điểm), hình tròn (5điểm) )

- Nhận xét

C Bài mới : 30’

1 Giới thiệu hình tam giác :

- Giơ lần lợt từng tấm bìa hình tam

giác cho HS xem ( Nói : đây là hình

- Bài 1 : cho HS tô màu vào SGK

- Bài 2: cho HS tô màu vào hình tam

nhau ) cho mỗi em chọn 1 hình theo

yêu cầu của GV

- N nêu lại – nhận xét

- T tô màu vào SGK hình tam giác

- HS tìm hình tam giác trong bộ thực hành Toán 1- nhận xét

- Thực hiện cá nhân – nhận xét

- Thi chọn hình vuông , hình tròn , hình tam giác - Nhận xét

- Nhận xét 4:Củng cố, dặn dò: 4’

Kiến thức: - GV cho HS nêu tên các vật hình tam giác mà em biết

- HS thực hiện cá nhân

- GV nhận xét giờ

- Về nhà tìm thêm các vật có dạng hình tam giác

- Nhận xét chung giờ học

Trang 21

- Học sinh đợc nghe những nhận xét của cô giáo về lớp,những

u khuyết điểm tuần vừa qua

- Đề ra phơng hớng cho tuần 2

II - Chuẩn bị :

- Giáo viên : Nội dung sinh hoạt

- Học sinh : Một số bài hát, ý kiến cá nhân

III - Tiến hành :

1 Giáo viên nhận xét chung :

a Ưu điểm : Ngoan , lễ phép với thầy cô , đoàn kết với

- Học sinh đi học tơng đối đầy đủ, đúng giờ

- Thực hiện nghiêm túc giờ ra vào lớp

- Chuẩn bị tơng đối đầy đủ đồ dùng học tập, tự giác học tập

- Không có hiện tợng ngủ gật trong giờ học

b Tồn tại :

- Đi học muộn một ngày : Quyền, Phụng

c Học sinh bổ sung ý kiến( các em bày tỏ ý kiến của mình )

2 Đề ra phơng hớng cho tuần 2 :

- Đi học đều, đúng giờ 1 giờ có mặt ở lớp truy bài, kiểm tra bài lẫn nhau, trực nhật lớp sạch sẽ

- Xếp hàng nhanh nhẹn theo hiệu lệnh trống

- Vào lớp hô 5 điều Bác Hồ dạy

- Trong lớp trật tự chú ý học bài, không làm việc riêng

- Xây dựng đôi bạn cùng giúp nhau tiến bộ trong học tập

- Chuẩn bị đầy đủ bảng con, phấn, sách, vở, bút, tẩy,

3 Vui văn nghệ :- GV cho học sinh hát cá nhân, hát tập thể.

4 Kết thúc :- Giáo viên nhận xét giờ

-Tiếng việt Tiết 11- 12: Bài 4: ?, .

Trang 22

2 Kü n¨ng: Ph¸t triĨn lêi nãi tù nhiªn theo néi dung: H§ bỴ cđa bµ mĐ, b¹n g¸i vµ b¸c n«ng d©n trong tranh

A Oån định tổ chức: Hát một bài

2.Kiểm tra bài cũ : 5’

- Viết, đọc : dấu sắc,bé (Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( từng em)

- Nhận xét KTBC

3.Bài mới : 30’

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng

+Cách tiến hành :

Hỏi:

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, là các tiếng giống nhau

ở chỗ đều có thanh hỏi)

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ, là các tiếng giống

nhau đều có thanh nặng)

2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng

-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ

+Cách tiến hành :

a Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?

- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm

Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?

1’

5’

Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu hỏiĐọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặngĐọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời : giốngmóc câu đặt ngược, cổ ngỗng

Thảo luận và trả lời : giốngnốt ruồi, ông sao ban đêm

Trang 23

b.Gheựp chửừ vaứ phaựt aõm:

-Khi theõm daỏu hoỷi vaứo be ta ủửụùc tieỏng beỷ

-Phaựt aõm:

-Khi theõm daỏu naởng vaứo be ta ủửụùc tieỏng

beù

-Phaựt aõm:

3 Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón vieỏt baỷng con :

+Vieỏt maóu treõn doứng keỷ oõ li(Hửụựng daón

quy trỡnh ủaởt buựt)

+Hửụựng daón vieỏt treõn khoõng baống ngoựn

+Muùc tieõu:-Bieỏt caực daỏu , thanh hoỷi & naởng ụỷ

caực tieỏng chổ ủoà vaọt vaứ sửù vaọt

-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung :

Hoaùt ủoọng beỷ cuỷa baứ meù, baùn gaựi vaứ caực noõng

daõn trong tranh

+Caựch tieỏn haứnh:

1 Luyeọn ủoùc:( đọc trên bảng, đọc trong sách)

b.Luyeọn vieỏt:

c.Luyeọn noựi: “ Beỷ”

Hoỷi: -Quan saựt tranh em thaỏy nhửừng gỡ?

-Caực bửực tranh coự gỡ chung?

-Em thớch bửực tranh naứo ? Vỡ sao ?

Gheựp bỡa caứiẹoùc : beù(Caự nhaõn- ủoàng thanh)

Vieỏt baỷng con : beỷ, beù

ẹeàu coự tieỏng beỷ ủeồ chổ caực hoaùt ủoọng

Trang 24

D Cuỷng coỏ daởn doứ: 5’

Hoõm nay caực con hoùc ủửụùc baứi gỡ? Daỏu hoỷi, daỏu saộc

-ẹoùc SGK

-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

IV: RUÙT KINH NGHIEÄM:

HS:……… GV:………

-Sinh hoạt lớp tuần 1

I - Mục tiêu :

- Học sinh đợc nghe những nhận xét của cô giáo về lớp,những

u khuyết điểm tuần vừa qua

- Đề ra phơng hớng cho tuần 2

II - Chuẩn bị :

- Giáo viên : Nội dung sinh hoạt

- Học sinh : Một số bài hát, ý kiến cá nhân

III - Tiến hành :

1 Giáo viên nhận xét chung :

a Ưu điểm : Ngoan , lễ phép với thầy cô , đoàn kết với

- Học sinh đi học tơng đối đầy đủ, đúng giờ

- Thực hiện nghiêm túc giờ ra vào lớp

- Chuẩn bị tơng đối đầy đủ đồ dùng học tập, tự giác học tập

- Không có hiện tợng ngủ gật trong giờ học

b Tồn tại :

Cha có đủ đồ dùng học tập: Phụng, Quyền còn thiếu bảng con

c Học sinh bổ sung ý kiến( các em bày tỏ ý kiến của mình )

2 Đề ra phơng hớng cho tuần 3 :

- Đi học đều, đúng giờ 1 giờ có mặt ở lớp truy bài, kiểm tra bài lẫn nhau, trực nhật lớp sạch sẽ

- Xếp hàng nhanh nhẹn theo hiệu lệnh trống

- Vào lớp hô 5 điều Bác Hồ dạy

- Trong lớp trật tự chú ý học bài, không làm việc riêng

- Xây dựng đôi bạn cùng giúp nhau tiến bộ trong học tập

- Chuẩn bị đầy đủ bảng con, phấn, sách, vở, bút, tẩy, …

3 Vui văn nghệ :- GV cho học sinh hát cá nhân, hát tập thể.

Trang 25

4 KÕt thĩc :- Gi¸o viªn nhËn xÐt giê

TuÇn 2

Ngµy so¹n: 20/ 8/ 2010 TiÕng ViƯt

Ngày dạy : 23 / 8/ 2010 BÀI 5: ` , ~ ( TiÕt 13 14)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã

2.Kĩ năng :Biết ghép các tiếng : bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

A Oån định tổ chức:(1’) Kiểm tra sĩ số, hát

B Kiểm tra bài cũ : 5’

-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 2 em )

-Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- em lên chỉ) -Nhận xét KTBC

C Bài mới :34’

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: nhận biết được dấu huyền, dấu ngã

+Cách tiến hành :

Hỏi:

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Dừa, mèo, cò là những tiếng giống nhau ở

chỗ đều có thanh huyền)

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau

đều có thanh ngã)

2’

Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu huyềnĐọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu ngã

Trang 26

2 Daùy daỏu thanh:

+Muùc tieõu: -Nhaọn bieỏt ủửụùc daỏu huyeàn, daỏu ngaừ

-Bieỏt gheựp caực tieỏng : beứ, beừ

+Caựch tieỏn haứnh :

a.Nhaọn dieọn daỏu :

+Daỏu huyeàn:

Hoỷi:Daỏu hoỷi gioỏng hỡnh caựi gỡ?

+ Daỏu ngaừ:

Daỏu ngaừ laứ moọt neựt moực ủuoõi ủi leõn

Hoỷi:Daỏu ngaừ gioỏng hỡnh caựi gỡ?

b Gheựp chửừ vaứ phaựt aõm:

-Khi theõm daỏu huyeàn vaứo be ta ủửụùc tieỏng

beứ

-Phaựt aõm:

-Khi theõm daỏu ngaừ vaứo be ta ủửụùc tieỏng beừ

-Phaựt aõm:

3 Hửụựng daón vieỏt baỷng con :

+Vieỏt maóu treõn giaỏy oõ li(Hửụựng daón qui

trỡnh ủaởt buựt)

+Hửụựng daón vieỏt treõn khoõng baống ngoựn troỷ

Tieỏt 2:

+Muùc tieõu:

-Bieỏt caực daỏu, thanh daỏu huyeàn, daỏu ngaừ ụỷ

caực tieỏng chổ ủoà vaọt vaứ sửù vaọt

-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung :

Beứ vaứ taực duùng cuỷa noự trong ủụứi soỏng

+Caựch tieỏn haứnh :

1.Luyeọn ủoùc:đọc trên bảng, trong SGK

b.Luyeọn vieỏt:

c.Luyeọn noựi: “ Beứ “

Hoỷi: -Quan saựt tranh em thaỏy nhửừng gỡ?

- Beứ ủi treõn caùn hay dửụựi nửụực ?

Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi : gioỏng ủoứn gaựnh, laứn soựng khi gioự to

Gheựp bỡa caứi : beứẹoùc : beứ(Caự nhaõn- ủoàng thanh)Gheựp bỡa caứi : beừ

ẹoùc : beừ(Caự nhaõn- ủoàng thanh)

Vieỏt baỷng con : beứ, beừ

ẹoùc laùi baứi tieỏt 1(C nhaõn- ủ thanh)

Toõ vụỷ taọp vieỏt : beứ, beừThaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi

Trang 27

- Thuyeàn khaực beứ ụỷ choó naứo ?

- Beứ thửụứng duứng ủeồ laứm gỡ ?

- Nhửừng ngửụứi trong tranh ủang laứm gỡ ?

Phaựt trieồn chuỷ ủeà luyeọn noựi :

-Taùi sao chổ duứng beứ maứ khoõng duứng

thuyeàn?

-Em ủaừ troõng thaỏy beứ bao giụứ chửa ?

-Nhaứ em coự ai ủi thuyeàn hay beứ chửa ?

-ẹoùc teõn baứi luyeọn noựi

Traỷ lụứi

ẹoùc : beứ (C nhaõn- ủ thanh)

D Cuỷng coỏ daởn doứ ( 5’)

Hoõm nay ta hoùc ủửụùc baứi gỡ? ( Baứi 6) Haừy ủoùc toaứn baứi

-ẹoùc SGK caự nhaõn, ủoàng thanh

-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

1 Kiến thức: HS biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác

2 Kĩ năng: Xé, dán đợc hình chữ nhật, hình tam giác theo hớng dẫn

3 Thái độ: GD cho hs yêu thích môn học

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

HS theo dõi GV làm

HS quan sát hình chữ nhật GV vừa xé

Trang 28

Bài 1, Tiết 2 : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( T2 )

I/ Mục tiêu: :

1 Kiến thức: -Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

- Vào lớp 1 em sẽ có thêm, nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trường lớp mới, em được học thêm nhiều điều mới lạ

2 Kĩ năng: - Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào trở thành học sinh lớp 1

3 Thái độ: - Biết yêu quí bạn bè, thầy cô, trường lớp

II/ Tài liệu và phương tiện:

- GV: VBT đạo đức 1

Các điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

Các bài hát: “Trường Em” ; “ Đi học” ; “Em yêu trường em”; “Đi đến trường”

- HS : Vở bài tập đạo đức

III/ Các hoạt động dạy học:

A Oån định tổ chức (1’) Hát

B Kiểm tra bài cũ: (2’)

-Tiết đạo đức tuần trước các con học bài gì?

- Con hãy giới tên và sở thích của mình cho cả lớp nghe nào

- GV nhận xét

C/ Bài mới: 28’

Trang 29

HOẠT ĐỘNG DẠY TG HOẠT ĐỘNG HỌC

1/ Giới thiệu bài GV giới thiệu trực

tiếp và ghi ®Çu bài

2/ Hoạt động 4: Kể truyện theo tranh.

Mục tiêu: Nhìn tranh và kể được

chuyện

Cách tiến hành:

- Chia nhóm cho HS xem tranh

- Gọi HS kể

+ Tranh 1 nói gì?

+ Tranh 2 nói gì?

- Gợi ý câu hỏi: Trường Mai như thế

nào? Cô giáo ra sao?

+ Tranh 3 vẽ ai? Ở lớp Mai được Cô

giáo làm gì?

+ Tranh 4 vẽ gì ở lớp?

+ Tranh 5 Về nhà em kể cho bố mẹ

nghe về trường lớp mới

- Nhận xét

* Hoạt động 5: Vui Ca hát

-Cho HS ca hát theo chủ đề “trường

Kiến thức - Các em vừa học xong bài gì? ( Em là học sinh lớp 1)

+ Các em có quyền gì? : (-Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học)+ Được vào lớp 1 con cảm thấy thế nào? (Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào trở thành học sinh lớp 1)

+ Vậy các con cần làm gì để xứng đáng là học sinh lớp 1? ( Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là học sinh lớp 1)

Liên hệ: + Con thích đi học hay thích ở nhà chơi?

+ Đi học có lợi gi?

- Nhận xét nêu gương

- Về xem bài “ Gọn gàng sạch sẽ”

- Nhận xét tiết học

Trang 30

IV: Ruựt kinh nghieọm

HS………

GV………

-Ngày soạn: 20 / 8 / 2010 Tiếng việt

Ngaứy daùy : 24 / 8/ 2010 BAỉI 6: BE, BEỉ, BEÙ, BEÛ, BEẽ (Tiết 15 16)

I.Muùc tieõu:

1.Kieỏn thửực :Hoùc sinh nhaọn bieỏt aõm, chửừ e, b vaứ daỏu thanh : ngang, huyeàn, saộc, hoỷi, ngaừ, naởng

2.Kú naờng: Bieỏt gheựp e vụựi b vaứ be vụựi caực daỏu thanh thaứnh tieỏng coự nghúa

3.Thaựi ủoọ: Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung : Phaõn bieọt caực sửù vaọt, sự vieọc, ngửụứi qua sửù theồ hieọn khaực nhau veà daỏu thanh

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-GV: -Baỷng oõn : b, e, be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù Tranh minh hoaù caực tieỏng : be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù

-Caực vaọt tửụng tửù hỡnh daỏu thanh Tranh luyeọn noựi

-HS: -SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng vieọt, baỷng con, phaỏn, khaờn lau

III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

Tieỏt1

A ổn định lớp : (2’) Kiểm tra sĩ số, hát

B.Kieồm tra baứi cuừ : (5’)

- Vieỏt, ủoùc : beứ, beừ (Vieỏt baỷng con vaứ ủoùc 3 em)

- Chổ daỏu `, ~trong caực tieỏng : ngaừ, heứ, beứ, keừ, veừ (2 em leõn chổ)

- Nhaọn xeựt KTBC

C Baứi mụựi : 33’

Hoaùt ủoọng cuỷa GV TG Hoaùt ủoọng cuỷa HS

1.Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi :

+Muùc tieõu:

+Caựch tieỏn haứnh :

Hoỷi:

- Caực em ủaừ hoùc baứi gỡ ?

- Tranh naứy veừ ai vaứ veừ gỡ?

2.Hoaùt ủoọng 2: OÂõn taọp :

+Muùc tieõu :-OÂn aõm, chửừ e, b vaứ daỏu thanh :

ngang, huyeàn, saộc, hoỷi, ngaừ, naởng

-Bieỏt gheựp e vụựi b vaứ be vụựi caực daỏu thanh

2’

18’

Thaỷo luaọn nhoựm vaứ traỷ lụứiẹoùc caực tieỏng coự trong tranh minh hoaù

Trang 31

thành tiếng có nghĩa

+Cách tiến hành :

a.«n chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng

be

- Gắn bảng :

be b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành

tiếng :

- Gắn bảng :

+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu

thanh

- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

3 Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:

Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể

hiện khác nhau về dấu thanh

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc trên bảng- Đọc trong sách

b.Đọc câu ứng dụng:

Nhìn tranh và phát biểu :

-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không ?

(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ

lại của thế giới có thực mà chúng ta đang

Thảo luận nhóm và đọc

Thảo luận nhóm và đọcĐọc : e, be be, bè bè, be bé(C nhân- đ thanh)

Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Quan sát,thảo luận và trả lời

Trang 32

soỏng.Tranh minh hoaù coự teõn : be beự Chuỷ

nhaõn cuừng be beự, ủoà vaọt cuừng be beự, xinh

xinh )

b.Luyeọn vieỏt:

GV nhaộc nhụỷ tử theỏ ngoài, caựch caàm buựt

c.Luyeọn noựi: “ Caực daỏu thanh vaứ phaõn

bieọt caực tửứ theo daỏu thanh”

Hoỷi: -Quan saựt tranh em thaỏy nhửừng gỡ?

Phaựt trieồn chuỷ ủeà luyeọn noựi :

-Em ủaừ troõng thaỏy caực con vaọt caựcloaùi quaỷ,

đồ vật này cha ? ở đâu?

-Em thớch tranh naứo? Vỡ sao ?

-Trong caực bửực tranh, bửực naứo veừ ngửụứi ?

Ngửụứi naứy ủang laứm gỡ ?

-Hửụựng daón troứ chụi

10’

5’

ẹoùc : be beự(C nhaõn- ủ thanh)

- Laộng nghe vaứ thửùc hieọn chổnh sửỷa tử theỏ …

Toõ vụỷ taọp vieỏt : beứ, beừ

Quan saựt vaứtraỷ lụứi : Caực tranh ủửụùc xeỏp theo traọt tửù chieàu doùc Caực tửứ ủửụùc ủoỏi laọp bụỷi daỏu thanh : deõ / deỏ, dửa / dửứa, coỷ / coù, voự / voừ

Traỷ lụứi

Chia 2 nhoựm leõn vieỏt daỏu thanh phuứ hụùp dửụựi caực bửực tranh

D : Cuỷng coỏ daởn doứ: (5’)

Trang 33

-Kĩ năng : Bước đầu nhận biết nhanh hình tam giác, hình vuông, hình tròn từ các vật thật

-Thái độ: Thích tìm các đồ vật có dạng hình tam giác,hình vuông, hình tròn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Một số hình tam giác,hình vuông ,hình tròn bằng bìa(hoặc gỗ,nhựa…) có kích thước màu sắc khác nhau.Pho to phiếu học tập Phóng to tranh SGK

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

A Ổn định tổ chức (1phút)

B Kiểm tra bài cũ: GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau (3HS nêu tên các hình đó ) (4phút)

-Nhận xét KTBC:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( trực tiếp)

2 Hướng dẫn HS làm các bài tập ở

SGK

+Mục tiêu: -Nhận biết và nêu đúng tên hình tam

giác, hình vuông, hình tròn.

Bài 1:

- Hướng dẫn HS:

+ Lưu ý HS:

-Các hình vuông tô cùng một màu.

-Các hình tròn tô cùng một màu.

-Các hình tam giác tô cùng một màu.

Nhận xét bài làm của HS.

3 :Thực hành ghép,xếp hình.

+Mục tiêu: Biết ghép và xếp các hình đã học để

thành hình khác.

-Hướng dẫn HS thi đua:

-GV khuyến khích HS dùng các hình vuông và

hình tam giác đã cho để ghép thành một số hình

1’

14’

10’

-HS đọc yêu cầu.

-HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu vào các hình.

1 hs lên bảng chữa bài

-HS dùng 2 hình tam giác,

1 hình vuông để ghép thành một hình mới (như hình mẫuVD trong sách) -HS dùng các hình vuông, hình tam giác(như trên) để lần lượt ghép thành hình (a),hình (b), hình (c).

Trang 34

khác (VD hình cái nhà…)

-Nhận xét bài làm của HS.

+Cho HS dùng các que diêm( que tính)Để xếp

hành hình vuông hình tam giác

4 Trò chơi

+Mục tiêu: Nhận biết nhanh hình tam giác,hình

vuông, hình tròn từ vật thật.

-GV phổ biến nhiệm vụ :

GV nhận xét thi đua.

5’

-HS thực hành ghép một số hình khác (như SGV ).

-Thực hành xếp hình vuông,hình tam giác bằng các que diêm hoặc que tính.

HS thi đua, tìm nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở trong phòng học, ở nhà…

D / Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì? (Trả lời:Luyện tập)

-Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác ( ở trường, ở

nhà…)

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài: “Các số 1,2,3”.

Nhận xét tuyên dương.

I/ Mục tiêu:

Giúp HS biết:

1 Kiến thức: -Sức lớn của em thể hiện ở chiều cao,cân nặng và sự hiểu

biết

-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp

2 Kĩ năng: -Ý thức được sức lớn của mọi người la økhông hoàn toàn như

nhau, có người cao hơn,có người thấp hơn,có người béo hơn,… đó là bình

thường

Trang 35

3 Thái độ: GD HS có ý thức giữ gìn sức khoẻ, tập thể dục thường xuyên

II Đồ dùng dạy-học:

GV: -Các hình trong bài 2 SGK phóng to

HS: -Vở bài tậpTN-XH bài 2

III .Hoạt động dạy học

A Oån định tổ chức: Lớp hát

B Kiểm tra bài cũ: 4’

H’: Cơ thể của chúng ta gồm mấy phần?

( Cơ thể của chúng ta gồm 3 phần: đó là đầu, mình, chân và tay: điểm A)

H’: Chúng ta nên làm gì để cơ thể luôn phát triển tốt? ( chúng ta nên tích cựcvận động, hoạt động sẽ giúp chúng ta khoẻ mạnh và nhanh nhẹn: điểm A)

2.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1. Trò chơi: Vật tay

GV kết luận bài để giới thiệu: Các em cùng

độ tuổi nhưng có em khoẻ hơn,có em yếu

hơn,có em cao hơn, có em thấp hơn…hiện

tượng đó nói lên điều gì?Bài học hôm nay

các em sẽ rõ

2 Hoạt động 1:Làm việc với sgk

*Mục tiêu:HS biết sức lớn của các em thể

hiện ở chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết

Bước 1:HS hoạt động theo cặp

-GV hướng dẫn:Các cặp hãy quan sát các

hình ở trang 6 SGKvà nói với nhau những gì

các em quan sát được

-GV có thể gợi ý một số câu hỏi đểû học sinh

trả lời

-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời

Bước 2:Hoạt động cả lớp

-Gv treo tranh và gọi HS lên trình bày những

gì các em đã quan sát được

*Kết luận: -Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên

từng ngày,hàng tháng về cân nặng,chiều

cao,về các hoạt động vận động(biết lẫy,biết

- HS đứng lên nói vềnhững gì các em đã quansát

-Các nhóm khác bổ sung-HS theodõi

Trang 36

bò,biết ngồi,biết đi …)và sự hiểu biết (biết

lạ,biết quen,biết nói …)

-Các em mỗi năm sẽ cao hơn,nặng hơn,học

được nhiều thứ hơn,trí tuệ phát triển hơn …

3 Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ

*Mục tiêu:

-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn

cùng lớp

-Thấy được sức lớn của mỗi người là không

hoàn toàn như nhau,có người lớn nhanh

hơn,có người lớn chậm hơn

Bước 1:

-Gv chia nhóm

-Cho HS đứng áp lưng vào nhau.Cặp kia quan

sát xem bạn nào cao hơn

-Tương tự đo tay ai dài hơn,vòng đầu,vòng

ngực ai to hơn

-Quan sát xem ai béo,ai gầy

Bước 2:

-GV nêu: -Dựa vào kết quả thực hành,các em

có thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng sự

lớn lên có giống nhau không?

*Kết luận:

-Sự lớn lên của các em có thể giống nhau

hoặc không giống nhau

-Các em cần chú ý ăn uống điều độ;giữ gìn

sức khoẻ,không ốm đau sẽ chóng lớn hơn

4 Hoạt động 3: Vẽ về các bạn trong nhóm

*Mục tiêu:HS vẽ được các bạn trong nhóm

-Cho Hs vẽ 4 bạn trong nhóm

8’

8’

-Mỗi nhóm 2HS chia làm

2 cặp tự quan sát

-HS phát biểu theo suynghĩ của cá nhân

-HS theo dõi

-HS vẽ

D Củng cố,dặn dò: 4’

-Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?

-Về nhà hàng ngày các con phải thường xuyên tập thể dục

Nhận xét tiết học

Trang 37

IV:Rút kinh nghiệm: HS………

GV………

Ngµy so¹n: 21/ 8/ 2010 TiÕng viƯt

Ngµy gi¶ng: 25 /8 / 2010 BÀI 7: Ê , V (TiÕt 17 – 18)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ê, v, tiếng bê, ve

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Tiết1

A ỉn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, hát

B.Kiểm tra bài cũ : 5’

-Đọc và viết :bé, bẻ

-Đọc và kết hợp phân tích :be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé

-Nhận xét bài cũ

C.Bài mới :30’

Hoạt động của GV T.g Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài : Ghi ®Çu bµi lªn b¶ng

2 Dạy chữ ghi âm ê-v

-MT:nhận biết được chữ ghi âm ê-v tiếng

bê-ve

* Dạy chữ ghi âm ê :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ ê và âm ê

-Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e và có

thêm dấu mũ

Hỏi: Chữ ª giống hình cái gì?

Trang 38

*.Dạy chữ ghi âm v :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v

-Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét móc

hai đầu và một nét thắt nhỏ

Hỏi: Chữ v giống chữ b ở nét nào ?

-Đọc

-Đọc lại cả hai ©m

3 Luyện đọc tiếng ứng dụng

-MT:HS đọc được các ê-v , bê –ve

-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS đọc các

tiếng ứng dụng

4 Luyện viết bảng con

-MT:HS viết được ê-v ,bê - ve

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình

đặt viết)

* Đọc lai toàn bài

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- §äc bµi tiÕt 1 ( trªn b¶ng, trong SGK)

- §äc c©u øng dơng

GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: LuyƯn viết

-Mục tiêu: Viết đúng ê-v ,bê-ve trong vở

+ GV hướng dẫn HS viết theo từng dòng

và vở

Hoạt động3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

Trang 39

dung: bÕ bÐ

Hoûi: -Böùc tranh veõ gì ? Ai ñang beâ em beù?

-Em beù vui hay buoăn ? Tái sao ?

-Mé thöôøng laøm gì khi beâ em beù ?

-Em beù thöôøng laøm nuõng nhö theâ

naøo ?

-Mé raât vaât vạ chaím soùc chuùng ta,

chuùng ta phại laøm gì cho cha mé vui

loøng ?

+ Keât luaôn : Caăn coâ gaĩng chaím hóc ñeơ cha

mé vui loøng

D Cụng coâ daịn doø

H«m nay ta hôc ®îc mÍy ©m míi? ( hôc ®îc 2 ©m : ª vµ v

MÜ thuỊt (GV bĩ m«n) _

To¸n

TIEÂT 6 : CAÙC SOÂ 1,2,3

I.MÚC TIEĐU:

-Kieân thöùc: Coù khaùi neôm ban ñaău veă soâ 1, soâ 2, soâ 3.

-Kó naíng: Bieât ñóc, vieât caùc soâ 1,2,3.Bieât ñeâm töø 1 ñeân 3 vaø töø 3 ñeân 1.

Nhaôn bieât soâ löôïng caùc nhoùm coù 1 ; 2; 3 ñoă vaôt vaø thöù töï caùc soâ 1; 2; 3 trong boô phaôn ñaău cụa daõy soâ töï nhieđn

-Thaùi ñoô: Thích ñeẫm soâ töø 1deân 3.

II ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC:

-GV: Caùc nhoùm 1; 2; 3 ñoă vaôt cuøng loái 3 tôø bìa,tređn moêi tôø bìa ñaõ vieât saün moôt trong caùc soâ 1; 2; 3;3 tôø bìa,tređn moêi tôø bìa ñaõ veõ saün 1 chaâm troøn, 2 chaâm troøn,3 chaâm troøn.

- HS: Boô ñoă duøng hóc Toaùn lôùp1 Saùch Toaùn 1.

III CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY- HÓC CHỤ YEÂU:

Trang 40

A Ổn định tổ chức(1phút)

B Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

.GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau (2HS nêu tên các hình đó ).

Xếp các hình trên thành một hình khác.(2 HS xếp hình)

-Nhận xét KTBC:

C Bài mới: 31’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV T.g HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1: Giới thiệu bài trực tiếp

2 Giới thiệu từng số 1; 2; 3

+Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 1;

số 2; số3.Biết đọc số,biết đếm từ 1 đến 3, từ

3 đến 1.

1.Giới thiệu số 1:

- Bước1: GV hướng dẫn HS quan sát các

nhóm chỉ có một phần tử (từ cụ thể đến

trừu tượng, khái quát)

Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ vật

GV chỉ tranh và nêu:(VD: Có một bạn gái).

-Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc

điểm chung của các nhóm đồ vật có số lượng

đều bằng một.GV chỉ tranh và nêu: Một con

chim , một bạn gái, một chấm tròn, một con

tính… đều có số lượng là một Ta viết như

sau…( viết số 1 lên bảng).

Giới thiệu số 2, số 3:

(Quy trình dạy tương tự như giới thiệu số 1).

HS nhắc lại: “Có một bạn gái”.

HS quan sát chữ số 1 in,chữ số1 viết, HS chỉ vào từng số và đều đọc là:” một”.(cn-đt)

HS chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương để đếm từ 1 đến 3( một, hai,ba)rồi đọc( ba, hai,một) Làm tương tự với các hình ô vuông để thực hành đếm rồi đọc ngược lại(ba, hai, hai,một)(một,hai, ba, ba,hai,

Ngày đăng: 30/04/2021, 11:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w