1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án chủ đề sinh 10 vi rut và bệnh truyền nhiễm (CV5512)

41 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án chủ đề sinh 10 vi rút và bệnh truyền nhiễm
Tác giả Nguyễn Viết Trung
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 4,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Xác định được nhiệm vụ là thực hành quan sát DNA trong tế bào thực vật và làm mô hình cấu trúc phân tử DNA từ các vật liệu thông thường.. 6 Vi t “Báo cáoth c hành”ết được DNA ực hành t

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

(Th c hi n theo Công v n s 5512/BGD T-GDTrH ực hiện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ăn số 5512/BGDĐT-GDTrH ố 5512/BGDĐT-GDTrH ĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 n m 2020 c a B GD T) ăn số 5512/BGDĐT-GDTrH ủa Bộ GDĐT) ộ GDĐT) ĐT-GDTrH

– Trình bày được cấu trúc không gian và hoá học của phân tử DNA.

– Nêu được chức năng của DNA.

– Trình bày được cấu trúc của các loại RNA.

– Nêu được chức năng của các loại RNA.

TÊN BÀI DẠY:

Nucleic Acid (Bài 6)Môn học: Sinh hoc; lớp:

10Thời gian thực hiện: (2 tiết)

- O O O Kiến thức liên quan Liên kết ion (Bài 12); Liên kết cộng hoá trị (Bài 13)

-– Hoá học 11

Trang 2

2 Năng lực

Năng lực đặc thù

Ch s hành vi ỉ số hành vi ố hành vi

Tìm hi u th gi i s ng ểu thế giới sống ến thức ới sống ố hành vi

- Th c hành tách chi t đ c DNAực hành tách chiết được DNA ết được DNA ược DNA

- V đ c s đ c u t o c a phân t DNA, RNA.ẽ được sơ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ược DNA ơ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ấu tạo của phân tử DNA, RNA ạo của phân tử DNA, RNA ủa phân tử DNA, RNA ử DNA, RNA

V n d ng ki n th c, k n ng ã h c ận dụng kiến thức, kĩ năng đã học ục tiêu ến thức ức ĩ năng đã học ăng đã học đã học ọc

- V và gi i thích đ c m i quan h gi a DNA – RNA – Protein.ẽ được sơ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ược DNA ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ệ giữa DNA – RNA – Protein ữa DNA – RNA – Protein

- Thi t k và làm đ c mô hình c u trúc phân tết được DNA ết được DNA ược DNA ấu tạo của phân tử DNA, RNA ử DNA, RNA.DNA b ng các v t li u thông th ng.ằng các vật liệu thông thường ật liệu thông thường ệ giữa DNA – RNA – Protein ường

N ng l c chung ăng đã học ực chung

N ng l c giao ti p và h p tác: ăng đã học ực chung ến thức ợp tác: Phân công nhi m v làm vi c nhóm rõ ràng, c th , phù h p vàệ giữa DNA – RNA – Protein ụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và ệ giữa DNA – RNA – Protein ụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và ể, phù hợp và ợc DNAhoàn thành t t các nhi m v c a nhóm ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ệ giữa DNA – RNA – Protein ụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và ủa phân tử DNA, RNA

N ng l c gi i quy t v n ăng đã học ực chung ải quyết vấn đề và sáng tạo: ến thức ấn đề và sáng tạo: đã họcề và sáng tạo: và sáng t o: ạo: Phân tích được DNAc tình hu ng trong h c t p, trongối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ọc tập, trong ật liệu thông thường

cu c s ng; phát hi n và nêu đ c tình hu ng có v n đ trong h c t p, trong cu c s ng.ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ệ giữa DNA – RNA – Protein ược DNA ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ấu tạo của phân tử DNA, RNA ề trong học tập, trong cuộc sống ọc tập, trong ật liệu thông thường ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

3 Phẩm chất

Nhân ái: Nh n th c đ c vai trò c a cá nhân trong vi c h tr ph ng ti n tr c quan nhàật liệu thông thường ược DNA ủa phân tử DNA, RNA ệ giữa DNA – RNA – Protein ỗ trợ phương tiện trực quan ở nhà ợc DNA ươ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ệ giữa DNA – RNA – Protein ực hành tách chiết được DNA ở nhà

tr ng; giúp đ ường ỡ h c sinhọc tập, trong THCS ti n hành khám phá DNA.ết được DNA

Trung th c: ực chung Báo cáo k t qu th c hành đúng s th t ết được DNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ực hành tách chiết được DNA ực hành tách chiết được DNA ật liệu thông thường

Trách nhi m: ệm: S d ng nguyên v t li u thân thi n v i môi trử DNA, RNA ụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và ật liệu thông thường ệ giữa DNA – RNA – Protein ệ giữa DNA – RNA – Protein ới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ường.ng, an toàn ti t ki m trong chiết được DNA ệ giữa DNA – RNA – Protein.tiêu, mua s m d ng c đ thi t k mô hình DNA.ắm dụng cụ để thiết kế mô hình DNA ụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và ụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và ể, phù hợp và ết được DNA ết được DNA

II Thiết bị dạy học và học liệu

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Xác định vấn đề về quan sát DNA

MỞ ĐẦU

Trang 3

a) M c tiêu ục tiêu

– Nhận ra đối tượng cần tìm hiểu là cấu trúc phân tử DNA trong tế bào của sinh vật.

– Xác định được nhiệm vụ là thực hành quan sát DNA trong tế bào thực vật và làm mô hình

cấu trúc phân tử DNA từ các vật liệu thông thường

b) N i dung ội dung

– Học sinh di chuyển vào các nhóm đã được chọn, tiến hành chia nhóm và bầu nhóm trưởng,

thư kí

– Nhận tài liệu học tập, lắng nghe và đọc kĩ tình huống chủ đề Thảo luận nhóm, phân tích các

dữ kiện của tình huống, trả lời các câu hỏi của giáo viên

– Phát biểu nhiệm vụ cần thực hiện: Có thể làm mô hình DNA để quan sát khi đã nghiên cứu

cấu trúc của chúng Qua đó, định hướng sản phẩm có thể thực hiện từ nhiều loại vật liệu khác nhau

để học sinh có thể báo cáo kết quả

– Ghi nhận vào tài liệu học tập nhiệm vụ cần thực hiện.

– Thảo luận tiến trình thực hiện dự án và thống nhất thời gian thực hiện, ghi chép.

c) S n ph m ản phẩm ẩm

Ph n ghi chép cá nhân ho c nhóm vào tài li u h c t p:ần ghi chép cá nhân hoặc nhóm vào tài liệu học tập: ặc nhóm vào tài liệu học tập: ệ giữa DNA – RNA – Protein ọc tập, trong ật liệu thông thường

– Trả lời câu hỏi phân tích tình huống;

– Phát biểu nhiệm vụ cần thực hiện;

– Bảng ghi nhận nhiệm vụ, kế hoạch dự án, phân công công việc.

d) T ch c th c hi n ổ chức thực hiện ức thực hiện ực hiện ện

– Tổ chức lớp thành các nhóm học tập, phát tài liệu học tập.

– Đặt vấn đề: DNA là vật chất di truyền của mọi sinh vật, là phân tử quan trọng nhất của tế

bào Nó nằm trong nhân có màng bao bọc, nhân lại nằm trong tế bào, nhiều tế bào liên kết chặt chẽ với nhau tạo thành mô, nhiều mô phối hợp với nhau tạo thành cơ quan, nhiều cơ quan tạo thành cơ thế Vậy, làm sao có thể tách DNA ra để quan sát và có thể mô hình hoá DNA để dễ quan sát hay không?

– Giao cho nhóm học sinh nhiệm vụ hỗ trợ cho các em học sinh THCS thực hiện bài thực

hành tách chiết DNA và làm mô hình DNA

– Gợi ý cho học sinh phát hiện vấn đề cần nghiên cứu thảo luận thông qua hệ thống câu hỏi:

+ ĐT-GDTrH ố 5512/BGDĐT-GDTrH ượng cần tìm hiểu trong nhiệm vụ này là gì? i t ng c n tìm hi u trong nhi m v này là gì? ần tìm hiểu trong nhiệm vụ này là gì? ểu trong nhiệm vụ này là gì? ện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ụ này là gì?

+ Kích th c c a phân t DNA ( ư ủa Bộ GDĐT) ử DNA (đường kính, chiều cao 1 cặp Nucleoitd) như thế nào? đường kính, chiều cao 1 cặp Nucleoitd) như thế nào? ng kính, chi u cao 1 c p Nucleoitd) nh th nào? ều cao 1 cặp Nucleoitd) như thế nào? ặp Nucleoitd) như thế nào? ư ế nào?

+ Các n phân c a DNA có c u trúc th nào? Chúng s p x p và liên k t v i nhau nh th nào đ ủa Bộ GDĐT) ế nào? ắp xếp và liên kết với nhau như thế nào để ế nào? ế nào? ư ế nào? đểu trong nhiệm vụ này là gì?

t o thành chu i polinucleotid? Hai m ch polinucleotid có đặp Nucleoitd) như thế nào? đ ểu trong nhiệm vụ này là gì? c i m gì và liên k t v i nhau b ng ế nào? ằng liên k t gì? ế nào?

+ Mu n quan sát, tìm hi u DNA chúng ta c n th c hi n nh ng nhi m v gì? ố 5512/BGDĐT-GDTrH ểu trong nhiệm vụ này là gì? ần tìm hiểu trong nhiệm vụ này là gì? ực hiện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ững nhiệm vụ gì? ện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ụ này là gì?

Trang 4

– Hướng dẫn cho học sinh suy luận nguyên tắc cấu tạo của DNA làm nền tảng cho việc đề

xuất giải pháp

– Cùng học sinh thông qua tiến trình dự án, yêu cầu học sinh ghi chú vào phiếu học tập.

– Giao nhiệm vụ cho học sinh tìm hiểu kiến thức về cấu trúc DNA (cấu trúc không gian, các

đơn phân, các mạch đơn, các liên kết hoá học trong DNA)

Hoạo:t đã họcộng 2: Nghiên cứcu kiến thứcn thứcc nề và sáng tạo:n và đã họcề và sáng tạo: xuấn đề và sáng tạo:t giải quyết vấn đề và sáng tạo:i pháp đã họcểu thế giới sống quan sát, làm mô hình DNA.

a) M c tiêu ục tiêu

– Thực hành tách chiết được DNA.

– Phân công nhiệm vụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và hoàn thành tốt các nhiệm vụ

của nhóm

– Báo cáo kết quả thực hành đúng sự thật.

b) N i dung ội dung

1 H c sinhọc tập, trong nghiên c u quy trình th c hi n bài th c hành và chu n ch các nguyên v t li u, m uực hành tách chiết được DNA ệ giữa DNA – RNA – Protein ực hành tách chiết được DNA ật liệu thông thường ệ giữa DNA – RNA – Protein ẫu

v t th c hành theo h ng d n c a GV ật liệu thông thường ực hành tách chiết được DNA ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ẫu ủa phân tử DNA, RNA

2 H c sinhọc tập, trong làm th c hành tách chi t DNA t qu chu i chín.ực hành tách chiết được DNA ết được DNA ừ quả chuối chín ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

3 Báo cáo k t qu th c hành và gi i thích k t qu th c hành.ết được DNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ực hành tách chiết được DNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ết được DNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ực hành tách chiết được DNA

– Kết quả từng bước thực hành, như dịch nghiền quả chuối chín (A), khi cho nước rửa chén

vào dịch nghiền (B), khi cho nước cốt dứa vào hỗn hợp B (C), khi cho cồn vào hỗn hợp C

– Giải thích kết quả từng giai đoạn.

– Trả lời các câu hỏi của GV và các nhóm khác.

3 D a trên các thông tin qua th o lu n k t qu th c hành, GV h ng d n HS rút ra quy trìnhực hành tách chiết được DNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ật liệu thông thường ết được DNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ực hành tách chiết được DNA ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ẫu

th c hành và phát tri n m r ng trên các đ i t ng khác nhau ực hành tách chiết được DNA ể, phù hợp và ở nhà ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ược DNA

4 H c sinhọc tập, trong nh n nhi m v v nhà làm t ng trình th c hành và n p l i cho GV ật liệu thông thường ệ giữa DNA – RNA – Protein ụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và ề trong học tập, trong cuộc sống ường ực hành tách chiết được DNA ạo của phân tử DNA, RNA

c) S n ph m ản phẩm ẩm

Sản phẩm thực hành: DNA tách từ quả chuối chín

Bài báo cáo kết qủa thực hành

d) T ch c th c hi n ổ chức thực hiện ức thực hiện ực hiện ện

– Mỗi nhóm chuẩn bị 2 trái chuối sứ; ½ quả dứa tươi ép lấy nước; 1 thìa muối ăn; 50ml nước

rửa chén; 100ml cồn; túi Zip 15 cm x 20 cm; 4 cốc nhựa 100ml

NGHIÊN CỨU KIẾN THỨC MỚI

Trang 5

– Giao nhiệm vụ: Thực hiện các bước tách chiết DNA từ quả chuối chín (nhóm 4 – 5 HS):

+ Nghi n nát qu chu i (+ 2 mu ng cà phê mu i) => cho n c vào => l c l y d ch.ề trong học tập, trong cuộc sống ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ỗ trợ phương tiện trực quan ở nhà ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ọc tập, trong ấu tạo của phân tử DNA, RNA

+ Cho n c r a chén vào li d ch chu i (kho ng 1/6 so v i d ch chu i) => Khu y nh 1ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ử DNA, RNA ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ấu tạo của phân tử DNA, RNA ẹ 1chi u, tránh t o b t khí ề trong học tập, trong cuộc sống ạo của phân tử DNA, RNA ọc tập, trong Để, phù hợp và trong vòng 3 - 5 phút

+ Cho n c c t d a vào (1/3 l ng m u), khu y nh 1 chi u ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ược DNA ẫu ấu tạo của phân tử DNA, RNA ẹ 1 ề trong học tập, trong cuộc sống Để, phù hợp và trong vòng 3 - 5 phút.+ Cho c n vào d ch m u (= l ng m u).ồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ẫu ược DNA ẫu

=> Quan sát ph n màu tr ng n i lên trên, đó chính là DNA.ần ghi chép cá nhân hoặc nhóm vào tài liệu học tập: ắm dụng cụ để thiết kế mô hình DNA ổi lên trên, đó chính là DNA

+ Dựa vào các công việc thực hành, các nhóm phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên

Phân công nhi m v ệm: ục tiêu

T

T

Tên công vi c ệm: L u ý ưu ý Ng ưu ýời thực hiện i th c hi n ực chung ệm:

1 Ép n c c td a ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein. L c s ch, chovào li.ọc tập, trong ạo của phân tử DNA, RNA.

2 Nghi n chu i,l c d ch chu i.ề trong học tập, trong cuộc sống. ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein.

ọc tập, trong ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

L c s ch cácọc tập, trong ạo của phân tử DNA, RNA

t p ch t, choạo của phân tử DNA, RNA ấu tạo của phân tử DNA, RNA

vào li

3 Cho n c r achén vào d chưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ử DNA, RNA.

chu i.ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

úng t l ,

Đ ỉ lệ, ệ giữa DNA – RNA – Protein

khu y 1 chi u,ấu tạo của phân tử DNA, RNA ề trong học tập, trong cuộc sống

đ 3-5 phút.ể, phù hợp và

4

Cho n c c tưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

d a vào d ch

chu i đã x líối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ử DNA, RNA

n c r a chén.ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ử DNA, RNA

úng t l ,

Đ ỉ lệ, ệ giữa DNA – RNA – Protein

khu y 1 chi u,ấu tạo của phân tử DNA, RNA ề trong học tập, trong cuộc sống

đ 3-5 phút.ể, phù hợp và

Trang 6

Cho c n vàoồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA

dung d ch đã xử DNA, RNA

lí n c c tưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

d a

Rót nh , đ yênẹ 1 ể, phù hợp vàkhông khu y.ấu tạo của phân tử DNA, RNA

6 Vi t “Báo cáoth c hành”ết được DNA

ực hành tách chiết được DNA

Vi t rõ ràng, đ yết được DNA ần ghi chép cá nhân hoặc nhóm vào tài liệu học tập:

đ ủa phân tử DNA, RNA

– Thực hiện nhiệm vụ:

+ Các nhóm thực hiện nhiệm vụ theo quy trình thực hành

+ Theo dõi và ghi chép kết quả vào phiếu học tập và ghi lên tờ giấy A0 để báo cáo

+ GV quan sát, theo dõi, giúp đỡ và nhắc nhở HS hoàn thành nhiệm vụ được giao

– Báo cáo kết quả thực hành

+ Đại diện mỗi nhóm báo cáo và giải thích kết quả thực hành trên giấy A0

+ Các nhóm góp ý lẫn nhau

+ Thảo luận thêm bằng hệ thống câu hỏi gợi ý sau:

Cho muối vào dịch chuối (A) để làm gì.

Khi cho nước rửa chén vào dịch chuối (được hỗn hợp B), thì các tế bào của quả chuối đã biến đổi như thế nào?

Khi cho nước cốt dứa vào hỗn hợp B (được hỗn hợp C) điều gì sẽ xẩy ra.

Giải thích vì sao cho cồn vào hỗn hợp C ta được chất kết tủa màu trắng, đó chính là DNA

- Nhận xét, đánh giá hoạt động thực hành (sử dụng rubric): kết quả thực hành; năng lựchợp tác; phẩm chất trung thực

+ HS tự đánh giá, GV nhận xét, đánh giá

TT N i dung ộ ánh giá

đã học Tiêu chí ánh giá đã học Đạo: t/

ch a ưu ý đã họcạo: t

1 Phân côngnhi m v

ệ giữa DNA – RNA – Protein ụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và

Phân công rõ ràng, phù h pợc DNAcông b ngằng các vật liệu thông thường

2 Th c hi nực hành tách chiết được DNA ệ giữa DNA – RNA – Protein Đúng trình t , đ t k t quực hành tách chiết được DNA ạo của phân tử DNA, RNA ết được DNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

Trang 7

các thao tác

th c hànhực hành tách chiết được DNA

mong mu nối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

3 Trình bàybáo cáo Báo cáo rõ ràng, đ y đ , trungth c, gi i thích rõ k t quực hành tách chiết được DNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ần ghi chép cá nhân hoặc nhóm vào tài liệu học tập: ủa phân tử DNA, RNA.ết được DNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

th c hành ực hành tách chiết được DNA

4 Thái đtham gia Tích c c, t giác, ch m ch th c hànhực hành tách chiết được DNA ực hành tách chiết được DNA ăn, nước cốt dứa, cồn 70 ỉ lệ,

ực hành tách chiết được DNA

5 D n d p v sinhọc tập, trong ẹ 1

ệ giữa DNA – RNA – Protein

S ch s , g n gàng, ng n ạo của phân tử DNA, RNA ẽ được sơ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ọc tập, trong ăn, nước cốt dứa, cồn 70

n pắm dụng cụ để thiết kế mô hình DNA

– Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Làm bài tường trình thực hành (cá nhân), chuẩn bị bài

cho hoạt động tiếp theo

Hoạt động 2: Nghiên cứu kiến thức nền và đề xuất giải pháp để quan sát vi sinh vận dụng kiến thức, kĩ năng đã họct (tiến thứcp theo)

a) M c tiêu ục tiêu

Sau ho t đ ng này, ạo của phân tử DNA, RNA h c sinhọc tập, trong có th :ể, phù hợp và

– Trình bày được cấu trúc không gian và hoá học của phân tử DNA.

– Nêu được chức năng của DNA.

– Trình bày được cấu trúc của các loại RNA.

– Nêu được chức năng của các loại RNA.

– Vẽ được sơ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA.

– Vẽ và giải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein.

b) N i dung ội dung

1 H c sinhọc tập, trong làm vi c v i SGK, th o lu n nhóm đ rút ra:ệ giữa DNA – RNA – Protein ới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ật liệu thông thường ể, phù hợp và

– Cấu trúc và chức năng của DNA: Cấu trúc: không gian, hoá học; Chức năng: bảo quản, lưu

trữ, truyền đạt thông tin, di truyền (vẽ và giải thích mối quan hệ)

– Cấu trúc và chức năng của RNA: mRNA; tRNA; rRNA

2 H c sinh làm vi c nhóm đ hoàn thành bài t p l p ráp chu i polinucleotid.ọc tập, trong ệ giữa DNA – RNA – Protein ể, phù hợp và ật liệu thông thường ắm dụng cụ để thiết kế mô hình DNA ỗ trợ phương tiện trực quan ở nhà

LUYỆN TẬP

Trang 8

3 H c sinh so sánh c u t o c a DNA và RNA.ọc tập, trong ấu tạo của phân tử DNA, RNA ạo của phân tử DNA, RNA ủa phân tử DNA, RNA

4 H c sinh v 01 đo n c u trúc DNA.ọc tập, trong ẽ được sơ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ạo của phân tử DNA, RNA ấu tạo của phân tử DNA, RNA

c) S n ph m ản phẩm ẩm

– Đáp án, lời giải của các câu hỏi, bài tập.

– Sơ đồ mối quan hệ DNA – RNA – Protein.

– Bảng so sánh DNA và RNA

– Tranh vẽ 01 đoạn cấu trúc DNA.

d) T ch c th c hi n ổ chức thực hiện ức thực hiện ực hiện ện

– Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh thực hiện các bài tập trong sách giáo khoa và tài liệu

học tập; hỗ trợ tài liệu, đôn đốc học sinh và giải đáp thắc mắc cho học sinh

– GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ.

– HS báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ Thảo luận, góp ý kiến giữa các nhóm

– HS thực hiện các bài tập luyện tập: lắp ráp chuỗi polinucleotid; so sánh cấu tạo của DNA và

RNA; vẽ 01 đoạn cấu trúc DNA

– Nhận xét, đánh giá, kết luận: HS tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng GV nhận xét và rút ra

kết luận về cấu trúc, chức năng của DNA, RNA

Trang 9

– Giáo viên chấm các bài tập.

Hoạt động 3: Lựa chọn giải pháp (bảo vệ bản thiết kế) về mô hình cấu trúc của DNA

a) M c tiêu ục tiêu

Sau ho t đ ng này, ạo của phân tử DNA, RNA h c sinhọc tập, trong có th :ể, phù hợp và

– Vận dụng kiến thức vế cấu trúc của DNA để thiết kế mô cấu trúc phân tử DNA.

– Phân tích được tình huống trong học tập, trong cuộc sống; phát hiện và nêu được tình huống

có vấn đề trong học tập, trong cuộc sống

b) N i dung ội dung

1 Nh n nhi m v thi t k và th c hành làm s n ph m t giáo viên.ật liệu thông thường ệ giữa DNA – RNA – Protein ụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và ết được DNA ết được DNA ực hành tách chiết được DNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ừ quả chuối chín

2 Đề trong học tập, trong cuộc sống xu t gi i pháp và l a ch n ph ng án t i u: ấu tạo của phân tử DNA, RNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ực hành tách chiết được DNA ọc tập, trong ươ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ư

– Học sinh tổ chức làm việc nhóm ngoài giờ học, chia sẻ, thảo luận, lựa chọn ra các ý tưởng

phù hợp để hoàn thiện bản thiết kế sản phẩm Đồng thời, chuẩn bị phần trình bày bản thiết kế, giảithích nguyên lí hoạt động sản phẩm

– Học sinh báo cáo, ghi nhận và trả lời câu hỏi phản biện về bản thiết kế nguyên mẫu mô hình

cấu trúc phân tử DNA; dự kiến thuận lợi, khó khăn của mẫu thiết kế

c) S n ph m ản phẩm ẩm

– Bản thiết kế sản phẩm mô hình cấu trúc phân tử DNA.

d) T ch c th c hi n ổ chức thực hiện ức thực hiện ực hiện ện

– Giao nhiệm vụ thực hiện bản vẽ thiết kế sản phẩm mô hình cấu trúc phân tử DNA.

– Đôn đốc, hỗ trợ các nhóm trong quá trình hoàn thiện bản thiết kế sản phẩm

– Giáo viên có thể tổ chức buổi trình bày và bảo vệ phương án thiết kế nếu có thời gian Giáo

viên tổ chức cho từng nhóm trình bày phương án thiết kế nguyên mẫu mô hình cấu trúc phân tửDNA; tổ chức hoạt động thảo luận cho từng thiết kế: các nhóm khác và giáo viên nêu câu hỏi làm

rõ, phản biện và góp ý cho bản thiết kế; nhóm trình bày trả lời câu hỏi, lập luận, bảo vệ quan điểmhoặc ghi nhận ý kiến góp ý phù hợp để hoàn thiện bản thiết kế

– Giáo viên chuẩn hóa các kiến thức liên quan cho học sinh; yêu cầu học sinh ghi lại các kiến

thức vào phiếu học tập và chỉnh sửa phương án thiết kế (nếu có)

Hoạt động 4: Chế tạo mẫu, thử nghiệm và đánh giá về mô hình cấu trúc phân tử DNA.

a) M c tiêu ục tiêu

Sau ho t đ ng này, ạo của phân tử DNA, RNA h c sinhọc tập, trong có th :ể, phù hợp và

VẬN DỤNG

Trang 10

– Làm mô cấu trúc phân tử DNA bằng các vật liệu thông thường dựa trên bản thiết kế.

– Tiết kiệm trong chi tiêu, mua sắm dụng cụ, nguyên vật liệu; sử dụng vật liệu thân thiện với

môi trường, an toàn

b) N i dung ội dung

H c sinhọc tập, trong ch t o s n ph m ết được DNA ạo của phân tử DNA, RNA ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein mô hình c u trúc phân t DNA ấu tạo của phân tử DNA, RNA ử DNA, RNA theo ph ng án đã thi t k : ươ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ết được DNA ết được DNA

+ B c 1 Tìm ki m, chu n b các v t li u d ki n;ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ết được DNA ật liệu thông thường ệ giữa DNA – RNA – Protein ực hành tách chiết được DNA ết được DNA

+ B c 2 Thi t k các đ n phân, l p ráp thành các m ch đ n và chu i xo n kép;ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ết được DNA ết được DNA ơ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ắm dụng cụ để thiết kế mô hình DNA ạo của phân tử DNA, RNA ơ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ỗ trợ phương tiện trực quan ở nhà ắm dụng cụ để thiết kế mô hình DNA

+ B c 3 Th nghi m nguyên m u so sánh v i các tiêu chí đánh giá s n ph m i u ch nh l iưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ử DNA, RNA ệ giữa DNA – RNA – Protein ẫu ới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein Đ ề trong học tập, trong cuộc sống ỉ lệ, ạo của phân tử DNA, RNA.thi t k , v t li u ch t o và ghi l i n i dung đi u ch nh và gi i thích lí do (n u c n ph i đi uết được DNA ết được DNA ật liệu thông thường ệ giữa DNA – RNA – Protein ết được DNA ạo của phân tử DNA, RNA ạo của phân tử DNA, RNA ề trong học tập, trong cuộc sống ỉ lệ, ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ết được DNA ần ghi chép cá nhân hoặc nhóm vào tài liệu học tập: ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ề trong học tập, trong cuộc sống

ch nh);ỉ lệ,

+ B c 4 Hoàn thi n b ng ghi danh m c các v t li u và tính giá thành ch t o;ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ệ giữa DNA – RNA – Protein ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ụ làm việc nhóm rõ ràng, cụ thể, phù hợp và ật liệu thông thường ệ giữa DNA – RNA – Protein ết được DNA ạo của phân tử DNA, RNA

+ B c 5 Hoàn thi n s n ph m; chu n b bài gi i thi u s n ph m.ưới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ệ giữa DNA – RNA – Protein ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ệ giữa DNA – RNA – Protein ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

c) S n ph m ản phẩm ẩm

– Bài báo cáo quá trình thi công và kinh nghiệm thi công sản phẩm.

– Sản phẩm mô hình cấu trúc phân tử DNA.

d) T ch c th c hi n ổ chức thực hiện ức thực hiện ực hiện ện

– Hướng dẫn, hỗ trợ học sinh trong quá trình làm mô hình cấu trúc phân tử DNA.

– Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài truyền thông, báo cáo sản phẩm.

Hoạt động 5: Chia sẻ, thảo luận, điều chỉnh về mô hình cấu trúc phân tử DNA

a) M c tiêu ục tiêu

Sau ho t đ ng này, ạo của phân tử DNA, RNA h c sinhọc tập, trong có th :ể, phù hợp và

– Thực hành lắp ráp mô hình cấu trúc phân tử DNA.

– Đánh giá được về mô hình cấu trúc phân tử DNA

– Đề xuất các ý tưởng cải tiến sản phẩm của nhóm.

b) N i dung ội dung

– Mỗi nhóm học sinh lần lượt thực hành việc lắp ráp nhằm đánh giá hiệu quả của sản phẩm

mà nhóm đã chế tạo

– Nhóm học sinh lần lượt báo cáo, ghi nhận và trả lời câu hỏi phản biện về các nội dung: tiến

trình thi công sản phẩm; kết quả các lần thử nghiệm; phương án thiết kế tối ưu, tiện lợi của môhình cấu trúc phân tử DNA

c) S n ph m ản phẩm ẩm

Trang 11

– Sản phẩm mô hình cấu trúc phân tử DNA hoàn chỉnh.

d) T ch c th c hi n ổ chức thực hiện ức thực hiện ực hiện ện

– Các nhóm học sinh trao đổi sản phẩm và tiến hành lắp ráp phân tử DNA Ghi nhận xét, góp

ý và báo cáo nhận xét trước tập thể lớp

– Trong lúc nhóm học sinh báo cáo, giáo viên và các nhóm học sinh khác quan sát, lắng nghe,

nhận xét góp ý sản phẩm của nhóm trình bày và đặt câu hỏi phản biện

– Các nhóm tiếp thu chỉnh sửa, bảo lưu ý kiến và hoàn thiện sản phẩm.

– Cuối cùng, giáo viên tổng kết và đánh giá chung về dự án và yêu cầu học sinh thực hiện

nhiệm vụ cuối dự án: Hoàn thành hồ sơ học tập dự án

PH L C: CÔNG C KI M TRA ÁNH GIÁ Ụ LỤC: CÔNG CỤ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ Ụ LỤC: CÔNG CỤ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ Ụ LỤC: CÔNG CỤ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ỂM TRA ĐÁNH GIÁ Đ

B ng 1 Tiêu chí ánh giá b n thi t k “ ản phẩm đánh giá bản thiết kế “ ản phẩm ết kế “ ết kế “ Mô hình c u trúc phân t DNA”ấn đề và sáng tạo: ử DNA”

Tiêu chí

i

Đ ểu thế giới sống

m t i ố hành vi a

đã học

i m

Đ ểu thế giới sống t

đã họcạo:

c

đã họcưu ýợp tác:

N i dung ộ

Th hi n đúng nguyên lí c uể, phù hợp và ệ giữa DNA – RNA – Protein ấu tạo của phân tử DNA, RNA

t o c a DNA: 2 m ch xo nạo của phân tử DNA, RNA ủa phân tử DNA, RNA ạo của phân tử DNA, RNA ắm dụng cụ để thiết kế mô hình DNA

kép, ng c chi u; đúng t lược DNA ề trong học tập, trong cuộc sống ỉ lệ, ệ giữa DNA – RNA – Protein

gi a đ ng kính và chi u caoữa DNA – RNA – Protein ường ề trong học tập, trong cuộc sống

1 c p nucleotid.ặc nhóm vào tài liệu học tập:

2

Th hi n đ y đ các thànhể, phù hợp và ệ giữa DNA – RNA – Protein ần ghi chép cá nhân hoặc nhóm vào tài liệu học tập: ủa phân tử DNA, RNA

ph n c u t oần ghi chép cá nhân hoặc nhóm vào tài liệu học tập: ấu tạo của phân tử DNA, RNA ạo của phân tử DNA, RNA : t 4 lo i đ nừ quả chuối chín ạo của phân tử DNA, RNA ơ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA

phân => m ch đ n => m chạo của phân tử DNA, RNA ơ đồ cấu tạo của phân tử DNA, RNA ạo của phân tử DNA, RNA

kép

2

Th hi n các chú thích rõ ràngể, phù hợp và ệ giữa DNA – RNA – Protein

đ i v iối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi thành ph n c u trúcần ghi chép cá nhân hoặc nhóm vào tài liệu học tập: ấu tạo của phân tử DNA, RNA

c a DNAủa phân tử DNA, RNA

đã học

i m

Đ ểu thế giới sống t

đã họcạo:

c

đã họcưu ýợp tác:

Trang 12

N i dung ộ

Th hi n đúng b n thi t kể, phù hợp và ệ giữa DNA – RNA – Protein ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein ết được DNA ết được DNA:

mô hình c u trúc phân tấu tạo của phân tử DNA, RNA ử DNA, RNA

L p ráp đ c, đúng nguyên líắm dụng cụ để thiết kế mô hình DNA ược DNA

c u t o c a DNA.ấu tạo của phân tử DNA, RNA ạo của phân tử DNA, RNA ủa phân tử DNA, RNA 2

V t li u ti t ki m chi phí,ật liệu thông thường ệ giữa DNA – RNA – Protein ết được DNA ệ giữa DNA – RNA – Protein

thân thi n môi tr ng đ chệ giữa DNA – RNA – Protein ường ể, phù hợp và ết được DNA

t oạo của phân tử DNA, RNA : mô hình c u trúc DNA.ấu tạo của phân tử DNA, RNA

Gi i thi u s n ph m môới môi trường, an toàn tiết kiệm trong chi ệ giữa DNA – RNA – Protein ải thích được mối quan hệ giữa DNA – RNA – Protein

hình c u trúc DNA đ n h cấu tạo của phân tử DNA, RNA ết được DNA ọc tập, trongsinh khác trong và ngoài

Dựa vào cơ chế nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể để giải thích được quá trình

nguyên phân là cơ chế sinh sản của tế bào.

Giải thích được sự phân chia tế bào một cách không bình thường có thể dẫn đến ung thư Trình bày được một số thông tin về bệnh ung thư ở Việt Nam Nêu được một số biện pháp phòng tránh ung thư.

2 Về năng lực:

Năng lực tự chủ và tự học

Năng lực giao tiếp và hợp tác

Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

3 Về phẩm chất:

Trang 13

 cho học sinh về ý nghĩa của quá trình nguyên phân đối với sinh vật trong sinh sản và di truyền.

II Thiết bị dạy học và học liệu

-

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Mở đầu/ đặt vấn đề

a) Mục tiêu :

b) Nội dung:

c) Sản phẩm:

Trang 14

d) Tổ chức thực hiện:

- GV cho HS xem đoạn phim mô tả sự sinh

trưởng của cơ thể sinh vật

- Đặt câu hỏi:

1 Vì sao cơ thể lại có thể tăng về khối lượng và

kích thước?

2 Cở thể người được tạo ra từ 1 hợp tử là một tế

bào Ở tuổi trưởng thành, cơ thể người có số

lượng tế bào theo ước tính là 3,72 × 1013 Vậy cơ

chế nào làm tăng số tế bào như vậy?

- Kết luận vấn đề

- GV trình chiếu sơ đồ khái quát các hình thức

phân bào

- Quan sát video

- Thảo luận trả lời câu hỏi

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới

2.1: Tìm hiểu về chu kì tế bàoa) Mục tiêu:

2) đặc điểm của chu kì tế bào

thời gian Dài, chiếm gần hết thời gian chu kì - ngắn

-Pha G1 tế bào tổng hợp các chất cho sinh trưởng của tế bào

- Pha S ADN và trung tử nhân đôi

- Pha G2 tổng hợp các yếu tố cho phân bào

*2 giai đoạn

- phân chia nhân gồm 4 kì:

- phân chia tế bào chất

d) Tổ chức thực hiện:

Trang 15

PHT: Quan sát mô hình hoàn thành các yêu cầu trong bảng dưới

- Trình chiếu mô hình chu kỳ tế bào

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm hoàn thành PHT

- Gọi đại diện trả lời

- Nêu diễn biến của các kì nguyên phân

- Nêu sự khác biệt trong NP của TBĐV với TBTV

b) Nội dung:

c) Sản phẩm:

1) Phân chia nhân:

- Kỳ đầu: các NST kép sau khi nhân đôi ở kỳ trung gian dần được co xoắn Màng nhân dần tiêu biến, thoi phân bào xuất hiện

- Kỳ giữa: các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo Thoi phân bào được đính ở 2 phía của NST tại tâm động

- Kỳ sau: Các NST tách nhau và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào

- Kỳ cuối: NST dãn xoắn dần và màng nhân xuất hiện

2) Phân chia tế bào chất:

- phân chia tế bào chất diễn ra ở đầu kì cuối

- tế bào chât phân chia dần, tách tế bào mẹ thành 2 tế bào con

Trang 16

- Ở động vật phần giữa tế bào thắt lại chia thành 2 tế bào.

- Ở thực vật hình thành vách ngăn phân chia tế bào thành 2 tế bào mới

- Trình chiếu mô hình chu kỳ tế bào

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm hoàn thành PHT

- Gọi đại diện trả lời

Trang 17

c) Sản phẩm:

III Ý nghĩa của nguyên phân:

1) ý nghĩa sinh học

- Sinh vật nhân thực đơn bào,SV sinh sản sinh dưỡng nguyên phân là cơ chế sinh sản.

- Sinh vật nhân thực đa bào nguyên phân giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.

2) ý nghĩa thực tiễn

- Dựa trên cỏ sở của np tiến hành giâm chiết ghép

- Ứng dụng nuôi cấy mô đạt hiệu quả

d) Tổ chức thực hiện:

* Nguyên phân có ý nghĩa như thế nào đối với

sinh vật?

* Nếu quá trình phân chia không bình thường gây

nên những hậu quả gì?

- Nghiên cứu tài liệu

- Trả lời câu hỏi

A NST không tự nhân đôi, không phân li về 2 cực tế bào.

B NST không tự nhân đôi, phân li về 2 cực tế bào.

C NST tự nhân đôi, không phân kli về 2 cực tế bào Bộ NST 2n tăng lên 4n *

D NST tự nhân dôi, phân li về 2 cực tế bào.

Câu 3: Có 1 tế bào sinh dưỡng nguyên phân 3 lần liên tiếp thì số tế bào con là bao nhiêu ?

A 2 3 = 8 *

B 2.3 = 6.

Trang 18

- Rèn luyện khả năng tư duy sáng tạo thông qua việc làm việc độc lập.

- Ý thức trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao để nâng cao trình độ hiểu biết của bản thân.

- Nâng cao tính tự giác, phát triển khả năng tự học của HS

Trang 19

PPCT

Số tiết Tên bài dạy/ chủ đề:

Ngày soạn: / / Bài 19:

 Trình bày được một số nhân tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân

 Lập được bảng so sánh quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân

 Vận dụng kiến thức về nguyên phân và giảm phân vào giải thích một số vấn đề trong thực tiễn

2 Về năng lực:

– Năng lực tự chủ và tự học

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

3 Về phẩm chất:

II Thiết bị dạy học và học liệu

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới

2.1: Tìm hiểu giảm phân 1 a) Mục tiêu :

Trang 20

Nêu khái niệm GP

b) Nội dung:

c) Sản phẩm:

d) Tổ chức thực hiện:

-TT1: GV cho HS quan sát mô hình

toàn bộ diễn biến quá trình giảm phân

- TT2: GV yêu cầu HS trả lời các câu

2 Các giai đoạn của GP

2.2: Tìm hiểu giảm phân 1 a) Mục tiêu :

Mô tả diễn biến các kỳ của giảm phân I

Giải thích vì sao kết quả tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giảm đi 1 nữa?

b) Nội dung:

c) Sản phẩm:

d) Tổ chức thực hiện:

- TT1: GV cho HS quan sát tranh các kì

- TT4: GV gọi địa diện lên trình bày ->

HS báo cáo kết quá-> GV đặt câu hỏi

cho các nhóm thảo luận

- TT5: GV đánh giá,nhận xét, kết luận

II Giảm phân I

Kỳ đâì 1 Tương tự như kỳ đầu nguyên phân

song xảy ra tiếp hợp giữa các NST képtrong cặp tương đồng có thể dẫn đếntrao đổi đoạn NST

Kỳ giữa 1 Các NST kép di chuyển về mặt phẳng

của tế bào và tập trung thành 2 hàng

Kỳ sau 1 Mỗi NST kép tương đồng di chuyển

theo tơ vô sắc về một cực tế bào

Kỳ cuối 1 Khi về cực tế bào các NST kép dần dần

Ngày đăng: 30/04/2021, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w