1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW380 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT NGUYỄN HUỆ PHÚ yên 2020 2021 GV(1)

25 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chữ nhật ABCD kể cả miền trong, quay hình chữ nhật đó quanh một cạnh thì thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành là: A... Tính thể tích của khối tứ diện .A ABC�.. Thể tích kh

Trang 1

Câu 1. Nghiệm của phương trình  2 2 6

Câu 4. Biết F x  cosx là một nguyên hàm của hàm số f x 

trên R Giá trị của 3  

3 a

34

3a

332

3 a

Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ các số 1; 2;3;5;7

Câu 9. Hình chóp S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và SA SB SC  Gọi I

trung điểm của AB Góc giữa SI và BC bằng

Câu 10. Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị lớn nhất của hàm số

221

x m y

13;

3

� �

� �.

Câu 12. Cho hình chữ nhật ABCD (kể cả miền trong), quay hình chữ nhật đó quanh một cạnh thì thể

tích vật thể tròn xoay được tạo thành là:

A Hình trụ B Khối nón C Khối trụ D Hình nón

Trang 2

Câu 13. Kết quả lim nn 2 n2

S

335

x y x

 là đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây?

Trang 3

C D

Câu 18. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

21

x y x

Câu 20. Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D. ���� có ba kích thước AB a AD , 2 ,a AA�3a Tính thể

tích của khối tứ diện A ABC� .

Câu 23. Cho hình thang vuông ABCD vuông tại , A B Cạnh AB BC  2, AD2 2 Thể tích khối

tròn xoay tạo ra khi quay hình thang ABCD quanh CD là

Câu 24. Một hình trụ  T

có chiều cao bằng đường kính đáy và một hình nón  N

có đáy là đáy của hình trụ  T , còn đỉnh là tâm của đáy còn lại của hình trụ  T Gọi S S lần lượt là diện tích 1, 2

xung quanh của hình trụ  T

và hình nón  N

Tỉ số

1 2

Trang 4

2 a b

1log

3x x C

21

2x x C

25

2x x C

22

Trang 5

C min

92

518

2

a xaaaa0,a�1 Tìm x

A

293

x

103

x

125

xD x30.

Câu 40. Trong không gian Oxyz , cho tam giác OAB với O0;0;0

546

546

8164

Câu 41. Cho hàm số f x   ex ex2020x Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho ứng với mỗi

m có đúng 10 số nguyên dương x thỏa mãn bất phương trình f mx  1 f 2x2021 0?

Câu 42. Cho hàm số f x  x42mx22 Tổng bình phương các giá trị m để hàm số có ba cực trị và

đường tròn đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số có bán kính bằng 4, gần với số nguyên nào nhất trong các số nguyên sau?

Câu 43. Cho hàm số yf x  2x33x21 Tập hợp các giá trị m để phương trình

 

2sin 12

Trang 6

A

12

a b c  

B a b c   1 C

32

Câu 47. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi N là một điểm thuộc cạnh SD

sao cho DN 2SN. Mặt phẳng  P qua BN song song với AC cắt ,, SA SC lần lượt tại , M E

Biết khối chóp đã cho có thể tích V Tính theo V thể tích khối chóp S BMNE

Câu 48. Cho hình chóp S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc nhau và SA a ; SB2 ;a SC3 a

Gọi M N P lần lượt là trung điểm của , ,, , AB BC CA Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng

SNP

bằng

A

57

a

67

a

152

a

132

Câu 50. Có ba chiếc hộp: hộp I có 4 bi đỏ và 5 bi xanh, hộp II có 3 bi đỏ và 2 bi đen, hộp III có 5 bi đỏ

và 3 bi vàng Lấy ngẫu nhiên ra một hộp rồi lấy một viên bi từ hộp đó Xác suất để viên bi lấy được màu đỏ bằng

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

41.C 42.A 43.D 44.A 45.D 46.B 47.A 48.B 49.C 50.A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 4 Biết F x  cosx là một nguyên hàm của hàm số f x 

trên R.Giá trị của 3  

Trang 8

3 a

34

3a

332

3 a

Lời giải Chọn D

Số các số cần lập là A54 120.

Câu 9 Hình chóp S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và SA SB SC  Gọi I là

trung điểm của AB Góc giữa SI và BC bằng

Lời giải Chọn B

Trang 9

SB BC BC

Câu 10 Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị lớn nhất của hàm số

221

x m y

13;

3

� �

� �.

tích vật thể tròn xoay được tạo thành là:

A Hình trụ B Khối nón C Khối trụ D Hình nón

Trang 10

Lời giải

Chọn C

Cho hình chữ nhật ABCD (kể cả miền trong), quay hình chữ nhật đó quanh một cạnh thì thể

tích vật thể tròn xoay được tạo thành là một khối trụ

S

335

Trang 11

f x�   0, x�1;2 nên f x  nghịch biến trên 1;2 Do đó Hình 1 và Hình 3 không

thỏa mãn

f � 0 0 nên x là cực trị của hàm số Do đó Hình 4 không thỏa mãn.0

Vậy Hình 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán

2 11

x y x

 là đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây?

Trang 12

C D.

GVSB: Ngọc Thanh; GVPB: Bùi Hà

Lời giải Chọn C

Xét hàm số

2 11

x y x

 :Tập xác định: D�\ 1 .

x y x

Người làm: Hoàng Tuấn Anh

Facebook: Anh Tuân

Câu 20 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D. ���� có ba kích thước AB a AD , 2 ,a AA�3a Tính thể

tích của khối tứ diện A ABC� .

A V 6a3. B V 3a3. C Va3 D V 2a3.

Trang 13

Câu 23. Cho hình thang vuông ABCD vuông tại , A B Cạnh AB BC  2, AD2 2 Thể tích khối

tròn xoay tạo ra khi quay hình thang ABCD quanh CD là

Trang 14

Gọi A�B� lần lượt là các điểm đối xứng với ,A B qua đường thẳng CD

Gọi I là trung điểm của đoạn BB�.

Ta có

12

EC ED

AB BE .

Khi đó, các khối nón đỉnh E , đỉnh C có đáy là đường tròn I IB;  bằng nhau; các khối nón

đỉnh E và đỉnh D có đáy là đường tròn C CA,  bằng nhau.

Gọi V là thể tích của khối nón đỉnh 1 D, đáy là đường tròn C CA, 

Gọi V là thể tích của khối nón đỉnh C , đáy là đường tròn 2 I IB, 

Gọi V là thể tích của khối tròn xoay khi quay hình thang ABCD quanh trục CD

có chiều cao bằng đường kính đáy và một hình nón  N

có đáy là đáy của hình trụ  T

, còn đỉnh là tâm của đáy còn lại của hình trụ  T

Gọi S S lần lượt là diện tích 1, 2xung quanh của hình trụ  T và hình nón  N Tỉ số

1 2

Trang 15

Gọi R là bán kính đường tròn đáy của hình trụ  T

� chiều cao của hình trụ  T

2 2

55

2 a b

1log

2 a b

D 2 log a b.

Lời giải Chọn C

Ta có : log a bloga1/2b2loga b

Từ phương trình ta thấy véc tơ chỉ phương của d là ur 4;1;3 .

Trang 16

Câu 28 Cho số phức z thỏa mãn

2 3

3 2

i z i

3x x C

21

2x x C

25

2x x C

22

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có ba nghiệm

Người làm: Trương Hồng Sang

Facebook: Minh Long

Email: truonghongsang281980@gmail.com

Trang 17

Câu 31 Trên tập số phức, phương trình z2  3z 5 0 có hai nghiệm z z1, 2 Giá trị 4z1  z2 bằng

A 2 5 B 4 5 C 3 5. D 3 5

Lời giải Chọn D

 Ta có

1 2

A 2x3y   4z 1 0 B 2x3y4z  2 0

C 2x3y4z  2 0 D 4x6y   8z 2 0

Lời giải Chọn C

 Tập xác định D  �.

y� 3x26x , 9

10

3

x y

Trang 18

A 0; 4;0 . B 1; 4;0 . C 0; 4;3 . D 1;0;3

GVSB: Lê Ngọc Sơn; GVPB: Ngocdiep Nguyen

Lời giải Chọn D

Ta có tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M a b c ; ;  lên mặt phẳng Oxz là a;0;c.

Do đó hình chiếu vuông góc của điểm A1; 4;3  lên mặt phẳng Oxz

Ta có mặt phẳng song song với Oyz có VTPT là ri1;0;0.

Do đó phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và song song với Oyz là

C min

92

518

21824

t A

21824

t A

t

 

trên 0;�.

Trang 19

Khi đó: A đạt giá trị nhỏ nhất tại min

96

2

a xaaaa0,a�1 Tìm x

A

293

x

103

x

125

xD x30.

111Equation Chapter 1 Section 1

Người làm: Bùi Thanh Sơn

Facebook: Bùi Thanh Sơn

546

546

8164

Lời giải Chọn D

Ta có: uuurAB8; 16; 4  �ur 2; 4;1  là một vectơ chỉ phương của AB

�Phương trình tham số của AB là:

1 1 1

1 2

8 41

Trang 20

Do OHAB nên OH uuuur r 0� 2 1 2  t14 8 4  t1 1 1t1 0

� 1

117

uur15; 4;6 là một vector chỉ phương của OH

Vậy phương trình tham số của OH là:

546

Câu 41 Cho hàm số f x   ex ex2020x Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho ứng với mỗi

m có đúng 10 số nguyên dương x thỏa mãn bất phương trình f mx  1 f 2x2021 0?

Lời giải Chọn C

Vậy có 18 số nguyên dương m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 42 Cho hàm số f x  x42mx22 Tổng bình phương các giá trị m để hàm số có ba cực trị và

đường tròn đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số có bán kính bằng 4 , gần với số nguyên nào nhất trong các số nguyên sau?

Lời giải Chọn A

Trang 21

Câu 43 Cho hàm số yf x  2x33x21 Tập hợp các giá trị m để phương trình

 

2sin 12

Ta có: y�6x26x.

0

y�

01

x x

� �� .Bảng biến thiên:

a b c  

B a b c   1 C

32

a b c  

D a b c   2

Lời giải Chọn A

Trang 22

Vậy

12

Ta có:  2    ln

14

Câu 46 Tập hợp các giá trị m để phương trình 2x2mx   có đúng một nghiệm có dạng5 x 3

Vì phương trình (2) có a c   nên luôn có hai nghiệm 4 0 x1  0 x2

x2 � nên 3 x là một nghiệm của (1) Do đó để (1) có nghiệm duy nhất thì2

1 3

x  

6

32

Trang 23

2312

323

qua BN song song với AC cắt ,, SA SC lần lượt tại , M E

Biết khối chóp đã cho có thể tích V Tính theo V thể tích khối chóp S BMNE

Gọi O AC �BD I, SO ME� , khi đó  P chính là mặt phẳng BMNE .

Gọi K là trung điểm ND , ta có OK BN// �IN OK// hay I là trung điểm SO Do ME AC//nên M E lần lượt là trung điểm SA và SC ,

Ta thấy

.

16

Câu 48 Cho hình chóp S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc nhau và SA a ; SB2 ;a SC3 a

Gọi M N P lần lượt là trung điểm của , ,, , AB BC CA Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng

SNP bằng

A

57

a

67

a

152

a

132

Trang 24

14

Khi đó  * trở thành: AC BC 30.

+ Mặt khác: AB 182242 30.

Suy ra: AC BC  AB � điểm C chạy trên đoạn AB.

+ Lại có 3z    1 i w 1 i CD với D là điểm biểu diễn số phức 1 i

Câu 50 Có ba chiếc hộp: hộp I có 4 bi đỏ và 5 bi xanh, hộp II có 3 bi đỏ và 2 bi đen, hộp III có 5 bi đỏ

và 3 bi vàng Lấy ngẫu nhiên ra một hộp rồi lấy một viên bi từ hộp đó Xác suất để viên bi lấy được màu đỏ bằng

Trang 25

Lấy ngẫu nhiên một hộp.

Gọi C là biến cố lấy được hộp I;1

Gọi C là biến cố lấy được hộp II;2

Gọi C là biến cố lấy được hộp III.3

Suy ra  1  2  3

13

Ngày đăng: 30/04/2021, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w