Hàm số y= f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau.. −2MA MBuuur uuur+ =0 Câu 30.Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 , tam giác SAC đều và nằm trong mặt
Trang 1Câu 4. Cho hàm số y= f x( )có bảng biến thiên như sau
Hàm số y= f x( )đạt cực đại tại điểm
A x=1. B x=0. C x= −2. D x= −3.
Câu 5. Cho hàm số y= f x( )có bảng biến thiên như sau
Phương trình f x( ) 4= có bao nhiêu nghiệm thực?
Trang 2C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.
D Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng
Câu 7. Mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;2;1); B(−1;0; 2); C(3;0;1) nhận véc tơ nào dưới đây làm véc
tơ pháp tuyến?
A nuur3 = −( 1;1; 4) . B nur1=(1; 1; 4− ). C nuur4 =(2; 2;8− ). D nuur2 =(1;1; 4).
Câu 8. Tính mô đun của số phức ( ) ( )2
z= +i +i + .
A z = 17. B z =17. C z = 15. D z =3.
Câu 9. Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1;2 . B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1) .
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3). D Hàm số đồng biến trên (−∞;2) .
Câu 10.Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log (23 x− <1) 2
cạnh CM , song song với BD chia khối tứ diện ABCD thành
A Một khối tứ diện và một khối lăng trụ B Hai khối chóp tứ giác
C Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác D Hai khối tứ diện
Trang 3Câu 16.Cho hai số a c, dương và khác 1 Các hàm sốy a y x y= x, = b, =logc x có đồ thị như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A c b a< < . B b a c< < . C b c a< < . D a c b< < .
Câu 17.Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f x′( ) trên khoảng(−∞ +∞; ) Đồ thị hàm số y= f x′( ) như
hình vẽ Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A (−∞;0). B ( )0;3
5
;2
−∞
Câu 18.Cho điểmI( 2; 2)− và A B, là hai điểm cực trị của đồ thị hàm sốy= − +x3 3x2−4 Tính diện
tích S của tam giác IAB
A S =10. B S= 10. C S = 20. D S =20.
Câu 19.Một nguyên hàm của hàm số y=cos 2x là
A 2sin 2x B −2sin 2x. C
1sin 2
1sin 2
Trang 4A 3a B a 3 C 6a D
32
9
x x
Câu 28.Trong không gian cho bốn điểm O A B C, , , sao cho O A B, , không thẳng hàng Tập hợp những
điểm Msao cho MC MOuuuur uuuur.( −2MA MBuuur uuur+ ) =0
Câu 30.Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 , tam giác SAC đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Trang 5thỏa mãn
2
1 1 2
2 2
1
7 4 31
+ −
= ++ + Tích các phần tử của S bằng
π
212
π
23
π
212
m m
m m
Câu 37.Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Tam giác SAB vuông tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách d giữa SB và AC :
A
66
a
d =
23
a
d =
217
a
d=
305
Trang 6x x
2162
Câu 42.Gọi S là tập hợp các số nguyên m để phương trình x3−(2m+1)x2+2(3m−2)x− =8 0 có ba
nghiệm lập thành một cấp số nhân Tổng các phần tử của S bằng
Câu 43.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a= và SA vuông góc với
đáy Gọi M là trung điểm của SB , N thuộc cạnh SD sao cho SN =2ND Tính thể tích V
của khối tứ diện ACMN
A
3136
V = a
3112
V = a
318
V = a
316
Trang 7Câu 45.Xét các số nguyên dương a b, sao cho phương trình a.4x−b.2x+50 0 1= ( ) có hai nghiệm
phân biệt x x và phương trình 1, 2 9x−b.3x+50a=0 2( ) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa3, 4mãn điều kiện x3+ > +x4 x1 x2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=3a+4b.
m e≥ . B 0 m e< < 34. C 1 m e< < 34 D m e> 34.
Câu 47.Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên trên đoạn [−4;4] như sau:
Có bao nhiêu giá trị của tham số m thuộc đoạn [−4; 4] để giá trị lớn nhất của hàm số
AB BC a AD= = = a SA vuông góc với đáy và SA=2a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp S HCD với H là trung điểm của AD.
A
112
a
102
a
22
a
D
32
a
Câu 49.Cho số phức zthỏa mãn z− + =3 8i 7và số phức w= − +4 3i Gọi M là giá trị lớn nhất của
biểu thức P= −z w Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A M∈(18;19). B M∈(21;22). C M∈(19;20). D M∈(20;21) .
Câu 50.Cho A= ∈{n ¢| 0≤ ≤n 20} và F là tập hợp các hàm số f x( )= +x3 (2m2−5)x2+6x−8m2có
m A∈ Chọn ngẫu nhiên một hàm số f x( )thuộc F Tính xác suất để đồ thị hàm số y= f x( )
có hai điểm cực trị nằm khác phía đối với trục Ox.
Trang 9ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
11.D 12.C 13.D 14.B 15.B 16.C 17.B 18.A 19.C 20.D
21.A 22.A 23.D 24.D 25.A 26.A 27.C 28.A 29.B 30.B
31.C 32.C 33.A 34.D 35.A 36.C 37.C 38.A 39.C 40.D
Trang 10Hàm số y= f x( )đạt cực đại tại điểm
A x=1. B x=0. C x= −2. D x= −3.
Lời giải
Chọn B
Câu 5. Cho hàm số y= f x( )có bảng biến thiên như sau
Phương trình f x( ) 4= có bao nhiêu nghiệm thực?
Lời giải
Chọn C
Dựa theo bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=4 tại 2 điểm phân biệt.
Do đó phương trình đã cho có 2 nghiệm thực
Câu 6. Cho hàm số y= f x( ) xác định với mọi x≠ ±1, có lim ( )1 ; lim ( )1 ;
B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang
Trang 11Câu 7. Mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;2;1)
Câu 8. Tính mô đun của số phức ( ) ( )2
z
Vậy z = 17.
Câu 9. Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1;2 . B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1) .
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3). D Hàm số đồng biến trên (−∞;2) .
Trang 12Câu 10.Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log (23 x− <1) 2
cạnh CM , song song với BD chia khối tứ diện ABCD thành
A Một khối tứ diện và một khối lăng trụ B Hai khối chóp tứ giác
C Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác D Hai khối tứ diện
Lời giải
Chọn C
Dựa vào hình vẽ, ta thấy mặt phẳng ( )P
chia khối tứ diện ABCD thành một khối tứ diện (đáy
là AMN ) và một khối chóp tứ giác (đáy là MNDB ).
Trang 13Câu 16.Cho hai số a c, dương và khác 1 Các hàm sốy a y x y= x, = b, =logc x có đồ thị như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A c b a< < . B b a c< < . C b c a< < . D a c b< < .
Lời giải
Trang 14Chọn C
Đồ thị y x x= b( >0) đi xuống từ trái sang phải nên b<0 (1)
Hai đồ thị y a y= x, =logc x đều đi lên từ trái sang phải nên a c, >1 (2)
Vẽ đường thẳng x=1 cắt đồ thị y a= x tại điểm ( )1;a
Vẽ đường thẳng y=1 cắt đồ thị y=logc c tại điểm ( )c;1
Dựa vào điểm ( )1;a và ( )c;1 trên hệ trục Oxy suy ra a c> (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra b c a< < .
Câu 17.Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f x′( ) trên khoảng(−∞ +∞; ) Đồ thị hàm số y= f x′( ) như
hình vẽ Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A (−∞;0). B ( )0;3
5
;2
(Đồ thị y= f x′( ) nằm phía dưới trục hoành, f x′( ) =0 khi x=1)
Câu 18.Cho điểmI( 2; 2)− và A B, là hai điểm cực trị của đồ thị hàm sốy= − +x3 3x2−4 Tính diện
tích S của tam giác IAB
A S =10. B S= 10. C S = 20. D S =20.
Trang 15x x
1sin 2
Vậy độ dài đường cao của hình trụ đó là h=2a.
Câu 21.Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a 3
32
Trang 16 Gọi O AC= ′∩A C′ ⇒O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương.
Ta có bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là:
3
2 32
a a
9
x x
Trang 17Câu 24.Tọa độ hình chiếu của A(2; 6;3− ) lên đường thẳng d:x3−1= y−+22=1z là:
1 21
x y
2
y′ = ⇔ = ±x
.Bảng biến thiên:
Trang 18Do đó
12
M =
,
12
3x+y =4x y+ ⇔ x +y = +x y log 4 2= x y+ log 2⇔ y −2 log 2y + −x 2 log 2 0x =
có nghiệm khi và chỉ khi ∆ ≥′ 0 ⇔log 223 − +x2 2 log 2 0x 3 ≥ 2 2
Câu 28.Trong không gian cho bốn điểm O A B C, , , sao cho O A B, , không thẳng hàng Tập hợp những
điểm Msao cho MC MOuuuur uuuur.( −2MA MBuuur uuur+ ) =0
Gọi I là trung điểm của OB
Ta có MC MOuuuur uuuur.( −2MA MBuuur uuur+ ) =0 ⇔MC MO MA MB MAuuuur uuuur uuur uuur uuur.( − + − ) =0 ⇔MC AO ABuuuur uuur uuur.( + )=0
2MC AI 0 MC AI
⇔ uuuuruur= ⇔ ⊥ .
Vậy tập hợp những điểm M là một mặt phẳng qua C và vuông góc với AI
Câu 29.Phương trình mặt phẳng qua A(0;0; 2− ) , B(2; 1;1− ) và vuông góc với mặt phẳng
Trang 19Mặt phẳng cần tìm có VTPT nr=n ABuur uuurp, = − −( 5; 7;1)
và đi qua điểm A(0;0; 2− ) nên cóphương trình: − −5x 7y z+ + =2 0.
Câu 30.Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 , tam giác SAC đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Gọi H là trung điểm của AC , tam giác SAC đều nên SH ⊥AC.
Mà (SAC) (⊥ ABC) theo giao tuyến AC ⇒SH ⊥(ABC).
Do SAC∆ và ABC∆ là hai tam giác đều bằng nhau
Trang 20thỏa mãn
2
1 1 2
2 2
1
7 4 31
+ −
= ++ + Tích các phần tử của S bằng
Trang 21Câu 34.Tích các nghiệm trong khoảng 2 2;
π
212
π
23
π
212
m m
m m
Trang 22Người làm: Bùi Thanh Sơn
Facebook: Bùi Thanh Sơn
Email: phuongson1102@gmail.com
Câu 37.Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Tam giác SAB vuông tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách d giữa SB và AC :
A
66
a
d =
23
a
d =
217
a
d=
305
Dựng hình bình hành ABDC Gọi H ; I ; E lần lượt là trung điểm của AB ; AC ; AI
a
HK =
.Vậy ( ; ) 21
7
a
d AC SB =
Trang 23
Câu 38.Cho điểm M(2;3;1) và hai đường thẳng d : 1 12 12 2
x+ = y− = z
− − ; d : 2
1 32
k t t
⇒ur =(55;10;7) là một vector chỉ phương của đường thẳng d
Vậy Phương trình đường thẳng d là:
x x
Số hạng chứa x16 ứng với k thoả mãn: 20 2− k =16⇔ k=2.
Vậy hệ số của x16 trong khai triển trên là C202.22 =760.
Câu 40.Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f x′( ) = −(x 2)2(x2−x x), ∈¡
Gói S là tập hợp tất cảcác giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
2162
Trang 24GVSB: Đào Văn Tiến; GVPB: Thuy Lieu Thuy
Lời giải Chọn D
Ta có Với x=2 là nghiệm kép, x=0,x=1 là nghiệm đơn Dó đó hàm số f x( ) có hai điểmcực trị là x=0,x=1.
Vậy Tổng các giá trị của m là 1 2+ +…+ =17 153.
Câu 41.Cho tập hợp A={1, 2,3, 4,5,6} Từ A lập được bao nhiêu số có ba chữ số dôi một khác nhau và
tổng của ba chữ số này bằng 9?
Lời giải Chọn C
Gọi abc là số cần lập Theo bài toán ta có bộ số {a b c, , } được chọn từ một trong ba bộ{1, 2,6 ; 1,3,5 , 2,3, 4} { } { }
Do đó ta có ba cách chọn bộ ba số trên
Trong mỗi bộ số được chọn ta lại có 3! 6= cách sắp xếp cúng tạo ra số cần lập.
Vậy ta được tất cả 3.6 18= cách lập.
Câu 42.Gọi S là tập hợp các số nguyên m để phương trình x3−(2m+1)x2+2(3m−2)x− =8 0 có ba
nghiệm lập thành một cấp số nhân Tổng các phần tử của S bằng
Lời giải Chọn C
Giả sử x x x là ba nghiệm của phương trình 1, ,2 3 x3−(2m+1)x2+2(3m−2)x− =8 0.
Trang 25Thử lại với m=3 ta thấy thỏa mãn Vậy m=3 Dó đó tổng tất cả các giá trị của m bằng 3
Câu 43.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a= và SA vuông góc với
đáy Gọi M là trung điểm của SB , N thuộc cạnh SD sao cho SN =2ND Tính thể tích V
của khối tứ diện ACMN
A
3136
V = a
3112
V = a
318
V = a
316
V = a
Lời giải Chọn B
Ta có S ABCD =a2
3
1
ABC ACD ABD ABCD
S =S =S = S
12
S ABC S ACD S ABD S ABCD
V ACMN =V S ABCD. −V M ABC. −V N ACD. −V A SMN. −V C SMN. .
Vì M là trung điểm của SB
DN DS
Trang 2616
Trang 27Để hàm số nghịch biến trên khoảng ( )3;4
m m
Vì m nguyên dương nên m∈{ }2;3 .
Vậy có 2 giá trị của tham số m thỏa mãn.
Câu 45.Xét các số nguyên dương a b, sao cho phương trình a.4x−b.2x+50 0 1= ( ) có hai nghiệm
phân biệt x x và phương trình 1, 2 9x−b.3x+50a=0 2( ) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa3, 4mãn điều kiện x3+ > +x4 x1 x2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=3a+4b.
Lời giải Chọn A
Đặt t=2 ,x t>0 Phương trình ( )1
thành at2 − +bt 50 0 3= ( ).Phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt ⇔ phương trình ( )3 có hai nghiệm phân biệt
b
a a
có hai nghiệm phân biệt ⇔ phương trình ( )4
có hai nghiệm phân biệt
−
Vì a∈¢+⇒ ≥a 3 Và b2−200a> ⇒0 b2≥600⇒ ≥b 25.
Trang 28m e≥ . B 0 m e< < 34. C 1 m e< < 34 D m e> 34.
Lời giải Chọn D
Phương trình f x( ) =m có 2 nghiệm thực phân biệt khi m e> 34.
Câu 47.Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên trên đoạn [−4;4] như sau:
Có bao nhiêu giá trị của tham số m thuộc đoạn [−4; 4] để giá trị lớn nhất của hàm số
Trang 29g x′ = x + f x′ + x
Cho
3 3 3
3 3
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy có 4 giá trị của m thuộc đoạn [−4; 4] thỏa điều kiện bài toán.
Câu 48.Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết
AB BC a AD= = = a SA vuông góc với đáy và SA=2a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp S HCD với H là trung điểm của AD.
A
112
a
102
a
22
a
D
32
a
Lời giải
Trang 30( )S
qua 4 điểm S H C D, , , , ta có hệ:
12
112
a
Câu 49.Cho số phức zthỏa mãn z− + =3 8i 7và số phức w= − +4 3i Gọi M là giá trị lớn nhất của
biểu thức P= −z w Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Q= +x + y− = −x + +y + x− y− = x− y+
Áp dụng BĐT Bunhiacopski
2 214( 3) 22( 8) 219 (14 22 ).49 219 14 170 219
m A∈ Chọn ngẫu nhiên một hàm số f x( )thuộc F Tính xác suất để đồ thị hàm số y= f x( )
có hai điểm cực trị nằm khác phía đối với trục Ox.
Trang 31⇔(*) có hai nghiệm phân biệt khác 2
P=