Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 8, khoảng cách giữa 2 đáy của lăng trụ bằng a 6.. Cắt hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được một thiết diện là một tam giác vuông
Trang 1Câu 1. Cho 5 2 m 5 2 n
Khi đó:
A m n B m n C m n D m n
Câu 2. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 8, khoảng cách giữa 2 đáy của lăng trụ bằng a 6
Tính thể tích V của khối lăng trụ.
A
333
4
x x
47
Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A
54
x
y
B
43
x y x
C y x 4 2x2 1 D ytanx
Câu 7. Cắt hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được một thiết diện là một tam giác
vuông cân cạnh bên a 2 Tính diện tích toàn phần của nón
A 4 2a 2 B 2 2a 2 C 4a 2 D a 2 2 1
Câu 8. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C cạnh đáy ' ' ' a , biết diện tích tam giác '4 A BC
bằng 8 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng ' ' '
A 10 3 B 2 3 C 8 3 D 4 3
Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y2x3 6x2 trên đoạn 1 1;1 bằng
A 7 B 7 C 1 D 10
Câu 10. Cho hình lăng trụ ABC A B C. có tất cả các cạnh bằng a , các cạnh bên tạo với đáy một góc
bằng 30 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C.
A
38
a
3 38
a
338
a
3 324
a
Trang 2
Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hàm số yloga x với a là một hàm số nghịch biến trên 1 ;
B Hàm số yloga x với 0a là một hàm số đồng biến trên 1 ;
C Đồ thị hàm số yloga x0a luôn đi qua điểm 1 1;a
đó v (km/h) là vận tốc trung bình của các xe khi vào đường hầm Tính vận tốc trung bình của
các xe khi vào đường hầm sao cho lưu lượng xe là lớn nhất
Câu 16. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x 4 x2 1 B yx4 x2 1 C yx33x D yx3 3x
Trang 3m m
a
3103
a
33
a
3102
a
Câu 20. Cho blog3m
với 0m và 1 Alog 27m m Đẳng thức nào sau đây đúng?
A A3 b b
3 b A b
x y x
x
Câu 22. Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt?
A 7 B 6 C 10 D 5
Câu 23. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với mặt
đáy, biết AC2a, SC3a Thể tích khối chóp S ABC là V Tỉ số
33
x y x
B y x 410x297 C y x 320x2 6 D 2
4 12
x y x
x y x
C
Viết phương trình tiếp tuyến của C
tại điểm có hoành độ bằng 2
Trang 4Câu 27. Gọi ,A B lần lượt là hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số yx3 , khi đó độx 4
x y x
Câu 30. Bạn Nam gửi tiết kiệm số tiền 58.000.000 đồng tại một ngân hàng với lãi suất %r một tháng.
Sau 8 tháng, Nam mới rút một lần và nhận được 61.329.000 đồng (Biết rằng lãi suất khôngđổi trong suốt quá trình gửi) Hỏi lãi suất hàng tháng gần với giá trị nào nhất trong các giá trịsau?
x x
Câu 34. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SC vuông góc với
mặt phẳng đáy và có độ dài là 2a Thể tích khối tứ diện S ABD bằng
A
323
a
39
a
36
a
33
a
Câu 35. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
12
x m y
Trang 5x
-2 4
Câu 36. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2
log 4x log 12x 5
Kí hiệu m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của tập S Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 39. Cho ba hình cầu tiếp xúc ngoài nhau từng đôi một và cùng tiếp xúc với một mặt phẳng Các
tiếp điểm của các hình cầu trên mặt phẳng lập thành một tam giác có các cạnh bằng 6, 4 và 5 Tích bán kính của ba mặt cầu trên là
B Hàm số yflnx
đạt cực tiểu tại x e 2
C Hàm số yf lnx
đạt cực tiểu tại x 0 D Hàm số yf lnx
đạt cực tiểu tại x 2
Câu 41. Cho hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 2 , lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông
góc với nhau Gọi T là điểm đối xứng với B qua đường thẳng DE Thể tích của khối đa diện ABCDTEF bằng:
o60
CAB Gọi ,E F lần lượt trung điểm của AC và BC Trên hai cạnh , SA SB lấy các điểm
P , Q tương ứng sao PA2PS, SQ3QB Tính thể tích V của khối tứ diện EFQP ?
A
3654
a
3636
a
3
5 6144
a
3627
a
Trang 6
Câu 43. Cho hình trụ ( )T có chiều cao bẳng 2a , hai đường tròn đáy của (T) có tâm lần lượt là O O ,, 1
bán kính bằng a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm1
B sao cho AB 7a Thể tích khối tứ diện OO AB bằng:1
A
33
33
33
12 a . D
33
4 a .
Câu 44. Thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ là hình chữ nhật có chu vi bằng
18cm Giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ là:
A 54 cm 3 B 9 cm 3 C 6 cm 3 D 27 cm 3
Câu 45. Một lớp học trong một trường cao đẳng nghề có 60 học viên, trong đó có 40 học viên học tiếng
Anh, 30 học viên học tiếng Pháp và 20 học viên học cả tiếng Anh và tiếng Pháp Chọn ngẫunhiên hai học viên của lớp học này Tính xác suất để hai học viên được chọn không học ngoạingữ Biết rằng trong này chỉ dạy hai ngoại ngữ là tiếng Anh và tiếng Pháp
Câu 46. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy ghế
có 2 ghế Tính xác suất để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế:
a
Câu 48. Hai cầu thủ bóng đá sut phạt đền, mỗi người sút một lần với xác suất ghi bàn là 0, 6 và 0, 7
Xác suất để ít nhất một cầu thủ ghi bàn là:
A 0,87 B 0, 42 C 0,82 D 0,88
Câu 49. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, gọi N là trung điểm SA Mặt
phẳng chứa CN và song song với BD cắt SB , SD lần lượt tại , E F Biết thể tích khối chóp
log x 2 log x m mlog x
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m thuộc đoạn 2022;2022
để phương trình trên có nghiệm
A 4046 B 2023 C 2025 D 2024
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D 2.D 3.B 4.C 5.B 6.A 7.D 8.C 9.C 10.B
11.D 12.D 13.B 14.B 15.B 16.A 17.D 18.C 19.B 20.D
21.B 22.B 23.B 24.D 25.B 26.B 27.D 28.A 29.A 30.B
31.D 32.A 33.A 34.A 35.B 36.C 37.C 38.A 39.C 40.B
41.B 42.C 43.A 44.D 45.A 46.B 47.B 48.D 49.A 50.C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Người làm: Phạm Thuỳ Dương
Facebook: Dương Ju-i
Câu 2. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 8, khoảng cách giữa 2 đáy của lăng trụ bằng a 6
Tính thể tích V của khối lăng trụ.
A
3 33
Thể tích khối lăng trụ đứng có diện tích đáy B và có cạnh bên bằng h là V Bh
Người làm: Hoàng Thị Phương Thảo
Facebook: Phương Thảo
Trang 8x x
47
(Hoặc dùng máy tính và thử nghiệm ở các đáp án với phím SLOVE)
Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A
54
x
y
B
43
x y x
x
y
có cơ số
514
a
nên đồng biến trên (Ngoài ra: các hàm số hàm số
43
x y x
, y x 4 2x2 ,1 ytanx không thể đồng biến hoặcnghịch biến trên )
Câu 7. Cắt hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được một thiết diện là một tam giác
vuông cân cạnh bên a 2 Tính diện tích toàn phần của nón
Trang 9Câu 8. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C cạnh đáy ' ' ' a , biết diện tích tam giác '4 A BC
bằng 8 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng ' ' '
Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y2x3 6x2 trên đoạn 1 1;1 bằng
2 1;1
x y
Câu 10. Cho hình lăng trụ ABC A B C. có tất cả các cạnh bằng a , các cạnh bên tạo với đáy một góc
bằng 30 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C.
A
38
a
338
a
338
a
3324
a
GVSB: Đường Ngọc Lan; GVPB: Phạm Thị Thủy
Lời giải Chọn B
Trang 10.Vậy thể tích cần tìm là:
3 2
Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hàm số yloga x với a là một hàm số nghịch biến trên 1 ;
B Hàm số yloga x với 0a là một hàm số đồng biến trên 1 ;
C Đồ thị hàm số yloga x0a luôn đi qua điểm 1 1;a
D Đồ thị các hàm số yloga x và
1log 0 1
a
thì đối xứng với nhau qua trục hoành
GVSB: Đường Ngọc Lan; GVPB: Phạm Thị Thủy
Lời giải Chọn D
Phương án A sai vì hàm số yloga x với a là một hàm số đòng biến trên 1 0;
Phương án B sai vì hàm số yloga x với 0a là một hàm số nghịch biến trên 1 0; .Phướng án C sai vì với x có 1 y log 1 0a
Trang 11theo thứ tự tiếp xúc với trục hoành tại điểm
có hoành độ x d , cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x c
Mặt khác: Với x c thì y nên khi x c0 thì đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.Vậy đồ thì hàm số là hình vẽ 2
Câu 14. Lưu lượng xe ô tô vào đường hầm được cho bởi công thức 2
đó v (km/h) là vận tốc trung bình của các xe khi vào đường hầm Tính vận tốc trung bình của
các xe khi vào đường hầm sao cho lưu lượng xe là lớn nhất
2 2 5 2
v v
386 386
5 2 5 22
Trang 12Vậy tập xác định của hàm số là D 3;
Câu 16. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Tìm giá trị của tham số m để đồ
thị hàm số C có cực đại tại x , đạt cực tiểu tại 1 x sao cho 2 2
1 2 2
x x
42
m m
1
x m y
Trang 13Người làm: Hoàng Tuấn Anh
Facebook: Anh Tuân
a
3103
a
33
a
3102
Câu 20. Cho blog3m
với 0m và 1 Alog 27m m Đẳng thức nào sau đây đúng?
A A3 b b
3 b A b
Trang 14Câu 21. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 46
x y x
Vậy đồ thị có tiệm cận đứng là đường thẳng x 6
Câu 22. Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt?
A 7 B 6 C 10 D 5
Lời giải
Chọn B
Hình chóp ngũ giác có 5 mặt bên và 1 mặt đáy nên có tất cả 6 mặt
Câu 23. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với mặt
đáy, biết AC2a, SC3a Thể tích khối chóp S ABC là V Tỉ số
33
Trang 15x y x
B y x 410x297 C y x 320x2 6 D 2
4 12
x y x
x y x
có tiệm cậnngang là y 0
Câu 25. Cho hàm số
11
x y x
C
Viết phương trình tiếp tuyến của C
tại điểm có hoành độ bằng 2
y x
.Phương trình tiếp tuyến của C
tại điểm có hoành độ bằng 2 là
Trang 16nên hàm số đạt cực tiểu tại x 1
Suy ra hai điểm cực trị là A 1 6 và B 1 2 AB2 5.
Câu 28. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6 Tính diện tích xung quanh S xq
Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp BCD , khi đó O cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp BCD
Cho nên AOBCD
Gọi M là trung điểm của CD
Bán kính r của đường tròn nội tiếp BCD là:
x y x
Trang 17Hàm số có
2
2 2
22
x
x y
2
y x
13,2
13
A a
Câu 30. Bạn Nam gửi tiết kiệm số tiền 58.000.000 đồng tại một ngân hàng với lãi suất %r một tháng.
Sau 8 tháng, Nam mới rút một lần và nhận được 61.329.000 đồng (Biết rằng lãi suất khôngđổi trong suốt quá trình gửi) Hỏi lãi suất hàng tháng gần với giá trị nào nhất trong các giá trịsau?
A 0, 2% B 0,3% C 0,02 % D 3%
Lời giải Chọn B
Câu 31. Cho tập A 0;1;2; ;8 Số các tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lấy ra từ tập A là?
Vậy có: 8.A 83 2688 số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lấy ra từ tập A
Câu 32. Đạo hàm của hàm số
3 15
x x
Trang 18 có SA SB và ASB Do đó SAB60 đều SA4a.
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là: S xq rl.2 4a a8a2
Câu 34. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SC vuông góc với
mặt phẳng đáy và có độ dài là 2a Thể tích khối tứ diện S ABD bằng
A
323
a
39
a
36
a
33
Trang 19a 2a
D
B
A C
x m y
Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định khi: m 1 0 m 1
Câu 36. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình log0,34x2 log0,312x 5
Kí hiệu m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của tập S Mệnh đề nào sau đây đúng?
M
;
12
Trang 20Câu 37. Có bao nhiêu số nguyên dương m để bất phương trình m.9x 2m1 6 xm.4x nghiệm0
x x
2
32
32
t t
Câu 39. Cho ba hình cầu tiếp xúc ngoài nhau từng đôi một và cùng tiếp xúc với một mặt phẳng Các
tiếp điểm của các hình cầu trên mặt phẳng lập thành một tam giác có các cạnh bằng 6, 4 và 5 Tích bán kính của ba mặt cầu trên là
Trang 21x
-2 4
B Hàm số yflnx
Trang 22C E
2 K
Câu 41. Cho hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 2 , lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông
góc với nhau Gọi T là điểm đối xứng với B qua đường thẳng DE Thể tích của khối đa diện ABCDTEF bằng:
⇒ I là trung điểm của ED
V ABCDTEF V TABCDV TABEF V TADF V TBCE
+ Tính V TABCD:
12
BK BD ⇔
32
IB
BK ⇒
34
Trang 23E A
ABCDTEF TDCEF ABCD FEC D
Câu 42. Cho hình chóp S ABC có SA SB SC 3a , tam giác ABC vuông tại B , AB a và góc
o60
CAB Gọi ,E F lần lượt trung điểm của AC và BC Trên hai cạnh , SA SB lấy các điểm
P , Q tương ứng sao PA2PS, SQ3QB Tính thể tích V của khối tứ diện EFQP ?
A
3 654
a
3 636
a
35 6144
a
3 627
SA SB SC ⇒ chân đường cao hạ từ S xuống mặt phẳng ABC
trùng với tâm đườngtròn ngoại tiếp ⇒ SEABC
Xét SAE vuông tại E : SE SA2 AE2 3a2 a2 2 2a
.3
Trang 243 34
EFQ KQE
Câu 43. Cho hình trụ ( )T có chiều cao bẳng 2a , hai đường tròn đáy của (T) có tâm lần lượt là O O ,, 1
bán kính bằng a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm1
B sao cho AB 7a Thể tích khối tứ diện OO AB bằng:1
A
33
33
33
12 a . D
33
B
1 ( , ).sin( , )6
OO AB
V OA O B d OA O B OA O B
+ Với OA O B a d OA O B 1 ; ( , 1 ) 2 a
+ Trên đường tròn tâm O lấy Asao cho 1 OA O A Ta có: / / 1 BA AB2 AA2 3a
OO AB
Câu 44. Thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ là hình chữ nhật có chu vi bằng
18cm Giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ là:
A 54 cm 3 B 9 cm 3 C 6 cm 3 D 27 cm 3
Lời giải
Chọn D
Trang 25Gọi chiều cao và bán kính đáy của hình trụ là , (0h R h R, )
Vậy, giá trị lớn nhất của khối trụ là: 27 cm 3
Câu 45. Một lớp học trong một trường cao đẳng nghề có 60 học viên, trong đó có 40 học viên học tiếng
Anh, 30 học viên học tiếng Pháp và 20 học viên học cả tiếng Anh và tiếng Pháp Chọn ngẫunhiên hai học viên của lớp học này Tính xác suất để hai học viên được chọn không học ngoạingữ Biết rằng trong này chỉ dạy hai ngoại ngữ là tiếng Anh và tiếng Pháp
Gọi biến cố A là: hai học viên được chọn không học ngoại ngữ.
+ Không gian mẫu C602
+ Số học sinh của lớp không học ngoại ngữ là: 60 40 30 20 10
Do đó, số phần tử
thuận lợi cho biến cố A là: A C102
Vậy xác suất của biến cố A là:
2 10 2 60
3( )
Người làm: Bùi Thanh Sơn
Facebook: Bùi Thanh Sơn
Email: phuongson1102@gmail.com
Câu 46. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy ghế
có 2 ghế Tính xác suất để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế:
Ta có: 4!
Gọi A là biến cố: “ 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế” A 2.2.2
Vậy xác suất để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế là:
a
Lời giải Chọn B
Theo gt: S 4R2 32a2 R2 2a
Trang 26Câu 48. Hai cầu thủ bóng đá sut phạt đền, mỗi người sút một lần với xác suất ghi bàn là 0, 6 và 0, 7
Xác suất để ít nhất một cầu thủ ghi bàn là:
A 0,87 B 0, 42 C 0,82 D 0,88
Lời giải Chọn D
Xác suất không ghi bàn của mỗi cầu thủ là 0, 4 và 0,3
Do đó xác suất để cả hai cầu thủ đều không ghi bàn là 0, 4.0,3 0,12
Vậy xác suất để ít nhất một cầu thủ ghi bàn là: 1 0,12 0,88
Câu 49. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, gọi N là trung điểm SA Mặt
phẳng chứa CN và song song với BD cắt SB , SD lần lượt tại , E F Biết thể tích khối chóp
Gọi O là tâm hình bình hành ABCD , G SO CN , suy ra G là trọng tâm tam giác SAC
Từ G kẻ đường thẳng song song với BD cắt SB , SD lần lượt tại , E F
Suy ra:
23
S CENF S CEN S CNF S CEN S CNF
S ABCD S ABCD S CBA S CAD