B là diện tích đáy, h là chiều cao XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO THƯỜNG GẶP a Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy: Chiều cao của hình chóp là độ dài cạnh bên vuông góc với đáy.. có ca
Trang 1Cách 2: Ta thực hiện theo 2 bước
Bước 1: Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng (P) và (Q)
Bước 2: Tìm 1 điểm I thuộc d sao cho trong mp (P) ta dễ dàng tìm được một đường thẳng a đi qua
I và vuông góc với đường thẳng d và trong mp(Q) ta tìm được một đường thẳng b cũng đi qua I và vuông góc với đường thẳng d
Khi đó: Góc giữa hai mp(P) và mp(Q) chính bằng góc giữa a và b
5 Thể tích khối đa diện
a Công thức tính thể tích khối chóp
1 .3
DẠNG TOÁN 43: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN CÓ YẾU TỐ GÓC
Trang 2Trong đó: S là diện tích đáy, h là chiều cao khối chóp.
B h
Chú ý: Cho khối chóp S ABC. và A', B', C' là các điểm tùy ý lần lượt thuộc SA, SB, SC ta có
' ' '
' ' '
b Công thức thể tích khối lăng trụ : V B h. (B là diện tích đáy, h là chiều cao)
XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO THƯỜNG GẶP a) Hình chóp có một cạnh bên vuông góc
với đáy: Chiều cao của hình chóp là độ dài
cạnh bên vuông góc với đáy
Ví dụ: Hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy, tức SA ^(ABC) thì chiều cao của hình chóp là SA
b) Hình chóp có 1 mặt bên vuông góc với
mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là chiều
cao của tam giác chứa trong mặt bên vuông
góc với đáy
Ví dụ: Hình chóp S ABCD có mặt bên (SAB vuông)
góc với mặt phẳng đáy (ABCD thì chiều cao của )hình chóp là SH là chiều cao của DSAB
c) Hình chóp có 2 mặt bên vuông góc với
mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là giao
tuyến của hai mặt bên cùng vuông góc với
mặt phẳng đáy
Ví dụ: Hình chóp S ABCD có hai mặt bên (SAB và)
(SAD cùng vuông góc với mặt đáy () ABCD thì )chiều cao của hình chóp là SA
d) Hình chóp đều:
Chiều cao của hình chóp là đoạn thẳng nối
đỉnh và tâm của đáy Đối với hình chóp đều
đáy là tam giác thì tâm là trọng tâm G của
tam giác đều
Ví dụ: Hình chóp đều S ABCD có tâm đa giác đáy là giao điểm của hai đường chéo hình vuông ABCD thì
có đường cao là SO
XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐÁY HAY GẶP
1 Diện tích tam giác vuông.
S= nửa tích 2 cạnh góc vuông
Pitago: AB2+AC2=AC2
Trang 32 Diện tích tam giác đều.
6 Diện tích hình thang:
S= nửa chiều cao x (đáy lớn+bé)
2
S= AH AB +CD
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Thể tích khối đa diện
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa hai mặt phẳng
Công thức tỉ số thể tích
Khoảng cách từ 1 điểm tới mặt phẳng
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
BÀI TẬP MẪU
(ĐỀ MINH HỌA-BDG 2020-2021)Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh
bên SA vuông góc với đáy, góc giữa SA và mặt phẳng SBC bằng 45�( tham khảo hình bên) Thể tích của khối chóp S ABC bằng:
Trang 43312
a
34
a
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích biết chiều cao khối đa diện biết góc giữa mặt bên và mặt
Gọi M là trung điểm BC thì AM BC và SABC nên BC SAM
Từ đây dễ thấy góc cần tìm là �ASM �.45
Do đó tam giác SAM vuông cân tại A và
32
a
SA AM
.Suy ra
V Bh
16
V Bh
Lời giải Chọn D
Ta có
1.3 3
Thể tích khối chóp là:
1.3
V B h
Độ dài cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích mặt đáy tăng 22 4 lần
Cạnh bên tăng lên 2 lần thì chiều cao của hình chóp tăng lên 2 lần
Trang 5Vậy khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp lên 2 lần thì thể tích của khối chóp tăng lên 8lần.
Câu 4. Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
A
43
V Bh
13
V Bh
12
V Bh
Lời giải Chọn B
Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
13
V Bh
Câu 5. Khối chóp S ABCD có A, B , C , D cố định và S chạy trên đường thẳng song song với AC
Khi đó thể tích khối chóp S ABCD sẽ:
A Giảm phân nửa B Tăng gấp đôi C Tăng gấp bốn D Giữ nguyên
V B h
+ song song AC nên PABCD �d S ABCD , d,ABCD h không đổi.
+A, B , C , D cố định nên diện tích tứ giác ABCD cũng không đổi.
Vì vậy thể tích khối chóp S ABCD sẽ giữ nguyên.
Câu 6. Cho khối chóp H
có thể tích là 2a3, đáy là hình vuông cạnh a 2 Độ dài chiều cao khốichóp H
bằng
A 3a B a C 4a D 2a
Lời giải Chọn A
A h a .. B h2 a . C h3 a . D h 3 a .
Lời giải Chọn C
Ta có:
3 2
a
h
32
a
h
36
a
h
Lời giải Chọn C
Trang 6Do đáy là tam giác đều nên
2
2
34
Câu 9. Nếu độ dài chiều cao của khối chóp tăng lên 5 lần, diện tích đáy không đổi thì thể tích của
khối chóp sẽ tăng lên
A 5 lần B 20 lần C 15 lần D 10 lần.
Lời giải Chọn A
Thể tích khối chóp sẽ tăng lên 5 lần
Câu 10. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao 4a Tính thể tích của hình
a
V
3 34
a
V
Lời giải Chọn C
Do đáy là tam giác đều nên
2
34
Câu 11. Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a ,AC2a, cạnh
bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A V a3. B
32
a
33
a
34
a
Lời giải Chọn B
Diện tích đáy
2
1.22
ABC
B S a a a
Chiều cao: h a
3 2 ' ' '
Câu 12. Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông
góc với mặt đáy và SA a Tính thể tích V của khối chóp S ABC
Trang 7A
323
a
B
3 312
a
V
C.
3 33
a
V
D.
3 34
a
V
Lời giải Chọn B
Diện tích đáy
2
34
Câu 13. Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC
, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,2
a
3
63
a
3
33
a
3
24
a
Lời giải Chọn A
Ta có AB là hình chiếu của SB lên ABC
suy ra góc giữa SB và ABC
là góc SBA� �.30
Tam giác ABC vuông cân tại A, BC 2a �AB AC a 2
Xét SAB vuông tại A có
ABC
Vậy
3 2
Trang 8V
C V a3. D
33
a
Lời giải Chọn C
hợp với đáy ABC
một góc 30� Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A
3 33
a
V
323
a
3 312
a
V
33
Gọi I là trung điểm BC, ta có SIA� � 30
Xét tam giác SIA vuông tại A ta có SA a �AI a 3
Trang 9Ta có
3
2 2
AI AB �AB a
Diện tích
34
Câu 16. Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC
, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,2
a
3
63
a
3
33
a
3
24
a
Lời giải:
Chọn A
AB là hình chiếu của SB lên ABC suy ra góc giữa SB và ABC là góc SBA� �.30
Tam giác ABC vuông cân tại A, BC 2a �AB AC a 2
ABC
S AB a
3 2
Câu 17. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , tam giác SAB là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính thể tích khối chóp S ABC
A
32
a
B V a3 C
332
Trang 10Gọi H là trung điểm của AB.
ABC
AB
.3
.
1.3
Câu 18. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáyABCD
Biết SD2a 3 và góc tạo bởi đường thẳng
SC và mặt phẳng ABCD bằng 30 Tính thể tích V của khối chóp 0 S ABCD
a
V
3 34
Trang 11Câu 19. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B , AB BC a , AD2a.
Hình chiếu của S lên mặt phẳngABCD trùng với trung điểm cạnh AB Biết rằngSC a 5.Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3 54
a
V
B
3 153
a
V
3 154
Gọi M là trung điểm AB Ta có:
a
SM
.Nên
Câu 20. Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Tính thể tích
V của khối chóp S ABC
A
3
1312
a
V
Lời giải Chọn B.
Do đáy là tam giác đều nên gọi I là trung điểm cạnh BC , khi đó AI là đường cao của tam
giác đáy Theo định lý Pitago ta có
Trang 12Câu 1. Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và SC tạo với
mặt phẳng SAB một góc 0
30 Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A
323
a
363
a
323
a
Lời giải Chọn A
Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a , BC 2a, SA2a , SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD tính theo a
A
38
3
a
B
343
a
C
363
a
D 4a3Lời giải
Chọn B
Ta có S ABCD AB CD. 2a2.
Thể tích khối chóp S ABCD là .
1.3
a
B a3. C 3 a3 D 2 a3
Lời giải Chọn B
Trang 13Vì tam giác ABC vuông tại C nên BC AB2AC2 5a2a2 2 a
Câu 4. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , BC2a , đường thẳng SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA3a Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A 2a3 B 3a3 C 6a3 D a3
Lời giải Chọn A
Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp ta có .
1 .2 33
a
B V 2a3 C
36
a
D
323
Câu 6. Cho khối chóp tam giác S ABC có SAABC, tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB5a
; BC 8a; AC7a , góc giữa SB và ABC là 45� Tính thể tích khối chóp S ABC
Trang 14Lời giải Chọn B
Ta có nửa chu vi ABC là 2 10
Câu 7. Cho hình chóp S ABC có mặt phẳng SAC
vuông góc với mặt phẳng ABC
, SAB là tam
giác đều cạnh a 3, BC a 3 đường thẳng SC tạo với mặt phẳng ABC
góc 60� Thể tíchcủa khối chóp S ABC bằng
A
3
33
a
3
62
a
3
66
a
Lời giải Chọn C
Ta thấy tam giác ABC cân tại B, gọi H là trung điểm của AB suy ra BH AC.
Do SAC ABC nên BH SAC.
Ta lại có BA BC BS nên B thuộc trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC � H là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC �SA SC .
Do AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABC �SCA� 600.
Trang 15Câu 8. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh SB vuông góc với đáy
và mặt phẳng SAD tạo với đáy một góc 60�
a
3 63
a
Lời giải Chọn C
Trang 16Câu 10. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a , BC a 3 Cạnh bên
SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30� Tính thể
tích V của khối chóp S ABCD theo a
A
3
2 63
a
V
323
a
V
Lời giải Chọn A
Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy
một góc 600 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3 62
a
V
3 63
a
V
3 32
a
V
3 66
a
V
Lời giải Chọn.D.
Trang 173 2
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với mặt phẳng đáy
một góc 600 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3 62
a
V
3 63
a
V
3 32
a
V
3 66
a
V
Lời giải Chọn D.
3 2
a
V
3 33
a
V
3 32
a
V
D V a3 3
Lời giải Chọn D.
Trang 18Gọi M là trung điểm của BC Ta có AM ^BC và � CAM = �( do60 DABCcân tại A)
AM =AC cos MAC=2a.cos60 � a= ; AA�=AM tan A MA �� =a
VậyV ABC.A B C���=AA S�DABC =a 3 3
a
3
36
a
3
336
a
3
318
a
Lời giải Chọn A
Ta có:
2 34
ABC
a
Gọi O là trọng tâm của tam giác ABC , suy ra SOABC.
Ta có AO là hình chiếu của SA lên mặt phẳng ABC.
Câu 15. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. ��� Mặt phẳng (A BC� tạo với mặt phẳng ) (ABC) một góc
30� và tam giác A BC� có diện tích bằng 8a2 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C. ���.
Trang 19A
3
212
a
V
Lời giải Chọn B.
Kẻ đường cao AM của tam giác ABC Khi đó M là trung điểm của BC�BC^(A AM� )Tam giác A AM vuông tại ' A nên góc A MA' là góc nhọn
Góc giữa hai mặt phẳng ( 'A BC)và (ABC)bằng góc giữa A M� và AMvà bằng góc �A MA� , bằng 30�
Tam giác ABC là hình chiếu vuông góc của tam giác A BC� trên (ABC)
ABC
x
.Vậy có
3
o
.Thể tích của lăng trụ ABC A B C. ��� là V=AA S� ABC=2 4a a2 3=8a3 3.
Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ���� có đáy là hình vuông, cạnh bên bằng 4a và đường
chéo 5a Tính thể tích hình hộp chữ nhật này.
A V 3a3. B V 9a3. C V a3. D V 6a3.
Lời giải Chọn B.
5a 4a
B' A'
B A
Trang 20ABCD là hình vuông
32
a
Vậy V B h S. ABCD.AA' 9 a3
Câu 17. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB a , AC2a Hình chiếu
vuông góc của S lên ABC
là trung điểm M của AC Góc giữa SB và đáy bằng 60� Thể
tích S ABC là bao nhiêu?
A
3 32
a
32
a
34
a
3 212
a
Lời giải Chọn B.
1
Câu 18. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB2a , AD a Hình chiếu
của S lên mặt phẳng ABCD
là trung điểm H của cạnh AB , đường thẳng SC tạo với đáy
một góc45 Tính thể tích V của khối chóp 0 S ABCD
A
3
2 23
a
V
33
a
323
a
V
Lời giải Chọn A.
Ta có S ABCD 2 a a2a2.
Trang 21Do SC tạo với đáy một góc 45 nên SH HC0 .
Mà HC BH2BC2 a2a2 a 2 Vậy
3 2
Câu 19. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SAD cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SBC và mặt đáy bằng 60 Tính thể tícho
Gọi H là trung điểm AD
ABCD là hình vuông cạnh 2a nên S ABCD AB2 4a2.
Tam giác SBC cân tại S �SM BC , mà HM BC � góc giữa mặt phẳng SBC
và mặtphẳng ABCD
là góc giữa hai đường thẳng HM , SM chính là góc �SMH Theo bài ra có
Câu 20. Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 3 a , cạnh bên bằng 2a Tính thể tích
V của khối chóp S ABC
A
3
34
a
Lời giải Chọn D
Trang 22Diện tích đáy
2
2 3 3 3 3
Câu 1. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD, SA a Gọi G là trọng
tâm tam giác SCD Tính thể tích khối chóp G ABCD
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của CD và SD
Trang 23
Câu 2. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB a , BC2a Tam giác
SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
, mặt phẳng SAG
tạo với đáy một góc 60� Thể tích khối tứ diện ACGS bằng
A
3 636
a
V
B
3 618
a
V
C
3 327
a
V
D
3 612
a
V
Lời giải Chọn A
Gọi N là trung điểm của BC , I là trung điểm của AN và K là trung điểm của AI
4
a
SH SK �
.Vậy V V ACGS V S ACG.
Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AC a 2, mặt phẳng SAC
vuông góc với mặt đáyABC
Các mặt bên SAB
, SBC
tạo với mặt đáy các góc bằng
nhau và bằng 60� Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC
A
3
32
a
V
Lời giải Chọn D
Trang 24Ta có: SAC ABC và SAC � ABC AC.
Trong mặt phẳng SAC
, kẻ SH AC thì SH ABC.Gọi I , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên cạnh AB và AC thì
32
Câu 4. Hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD
Biết côsin của góc tạo bởi mặt phẳng SCD và
a
3 176
a
3 172
a
3 132
a
Lời giải Chọn A
Trang 25Gọi H là trung điểm AB � SH ABCD, K là trung điểm CD�CDSK
Ta có �,SCD ABCD �SK HK, �SKH cos�SKH HK SK �SK a 217 �SH a 213Vậy
1
Câu 5. Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, đáy nhỏ của hình
thang là CD , cạnh bên SC a 15 Tam giác SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặtphẳng vuông góc với đáy hình chóp Gọi H là trung điểm cạnh AD, khoảng cách từ B tớimặt phẳng SHC
bằng 2 6a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD ?
A V 8 6a3. B V 12 6a3. C V 4 6a3. D V 24 6a3.
Lời giải Chọn C
Trang 262 ,
ABAD a CD a Góc giữa hai mặt phẳng SBC
và ABCD
bằng 60 0 Gọi I làtrung điểm của AD, biết hai mặt phẳng SBI
a
3
3 155
a
3
3 55
a
3
3 158
a
Lời giải Chọn B
.Như đã nhắc ở Câu trước thì do hai mặt phẳng SBI
và SCI
cùng vuông góc với ABCDnên SIABCD
nên SI là đường cao của S ABCD
Kẻ IKBC tại K Khi đó ta chứng minh được SKI� �SBC ; ABCD � 60
Ta vẽ hình phẳngcủa mặt đáy Ta có M AD BC� ta chứng minh được CD là đường tủng bình của tam giác
S OCD bằng
33
a
h
33
a
h
2 33
a
h
Lời giải Chọn A
Trang 27Tam
giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng
ABCD bằng sao cho tan 155
Tính thể tích khối chóp S ACD theo a
26
36
Trang 28Gọi H là trung điểm AB, từ giả thiết ta có: SH ABCD, SC ABCD, SCH� .
32
Câu 9. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật; AB a AD ; 2a Tam giác SAB cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SC và mpABCD
bằng
45� Gọi M là trung điểm của SD Tính theo a khoảng cách d từ điểm M đến SAC
A
151389
a
d
2 131589
a
131589
a
2 151389
a
d
Lời giải Chọn A
Gọi H là trung điểm đoạnAB �SH ABCD
2894
Trang 29trong mặt phẳng vuông góc với đáy Cho biết AB a , SA2SD Mặt phẳng SBC
tạo vớiđáy một góc 60o Thể tích khối chóp S ABCD là
A
332
a
B
352
a
C 5a3 D
3152
a
Lời giải Chọn B
Gọi H là hình chiếu của S lên cạnh AD, I là hình chiếu của H lên cạnh BC , ta có
SH ABCD và BCSHI � SBC ; ABCD SIH� 60o Suy ra SH a 3.
Trong tam giác vuông SAD đặt SA2SD2x nên từ
SA SD SH
AD
ta có
235
Câu 11. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác vuông tại
S Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là điểm H thuộc cạnh AD sao cho3
HA= HD Biết rằng SA=2a 3 và SC tạo với đáy một góc bằng 30� Tính theo a thể tích
V của khối chóp S ABCD
A V =8 6a3. B
3
8 63
a
Lời giải Chọn B
SH =HD HA= HD �SH= HD
Trang 30SH SDH
Câu 12. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , � SAB SCB� � Gọi 90 M là trung
điểm của SA Biết khoảng cách từ A đến MBC
bằng
621
1.3
Gọi I là trung điểm AC
vì tam giác ABC đều, ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD I BD� �ACBD
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và N là trung điểm BC
Vì tam giác ABC đều � ANBC � AN // CD, tương tự CG BD //
Trang 31C
N H
Trong mp gọi
Trong mp kẻ tia gọi
Gọi K là hình chiếu của G trên mặt phẳng
Xét tam giác có nên (theo )
Xét tam giác có nên
Trang 32Ta có , suy ra tam giác đều
Lại có , suy ra tam giác vuông cân tại
Mặt khác, , , áp dụng định lí cosin cho tam giác , ta được:
.Xét tam giác có suy ra tam giác vuông tại
Vậy diện tích tam giác là:
Gọi là trung điểm của cạnh suy ra là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Xét tam giác vuông vuông tại có
Tính thể tích khối chóp Biết hình chiếu vuông góc của trên thuộc miềntrong của tam giác
Lời giải Chọn A
Trang 33Ta có
Diện tích tam giác là
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên ,
,chung,
122
Trang 34Gọi là trung điểm của cạnh Vì cân tại (do ) nên
và Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng là sao cho là trung