1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 20 tìm điểm BIỂU DIỄN số PHỨC CHO TRƯỚC GV

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ  Tìm điểm biểu diễn số phức khi biết tọa độ..  Tìm tập điểm biểu diễn số phức là đường thẳng, đường tròn, elip, parabol.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Điểm biểu diễn số phức:

Số phức z a bi  , a b  , 

được biểu diễn bởi điểm M a b ; 

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Tìm điểm biểu diễn số phức khi biết tọa độ

 Tìm tập điểm biểu diễn số phức là đường thẳng, đường tròn, elip, parabol

BÀI TẬP MẪU

(ĐỀ MINH HỌA - BDG 2020-2021) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 2i có tọa độ là

A.2;3

C.3;2

D.3; 2 

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định điểm biểu diễn của một số phức.

Phương pháp

Số phức z a bi  , a b  , 

được biểu diễn bởi điểm M a b ; 

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Dạng z a bi  , a b  , 

B2: Tìm điểm biểu diễn của số phức zM a b ; 

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D Điểm biểu diễn số phức z 3 2i có tọa độ là 3; 2 

Bài tập tương tự và phát triển:

Mức độ 1

Câu 1 Điểm M4; 1  là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?

A z 4 i B z 4 i C z 1 4i D z 1 4i

Hướng dẫn giải Chọn A

Điểm M4; 1  là điểm biểu diễn số phức z  4 i

Câu 2 Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức z Số phức z bằng

x y

-3

-2 O

M

1

A z 2 3i B z 2 3i C z 2 3i D z 2 3i

Lời giải Chọn D

Từ hình vẽ ta có z  2 3iz 2 3i

Câu 3 Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z là

DẠNG TOÁN 20: TÌM ĐIỂM BIỂU DIỄN CỦA SỐ PHỨC CHO TRƯỚC

Trang 2

y

2

-3

O

M

1

A z  3 2i B z  3 2i C z  3 2i D z  3 2i

Lời giải Chọn B

Từ hình vẽ ta có z 3 2i, suy ra z  3 2i

Câu 4 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z tìm phần thực và phần ảo của số phức

z.

x

y M

2

-1

A Phần thực là 1 và phần ảo là 2i B Phần thực là 2 và phần ảo là 1

C Phần thực là 2 và phần ảo là i D Phần thực là 1 và phần ảo là 2

Lời giải Chọn D

Ta có số phức z 1 2i nên phần thực là 1 và phần ảo là 2

Câu 5 Cho số phức z thoả mãn 2 3 i z 23 2 i Hỏi điểm biểu diễn số phức z là điểm nào trong

các điểm M , N , P, Q ở hình bên?

x y

Q P

5

-5

Lời giải Chọn B

Ta có 2 3 i z 23 2 i

23 2

4 5

2 3

i

i

 Do vậy điểm M4;5

là điểm biểu diễn số phức z.

Câu 6 Cho số phức z 3 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w z i z  . trên mặt

phẳng toạ độ?

A Q  1;3

B P5; 5  C M  5;5

D N1; 3 

Lời giải Chọn B

Trang 3

w z i z   3 2i i 3 2 i  5 5i

Vậy điểm biểu diễn của số phức w z i z  . là P5; 5 

Câu 7 Cho số phức z 1 2i 2 3 i , điểm biểu diễn của số phức .iz

A M  1;8

B M1;8

C M8; 1 

D M8;1

Lời giải:

Chọn A

z  ii   ii z  1 8i Điểm biểu diễn số phức .izM1;8

Câu 8 Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z 3 4iB là điểm biểu diễn của số phức

3 4

z   i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Hai điểm AB đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

B Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục hoành.

C Hai điểm AB đối xứng với nhau qua đường thẳng yx

D Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục tung

Lời giải Chọn A

Dựa vào giả thiết ta suy ra A3; 4  và B  3; 4.

Ta thấy AB đối xứng nhau qua gốc tọa độ

Câu 9 Cho hai số phức z1 1 i và z2  1 2i Trên mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn của số phức

1 2

3 z z có tọa độ là

A 4; 1 

B 1;4

C 4;1

D 1;4

Lời giải

Chọn A

Ta có: 3z1z2 3 1  i 1 2i 4 i

Vậy điểm biểu diễn số phức 3 z1 z là điểm có tọa độ 2 4; 1 

Câu 10 Cho tam giác ABC có ba đỉnh A, B , C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức

1 2

z   , i z2  1 6i, z3   Số phức 8 i z có điểm biểu diễn hình học là trọng tâm của tam4

giác ABC

A z4  9 6i B z4  3 2i C z4  3 2i D z4  9 6i

Lời giải Chọn B

Ta có:A2; 1 , B  1;6

, C8;1

Gọi G là trọng tâm tam giác ABCG3; 2  z4  3 2i

Mức độ 2

Câu 1 Cho các điểm A, B, C nằm trong mặt phẳng phức lần lượt biểu diễn các số phức 5 i ,

2 i,

  2 6i Gọi D là điểm sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Điểm D biểu diễn số

phức nào trong các số phức sau đây?

A z 4 6i B z 2 8i C z 5 4i D z 9 8i

Lời giải

Trang 4

Chọn D

Ta có: A(5; 1) , B ( 2;1), C(2; 6) Gọi D x yD; D.

Vì tứ giác ABCD là hình bình hành nên AD BC  D 5 41 7

D

x y

 

 

 

  D9; 8 

Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy A, 1;2 , B7; 5  lần lượt biểu diễn hai số phức z z C biểu diễn1, 2

số phức z1z2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.

A C có tọa độ 6; 3  B CB

biểu diễn số phức  z1

C AB

biểu diễn số phức z1 z2 D OACB là hình thoi.

Lời giải Chọn C

Ta có OA

biểu diễn cho z OB1,

biểu diễn cho z nên OA OB BA2    

biểu diễn cho z1 z2 Các câu còn lại dễ dàng kiểm tra là đúng

Câu 3 Cho số phức z m  1 2m 3i , m   Tìm m để điểm biểu diễn của số phức z nằm trên

đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư

A m  2 B

4 3

m 

1 3

m 

3 2

m 

Lời giải Chọn B

3

z m   miM mm d yxm m  m

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn số phức z 3 4i; M' là điểm biểu

diễn cho số phức

1 ' 2

i

z   z

Tính diện tích tam giác OMM '

15 2

OMM

S 

25 4

OMM

S 

25 2

OMM

S 

15 4

OMM

S 

Lời giải Chọn B

z  iM

i

Ta có  OM MM  '. ' 0  OMM'

vuông tại M ' nên:

'

' '

OMM

Câu 5 Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z210z34 0 Tìm tọa độ điểm M

biểu diễn số phức w i 1z1

A M2; 8  B M  2;8

C M  8; 2

D M8; 2 

Lời giải

Trang 5

Chọn D

Ta có

1 2

2

5 3

10 34 0

5 3

 

 Suy ra w i 1z1  i 1  5 3i 8 2i

Vậy tọa độ điểm M biểu diễn số phức w i 1z1

M8; 2 

Câu 6 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 3 i z  1 9i Số phức

5

w iz

có điểm biểu diễn là

A 1; 2 B 2; 1  C 1; 2  D 2; 1 

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi z a bi  a b  ,   z  a bi

Ta có:z 2 3 i z  1 9ia bi  2 3 i a bi    1 9i

         a 3b 3ai3bi 1 9i

a b

a b

 

2 1

a b

 



  z 2 i

1 2 2

iz i i

Vậy điểm biểu diễn của số phức wA1; 2 

Câu 7 Gọi M và N lần lượt là các điểm biểu diễn của z , 1 z trên mặt phẳng tọa độ, 2 I là trung điểm

MN , O là gốc tọa độ (ba điểm O , M , N phân biệt và không thẳng hàng) Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

A z1z2 2OI B z1z2 OI

C z1z2 OM OND z1z2 2OM ON 

Lời giải Chọn A

Gọi M x y 1; 1

là điểm biểu diễn của số phức z1x1y i1

 2; 2

N x y

là điểm biểu diễn của số phức z2 x2y i2

Khi đó z1z2 x1x2  y1y i2  z1z2  x1x22y1y22

I là trung điểm MN nên

1 2; 1 2

x x y y

I   

Câu 8 Cho A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 3 5i i  ; 2 3i ;

2 1i i

 Tìm số phức có điểm biểu diễn D sao cho ABCD là hình bình hành.

A z 8 2i B z  7 i C z 5 7i D z 5 7i

Lời giải

Trang 6

Chọn D

Ta có: 3 5 i i  5 3i nên tọa độ A5;3.

2 3i nên tọa độ B2; 3 

2 1

2

i

i i

  nên tọa độ C2;1

Để ABCD là hình bình hành: AD BC 

nên

5 0

3 4

x y

 

 

5 7

x y

 

Vậy D có điểm biểu diễn số phức là z 5 7i

Câu 9 Giả sử A , B theo thứ tự là điểm biểu diễn của số phức z , 1 z Khi đó độ dài của AB2  bằng

A z2 z1 B z1  z2 C z1  z2 D z2z1

Lời giải Chọn A

Giả sử z1 a bi, z2  c di, a b c d  , , , 

Theo đề bài ta có: A a b ; , B c d ;   AB c a 2d b 2

2 1

zzc a  d b i  z2 z1  c a 2d b 2

Câu 10 Cho 3 điểm A, B , C lần lượt biểu diễn cho các số phức z , 1 z , 2 z Biết 3 z1 z2 z3 và

1 2 0

zz  Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC vuông tại C

C Tam giác ABC cân tại C D Tam giác ABC vuông cân tại C

Lời giải Chọn B

z1z2  nên 0 z z là hai số phức đối nhau, do đó hai điểm 1, 2 A B, đối xứng qua gốc O ( tức

O là trung điểm của đoạn thẳng AB)

AB

zzzOA OB OC  CO

Vậy ABC có độ dài đường trung tuyến

bằng một nửa cạnh huyền nên vuông tại C

Mức độ 3

Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn z i  Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức 1 w z  2i

là một đường tròn Tâm của đường tròn đó là:

A I0; 1  B I0; 3  C I0;3

D I0;1

Lời giải

Chọn B.

Ta có w z  2iz w 2i

Gọi w x yi x y  ,   Suy ra  z x 2y i

Theo giả thiết, ta có x2y i i  1

3  1 2 3 2 1 2  32 1

Vậy tập hợp các số phức w z  2i là đường tròn tâm I0; 3 

Trang 7

Câu 2 Cho số phức z, biết rằng các điểm biểu diễn hình học của các số phức z;izz i z tạo thành

một tam giác có diện tích bằng 18 Mô đun của số phức z bằng

Lời giải Chọn C.

Gọi z a bi  , a b  , nên iz ai b  , z i z  a bi b ai   a ba b i 

Ta gọi A a b , 

, B b a , , C a b a b  ,   nên AB b a a b  ,  

, ACb a, 

1

2

18

18

    a2b2  6 z 6

Câu 3 Cho số phức zz 4 Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số

phức w z 3i là một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó

4

Lời giải Chọn A

Gọi số phức w x yi  , trong đó x , y  

Điểm M x y ; 

là điểm biểu diễn số phức w

Ta có: w z 3iw 3i z  w 3izw 3izx2y 32 4

 2

Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w là một đường tròn có tâm I0;3và bán kính bằng 4

Câu 4 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 z2 10

A Đường tròn x 22y22 100

B Elip

2 2

1

25 4

x y

C Đường tròn x 22y22 10

2 2

1

25 21

x y

Lời giải Chọn D

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z x yi  , ,x y   Gọi A là điểm biểu diễn số phức

2 Gọi B là điểm biểu diễn số phức 2 Ta có: z2  z 2 10  MB MA 10

Ta có AB 4 Suy ra tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là Elip với tiêu điểm là A2;0

,

 2;0

B 

, tiêu cự AB 4 2c, độ dài trục lớn là 10 2a , độ dài trục bé là

2 2

2b2 ac 2 25 4 2 21 

Vậy, tập hợp là Elip có phương trình

1

25 21

x y

Câu 5 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z i  z z2i

A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một Parabol D Một Elip.

Trang 8

Lời giải Chọn C

Gọi z x yi   z  x yi, x y  ,

2 z i  z z 2i  2 xy1i 2y2i  2 x2y12  022y22

4 x y 2y 1 4y 8y 4

        4x2 16y

2

1 4

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z i  z z 2i là một Parabol

 P

có phương trình:

2

1 4

Câu 6 Cho số phức z thỏa mãn z 2 3 i  z 2 3 i Biết z 1 2iz 7 4 i 6 2, M x y ;  là

điểm biểu diễn số phức z , khi đó x thuộc khoảng

A 0; 2

B 1;3

C 4;8

D 2;4

Lời giải Chọn D

z  i  zi  (x 2)2(y3)2 (x 2)2(y 3)2  y0

z  iz  i   (x1)2 4 (x 7)216 6 2

(x 1) 4 6 2 (x 7) 16

2

11

x

 

11

x

 

  x Thử lại thấy thỏa mãn.3

Câu 7 Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa

12 5  17 7

13 2

 

A d: 6x4y 3 0 B d x: 2y1 0

C  C x: 2y2 2x2y 1 0

D  C x: 2 y2 4x2y 4 0

Lời giải Chọn A

Đặt

 ,  2

z x yi x y

 

 , ta có:

12 5  17 7

13 2

   12 5 i z 17 7 i 13 z 2 i

12 5i z  1 i 13z 2 i

        12 5 i z  1 i 13 z 2 i 13z  1 i 13z 2 i

       x yi    1 i x yi 2 i x12y12 x 22y12

6x 4y 3 0

    (thỏa điều kiện z  ).2 i

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng d : 6x4y 3 0

Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho số phức z thỏa mãn z 1 2i  Tập hợp các điểm biểu3

diễn cho số phức w z 1i là đường tròn

A Tâm I3; 1 , R 3 2 B Tâm I  3;1, R 3.

C Tâm I  3;1

, R 3 2 D Tâm I3; 1 , R 3

Trang 9

Lời giải Chọn A

Ta có z 1 2i 3 z1i   1 2 1i  i 3 1iw 3 i 3 2

Giả sử w x yi  x y  ,   x 3y1i 3 2

x 32 y 12 18

      I3; 1 , R  18 3 2

Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4 i  Trong mặt phẳng 2. Oxy tập hợp điểm biểu

diễn số phức w2z 1 i là hình tròn có diện tích

A S9 B S 12 C S 16 D S 25

Lời giải Chọn C

1

2

wz  i z  

 

1

2

z  i       i   w  ii   w  i

Giả sử w x yi  x y,   , khi đó   1  x 72y9216

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I7; 9 , bán kính r 4.

Vậy diện tích cần tìm là S.42 16 

Câu 10 Cho số phức z thỏa mãn z- +3 4i =2và w=2z+ - Trong mặt phẳng phức, tập hợp 1 i

điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I , bán kính R Khi đó:

A I( 7;9),- R=16. B I( 7;9),- R=4. C I(7; 9),- R=16. D I(7; 9),- R=4

Lời giải Chọn D

Giả sử z= +x yi x y( , Î ¡ )

z- + i = Û x+ - +yi i = Û x- + +y =

Từ w=2z+ - =1 i 2(x+yi)+ - =1 i (2x+ +1) (2y- 1)i

Giả sử w= +a bi a b( , Î ¡ )

Ta có

1

2

a x

y

-ïï = ï

Thay x y, vào phương trình ( )*

æ- ö æ÷ + ÷ö

Suy ra w chạy trên đường tròn tâm I(7; 9- ), bán kính R=4.

Mức độ 4

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi  H

là tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức z

thỏa mãn

12

4 3 2 2

z z

  

Diện tích của hình phẳng  H

Trang 10

A 4 4 B 8 8 C 2 4 D 8 4.

Lời giải Chọn C

x

y

D

6

O

A

B

I

3

4

M

Cách 1:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức z x yi  là điểm M x y ; 

Ta có

12

4 3 2 2

z z

  

2 12

x

 

6 6

x x

 





 

Hình phẳng  H

là hình tô đậm trên hình vẽ

Ta có IA IB 2 2, ID 2và AB2AD2 IA2 ID2 4, suy ra

 2

AIB

Gọi S là diện tích hình quạt 1 AIB Ta có

2 1

1

2 4

Diện tích tam giác AIBlà 2

1

2

Vậy diện tích hình phẳng  H

S HS1 S2   2 4

Cách 2:

Hình phẳng  H

được biểu thị là phần tô màu trên hình vẽ (kể cả bờ), là hình giới hạn bởi đường tròn  C

có tâm I4;3

, bán kính R 2 2và đường thẳng x  6

Ta có x 42y 32 8 y 32  8 x 42  y 3 8 x 42

 C

cắt đường thẳng y  tại 2 điểm có tọa độ 3 4 2 2;3 

Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 0 y 3 8 x 42

, y  , 3 x  ,6

4 2 2

x   .

Ta có  

 

4 2 2

2 0

6

H

Vậy ta chọn C

Trang 11

Câu 2 Gọi z z là hai trong các số phức 1, 2 z thỏa mãn z 3 5 i 5và z1 z2 6 Tìm môđun của số

phức   z1 z2 6 10 i

Lời giải Chọn D

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 3 5 i 5 là đường tròn  C tâm I3; 5  bán kính R  5

Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z z suy ra 1, 2 M N, nằm trên đường tròn  C

Gọi H là trung điểm của MN suy ra IHMN

Do z1 z2  6 MN  6 MHNH  3 IHIM2 MH2  4

     

Câu 3 Tính tổng của tất cả các giá trị của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thoả mãn đồng

thời z  và m z 4m3mim2

Lời giải Chọn D

Đặt z x yi  x y,   Ta có điểm biểu diễn  zM x y ; 

Với m  , ta có 0 z  , thoả mãn yêu cầu bài toán.0

Với m  , ta có:0

+ zmM thuộc đường tròn  C1

tâm I0;0 ,

bán kính R m + z 4m3mim2  x 4m2y3m2 m4

M thuộc đường tròn C2

tâm I4 ; 3mm, bán kính R m2 +) Có duy nhất một số phức z thoả mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi  C1

và C2

tiếp xúc

nhau

2

2

5

4 5

6 0

m

   

 Kết hợp với m  , suy ra 0 m 0;4;6 Vậy tổng tất cả các giá trị của m là 10

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w