1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW358 đề 17 PHÁT TRIỂN đề MINH họa THI TN THPT 2020 2021 chỉ có đề

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây.. Điểm M trong hình vẽ là biểu diễn hình học của số phức nào dưới đây

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

-PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA

MÃ ĐỀ: 17

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút

Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ?

Câu 2. Cho cấp số cộng  u n với u  ; 1 3 u  Công sai của cấp số cộng đã cho bằng2 9

Câu 3. Cho hàm số yf x 

có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;  . B  ;1

C 1;   D   ; 1

Câu 4. Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại

A x 2 B x 3 C x 1 D x 2

Câu 5. Cho hàm f x  liên tục trên và có bảng xét dấu f x 

như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số là

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số AC là đường thẳng :

A

1 3

y 

Câu 7. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

Trang 2

A y x33x2 B y x 4 x21 C y x 4x21 D y x 3 3x2 Câu 8. Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị  C

Tìm số giao điểm của  C

và trục hoành

Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý, log a2 2 bằng:

A 2

1 log

2 a. B 2 log a 2 C 2log a 2 D 2

1 log

2 a.

Câu 10. Đạo hàm của hàm số y 13xlà:

A

13 ln13

x y 

B y x.13x1 C y 13 ln13x D y 13x Câu 11. Rút gọn biểu thức

5 3

3 :

Q bb với b  0

A

4 3

4 3

5 9

Câu 12. Nghiệm của phương trình 22x1 32 là:

17 2

x 

5 2

x 

Câu 13. Nghiệm của phương trình log (4 x 1) 3 là:

A x 65 B x 80 C x 82 D x 63

Câu 14. Cho hàm số f x x4x2

Trong các khẳng đinh sau, khằng định nào đúng?

A f x dx   5 3

1 1

5x 3xC B f x dx   x4x2C

C f x dx   x5x3C D f x dx   4x32x C

Câu 15. Cho hàm số f x 2sinx

Trong các khẳng đinh sau, khằng định nào đúng?

A 2sinxdx2cosx CB 2sinxdx2cosx C

C

2 2sinxdxsin x C

D 2sinxdxsin 2x C

Câu 16. Biết  

2 1

d 2

f x x 

và  

2 1

d 6

g x x 

, khi đó    

2 1

dx

f xg x

bằng

Câu 17. Tích phân

2 0 (2 1)

I  xdx

bằng:

Câu 18. Số phức liên hợp của số phức z 1 2i

Trang 3

A z 1 2i B z  2 i C z 1 2i D z 1 2i.

Câu 19. Cho hai số phức z1  và 1 i z2  2 3i Tính môđun của số phức z1z2

A z1z2  1 B z1z2  5 C z1z2  13 D z1z2  5

Câu 20. Điểm M trong hình vẽ là biểu diễn hình học của số phức nào dưới đây?

A z  2 i B z  2 i C z 1 2i D z 1 2i

Câu 21. Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a và chiều cao bằng 2 2a Thể tích của khối chóp bằng

A 6a 3 B 2a 3 C 3a 3 D a 3

Câu 22. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a và khoảng cách giữa hai đáy bằng 2 3a Tính thể tích

V của khối lăng trụ đã cho.

A

3 3 2

Va

B V 3a3 C Va3 D V 9a3

Câu 23. Một hình nón với bán kính đáy r3a và chiều cao h4a, diện tích xung quanh của nó bằng

A 12 a 2 B 30 a 2 C 36 a 2 D 15 a 2

Câu 24. Khối trụ tròn xoay có đường kính đáy là 2a , chiều cao là h2a có thể tích là

A V a3 B V 2a h2 C V 2a2 D V 2a3

Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A3; 2;3 

, B  1; 2;5, C1;0;1 .

Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

A G1;0;3

B G3;0;1

C G  1;0;3

D G0;0; 1 

Câu 26. Trong không gian Oxyz , mặt cầu  S x: 2y2z2 2x4y2z 3 0 có bán kính bằng

Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A0;1;2

, B2; 2;1 

, C  2;0;1

Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC

A 2x y 1 0 B y2z 3 0 C 2x y   1 0 D y2z 5 0

Câu 28. Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M1; 2;3 và

có véctơ chỉ phương a1; 4; 5  

A

xyz

1

4 2

5 3

 

 

  

C

1

2 4

3 5

 

 

  

2 -1

O

Trang 4

Câu 29. Có hai hộp chứa các quả cầu Hộp thứ nhất chứa 4 quả cầu trắng và 6 quả cầu đen Hộp thứ

hai chứa 3 quả cầu trắng và 7 quả cầu đen Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên một quả Tìm xác suất để hai quả cầu lấy ra cùng màu?

A

21

27

3

1

5

Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của mđể hàm số ym1x3 3m1x23x đồng biến biến trên2

?

A 1m2 B 1m2 C 1m2 D 1m2

Câu 31. Cho hàm số

1 2

y x

x

 

 , giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên 1; 2

A m 0 B m 2 C

9 4

m 

1 2

m 

Câu 32. Tìm số nghiệm nguyên dương của bất phương trình

2 2

xx

 

 

 

Câu 33. Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1; 4

, f  4 2021

,  

4 1

d 2020

f x x

Tính f  1

?

A f  1  1 B f  1  1 C f  1  3 D f  1  2

Câu 34. Cho số phức 1 i z  4 2i

Tìm môđun của số phức w z  3

Câu 35. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Tam giác SBC là tam giác đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Số đo của góc giữa đường thẳng SA và ABC bằng

A 45 0 B 60 0 C 30 0 D 75 0

Câu 36. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

đáy, SA a 3; gọi M là trung điểm của AC Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng SBC.

A  ,   3

3

a

d M SBC 

2

a

d M SBC 

C  ,   6

4

a

d M SBC 

2

a

d M SBC 

Câu 37. Trong hệ tọa độ Oxyz cho I1;1;1

và mặt phẳng  P

: 2x y 2z  Mặt cầu 4 0  S tâm

I cắt  P theo một đường tròn bán kính r  Phương trình của 4  S

A x12y12z12 16

B x12 y12z12  9

C x12y12z12  5 D x12y12z12 25

Trang 5

Câu 38. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(3;1; 1) và song song với đường thẳng

:

2 1 2

xy z

  

A

:

:

C

:

:

Câu 39. Cho hàm số yf x 

Biết hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ bên dưới Trên đoạn

4;3

, hàm số g x 2f x   1 x2

có giá trị nhỏ nhất bằng

A 2f  425

B 2f  3  4 C 2f  1  4 D 2f  1 4

Câu 40. Tập nghiệm của bất phương trình 3 x x254x5.3x9x26 3x x45 là:

A  ;1  2;

B  ;1  2;5

C  ;1  5;

D 1;2  5;

.

Câu 41. Cho hàm số

 

2 2

x khi x

f x



2 0 2cos 2 1 sin 2 d

bằng

A

43

43

14

14

3

Câu 42. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z i  2 và z1 z i 

là số thuần ảo?

Câu 43. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABCAB a AC , 2 ,a BAC 120 , cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng SBCvà mặt phẳng (ABC bằng 45 (tham khảo)

hình bên) Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trang 6

A

3 7 14

a

3 7 7

a

3 3 12

a

3 7

a

Câu 44. Một con đường ở Trường Đại học Đồng Tháp có thiết kế như hình sau: Mỗi vòng cung (cung

tròn trên mặt đất) được làm từ những thanh thép tròn, khoảng cách giữa hai chân của mỗi vòng cung là 2, 4 m , tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của vòng cung là 2, 4 m Nếu dùng những tấm bạt che phủ toàn bộ phia trên của con đường (phần hình trụ trên mặt đất) dài 0,5 km thì diện tích bạt cần dùng gần nhất với số nào sau đây:

A 3321,5m 2 B 1391m 2 C 695,5m 2 D 4017m 2

Câu 45. Cho đường thẳng

x yz

  

 mặt phẳng  P x: 2y2z 4 0. Phương trình

đường thẳng d nằm trong  P sao cho d cắt và vuông góc với đường thẳng  là

A

3

1 2 1

 

 

  

3

2

2 2

 

  

2 4

3 1 4

 

 

  

1

3 3

3 2

 

 

  

Câu 46. Cho hàm số f x 

f  0  Biết 0 yf x 

là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong trong hình dưới

Trang 7

Số điểm cực trị của hàm số g x   f x 3 x

Câu 47. Số các giá trị của tham số m thuộc 10;10

để phương trình lnmlnm x   x

có nghiệm là

Câu 48. Cho đường thẳng

3 4

yx

và parabol

2 1 2

yxa

(a là tham số thực dương) Gọi S S lần1, 2 lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên

Khi S1 S2 thì a thuộc khoảng nào dưới đây?

A

1 9

;

4 32

7 1

;

32 4

3 7

;

16 32

3 0;

16

 

 

 

Câu 49. Cho số phức z thỏa mãn z z 2 z z  Gọi ,8 M m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

của biểu thức P z 3 3 i Tính M m

A 10 34 B 2 10 C 10 58 D 5 58

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu   S : x12y 22z 32 16

và các điểm A1;0;2

, B  1; 2; 2

Gọi  P

là mặt phẳng đi qua hai điểm A , B sao cho thiết

diện của  P với mặt cầu  S có diện tích nhỏ nhất Khi viết phương trình  P dưới dạng

 P ax by cz:     Tính T a b c3 0   

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.A 3.D 4.B 5.B 6.B 7.D 8.B 9.C 10.C

11.B 12.D 13.A 14.A 15.A 16.B 17.B 18.A 19.C 20.A

21.B 22.B 23.D 24.D 25.A 26.A 27.C 28.D 29.B 30.C

31.A 32.A 33.B 34.A 35.B 36.C 37.D 38.B 39.D 40.D

41.B 42.A 43.A 44.A 45.C 46.B 47.B 48.C 49.D 50.B

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w