1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW354 đề THI THỬ TN12 lần 2 THPT BA ĐÌNH THANH hóa 2020 2021 chỉ có đề

6 134 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 643,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối chóp đã cho bằng A... Cho hình nón có bán kính đáy là r 2 và độ dài đường sinh l4.Tính diện tích xung quanh Scủa hình nón đã cho.. Thể tích của khối lăng trụ có diện

Trang 1

TRƯỜNG & THPT

-BA ĐÌNH - THANH HÓA

MÃ ĐỀ:

THI THỬ TN12 LẦN 2 MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút

Câu 1. Tập xác định hàm số   3

5

A �;5. B �\ 5 . C 5; � . D 5; �.

Câu 2. Cho hàm số y x   Mệnh đề nào dưới đây đúng?3 3x 2

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1. B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; �.

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  �; 1. D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1.

Câu 3. Cho cấp số cộng  u n

u1   , 3 u6 27 Tính công sai d.

A d 7. B d6. C d 5. D d 8.

Câu 4. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A Hàm số không đạt cực tiểu tại diểm x2.

B Hàm số đạt cực đại tại điềm x 1.

C Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 2.

D Giá trị cực đại của hàm số là y 2

Câu 5. Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 có phương trình là

A x1;y  2 B x 2;y 1 C x2;y 1 D x1;y1.

Câu 6. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D. ���� biết AC�a 3.

A Va3 B

3 4

a

3

3 6 4

a

V

D V 3 3a3.

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số f x  x3 là

A

3 3

d 3

x

4

x

2

x

� . D x x3d 4x4C.

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2;3 ,  B 1; 2;5 Tọa độ

trung điểm I của AB

A I1;0; 4  B I4; 4;8   C I2;1;3  D I0;2;0 

Câu 9. Cho khối chóp có diện tích đáy B6 và chiều cao h10 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A 6. B 24. C 10. D 20.

Trang 2

Câu 10. Biết 8  

1

3

f x dx

, giá trị 8  

1

5 f x dx

bằng

A 3 B 8 C 15 D 6

Câu 11. Nghiệm của phương trình log 23 x 1 2 là:

A 5 B 6 C 7 D 4

Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy là r 2 và độ dài đường sinh l4.Tính diện tích xung quanh

Scủa hình nón đã cho.

A S 16 2. B S 16 . C S 4 2 . D S 8 2.

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x3y2z 3 0 Điểm nào dưới đây thuộc

mặt phẳng  P

?

A B2;3;1

B C2;1;2

C A1; 2;3

D D1;3; 2

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y  3z 3 0 Véc-tơ pháp tuyến của mặt

phẳng  P có tọa độ là

A 1; 2;3 . B 1; 2; 3 . C 1; 2;3 . D 1; 2; 3 .

Câu 15. Cho A1; 2;3; 4 Từ A lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

A 256 B 32 C 24 D 18

Câu 16. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là:

A VBh. B

1 3

1 2

4 3

Câu 17. Cho số phức z 5 8i, phần ảo của z

A 8 B 8i. C 5. D 8.

Câu 18. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x2y4z 2 0

Tính bán kính r của mặt cầu

A r2 2. B r 2. C r4. D r 26.

Câu 19. Tính môdun của số phức z 3 4i.

Câu 20. Giá trị của 3

1 loga

a với a0;a� bằng1

A

2 3

3 2

D 3.

Câu 21. Cho

4

0

2 1d

u 2x Mệnh đề nào dưới đây sai:1

A

3

2 2 1

1 ( 1)d 2

3

2 2 1

1 ( 1)d 2

3

1 u u

 �  � I �3u u2( 21)du

Trang 3

Câu 22. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt phẳng đáy

Góc giữa SD và mặt phẳng ABCD là

A BSD. B SDA. C ASD. D SAD.

Câu 23. Cho hàm số f x  có đạo hàm     4  5 3

f x�  x xx Số điểm cực trị của hàm số

 

f x

A 3 B 3 C 2 D 1

Câu 24. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm A2;2; 2 ,  B 3;5;1 , C 1; 1; 2  

Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G0; 2; 1  . B G2;5; 2 . C G0; 2;3 . D G0; 2; 1 .

Câu 25. Cho các số thực dương a , b , c khác 1 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A loga loga loga

b

log log

log

c a

c

a b

b

C loga bc loga bloga c. D

log log

log

c a

c

b b

a

Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình  2 

3 log x  �2 3

A S   5;5. B S  �.

C S    �; 5 �5;�. D S  �.

Câu 27. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Số nghiệm của phương trình f x  2 là

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 28. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ

Trang 4

A y  x4 2x2. B y  x4 2x2 1

C

Câu 29. Cắt khối trụ bởi mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có cạnh

,

AB CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB4 ;a AC5a Tính thể tích khối trụ.

A

3 4

8

16

12

Câu 30. Cho khối cầu có thể tích 3 

V  a a Tính theo a bán kính của khối cầu.

A

3 2

Câu 31. Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA3aSA vuông góc với

mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp S ABCD. là

A 3a 3 B a 3 C

3 3

a

D 6a 3

Câu 32. Tổng hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x2 3

và đường thẳng yx

A 3 B 2 C 4 D 0

Câu 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2

y x 2

A S 9. B

9 4

S

9 2

S

8 9

S

Câu 34. Giá trị lớn nhất của hàm số f x  x2 4

x

 

trên đoạn

3

; 4 2

� �

� �

A 4. B

25 6

C 5. D 2.

Câu 35. Cho hai số phức z1  và 5 2i z2   Điểm biểu diễn cho số phức 2 3i z1 làz2

A M3; 5 . B M3;5. C M 3;5

D M 3; 5.

Câu 36. Gọi m , 1 m là các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2 y2x33x2  có hai điểm m 1

cực trị là B, C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 2,với O là gốc tọa độ Tính m m 1 2

A 6 B 15. C 12 D 20.

Câu 37. Cho

2 2 0

ln sin 5sin 6

x

, với a b, ��,c�� Tính tổng * S a b c   .

A S 1. B S0. C S4. D S 3.

Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho H1;1; 3  Phương trình mặt phẳng  P đi

qua H cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C (khác O) sao cho H là trực tâm của tam giác ABC

A x y    3z 11 0 B x y    3z 7 0 C x y    3z 11 0 D x y    3z 7 0

Câu 39. Bác Hải gửi 100 triệu đồng vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất 8% /năm Sau 5

năm bác rút toàn bộ tiền và dùng một nửa để sửa nhà, số tiền còn lại bác tiếp tục gửi vào ngân

Trang 5

A 46,933 triệu B 82, 453 triệu C 34, 480 triệu D 81, 413 triệu.

Câu 40. Cho hàm số

2 , 2

mx

x m

 là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham

số m để hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 Tìm số phần tử của tập S:

A 1. B 5 C 2 D 3.

Câu 41. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C. ���có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao 2a Tính

thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lằng trụ ABC A B C. ���:

A

3

32 3

27

a

B

3

32 3

9

a

C

3

8 3

27

a

V  

D

3

32 3

81

a

Câu 42. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD hình chữ nhật AB a AD ,  3 Cạnh bên SAvuông

góc với đáy và SA2a Tính khoảng cách dtừ điểm C đến mặt phẳng SBD

:

A

19

a

d

B

2 5

a

d

C

5 2

a

d

D

57 19

a

d

Câu 43. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1i z  2 i z  13 2i?

Câu 44. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m lớn hơn 10 để phương trình

 

16x2.12xm2 9x 0 có nghiệm dương?

Câu 45. Cho hình chóp S ABCD. , gọi , , ,I J K H lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , SA SB SC SD

Tính thể tích khối chóp S ABCD. biết rằng thể tích khối chóp S IJKH. là 1

A 4 B 2 C 16 D 8

Câu 46. Cho hàm số f x 

nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên  0;2

Biết f  0 1 và

  2  2x2 4x

f x f  x e  với mọi x� 0; 2 Tính tích phân

 

2 0

3

f x

�

A

32 5

I  

16 3

I  

16 5

I  

14 3

I  

Câu 47. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có thể tích bằng 2 Gọi M N là các điểm lần lượt nằm trên các,

cạnh AA BB� �, sao cho M là trung điểm của AA�BN 12B N

Đường thẳng CM cắt đường thẳng A C�� tại điểm P, đường thẳng CN cắt đường thẳng A B�� tại Q Tính thể tích

của khối đa diện A MPB NQ� � bằng

A

13

23

21

7

18

Câu 48. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau đôi một được chọn từ các chữ số

1, 2,3, 4,5,6,7,8,9 Xác định số phần tử của S Lấy ngẫu nhiên một số từ S Tính xác suất để

số được chọn là số chia hết cho số 11 và tổng 4 chữ số của nó cũng chia hết cho 11

Trang 6

A

1

1

1

1

84

Câu 49. Cho bất phương trình

2

2 2

3

x x m

x x m

  

  

với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x� 0; 2 .

A 15 B 9 C 10 D 11

Câu 50. Cho hàm số   3 2

6 9

f x  x xx Đặt f k xf fk1 x  với k là số tự nhiên lớn hơn 1

Tìm số nghiệm của phương trình f6 x 0.

A 729 B 365 C 730 D 364

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D 2.D 3.B 4.A 5.B 6.A 7.B 8.A 9.D 10.C

11.A 12.C 13.B 14.D 15.C 16.A 17.D 18.A 19.A 20.D

21.D 22.B 23.C 24.D 25.D 26.A 27.A 28.C 29.D 30.D

31.B 32.A 33.C 34.A 35.A 36.B 37.C 38.C 39.D 40.C

41.A 42.A 43.B 44.B 45.D 46.C 47.B 48.C 49.C 50.B

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w