Hệ bất phương trình nào sau đây là vô nghiệm?. Biểu thức nào dưới đây là nhị thức bậc nhất.. Tam thức bậc hai nào dưới đây là luôn âm với mọi x.. Viết phương trình tổng quát của đường th
Trang 1TRƯỜNG & THPT
-TRẦN QUÝ CÁP
QUẢNG NAM
MÃ ĐỀ:
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN 10 THPT
NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 21 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 21)
Câu 1. Hệ bất phương trình nào sau đây là vô nghiệm?
A
x
x
x x
4 0
x
2 5 0
8 3 0
x x
Câu 2. Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2x2 7x15 0 là
A
3
;5 2
3
;5 2
C ; 3 5;
2
2
Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 5x10 x 3 là0
A T 2;3
B T 2;3
C T ; 2 3; D T ; 2 3;
Câu 4. Cho a 0 và ax2bx c 0, Mệnh đề nào sau đây đúng?x
A
0 0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Câu 5. Biểu thức nào dưới đây là nhị thức bậc nhất?
A f x 6 3x2
B f x 2x 1 C f x 5. D f x 2x3 1
Câu 6. Tam thức bậc hai nào dưới đây là luôn âm với mọi x ?
A f x 4x2 3x 5
B f x 2x2 1
C f x 2x2 1 D f x 4x2 3x 5
Câu 7. Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a AC b AB c ; ; Công thức nào sau đây là nội dung định
lý cosin trong tam giác
A c2 a2b2abcosC B c2 a2b2 abcosC
C c2 a2b2 2abcosC D c2 a2b22abcosC
Câu 8 Cho tam giác ABC bất kỳ có a2; b 6;c 3 1 Tính bán kính R của đường tròn ngoại
tiếp tam giác
12 23
2 3
3
Câu 9. Cho đường thẳng : 1 3
7 2
Tìm tọa độ một véc tơ chỉ phương?
A u 1, 7 B u 1, 7 C u 2,3 D u 3, 2
Trang 2Câu 10. Trong tam giác ABC bất kỳ có BC a CA b AB c ; ; ; gọi R là bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC , hệ thức nào sau đây đúng?
A
2 sin
R b
B
2 sin
R a
A
C sin
sin
c C
a A
D
sin sin
b A a
B
Câu 11. Cho phương trình tham số của đường thẳng
1 7 :
7
y t
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
A 2x 7y 9 0 B 2x7y 3 0 C x y 1 0 D x y 1 0
Câu 12. Số x là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?5
A 5 x1 B 4x11 x C 3x 1 4 D 2x 1 3
Câu 13. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
x
Câu 14. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 4 ,B 1;0 là
A 4x3y40 B 4x3y 40 C 4x 3y40 D 4x 3y 40
Câu 15. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A f x x 2 B f x 2 x C f x x4 D f x 2x 4
Câu 16. Đường thẳng 20x12y11 0 đi qua điểm M x y ; nào sau đây?
A
3 1;
4
4 1;
3
4 1;
3
3 1;
4
Câu 17. Điểm M1;1thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 7x3y 1 0 B x y 0 C 6x y 3 0 D x3y 1 0
Câu 18. Số x 1là nghiệm của tam thức bậc hai nào sau đây?
A f x( )x23x4 B f x( )x2 3x 4 C f x( )2x2 1 D f x( )x21
Câu 19. Cho biểu thức f x m1 x 2x 2 (m là tham số) Tìm m để biểu thức f x là nhị
thức bậc nhất
A m 2. B m 2. C m 1. D m 1.
Câu 20. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x4y3z0. B 2x2 y 2 0.
C 2x5y 4 0. D x3y22 0.
Câu 21. Cho biểu thức f x mxm 1 x2 2 (m là tham số) Tìm m để biểu thức f x là tam
thức bậc hai
A m 1. B m 1. C m 2. D m 0.
II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 03 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 3)
Trang 3Câu 1. Giải bất phương trình
3
4 1
x x
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y mx2 (2m1)x m 1 xác định
2;5
x
Câu 3. Cho đường thẳng
3 :
1 2
x t d
và M (5;2) Tìm tọa độ điểm Hlà hình chiếu của điểm M lên d.
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 21 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 21)
11.A 12.D 13.A 14.A 15.D 16.B 17.B 18.D 19.C 20.D
21.C 22.C 23.B 24.B 25.B 26.A 27.D 28.C 29.D 30.C
II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 03 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 3)
Câu 1. ĐS:
1 1;
5
S
Câu 2. ĐS: m 1 thì hàm số xác định x 2;5
Câu 3. ĐS: H (3; 1) .
Trang 5LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 21 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 21)
Câu 1. Hệ bất phương trình nào sau đây là vô nghiệm?
A
x
x
x x
4 0
x
2 5 0
8 3 0
x x
Lời giải
GVSB: Nguyễn Việt Dũng; GVPB: Trần Minh Hưng
Chọn B
Ta có:
x
1
x x x
1
x x
1
x
Bất phương trình có nghiệm là x 1
x
x x
2
x
x x
2 3
x x
x
Bất phương trình vô nghiệm
4 0
x
4
x x x
4
x x
3
x
Bất phương trình có nghiệm là x 3
2 5 0
8 3 0
x x
x x
5 2 8 3
x x
2 x 3
Bất phương trình có nghiệm là
2 x 3.
Vậy bất phương trình
x
x x
Câu 2. Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2x2 7x15 0 là
A
3
;5 2
3
;5 2
C ; 3 5;
2
2
Lời giải
GVSB: Nguyễn Việt Dũng; GVPB: Trần Minh Hưng
Chọn B
Phương trình 2x2 7x15 0
72 4.2 15 169 132 0
nghiệm của phương trình là: 1
7 13
5 4
; 2
7 13 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình 2x2 7x15 0 là
3;5 2
Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 5x10 x 3 là0
Trang 6A T 2;3
B T 2;3
C T ; 2 3; D T ; 2 3;
Lời giải
GVSB: Nguyễn Việt Dũng; GVPB: Trần Minh Hưng
Chọn A
Ta có: 5x10 x 3 0
5 10 0
3 0
x x
5 10 0
3 0
x x
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
5 10 0
3 0
x x
3
x x
2 3
x x
2 x 3 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2;3
Câu 4. Cho a 0 và ax2bx c 0, Mệnh đề nào sau đây đúng?x
A
0 0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Lời giải
GVSB: Dương Ju-i; GVPB:
Chọn A
Ta có: ax2bx c 0, x
0 0
a
a 0.
Câu 5. Biểu thức nào dưới đây là nhị thức bậc nhất?
A f x 6 3x2
B f x 2x 1 C f x 5. D f x 2x3 1
Lời giải
GVSB: Dương Ju-i; GVPB:
Chọn B
Biểu thức f x 2x là nhị thức bậc nhất1
Câu 6. Tam thức bậc hai nào dưới đây là luôn âm với mọi x ?
A f x 4x2 3x 5
B f x 2x2 1 C f x 2x2 1 D f x 4x2 3x5
Lời giải
GVSB: Dương Ju-i; GVPB:
Chọn C
Ta có: x2 0 2x2 0 2x2 1 1 0
Vậy f x 2x2 luôn âm với mọi x 1
Người làm: Huỳnh Ái Thụy
Facebook: Ái Thụy Huỳnh
Email: yenatanluoc@gmail.com
Câu 7. Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a AC b AB c ; ; Công thức nào sau đây là nội dung định
lý cosin trong tam giác
Trang 7A c2 a2b2abcosC B c2 a2b2 abcosC.
C c2 a2b2 2abcosC D c2 a2b22abcosC
Lời giải
GVSB: Huỳnh Ái Thụy; GVPB:
Chọn C
Công thức định lý hàm số cosin trong tam giác
Câu 8 Cho tam giác ABC bất kỳ có a2; b 6;c 3 1 Tính bán kính R của đường tròn ngoại
tiếp tam giác
12 23
2 3
3
Lời giải Chọn B
2
cos
b c a A
bc
0
2
2 2sin 2sin 45
a R
A
Câu 9. Cho đường thẳng : 1 3
7 2
Tìm tọa độ một véc tơ chỉ phương?
A u 1, 7 B u 1, 7 C u 2,3 D u 3, 2
Lời giải Chọn D
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng cùng phương với véc tơ có tọa độ 3, 2
Người làm: Nguyễn Anh Tuấn
Facebook: tuan nguyen anh
Email: tuanty2@gmail.com
Câu 10. Trong tam giác ABC bất kỳ có BC a CA b AB c ; ; ; gọi R là bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC , hệ thức nào sau đây đúng?
A
2 sin
R b
B
2 sin
R a
A
C sin
sin
c C
a A
D
sin sin
b A a
B
Lời giải
GVSB: Nguyễn Anh Tuấn; GVPB: Phạm Hồng Thu
Chọn D
Theo định lí sin ta có sin sin sin 2
R
A B C ta có
sin sin
b A a
B
Câu 11. Cho phương trình tham số của đường thẳng
1 7 :
7
y t
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
A 2x 7y 9 0 B 2x7y 3 0 C x y 1 0 D x y 1 0
Lời giải
GVSB: Nguyễn Anh Tuấn; GVPB: Phạm Hồng Thu
Chọn C
Trang 8 Ta có vec tơ chỉ phương của đường thẳng là u 7; 7
suy ra 1 vec tơ pháp tuyến là
7;7 Chọn n 1;1, đường thẳng đi qua điểm M 1;0 Ta có
Phương trình tổng quát của là 1x1 1 y 0 0 x y 1 0
Câu 12. Số x là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?5
A 5 x1 B 4x11 x C 3x 1 4 D 2x 1 3
Lời giải
GVSB: Nguyễn Anh Tuấn; GVPB: Phạm Hồng Thu
Chọn A
Thay x vào bất phương trình 5 5 x1 ta có 5 5 1 0 1 là mệnh đề đúng nên x 5
là nghiệm bất phương trình 5 x1
Câu 13. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
x
Lời giải
GVSB: Nguyễn Thị Phương Hiền; GVPB: Phạm Hồng Thu
Chọn B
Điều kiện: x2 0 x2
Câu 14. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 4
,B 1;0
là
A 4x3y40 B 4x3y 40 C 4x 3y40 D 4x 3y 40
Lời giải
GVSB: Nguyễn Thị Phương Hiền; GVPB: Phạm Hồng Thu
Chọn A
3; 4 4;3
Đường thẳng đi qua A2; 4
và nhận vectơ n 4;3
làm một VTPT nên có phương trình tổng quát là: 4x 23 y4 0 4x3y40
Câu 15. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A f x x 2 B f x 2 x C f x x4 D f x 2x 4
Lời giải
GVSB: Nguyễn Thị Phương Hiền; GVPB: Phạm Hồng Thu
Chọn B
Người làm: Nguyễn Thị Kim Cúc
Facebook: Kim Cúc Nguyễn thị
Email: cuctienqh76@gmail.com
Câu 16. Đường thẳng 20x12y11 0 đi qua điểm M x y ; nào sau đây?
Trang 9A
3 1;
4
4 1;
3
4 1;
3
3 1;
4
Lời giải Chọn A
Thay tọa độ của điểm
3 1;
4
M
vào phương trình đường thẳng ta được 3
20.1 12 11 20 9 11 0
4
Câu 17. Điểm M1;1
thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 7x3y 1 0 B x y 0 C 6x y 3 0 D x3y 1 0
Lời giải Chọn D
Thay tọa độ của điểm M1;1 vào vế trái của bất phương trình x3y 1 0 ta được
1 3.1 1 5 0
Câu 18. Số x 1là nghiệm của tam thức bậc hai nào sau đây?
A f x( )x23x4 B f x( )x2 3x 4 C f x( )2x2 1 D f x( )x21
Lời giải Chọn D
Ta có:
1 0
1
x x
x
Người làm: Trần Văn Tuân
Facebook: Văn Tuân
Email: tranvantuan92leo@gmail.com
Câu 19. Cho biểu thức f x m1 x 2x 2 (m là tham số) Tìm m để biểu thức f x là nhị
thức bậc nhất
A m 2. B m 2. C m 1. D m 1.
Lời giải Chọn C
Biểu thức f x là nhị thức bậc nhất khi và chỉ khi m 1 0 m1
Câu 20. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x4y3z0. B 2x2 y 2 0.
C 2x5y 4 0. D x3y22 0.
Lời giải Chọn C
Ta có : 2x5y 4 0 là bpt bậc nhất 2 ẩn
Câu 21. Cho biểu thức f x mxm 1 x2 2 (m là tham số) Tìm m để biểu thức f x là tam
thức bậc hai
Trang 10A m 1. B m 1. C m 2. D m 0.
Lời giải Chọn A
Biểu thức f x là tam thức bậc hai khi và chỉ khi m1 0 m1
II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 03 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 3)
Người làm: Lê Thị Hiếu
Facebook: LÊ HIẾU
Email: lethihieucta@gmail.com
Câu 1. Giải bất phương trình
3
4 1
x x
Lời giải
Điều kiện: x 1.
Vậy bất phương trình có tập nghiệm
1 1;
5
S
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y mx2 (2m1)x m 1 xác định
2;5
x
Lời giải
Để hàm số xác định x 2;5 thì mx2 (2m1)x m 1 0, x 2;5
Trường hợp 1:m 0
Ta có x 1 0 x1 không thỏa yêu cầu bài toán
Trường hợp 2:m 0
Vì (2m1)2 4 (m m1) 1 0 nên phương trình luôn có 2 nghiệm
Nếu m 0 thì
1
m , YCBT
Nếu m 0 thì
1
m nên
1
f x x
m
không thỏa yêu cầu bài toán
Vậy m 1 thì hàm số xác định x 2;5
Câu 3. Cho đường thẳng
3 :
1 2
x t d
và M (5;2) Tìm tọa độ điểm Hlà hình chiếu của điểm M lên d.
Lời giải
Trang 11 Vì H d nên H t3 ; 1 2 t
Ta có
3 ; 1 2 3; 2
d
u
Hlà hình chiếu của điểm M lên d nên 3 3 2 1 2 0 1
d
Vậy H (3; 1) .