Nếu hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau thì góc giữa hai đường thẳng đó bằng 1800 C.. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì góc giữa hai đường thẳng đó bằng 900?. Nếu hai mặt
Trang 1TRƯỜNG & THPT
-TRẦN QUÝ CÁP
QUẢNG NAM
MÃ ĐỀ:
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN 11 THPT
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 21 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 21)
1 lim 3
A
n
A A 0 B A C A 3 D A
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A limq n với q 1 B limq n 0 với q 1
C limq n với q 1 D limq n với q 1
Câu 3. Biết
4
an n
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 2a 1 17 B 2a 1 7 C 2a 1 15 D 2a 1 8
Câu 4. Tính
lim 1
x
x K
x
A K 1 B K 5 C K 5 D K 2
x x f x x x g x
Tính
0
x x f x g x
Câu 6. Với k là số nguyên dương chẵn Kết quả của lim 3 k
là
A 0 B C D 3x0k
Câu 7. Mệnh đề nào sau đây sai?
A 0 3
1 lim
x x
1 lim
x x
C 0
1 lim
x x
D 0
1 lim
x x
Câu 8. Biết
2
x a
xa x
x a
Tìm a
A a 8 B a 6 C a 8 D a 1
Câu 9. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A Góc giữa hai đường thẳng bằng góc kề bù với góc giữa hai véc tơ chỉ phương của hai đường
thẳng đó
B Nếu hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau thì góc giữa hai đường thẳng đó bằng 1800
C Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì góc giữa hai đường thẳng đó bằng 900
D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng đó Câu 10. Cho hình hộp ABCD A B C D (xem hình minh họa) Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 2A' B'
B A
A BDD B // ACC A B ABB A // CDD C
C ABB A // A B C D D ABCD // BCC B
Câu 11. Cho tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,, BC AD Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A AD BC NC, ,
đồng phẳng B AB AC MN, ,
đồng phẳng
C AD BC MN, ,
đồng phẳng D BD AC MN, ,
đồng phẳng.
Câu 12. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A
5 n
5 3
n
4 n
2 3
n
Câu 13. Cho đường thẳng amp P
và đường thẳng bmp Q
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A P // Q a b//
B P // Q a// Q
và b// P
C a và b chéo nhau. D a b// P // Q
Câu 14. Trong hình lập phương ABCD A B C D. Mệnh đề nào sau đây sai?
A A C BD B A B DC C BCA D D CB BD
2
lim 3 7 11
x
A I 10 B I 9 C I 8 D I 9
Câu 16. Cho hình hộp ABCD A B C D Mệnh đề nào sau đây đúng?
A DC DB DD DC
B DA DB DD DC
C DB DA DD DC
D DB DB DD DC
Câu 17. Tìm m để hàm số
2 2
khi 1 1
x x
x
liên tục trên
A m 0 B
2 3
m
4 3
m
Câu 18. Tìm a để hàm số
9 3
khi 0
x x
liên tục tại x 0 0
A a 1 B
1 12
a
1 3
a
1 6
a
Câu 19. Tính tổng 2 3
S
Trang 3A S 3 B
3 2
S
C S 2 D S 1
Câu 20 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song
với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia
B Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng k có điểm chung.
C Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
D Nếu hai mặt phẳng ( )P và ( ) Q lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì hai mặt phẳng
( )P và ( ) Q song song với nhau.
Câu 21 Cho hàm số yf x( ) xác định trên một khoảng K chứa x Hàm số ( ) o f x liên tục tại x khi và o
chỉ khi
A lim ( )
o
o
x x f x f x
B x xlim ( ) lim ( )o f x x x o f x
C lim ( )
o
o
x x f x f x
o
o
x x f x f x
II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 03 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 3)
Câu 1 (1,0 điểm) Tìm lim 4n23n 2 2 n
Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình m2 m5x2020 3x 6 0
, m là tham số Chứng minh phương trình có ít nhất 2 nghiệm với mọi m
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC ABAC a ; BC a 2 Gọi M là
trung điểm của AB Tính góc giữa hai đường thẳng SM và BC
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 21 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 21)
11.B 12.B 13.B 14.D 15.D 16.C 17.B 18.B 19.B 20.B
21.D
II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 03 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 3)
lim 4 3 2 2
2
n n n
Câu 2. HD: Tính: f 0 ; 6 f 2 m2 m5 2 202012
; f 2 m2 m5 2 2020
Câu 3. HD: Hình vẽ:
SM BC, SM MN, SMN 66
Trang 5LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 21 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 21)
1 lim 3
A
n
A A 0 B A C A 3 D A
Lời giải
GVSB: Nguyễn Thị Phương Hiền; GVPB:
Chọn C
A
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A limq n với q 1 B limq n 0 với q 1
C limq n với q 1 D limq n với q 1
Lời giải
GVSB: Nguyễn Thị Phương Hiền; GVPB:
Chọn A
Câu 3. Biết
4
an n
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 2a 1 17 B 2a 1 7 C 2a 1 15 D 2a 1 8
Lời giải
GVSB: Nguyễn Thị Phương Hiền; GVPB:
Chọn C
4 4
3
a
n
n
Theo đề: 4 2 8
a
a
Do đó: 2a 1 2 8 1 15
Câu 4. Tính
lim 1
x
x K
x
A K 1 B K 5 C K 5 D K 2
Lời giải Chọn B
Ta có
1 5
5 1
1
x
x
x x f x x x g x
Tính
0
x x f x g x
Trang 6A 5 B 3 C 7 D 2
Lời giải Chọn C
Ta có
0
x x f x g x
x x f x x x g x
Câu 6. Với k là số nguyên dương chẵn Kết quả của lim 3 k
là
A 0 B C D 3x0k
Lời giải Chọn C
Ta có lim 3 k
, với k là số nguyên dương chẵn
Câu 7. Mệnh đề nào sau đây sai?
A 0 3
1 lim
x x
1 lim
x x
C 0
1 lim
x x
D 0
1 lim
x x
Lời giải Chọn B
Vì
0
lim 1 1
x
;
3 0
lim 0
x x
do x 0 x 0 x30 0 3
1 lim
x x
Câu 8. Biết
2
x a
xa x
x a
Tìm a
A a 8 B a 6 C a 8 D a 1
Lời giải Chọn B
2
x a x
xa x
Câu 9. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A Góc giữa hai đường thẳng bằng góc kề bù với góc giữa hai véc tơ chỉ phương của hai đường
thẳng đó
B Nếu hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau thì góc giữa hai đường thẳng đó bằng 1800
C Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì góc giữa hai đường thẳng đó bằng 900
D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
Lời giải Chọn C
A sai trong trường hợp góc giữa hai véc tơ bé hơn hoặc bằng 900
B sai vì số đo góc giữa hai đường thẳng luôn lớn hơn hoặc bằng 00 và bé hơn hoặc bằng 900
D sai trong trường hợp góc giữa hai véc tơ lớn hơn 900
Câu 10. Cho hình hộp ABCD A B C D (xem hình minh họa) Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 7A' B'
B A
A BDD B // ACC A B ABB A // CDD C
C ABB A // A B C D D ABCD // BCC B
Lời giải Chọn B
//
//
A B D C
A B CDD C
D C CDD C
//
//
BB CC
B B CDD C
CC CDD C
A B BB ABB A A B BBB
(3)
Từ (1) (2) (3) suy ra ABB A // CDD C
Câu 11. Cho tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,, BC AD Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A AD BC NC, ,
đồng phẳng B AB AC MN, ,
đồng phẳng
C AD BC MN, ,
đồng phẳng D BD AC MN, ,
đồng phẳng.
Lời giải Chọn B
N
M
C A
Ta có
MN MA MD AB AC DB DC
Trang 8
4 AC CB AC 4 DB DB BC 2AC 2DB
Do đó BD AC MN, ,
đồng phẳng.
Câu 12. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A
5 n
5 3
n
4 n
2 3
n
Lời giải Chọn B
Vì
2 1
3 nên
2
3
n
Câu 13. Cho đường thẳng amp P
và đường thẳng bmp Q
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A P // Q a b//
B P // Q a// Q
và b// P .
C a và b chéo nhau. D a b// P // Q
Lời giải
GVSB: Dương Ju-i; GVPB:
Chọn B
Mệnh đề B đúng
A sai vì P // Q a b//
hoặc a và b chéo nhau
C sai vì //a b hoặc a và b chéo nhau.
D sai vì a b// P // Q
hoặc P và Q cắt nhau.
Câu 14. Trong hình lập phương ABCD A B C D. Mệnh đề nào sau đây sai?
A A C BD B A B DC C BCA D D CB BD
Lời giải
GVSB: Dương Ju-i; GVPB:
Chọn D
B'
B
C
C'
D' A'
Xét lần lượt từng đáp án:
A Ta có: A C BDD B A C BD
B Ta có: A B AB C D A B DC
C Ta có: BCA DCB BCA D
D Mệnh đề sai.
2
x
A I 10 B I 9 C I 8 D I 9
Lời giải
Trang 9GVSB: Dương Ju-i; GVPB:
Chọn D
2
x
Câu 16. Cho hình hộp ABCD A B C D Mệnh đề nào sau đây đúng?
A DC DB DD DC
B DA DB DD DC
C DB DA DD DC
D DB DB DD DC
Lời giải Chọn C
Ta có DA DD DC DA AA A B DB
suy ra đáp án C đúng
Câu 17. Tìm m để hàm số
2 2
khi 1 1
x x
x
liên tục trên
A m 0 B
2 3
m
4 3
m
Lời giải Chọn B
Ta có hàm số
2 2 1
x x
f x
x
liên tục trên các khoảng ;1 và 1; .
Tại x 1
2
2
1
x x
x
1 3 1
f m
Hàm số liên tục trên khi hàm số liên tục tại x 1 lim1 1 3 3 1
2 3
m
Trang 10
Câu 18. Tìm a để hàm số
9 3
khi 0
x x
liên tục tại x 0 0
A a 1 B
1 12
a
1 3
a
1 6
a
Lời giải Chọn B
Ta có
6
9 3
x
f x
0 2
f a
Hàm số liên tục tại x 0 0 2a 16 2a 2a 16 a121 .
Câu 19. Tính tổng 2 3
S
A S 3 B
3 2
S
C S 2 D S 1
Lời giải Chọn B
S
là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có
1 1
1
u
S q
Câu 20 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song
với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia
B Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng k có điểm chung.
C Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
D Nếu hai mặt phẳng ( )P và ( ) Q lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì hai mặt phẳng
( )P và ( ) Q song song với nhau.
Lời giải Chọn B
Theo định nghĩa hai mặt phẳng song song là hai mặt phẳng không có điểm chung
Câu 21 Cho hàm số yf x( ) xác định trên một khoảng K chứa x Hàm số ( ) o f x liên tục tại x khi và o
chỉ khi
Trang 11A lim ( )
x x f x f x
B x xlim ( ) lim ( )o f x x x o f x
C lim ( )
x x f x f x
x x f x f x
Lời giải Chọn D
Theo định nghĩa hàm số liên tục tại 1 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 03 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 3)
Câu 1 (1,0 điểm) Tìm lim 4n23n 2 2 n
Lời giải
GVSB: Nguyễn Việt Dũng; GVPB: Trần Đào
Ta có: lim 4n23n 2 2 n 2
3 2 lim
n
2 3 lim
4
n
n n n
4
2
lim 4 3 2 2
2
n n n
Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình m2 m5x2020 3x 6 0
, m là tham số Chứng minh phương trình có ít nhất 2 nghiệm với mọi m
Lời giải
GVSB: Nguyễn Việt Dũng; GVPB: Trần Đào
Xét hàm số f x m2 m5x2020 3x 6
Do f x là hàm đa thức nên f x liên tục trên
Ta có: f 0 ; 6 f 2 m2 m5 2 202012
; f 2 m2 m5 2 2020
Vì
2
m m m
với mọi m f 2 và 0 f 2 0
f 0 f 2 0 phương trình f x 0 có nghiệm thuộc khoảng 2;0
f 0 f 2 0 phương trình f x 0 có nghiệm thuộc khoảng 0; 2
Vậy phương trình m2 m5x2020 3x 6 0
có ít nhất 2 nghiệm với mọi m
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC ABAC a ; BC a 2 Gọi M là
trung điểm của AB Tính góc giữa hai đường thẳng SM và BC
Lời giải
GVSB: Nguyễn Việt Dũng; GVPB: Trần Đào
Trang 12Gọi N là trung điểm của AC MN là đường trung bình của ABC
MN BC
2
BC a
MN
SAB
và SAC là các tam giác đều cạnh a, có các đường trung tuyến (đường cao) lần lượt là
AM và AN
3 2
a
SM SN
SMN
3 2
a
SM SN
và
2 2
a
MN
Theo định lí hàm số cosin, ta có:
cos
SMN
SMN
Vì MN BC nên SM BC, SM MN, SMN 66
Vậy góc giữa hai đường thẳng SM và BC là 66