1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW358 đề 10 PHÁT TRIỂN đề MINH họa THI TN THPT 2020 2021 chỉ có đề

7 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 705,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2a.. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a..

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

-PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA

MÃ ĐỀ: 10

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút

Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn học sinh vào dãy có 4 ghế?

A 8 B 12 C 24 D 4

Câu 2. Cho cấp số nhân với u12;u2 Giá trị của công bội 6 q

bằng

A 3 B 3 C  3 D

1 3

Câu 3. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

B Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1

D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

Câu 4. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x  4 B Hàm số đạt cực tiểu tại x  2

C Hàm số đạt cực tiểu tại x  3 D Hàm số đạt cực đại tại x  2

Câu 5. Cho hàm số yf x 

xác định trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Khi đó số cực trị của hàm số yf x 

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 4

2 1

x y x

 

Trang 2

A y x 3 3x2 2 B yx3 x 2 C yx33x 2 D y x 3 3x 2

Câu 8. Tọa độ giao điểm của đồ thị của hàm số y x 4  3x2 2 với trục tung là

A 0 ; 2 . B 2. C 0 ; 2 

D 2 ; 0

Câu 9. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 2log2b 3log2a Khẳng định nào sau đây2

đúng?

A 2b 3a 2 B b2 4a3 C 2b 3a4 D b2 a3  4

Câu 10. Đạo hàm cùa hàm số f x 2x làx

A  

2 2

ln 2 2

x x

f x  

B   2 1

ln 2

x

f x  

C f x 2x 1 D f x  2 ln 2 1x

Câu 11. Biểu thức rút gọn của

5 3 3

b Q b

b 0

A

4 3

b

4 3

5 9

Câu 12. Nghiệm của phương trình  

1

5 7 2 2,5

5

x

x   

 

  là:

Câu 13. Tập nghiệm S của phương trình log 23 x1 log3x1  là:1

A S   2

B S  3

C S  4

D S  1

Câu 14. Nguyên hàm của hàm số f x( )=2 2x( -x+5)

A

2 5

ln 2

x

x æ öç ÷ C

÷ + çç ÷÷+

C

5

ln 2 ln 2

ç- + ÷+

2

1 5

ln 2

x

C

æ ö÷

+ çç ÷+

÷

çè ø .

Câu 15. Cho F x 

là một nguyên hàm của hàm số   1

2 1

f x

x

 , biết F 0  Giá trị của 1 F  2 bằng

A 1 ln 3 B 11 ln 3

1

1 ln 3 2

1

1 ln 5 2

Trang 3

Câu 16. Nếu

3 0 ( ) 5

f x dx 

3 7 ( ) 2

f x dx 

thì

7 0 ( )

f x dx

bằng

A 3. B 7. C 10. D 7.

Câu 17. Cho tích phân

2 0

1

4x 1 cosx xd c

a b

, a b c  , , 

Tính a b c 

A

1

1

3.

Câu 18. Cho z ,1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2

2 5 0

zz  , trong đó z có phần ảo dương.1

Số phức liên hợp của số phức z12z2 là?

A  3 2i B 3 2i C 2 i D 2 i

Câu 19. Cho hai số phức z1 2 2i, z2  3 3i Khi đó số phức z1 z2 là

A  5 5i B 5i C 5 5iD   1 i

Câu 20. Cho số phức z 4 5i Biểu diễn hình học của z là điểm có tọa độ

A 4;5

B 4;5

C 4; 5 

D 4; 5 

Câu 21. Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA 2a Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3 2 6

a

B

3 2 4

a

C 2a3 D

3 2 3

a

Câu 22. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể tích của khối lăng

trụ đã cho bằng

A 16a3. B 4a3. C

3 16

3 4

3a .

Câu 23. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a

Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A

2

4

a

2 2π 2 3

a

2

2

a

D πa2 2.

Câu 24. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông Diện tích

xung quanh của hình trụ là

A 8 cm 2 B 4 cm 2 C 32 cm 2 D 16 cm 2.

Câu 25. Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A3;5;2

trên mặt phẳng Oxy

?

A M3;0;2

B 0;0;2

C Q0;5;2

D N3;5;0

Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu( ) : (S x1)2(y2)2(z 3)2  Tâm của ( )9 S có tọa

độ là:

A ( 2; 4;6)  B (2; 4; 6) C ( 1; 2;3)  D (1; 2; 3)

Trang 4

Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;1

B2;1;0  Mặt phẳng qua A và vuông

góc với AB có phương trình là

A x3y z  5 0 B x3y z  6 0 C 3x y z   6 0 D 3x y z   6 0 Câu 28. Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M2;0; 1 

và có véctơ chỉ phương a  2; 3;1 

A

4 2

6 2

y

 



  

2 2

3 1

 



  

2 4

6

1 2

 



  

2 2

3 1

 



  

Câu 29. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 9

Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số đó không có hai chữ số

liên tiếp nào cùng chẵn bằng

A

25

5

65

55

126

Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng    ?; 

A y x 43x2 B

2 1

x y x

C y3x33x 2 D y2x3 5x 1

Câu 31. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

x m y

x

 trên đoạn 1;2

bằng 8 ( m là

tham số thực) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A m 10 B 8m10 C 0m 4 D 4m 8

Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình  2

3 log 36 x 3

A   ; 3  3;  B  ;3

C 3;3

D 0;3

Câu 33. Cho

  2 0

d 5

f x x

Tính

  2 0

2sin d

  

 

Câu 34. Cho số phức z thoả mãn 3(z i- )- (2 3+ i z) = -9 16 i

Môđun của z bằng

Câu 35. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

đáy, AB2a, BAC 600 và SA a 2 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC bằng

A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của AA

(tham khảo hình vẽ)

Trang 5

Khoảng cách từ M đến mặt phẳng AB C 

bằng

A

2 4

a

21 7

a

2 2

a

21 14

a

Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0, C0;0;3, B0;2;0 Tập

hợp các điểm M thỏa mãn MA2 MB2MC2 là mặt cầu có bán kính là:

Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1

:

2

:

 và mặt phẳng  P x: 2y3z 5 0 Đường thẳng vuông góc với

 P , cắt d và 1 d có phương trình là2

A

B

C

D

Câu 39. Cho hàm số yf x 

có đồ thị yf x 

ở hình vẽ bên Xét hàm số

    1 3 3 2 3

2021,

mệnh đề nào dưới đây đúng?

A min 3;1 g x  g 1

3;1

min

2

g x

 

C min 3;1 g x  g 3

D min 3;1 g x  g 1

Câu 40. Có bao nhiêu cặp số nguyên x y; 

thỏa mãn 0y2021 và 3x3x 6 9 ylog3y3?

Trang 6

A

11

11

5

11

2

Câu 42. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2 i 2 2 và z i 2

là số thuần ảo

A 1 B 0 C 2. D 4

Câu 43. Cho hình chóp đều S ABC có AB a 3, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

3 4

a

Thể tích của khối chóp S ABC bằng

A

3 3 8

a

3 8

a

3 3 12

a

3 3 24

a

Câu 44. Ông A muốn làm mái vòm ở phía trước ngôi nhà của mình bằng vật liệu tôn Mái vòm đó là

một phần của mặt xung quanh của một hình trụ như hình bên dưới Biết giá tiền của 1m2 tôn là 320.000 đồng Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà ông A mua tôn là bao nhiêu?

120 0

5 m

3 m

A 2.513.000 đồng B 5.804.000 đồng C 5.027.000 đồng D 2.902.000 đồng

Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y3z2021 0 và hai đường thẳng

3 2

2 4

 

  

 Đường thẳng vuông góc mặt phẳng  P và cắt cả

hai đường thẳng d d có phương trình là1, 2

A

xy z

B

xyz

C

D

Câu 46. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên  , f  6  và bảng xét dấu đạo hàm0

Hàm số y3f x44x2 62x6 3x412x2

có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

A 7 B 4 C 1 D 5

Trang 7

Câu 47. Cho đồ thị  C :y x 3 3x2mx và đường thẳng 3 d y ax:  với ,m a là các tham số và

0

a  Biết rằng A, B là hai điểm cực trị của  C và d cắt  C tại hai điểm C, D sao cho

4 2

CD  và ACBD là hình bình hành Tính diện tích của ACBD

Câu 48. Cho hàm số yf x 

có đạo hàm liên tục trên  Biết yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Có bao nhiêu số tự nhiên n sao cho   1 3 2

3

 1;3

x  m 0;13

A 3 B 2 C 5 D 7

Câu 49. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;3

và mặt phẳng

 P x my:  2m1z m  2 0

, m là tham số thực Gọi H a b c ; ; 

là hình chiếu vuông góc

của điểm A trên  P

Khi khoảng cách từ điểm A đến  P

lớn nhất, tính a b

A 2 B

1

3

Câu 50. Cho hàm số yf x 

có đạo hàm f x   x1 2 x3 x22mx5

với mọi  x

bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số g x f x 

có đúng một điểm cực trị

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.A 13.C 14.A 15.C 16.A 17.B 18.A 19.C 20.B

21.D 22.B 23.C 24.D 25.D 26.C 27.B 28.D 29.A 30.C

31.B 32.C 33.A 34.B 35.B 36.D 37.D 38.D 39.A 40.B

41.B 42.D 43.B 44.B 45.B 46.D 47.A 48.A 49.C 50.D

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w